1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dong du thuc chuyen de 2

10 1,5K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chứng minh sự chia hết... Dạng 3: tìm các chữ số tận cùng của một số lớn Phơng pháp: Tìm m chữ số tận cùng của số A là tìm số d khi chia... III Bµi tËp rÌn kÜ n¨ng vËn dông:... chất 4 ta

Trang 1

I) Lí thuyết về đồng d :

1.Định nghĩa

Cho a, b∈Z, m ∈N* a được gọi là đồng dư với b modul m, ký hiệu a ≡ b(mod m).Nếu a và b chia m cú cựng số dư

a ≡ b(mod m) 1

2

⇔  = +

a ≡ 0(mod m) nghĩa là a Mm

Vớ dụ: 17 ≡ 5(mod 6) ; 18 ≡ 0(mod 6)

2.Định lý 3 mệnh đề tương đương:

Cho a, b∈Z, m ∈N* thỡ 3 mệnh đề sau là tương đương:

2.1 a ≡ b(mod m)

2.2 m | (a – b) (đọc là: m chia hết a – b hay m là ước của a – b )

2.3 ∃ ∈t Z: a = b + mt

3.Tớnh chất :Cho a, b, c, d là cỏc số nguyờn

3.1 a ≡ a(mod m)

3.2.Nếu a ≡ b (mod m) thỡ b ≡ a (mod m)

3.3.Nếu a ≡ b (mod m) và b ≡ c (mod m) thỡ a ≡ c (mod m)

3.4.Ta cú thể cộng từng vế của nhiều đồng dư thức theo cựng một modul:

Vớ dụ: Nếu a ≡ b (mod m) và c ≡ d (mod m) thỡ a + c ≡ b + d (mod m)

3.5.Ta cú thể nhõn từng vế của nhiều đồng dư thức theo cựng một modul:

Vớ dụ: Nếu a ≡ b (mod m) và c ≡ d (mod m) thỡ ac ≡ bd (mod m)

3.6.Ta cú thể chuyển vế của đồng dư thức nhưng phải đổi dấu:

a + c ≡ b (mod m) ⇔a ≡ b – c (mod m)

3.7.Ta cú thể nhõn 2 vế của đồng dư thức với cựng một số:

a ≡ b (mod m) ⇔ac ≡ bc (mod m)

3.8.Ta cú thể thờm (bớt) vào vế trỏi của đồng dư thức một bội của mod

a ≡ b (mod m) ⇔a ±km ≡ b (mod m) với km ≡ 0 (mod m)

3.9.Ta cú thể nõng 2 vế của đồng dư thức lờn một bậc nguyờn khụng õm

Nếu a ≡ b (mod m), k nguyờn dương thỡ ak≡ bk (mod m)

3.10.Ta cú thể chia 2 vế của đồng dư thức và mod cho cựng một ước chung của chỳng

Nếu a ≡ b (mod m) và d ∈ƯC(a,b,m) thỡ a b(mod )m

3.11.Ta cú thể chia 2 vế của đồng dư thức cho cựng một ước chung nguyờn tố với mod

Nếu a ≡ b (mod m) ; d ∈ƯC(a,b) và (d,m) = 1 thỡ a b(mod )m

dd

3.12.Ta cú thể nhõn 2 vế của đồng dư thức và mod với cựng một số khỏc 0:

Nếu a ≡ b (mod m) thỡ ac ≡ bc (mod mc) với mọi c khỏc 0

3.13.Nếu 2 số đồng dư với nhau theo mod m thỡ nú cũng đồng dư với nhau theo mod k là ước của m

Nếu a ≡ b (mod m) và k | m thỡ a ≡ b (mod k)

Trang 2

3.14.Nếu 2 số đồng dư với nhau theo mod mi (i =1, n) thỡ nú cũng đồng dư với nhau theo mod

k là BCNN của cỏc mi(i =1, n)

a ≡ b (mod mi) ( i =1,2,…,n) ⇔ a ≡ b (mod k) ( với k =[m1,m2,…,mn])

3.15.Nếu a đồng dư với b theo mod m thỡ ƯCLN(a,m) bằng ƯCLN(b,m)

4.Định lý Fermat nhỏ:Giả sử plà một số nguyờn tố và a là một số tự nhiờn tuỳ ý Khi

đú, a pa (mod p) Nếu (a,p)=1 thỡ a p− 1 ≡1(mod p)

5 Một số kiến thức liên quan:

Trong khi làm bài tập sử dụng đồng d thức, ta nên chú ý tới các tính chất hay dùng sau đây:

* Với mọi a, b ∈ Z+ (a ≠ b) và n là số tự nhiên: an - bn M a - b;

* Với mọi a, b ∈ Z+ và n là số tự nhiên lẻ: an + bn M a + b;

* Trong n số nguyên liên tiếp (n ≥ 1) có một và chỉ một số chia hết cho n;

* Lấy n + 1 số nguyên bất kì (n ≥ 1) đem chia cho n thì phải có hai số khi chia cho n có cùng số d; (Theo nguyên lí Đirichlet);

* Tìm m chữ số tận cùng của số A là tìm số d khi chia A cho 10m;

II) Một số ví dụ minh hoạ sử dụng đồng d :

Dạng 1: Tìm số d trong một phép chia

Phơng pháp: Muốn tìm số d trong phép chia số A cho m, ta phải tìm đợc

số x (0 ≤ x < m) sao cho A ≡ x (mod m)

Ví dụ 1: Tìm số d trong phép chia số 19932000 cho số 3 ?

Giải

Ta có: 1993 ≡ 1 (mod 3) ⇒ 19932000≡ 12000 (mod 3) ≡ 1 (mod 3)

Vậy: số 19932000 khi chia cho 3 thì d 1

Ví dụ 2: Tìm số d trong phép chia số 2004376 cho số 1975 ?

Giải Nhận xét: 376 = 2.3.62 + 4

Ta có: 2004 ≡ 29 (mod 1975)

⇒ 20042≡ 292 (mod 1975) ≡ 841 (mod 1975)

⇒ 20044≡ 8412 (mod 1975) ≡ 231(mod 1975)

⇒ 200412≡ 2313 (mod 1975) ≡ 416 (mod 1975)

⇒ 200448≡ 4164 (mod 1975) ≡ 536 (mod 1975)

⇒ 200448 200412≡ 536.416 (mod 1975) ≡ 1776 (mod 1975)

⇒ 200460≡ 1776 (mod 1975)

⇒ 200460 20042≡ 1776.841 (mod 1975) ≡ 516 (mod 1975)

⇒ 200462≡ 516 (mod 1975)

⇒ (200462)3≡ 5163 (mod 1975) ≡ 1171 (mod 1975)

⇒ 2004186≡ 1171 (mod 1975)

⇒ (2004186)2≡ 11712 (mod 1975) ≡ 591 (mod 1975)

⇒ 2004372≡ 591 (mod 1975)

⇒ 2004372.20044≡ 591.231 (mod 1975) ≡ 246 (mod 1975)

Vậy: số 2004376 khi chia cho 1975 thì d 246

chứng minh sự chia hết

Trang 3

Ví dụ 1: Chứng minh rằng số A = 22225555 + 55552222 chia hết cho 7 ?

Giải

Ta cú: 2222 ≡ 3 (mod 7)

⇒22225≡ 35 (mod 7) ⇒22225≡ 5 (mod 7) ⇒ 22225555 ≡ 51111 (mod 7) (1)

Tơng tự ta có: 5555 ≡ 4 (mod 7)

⇒55552≡ 42(mod7) ⇒55552≡ 2(mod7) ⇒55552222 ≡ 21111 (mod 7) (2)

Cộng vế với vế (1) và (2) ta có: A ≡ 21111 + 51111 (mod 7) (3)

Mặt khác: 21111 + 51111 = (2 + 5).M = 7.M ≡ 0 (mod 7) (4)

Từ (3) và (4) ta đợc: A ≡ 0 (mod 7)

Vậy: A = 22225555 + 55552222 chia hết cho 7

Ví dụ 2: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì số B = 42n+1 + 3n+2

luôn chia hết cho 13 ?

Giải

Nhận xét 1: 42 ≡ 3 (mod 13) ⇒ (42)n≡ 3n (mod 13) ⇒ 42n ≡ 3n (mod 13)

⇒ 42n.4 ≡ 4.3n (mod 13) ⇒ 42n+1≡ 4.3n (mod 13) (1)

Nhận xét 2: 32 ≡ - 4 (mod 13) mà 3n≡ 3n (mod 13)

Từ đó ⇒ 32.3n≡ - 4.3n (mod 13), hay là: 3n+2 ≡ - 4.3n (mod 13) (2)

Từ (1) và (2), cộng vế với vế, ta đợc B ≡ 0 (mod 13)

Nghĩa là B = 42n+1 + 3n+2 luôn chia hết cho 13 với mọi n ∈N.

Ví dụ 3: Chứng minh rằng với mọi số nguyên n > 1:

Đa thức A = nn - n2 + n - 1 luôn chia hết cho đa thức B = (n - 1)2 ?

Giải

Nhận xét 1: Với n = 2 thì A = 1, B = 1, rõ ràng A chia hết cho B.

Với n > 2, ta biến đổi A nh sau:

A = nn - n2 + n - 1 = n2(nn-2 - 1) + (n - 1) = n2(n - 1)(nn-3 + nn-4 + + 1) + (n - 1)

= (n - 1)(nn-1 + nn – 2 + + n2 + 1)

Nhận xét 2: n ≡ 1 (mod n - 1) ⇒ nk≡ 1 (mod n - 1), ∀ k∈N

Từ đó: nn-1 + nn-2 + + n2≡ n - 2 (mod n - 1)

Nên: nn-1 + nn – 2 + + n2 + 1 ≡ n - 1 (mod n - 1)

Hay: nn-1 + nn – 2 + + n2 + 1 ≡ 0 (mod n - 1) (1)

Nên: (n - 1)(nn-1 + nn – 2 + + n2 + 1) ≡ 0 (mod (n - 1)2)

Hay: A = (n - 1)(nn-1 + nn – 2 + + n2 + 1) chia hết cho (n - 1)2

Vậy: A = nn - n2 + n - 1 luôn chia hết cho đa thức B = (n - 1)2

Vớ dụ 4: Cho (a,7) = 1 Chứng minh: a12 ≡ 1(mod 7)

Giải

Ta có : (a,7) = 1 theo Fecmar thì : a7-1 ≡ 1(mod 7)

⇔ a6≡ 1 (mod 7) ⇔ (a6)2≡ 12 (mod 7) ⇔ a12≡ 1 (mod 7)

Vớ dụ 5: Cho (a,240) = 1 Chứng minh: a4 -1≡ 0(mod 240)

Giải

Ta có: 240 = 24 3 5

Trang 4

Mà (2,3) = (3,5) = (2,5) =1

Để chứng minh a4 -1≡ 0(mod 240).Ta cần chứng minh a4 -1M 24 ; 3 ; 5

Theo đề ta có : (a,240) = 1 ⇒ (a,2) = (a,3) = (a,5) =1

*Từ (a,3) = 1 theo Fecmar ta có : a3-1 ≡ 1(mod 3)

⇔ a2≡ 1 (mod 3) ⇔ (a2)2≡ 12 (mod 3) ⇔ a4≡ 1 (mod 3) ⇔ a4 -1 ≡ 0 (mod 3) (1)

*Từ (a,5) = 1 theo Fecmar ta có : a5-1 ≡ 1(mod 5) ⇔ a4≡ 1 (mod 5)

⇔ a4 -1 ≡ 0 (mod 5) (2)

*Ta lại có : a4 -1 = (a2 - 1)(a2 + 1) = ( a -1 )(a + 1) (a2 + 1)

Vì (a,2) = 1 ⇒ a là số lẻ ⇒ a -1 và a +1 là hai số chẵn liên tiếp ⇒ ( a -1 )(a + 1) M8

Vì a lẻ ⇒ a2 + 1 là số chẵn nên (a2 + 1) M 2

⇒a4 -1 = ( a -1 )(a + 1) (a2 + 1) M16 hay a4 -1 ≡ 0 (mod 24) (3)

Từ (1) , (2) ,(3) ⇒ a4 -1≡ 0(mod 240)

Vớ dụ 6: Cho (a,5) = 1 Chứng minh: a8n + 3a4n - 4≡ 0(mod 25)

Giải

Để chứng minh : a8n + 3a4n - 4≡ 0(mod 25).Ta cần chứng minh: a8n + 3a4n ≡ 4(mod 25)

*Từ (a,5) = 1 theo Fecmar ta có : a5-1 ≡ 1(mod 5)

⇔ a4≡ 1 (mod 5) ⇔ a4n ≡ 1 (mod 5) (1)

⇔ a4n + 3 ≡ 4 (mod 5) (2)

Nhân (1) và (2) vế theo vế ta đợc:a4n ( a4n + 3 )≡ 4 (mod 25) ⇔ a8n + 3a4n ≡ 4(mod 25)

Vậy a8n + 3a4n - 4 ≡ 0 (mod 25)

Vớ dụ 7: Cho (a,5) = 1 Chứng minh: a8n + 3a4n - 4≡ 0(mod 100)

Giải

Để chứng minh : a8n + 3a4n - 4≡ 0(mod 100).Ta cần chứng minh: a8n + 3a4n - 4M 4 và 25

*Theo ví dụ 6 ta có : a8n + 3a4n - 4 ≡ 0 (mod 25) (I)

*Chứng minh a8n + 3a4n - 4M 4

Đặt a = 4q + r ta có : r = 0 ;1 ; 2 ; 3

+Nếu r = 0 ⇒ a M 4 ⇒ a8n + 3a4n - 4M 4 hay a8n + 3a4n - 4≡ 0(mod 4)

+Nếu r = 1 ⇒ a ≡ 1 (mod 4) ⇒ a4n ≡ 1 (mod 4) ⇒ 3.a4n ≡ 3 (mod 4) (1)

Ta lại có: a ≡ 1 (mod 4) ⇒ a8n ≡ 1 (mod 4) (2)

Từ (1) và (2) ta có a8n + 3a4n ≡ 0(mod 4).⇒ a8n + 3a4n - 4≡ 0(mod 4)

+Nếu r = 2 ⇒ a ≡ 2 (mod 4) ⇒ a2 ≡ 0 (mod 4) ⇒ a8n ≡ 0 (mod 4) (3)

Từ a2 ≡ 0 (mod 4) ⇒ a4n ≡ 0 (mod 4) ⇒ 3.a4n ≡ 0 (mod 4) (4)

Từ (3) và (4) ta có a8n + 3a4n ≡ 0(mod 4).⇒ a8n + 3a4n - 4≡ 0(mod 4)

+Nếu r = 3 ⇒ a ≡ 3 (mod 4) ⇒ a2 ≡ 1(mod 4) ⇒ a8n ≡ 1 (mod 4) (5)

Từ a2 ≡ 1 (mod 4) ⇒ a4n ≡ 1 (mod 4) ⇒ 3.a4n ≡ 3 (mod 4) (6)

Từ (5) và (6) ta có a8n + 3a4n ≡ 0(mod 4).⇒ a8n + 3a4n - 4≡ 0(mod 4)

Vậy trong cả 4 trờng hợp ta đều có a8n + 3a4n - 4≡ 0(mod 4) (II)

Từ (I) và (II) ta có a8n + 3a4n - 4≡ 0(mod100)

Dạng 3: tìm các chữ số tận cùng của một số lớn

Phơng pháp: Tìm m chữ số tận cùng của số A là tìm số d khi chia

Trang 5

VÝ dô 1: T×m ch÷ sè tËn cïng cña sè A = 23 4 ?

Gi¶i

NhËn xÐt: A = 23 4 = 281 = 24.20 + 1

Ta cã: 24≡ 6 (mod 10) ⇒ (24)5≡ 65 (mod 10)

Hay 220≡ 6 (mod 10)

⇒ (220)4≡ 64 (mod 10)≡ 6 (mod 10)

Hay: 280≡ 6 (mod 10) ⇒ 280.2 ≡ 6 2 (mod 10)

Nªn: 281≡ 2 (mod 10) VËy A chia cho 10 d 2 hay lµ A cã ch÷ sè tËn cïng lµ 2

Ví dụ 2: T×m ch÷ sè tËn cïng cña sè: B = 9 9

9 ? NhËn xÐt: 999 = 9387420489 = 92k + 1

Ta cã: 92≡ 1 (mod 10) ⇒ 92k≡ 1 (mod 10)

Hay 92k.9≡ 9 (mod 10) ⇒ 92k+1≡ 9 (mod 10)

VËy B chia cho 10 d 9 hay lµ B cã ch÷ sè tËn cïng lµ 9

VÝ dô 3: T×m s¸u ch÷ sè tËn cïng cña sè C = 521 ?

Gi¶i

NhËn xÐt: 521 = 515 56 ; 515 = 53.5 ; 106 = 26.56

Ta có 53≡ 61 (mod 26) ⇔ 53≡ -3 (mod 26)

⇔(53)5≡ (-3)5 (mod 26) ≡ (-1).35 (mod 26)≡ (-1).51 (mod 26) ≡ (-1).(-13) (mod 26)

Hay 515≡ 13 (mod 26) ⇒ 515.56≡ 13.56 (mod 26.56)

Hay lµ: C = 521≡ 13.15625 (mod 106) ⇔ C ≡ 203125 (mod 106)

VËy C chia cho 106 d 203125, nªn C cã 6 ch÷ sè tËn cïng lµ 203125

VÝ dô 4: T×m bốn ch÷ sè tËn cïng cña sè D = 52005 ?

Gi¶i

NhËn xÐt: 52005 = 52001 54 ; 52001 = 54.500+1 ; 104 = 24.54

Ta có 54≡ 1 (mod 24) ⇔ (54)500≡ 1 (mod 24) ⇔52000.5≡ 5 (mod 24)

Hay 52001≡ 5 (mod 24) ⇒ 52001.54≡ 5.54 (mod 24.54)

Hay lµ: 52005≡ 3125 (mod 104)

VËy D chia cho 104 d 3125, nªn D cã 4 ch÷ sè tËn cïng lµ 3125

VÝ dô 5: T×m ch÷ sè hµng chôc cña sè M = 232005 ?

Gi¶i

NhËn xÐt: 232005 = 232001 234 = 234.5.100+1 234

Ta có : 232≡ 29 (mod 100) ⇔ 234≡ 292 (mod 100) ⇔ 234≡ 41 (mod 100)

⇔ (234)5≡ 415 (mod 100) ⇔2320≡ 01 (mod 100) ⇔(2320)100≡ 01100 (mod 100)

⇔232000≡ 01 (mod 100) ⇔232000 23 ≡ 01.23 (mod 100) ⇔232001≡ 23 (mod 100)

⇒ 232001.234≡ 23.41 (mod 100)

Hay lµ: 232005≡43 (mod 100)

VËy M chia cho 100 d 43, nªn M cã ch÷ sè hµng chôc lµ 4

III) Bµi tËp rÌn kÜ n¨ng vËn dông:

Trang 6

D¹ng 1: T×m sè d trong mét phÐp chia

Bµi 1: T×m sè d trong phÐp chia sè A = 153245 - 1 khi chia cho 9 ? (§S: 7)

Híng dÉn: 1532 ≡ 2 (mod 9) ⇒ 15323≡ 23 (mod 9) ≡ -1(mod 9)

⇒ (15323)15≡ (-1)15 (mod 9) ≡ -1 (mod 9)

⇒ 153245≡ 8 (mod 9) ⇒ 153245 - 1 ≡ 7 (mod 9)

Bµi 2: T×m sè d trong phÐp chia sè B = 19992004 khi chia cho 31 ? (§S: 2)

Híng dÉn: 1999 ≡ 15 (mod 31) ⇒ 19994≡ 154 (mod 31) ≡ 2(mod 31)

⇒ (19994)5= 199920≡ 25 (mod 31) ≡ 1 (mod 31)

⇒ (199920)100 = 19992000≡ 1 (mod 31) ⇒ 19992000 19994≡ 2 (mod 31)

VËy 19992004≡ 2 (mod 31)

D¹ng 2: chøng minh sù chia hÕt

Bài 1 Chứng minh rằng 32010 +52010 chia hết cho 13.

chất 4 ta có điều phải chứng minh

Bài 2 Chứng minh rằng 12002 +22002 + +20082002 −5 chia hết cho 2003.

Híng dÉn: Sử dụng định lý Fermat nhỏ với chú ý 2003 là số nguyên tố, ta có

) 2003 (mod

1

2002 ≡

2002 2002 2002

1 +2 + + 2008 − ≡5 2003 (mod 2003) Từ đây ta suy ra đpcm.

Bµi 3: Cho n lµ mét sè tù nhiªn Chøng minh r»ng:

3n + 1 chia hÕt cho 10 ⇔ 3n+4 + 1 chia hÕt cho 10 ?

⇒ 3n + 4≡ -1 (mod 10) ) ⇒ 3n+ 4 + 1 ≡ 0 (mod 10) (1)

⇒ 3n ≡ -1 (mod 10) ) ⇒ 3n + 1 ≡ 0 (mod 10) (2)

Tõ (1) vµ (2) suy ra đpcm.

Bµi 4: Cho n lµ mét sè nguyªn d¬ng Chøng minh r»ng:

a) A = 24n - 1 chia hÕt cho 15;

b) B = 25n - 1 chia hÕt cho 31;

c) C = 2 + 1 chia hÕt cho 641;2 5

d) D = 62n + 19n - 2n+1 chia hÕt cho 17;

19 ≡ 2 (mod 17) ⇒ 19n≡ 2n (mod 17)

⇒ 62n + 19n ≡ 2n+1 (mod 17) ⇒ 62n + 19n - 2n+1≡ 0 (mod 17)

e) E = 7.52n + 12.6n chia hÕt cho 19;

f) F = 5n+2 + 26.5n + 82n+1 chia hÕt cho 59

82n+1 = (82 )n.8 ≡ 5n.8 (mod 59)

Trang 7

⇒ 5n+2 + 26.5n + 82n+1≡ 51 5n + 5n.8 (mod 59) ≡ 59 5n (mod 59) ≡ 0 (mod 59)

g) G = 19611962 +19631964 + 19651966 + 2 chia hết cho 7

* 1961≡ 1 (mod 7) ⇒ 19611962≡ 1 (mod 7) (1)

* 1963≡ 3 (mod 7) ⇒ 19632≡ 2 (mod 7) ⇒ (19632)3≡ 1 (mod 7) ⇒ (19636)327≡ 1 (mod 7)

⇒ 19631962.19632≡ 2 (mod 7) ⇒ 19631964≡ 2 (mod 7) (2)

* 1965 ≡ 5 (mod 7) ⇒ 19652≡ 4 (mod 7) ⇒ (19652)3≡ 1 (mod 7) ⇒ (19656)327≡ 1 (mod 7)

⇒ 19651962.19654≡ 2(mod 7) ⇒ 19651966≡ 2 (mod 7) (3)

Từ (1); (2); (3) ⇒ 19651962 +19631964 + 19651966≡ 1 + 2 + 2 (mod 7) ≡ 5 (mod 7)

⇒ 19651962 +19631964 + 19651966 + 2 ≡ 7 (mod 7) ≡ 0 (mod 7 )

h) H = 1930 1975

1890 + 1945 + 1 chia hết cho 7

⇒ 19451974≡ 1 (mod 7) ⇒ 19451974.1945 ≡ 6 (mod 7) ⇒ 19451975 ≡ 6 (mod 7)

⇒ 19451975 + 1 ≡ 0 (mod 7) (2)

Từ (1); (2) ⇒ 18901930+ 19451975+ 1≡ 0 (mod 7)

Bài 5: Chứng minh rằng với mọi số nguyên n > 1 ta luôn có:

A = nn + 5n2 - 11n + 5 chia hết cho B= (n - 1)2 ?

Hớng dẫn:

A = nn + 5n2 - 11n + 5 = n(nn-1 –1) + 5(n2 - 2n + 1)

= n(n-1)(nn-2 + nn-3 + + 1) + 5(n - 1)2 = (n - 1)(nn-1 + nn - 2 + + n) + 5(n - 1)2

Ta có : n ≡ 1 (mod n - 1) ⇒ nk≡ 1 (mod n - 1), ∀ k∈N

Từ đó: nn-1 + nn-2 + + n ≡ n - 1 (mod n - 1)

Hay: nn-1 + nn -2 + + n ≡ 0 (mod n - 1)

Nên: (n - 1)(nn-1 + nn - 2 + + n) ≡ 0 (mod (n - 1)2)

Hay: A = (n - 1)(nn-1 + nn - 2 + + n) + 5(n - 1)2 chia hết cho (n - 1)2

Vậy: A = nn -5 n2 -11 n +5 luôn chia hết cho đa thức B = (n - 1)2

Bài 6 Chứng minh rằng n1728 −1 chia hết cho 1729 với mọi nguyờn dương n.

Hớng dẫn:

)

19 (mod 1 ) (

; ) 13 (mod 1 ) (

; ) 7 (mod 1 )

đụi một nguyờn tố cựng nhau nờn sử dụng tớnh chất 3.14 của đồng dư ta cú

) 1729 (mod

1

1728 ≡

Dạng 3: tìm chữ số tận cùng của một số lớn

Bài 1: Tìm chữ số tận cùng của số: B = 72005? (ĐS:7)

74≡ 1 (mod 10) ⇒ 74.501.7 ≡ 7 (mod 7) ⇒ 72005≡ 0 (mod 7)

Bài 2: Tìm 2 chữ số tận cùng của số: A = 21000? (ĐS: 76)

Hớng dẫn:

Trang 8

210≡ 24 (mod 100) ⇒ (210)2 ≡ 76 (mod 100) ⇒ (220)5≡ 76 (mod 100)

⇒ (2100)2≡ 76 (mod 100) ⇒ (2200)5≡ 76 (mod 100) ⇒ 21000≡ 76 (mod 100)

Bài 3: Tìm 2 chữ số tận cùng của số: B = 31000? (ĐS: 01)

310≡ 49 (mod 100) ⇒ (310)2 ≡ 01 (mod 100) ⇒ (220)50≡ 01 (mod 100)

Dạng 2: Tìm dấu hiệu chia hết cho các số nhỏ

Phơng pháp: Để tìm dấu hiệu của số A chia hết cho m thì ta tách số

A hợp lý để đợc một biểu thức đơn giản nhất của các chữ số của A là

f(A) sao cho A ≡ f(A) (mod m)

Ví dụ: Tìm dấu hiệu chia hết cho 3 ?

Giải

Xét số tự nhiên có n + 1 chữ số: A = a a a an n-1 1 0

Ta có: A = a a a an n-1 1 0 ≡ r (mod 3) (1)

⇔ an.10n + an-1.10n-1 + + a1.101 + a0 ≡ r (mod 3)

⇔ (an 99 9 + an) + (an-1 99 9+ an-1) + + (a1.9 + a1)+ a0 ≡ r (mod 3)

⇔ (an 99 9 + an-1 99 9 + + a1.9) + (an + an-1 + + a1+ a0) ≡ r (mod 3)

Nhận xét: an 99 9 + an-1 99 9 + + a1.9 ≡ 0 (mod 3)

Nên: (an + an-1 + + a1+ a0) ≡ r (mod 3) (2)

Vậy: A = a a a an n-1 1 0 ≡ an + an-1 + + a1+ a0 (mod 3)

Hay: A = a a a an n-1 1 0 khi chia cho 3 có cùng số d khi chia tổng

các chữ số của A cho 3

Từ đó: A chia hết cho 3 ⇔ tổng các chữ số của A chia hết cho 3

Trang 9

III) Bµi tËp rÌn kÜ n¨ng vËn dông:

D¹ng 1: T×m sè d trong mét phÐp chia

Bµi 1: T×m sè d trong phÐp chia sè A = 153245 - 1 khi chia cho 9 ? (§S: 7)

Bµi 2: Cho sè nguyªn n > 1 T×m d trong phÐp chia:

A = 19nn + 5n2 + 1890n + 2006 cho B = n2 - 2n + 1 ?

D¹ng 2: T×m dÊu hiÖu chia hÕt cho c¸c sè nhá

Bµi 3: T×m dÊu hiÖu chia hÕt cho c¸c sè tù nhiªn 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11 ?

Bµi 4: T×m dÊu hiÖu chia hÕt cho 21 cña mét sè tù nhiªn cã 3 ch÷ sè ?

§S: a - 2b + 4c chia hÕt cho 21

D¹ng 3: chøng minh sù chia hÕt

Bµi 5: Cho n lµ mét sè tù nhiªn Chøng minh r»ng:

3n + 1 chia hÕt cho 10 ⇔ 3n+4 + 1 chia hÕt cho 10 ?

Bµi 6: Cho n lµ mét sè nguyªn d¬ng Chøng minh r»ng:

g) A = 24n - 1 chia hÕt cho 15;

h) B = 25n - 1 chia hÕt cho 31;

i) C = 2 + 1 chia hÕt cho 641;2 5

j) D = 62n + 19n - 2n+1 chia hÕt cho 17;

k) E = 7.52n + 12.6n chia hÕt cho 19;

l) F = 5n+2 + 26.5n + 82n+1 chia hÕt cho 59

Bµi 7: Chøng minh r»ng: Víi mäi sè tù nhiªn n > 0, ta lu«n cã:

52n-1.2n+1 + 3n+1.22n-1 chia hÕt cho 38 ?

Bµi 8: Chøng minh r»ng: a) A = 220119 69+ 11969 220+ 69220 119chia hÕt cho 102 ?

b) B = 18901930+ 19451975+ 1 chia hÕt cho 7 ?

Bµi 9: Cho n lµ sè tù nhiªn Chøng minh r»ng:

Sè M = 212n+1 + 172n+1 + 15 kh«ng chia hÕt cho 19 ?

Bµi 10: Chøng minh r»ng víi mäi sè nguyªn n > 1 ta lu«n cã:

A = nn + 5n2 - 11n + 5 chia hÕt cho (n - 1)2 ?

Bµi 11: Cho a; b lµ c¸c sè nguyªn Chøng minh r»ng:

2a + 11b chia hÕt cho 19 ⇔ 5a + 18b chia hÕt cho 19 ?

D¹ng 4: t×m ch÷ sè tËn cïng cña mét sè lín

Bµi 12: T×m ch÷ sè tËn cïng cña sè: A = 99 9? (§S: 1)

Bµi 13: T×m ch÷ sè tËn cïng cña sè: B = 1414 14? (§S: 6)

Bµi 14: T×m 4 ch÷ sè cuèi cïng cña sè C = (19761976- 19741974) (19761975+ 19741973) ?

Trang 10

(§S: 0000)

Ngày đăng: 10/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w