1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

he thong VHTD 9

4 125 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Văn Học Trung Đại Lớp 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Văn Học
Thể loại bài luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

.-> “áng văn hay của bậc đại gia” là “thiên cổ kì bút” VTThiết quê ở NX tính tình thuỳ mị nết na, lấy chồng là TS tính đa nghi, hay ghen.. 1 sức tố cáo p2 mãnh liệt * Lối văn ghi chép s

Trang 1

Văn học trung đại lớp 9

S

TT Tg’ Th/gian H/c’, xxứ.TL Tóm tắt ND, TP truyện- ( PT TP thơ ) Giá trị n.dung Giá trị n.thuật

1 NDữ,quê

Thanh Miện

HD, là học trò

NB’Khiêm Tk1

6-triều Lê khg

hoảng, Lê

Mạc-Trịnh tranh

giành q -> nội

chiến Học rg,

tài cao ôm ấp lí

t’ làm q giúp

đời sau vì chán,

làm q 1 năm,về

nuôi mẹ, viết

sách ở ẩntại núi

rừng T.Hoá

TKML (20 tr)

t = chữ H, kh thác TCDG, TTLS, dã sử

VN, nhân vật chính là ng

PN đức hạnh, khao khát HP, bình yên nhg thế lực tàn bạo, lễ giáo

PK đẩy vào cảnh bất hạnh

.-> “áng văn hay của bậc

đại gia” là

“thiên cổ kì

bút”

VTThiết quê ở NX tính tình thuỳ mị nết na, lấy chồng là TS tính đa nghi, hay ghen nàng giữ gìn khuôn phép để gđình yên ấm CTranh TS p’ đi lính, nàng sinh con chăm mẹ lo ma chay

tế lễ nh với cha mẹ đẻ Mãn hạn lính,

TS trở về,bé Đản k chịu nhận chàng là cha Nghi ngờ vợ, TS mắng nhiếc đuổi nàng đi K thể nào minh oan đợc cho mình, VN nhảy xuống bến HG tự vẫn, may mắn đợc các nàng tiên cung nớc cứu sống.Tình cờ VN gặp PL  cùng làng, N- nhờ PLvề nóiTS lập đàn giải oan cho nàng Trong lễ giải oan, VN hiện về ngồi trên kiệu hoa ở giữa dòng sông c’tạ chồng rồi biến mất

* GTHT:

+ C tranh PK gđ li tán, đắm th  chết +-Chế độ n quyền độc đoán

* GTNĐ:

+ Cảm thg cho số phận oan nghiệt của phụ nữ dới chế độ PK

- T.duyên ngang trái: lấy kẻ vô học vũ phu đa nghi-> phải phòng ngừa

- M mỏi đợi chờ (cha thoả tình- chia li; vò võ

đợi chờ trong thg nhớ); gánh vác công việc gia đình

- Cái chết thg tâm: tởng hạnh phúc- bị chồng chửi-đánh đuổi- van xin ko đc->chết

- Nỗi oan cách trở

+ KĐ vẻ đẹp t thồng của họ: t.trọng, ngợi ca

VN đảm đang hiếu thảo, thuỷ chung:

- đẹp dung nhan;

- vẻ đẹp phẩm hạnh: t.chung; h.thảo ->ng.PN lí tởngtrg XHPK

* Tcông về NTXD

truyện, MT nvật, kết hợp TS-TT:

- Chi tiết hg đờng, kết thúc có hậu cốt truyện tự nhiên hợp líkịch tính ngày càng cao dẫn đến

đ’điểm (thắt nút) và gq(mở nút) khiến câu chuyện hấp dẫn, cuốn hút đọc

- Mt n/v k.hợp TST2

- Lựa chọn chi tiết

NT đặc sắc (cái bóng và lời nói của

bé Đản, VN về tr lễ giải oan)

2 PĐHổ (1768-1839)-Chiê.Hổ

Quê HD Vua

MM n- lần mời

ôra l-quan, chán

ghét thơì cuộc

mấy lần ô xin từ

chức.Cuối cùng,

ô cáo bệnh về

ẩn c đến khi

mất Có nhiều

công trình khảo

cứu ở n lĩnh

vực:

văn-triết-s-địa = chữ H

VTTB(88 ch nhỏ ghi chép tản mạn, tuỳ

hg ko cần hệ thg,kcấu)ND :~ việc xảy

ra trg XH, về

1 n vật, di tích LS, kh cứuđịa d NT:giản di, sđộng, hdẫn tp’ đặc sắc vừa có gtrị văn chg vừa làtàiliệuLS,Đ

lí,xh học

Trịnh Sâm chỉ thích đi chơi ngắm cảnh đẹp,chơi đèn đuốc,thờng ngự ở các li cung trên Tây Hồ,núi Trầm,núi Dũng Thuý nên việc xây đình đài liên miên, tốn kém.Bao nhiêu vật quý ở chốn nhân gian,chúa đều thu lấy k thiếu 1 thứ gì, trân cầm, dị thú,cổ mộc, quái thạch cho đến chậu hoa cây c’ Bọn hoạn quan nhờ gió bẻ măng, tha hồ nhũng nhiễu, cớp bóc, doạ dẫm

 dânđể thu của lấy tiền đến mức bà

mẹ củatg’cũng p’ chặy đi n`cây quý ở (.) nhà để tránh khỏi bị vạ lây

* Đ/s xa hoa, vô độ của bọn vua chúa và quan

lại PK thời Lê -Tr suy tàn với n` c’ ăn chơi xa xỉ của chúa:

+Thú chơi đèn đuốc:

- Xdựng nhiều li cg ở các nơi để chơi

- chơi đèn đuốc ở Tây hồ + Thú chơi cảnh:

- thu hết cổ mộc q thạch- cây đa cổ

- c’bài trí trong phủ,

* các thủ đoạn nhũng nhiễu, doạ dẫm  dân

của bọn hoạn quan thu của, lấy tiền 1 cách thô

bạo,trắng trợn

> Đó là “Triệu bất tờng”của 1 chế độ đang đi

đến chỗ suy tàn mà btranh cụ thể này có ý ng `

đ’hình s2 và hàm chứa bên (.) 1 sức tố cáo p2 mãnh liệt

* Lối văn ghi chép

sự việc cụ thể, chân thực, sinh động

- Cách kể, tả xen ý nghĩ, nhận xét, tình cảm của tg’ đợc bộc

lộ sâu sắc -> lối ghi chép giàu chất trữ tình, tăng giá trị hiện thực và ý nghĩa phê phán

3

Ngô Gia văn

phái là tên chỉ

nhóm tg’thuộc

dòng họ Ngô

Thì ở làng tả

Thanh Oai, Hà

= chữ H 17 hồi(chí: lối văn bản ghi chép sự việc) ND: sự thống nhất triều Lê

Bắc Bình Vơng Ng` Huệ khi nghe tin quân Thanh đến Thăng Long giận lắm liền hợp các tsĩ định thân chinh cầm quân đi ngay Nhng tsĩ xin nhà vua hãy lên ngôi để giữ lấy lòng  rồi sẽ cất quân ra Bắc dẹp giặc Ng` Huệ lập

*Tái hiện cthực htg ng AHDT NH qua ccông thần tốc đại phá quân Thanh:

+ Ngời h.đông mạnh mẽ q đoán: đc tin-> định thân chin cầm quân đi ngay

+ Trí tuệ sg suốt, nhạy bén:

- p.t tình hình( lời dụ)

-Văn trthuậtk/hợp

mtả chthực sđộng hấp dẫn.

-Ctiết chọn lọc: c’xquân th liêng

đầykhí thế, n` trận đ

Trang 2

Tây gồm 15 

trong đó tiêu

biểu là Ngô Thì

Chí, Ngô Thì

Du, Ngô Thì

Nhậm, kế tiếp

nhau trong

khoảng >70

năm từcuối tkỉ

XVIII đến giữa

tkỉ XIX

thờ TS diệt Tr trả đát bắc cho vua Lê

Là cuốn TTLS viết theo chg hồi tái hiện gđoạn LS đầy biến động của XHPKVN vào

30 năm cuối KT18-đầu 20

đàn, lên ngôi Hoàng đế QT Ông vời Ng` Thiếp hỏi mu lợc Ng` Thiếp ptích tình hình Bắc Hà và quân Thanh rồi k/đ “chúa công k quá 10 ngày dẹp tan quân Thanh” QT cỡi voi hiểu dụ quân sĩ Đến Tam Điệp vua bình công luận tội 2 tớng Sở và Lân, rồi chia 5

đạo quân tiến đánh TLong sau khi cho quân sĩ ăn tết trớc Quân Thanh bỏ chạy tán loạn.Vua tôi Lê Chiêu Thống vội vã tìm đờng tháo chạy

- xét đoán và dùng ng: hiểu sở trờng sở đoản các tớng

+ ý chí q thắng, nhìn xa trông rộng

+ Tài dụng binh nh thần

* P/a sự thảm bại nhục nhã của bọn tớng lĩnh, quân lính nhà Thanh cùng số phận bi đát của vua tôi LC Thống bán nớc hại dân:

+H.ảnh q Thanh thất bại, TSN bỏ chạy + Vua tôi nhà Lê cớp thuyền dân, nhờ ng thổ hào mới thoát sự truy kích

thần tốc và d` mãnh, c’bỏ chạy h’ loạn của qtớng Thanh và vua tôi LCT

- K/hoạ đậm nét ht-ợng  ah DT NH

- NT><: sự thất bại thảm hại của quân xl cùng bè lũ bán nớc hại dân với htợng QTcùng n`c.công vang dội

4 + (17651820), Tố Nh

ThHiên,quê Tiên

Điền NX-HT gđ

qtộc có tr.thg

vhọc

+Cđờigắn với ~

b.cố LS cuối TK

18-đầu TK19:

CĐPKVN khg

hoảng trầm trọng

phong tr nông

dân nổi khắp nơi,

đỉnh cao là

KNTS lật đổ tập

dồan PK L-T-N,

đuổi xlợc Thanh

ND phiêu

bạtnhiều rồi về

ẩn dật ở Hà Tĩnh

N ánh lên ngôi,

Mợn cốt t t’thuyết TQ

KV KT của TTTN Khi stác NDu đã

stạo n- ytố (.) cốt truyện cho phù hợp với

xh VN lúc bấy giờ viết = chữ nôm ->

đóng góp lớn của NDu vào qtrình ng2dt -> p/a hthực =

“con mắt trg thấu 6 cõi, tấm lòng nghĩ tới muôn đời”

+ 2CEK: từ có gtrị-ả tố nga-con gái

đẹp -HAƯL: -> duyên dáng mảnh mại nh cây mai, tâm hồn thanh cao trg trắng

nh tuyết

- nhịp 3/3 4/4-> vẻ đẹp hài hoà

+Vân:- từ có gtrị:trang trọng

-HAƯL:khuôn trg, nét ngài

- Nhân hoá:mây thua, tuyết nhờng -> V đẹp đoan trang phúc hậu, Tnhiên nhờng vẻ đẹp cho V-> dự báo c/đ

nàng bình yên trong hp đời thg

K: từ có gtrị: s sảo…- kiêu sa lg lẫy- kiêu sa lg lẫy -AD: đôimắt đẹp, trg th thẳm nh nc

hồ thu, ẩn dới đôi lg mày cong, căng đầy sức sống nh núi mùa xuân- đa cảm

-N.hoá t xng, điển tích: đẹp tuyệt thế

dự báo 1 c/đ đầy sóng gió p’ trải qua -Tài: từ có gtrị: biết n` nghề, điêu luyện

+ Đức hạnh 2CE:sống nề nếp gia giáo

* Khắc hoạ rõ nét vẻ đẹp chân dung chị em TK:

Đoạn thơ tả tài sắc của chị em TK “mỗi ngời 1

vẻ 10 phân vẹn 10” ->Qua đó ngời đọc có thể nhận ra n` nét riêng về tính cách, số phận của từng ngời

-V đẹp đoan trang phúc hậu, Tnhiên nhờng vẻ

đẹp cho V-> dự báo c/đ nàng bình yên trong hp

đời thg

- K đẹp sắc sảo mặn mà đến th nhiên phải ghen

tị, K tài giỏi Vẻ đẹp sắc sáo của TK lại dự báo 1 c/đ đầy sóng gió mà nàng sẽ p’ trải qua

* Ca ngợi vẻ đẹp, tài năng của con ng và dự

cảm về kiếp ng tài hoa bạc mệnh là bhiện của cảm hứng nhân văn ở NDu

*Sử dụng bút pháp

-ớc lệ, lấy vẻ đẹp của

TN để gợi tả vẻ đẹp con ng, khắc hoạ rõ nét chân dung n.vật:

-So sánh, từ láy, bút pháp mtả giàu tính tạo hình

- Tả ngoại hình mà vẫn bộc lộ tính cách,

số phận của n/v

- Lời thơ trau chuốt,trang nhã, quý phái đã đa bức tranh chị em Kiều thành mẫu mực về tả ngời trong truyện Kiều và

vh cổ điển nớc ta

5 ND ra làm quan

1813-1814 làm

chánh sứ sang

TQ, 1820 đc cử

đi lần 2, cha đi

thì bị mất ở

Huế

+Là ng có kiến

thức, am hiểu

văn hoá DTvà

* Bức tranh m

* Cảnh lễ hội

-Quy mô: mọi

- K2lễ hội rộn

- ý nghĩa: nét

*Ra về:n` từ

xuân:diễn tả tgian = h.a’gợi tả; tả

cảnh=, đg nét khg đạt, đảo từ-> TN tơi

đẹp màu sắc tơi s n` từ ghép(D,Đ,T)H-V xen lẫn thuần Việt h.ảnh so sánh,đảo từ, nhịp thơ

ng tham gia, nam th nữ tú, chbị chđáo

rg, náo nức, nh nhịp đg vui hoà lg ng`

T2 (.)đời sg t linh, tc2 với ng đã khuất láy, âm điệu êm đềm->cảnh nhạt nhoà, tâm trg nao2 luyến tiếc

tơi đẹp (.)sáng

*cảnh lễ hội tấp nập và lòng lâng bay bổng

C ’ ngụ tình và t- nh hoà c- c’vật

->Từ (.) b tranh có thể thấy lòng yêu TN tha thiết và sự gắn bó với tr.thống vhoá lễ hội dt của

Ng Du

* Từ ngữ, bút pháp mtả giàu chất tạo hình

- H/.ảnh ớc lệ,so sánh, từ láy

- Tả c’ ngụ tình tài hoa

-> C’ đợc cảm nhận qua tâm trạng

Trang 3

6 văn chơng TQ Đi n`, tiếp xúc

n`->vốn sống

ph,phúvà niềm

cảm thg với

dân Là thiên

tài VH, nhà

nhân đạo chủ

nghĩa lớn

+N` TP chữ H

& N Chữ H có

3 tập (Thanh

hiên thi tập,

Bắc hành tập

lục

*Cảnh LNB:

*Tâm trg K:

Ko gian mở ra n chiều theo cái nhìn từ: trên cao xuống: chiều xa có núi trgđiệp (.) sơng, chiều cao có bầu trời

mà trăng nh gần hơn, chiều rộng có ko gian bao la, cồn cát im lìm với bụi tung mù mịt->mênh mg hg vắng

Tgian: suốt sớm –khuya K chỉ có 1

mình +Nhớ KT:h/ảnh gợi tả, th ngữ ẩn dụ-nhớ thg, kđ sự thuỷ chg son sắt + Nhớ cha mẹ: đ.tích, đcố: nhớ thg cha mẹ ngóng chờ tin con, ko ng phg dỡng + Nỗi buồn:điệp ngữ, các từ láy, các câu hỏi tu từ: Nhìn cửa bể, ngọn nc, hoa trôi, nội cỏ nghe tiếng sống- K cũng thấy buồn, lo sợ

* Đ.thơ ghi lại cảnh ngộ cô đơn buồn tủi của

K- khi bị Tú Bà giam lỏng ở lầu NB:

- C ’trớc lầu NB mmông hg vắg- K có 1 mình (.) nỗi cô đơn bẽ bàng

- Nhìn cửa bể, ngọn nc, hoa trôi, nội cỏ nghe tiếng sống- K cũng thấy buồn, lo sợ

*Nhng(.)c ngộ éo le ấy vẫn sáng lên t.lòng

thuỷ chung hiếu thảo của nàng :

- nhớ buổi thề, nhớ KT đg chờ đợi mình

- nhớ thg cha mẹđang ngóng chờ tin con thg cha mẹ ko ng phụng dỡng

-> NDu thấu h’ nỗi lòng n/v (.) c’ đời bất hạnh

để ngợi ca tấm lòng cao đẹpcủa K-, để ta h’ rõ hơn tâm hồn của  pn VN ch.thuỷ vị tha

Mt nội tâm nvật thành công, nhất là tả c ngụ tình :

- NT ớc lệ, điệp ngữ,

từ láy, câu hỏi tu từ khắc họa nội tâm qua ngôn ngữ độc thoại và tả c’ ngụ tình đặc sắc

- Sử dụng stạo điển tích

7 Nam trung tạp ngâm) Chữ

Nôm tbiểu là

Đoạn trờng tân

thanh- TK

Nguyễn Du

MGS: * lừa

- lừa dối:lai -vô học:trả

* Vôlg tâm

* Buôn ng`

Kiều: h.ảnh

dối vô học:

lịch mập mờ: xng danh, quê quán

lời cộc lốc, chải chuốt kệch kỡm, t thế xô bồ(từ lao xao), hành đg ngạo mạn(

từ tót)

từ có gtrị: ép, thử- bắt K đánh đàn

làm thơ khi gđình đang có biến

lọc lõi: từ có gtrị (đắn đo cân, tuỳ cơ

dặt dìu) nói bóng bẩy ( mua ngọc )

Keo kiệt:từ: cò kè, bớt 1 thêm 2, giờ lâu

ớc lệ-> xót xa đau đớn, tủi nhục ê chề

mà vẫn đẹp- vẻ đẹp đợm buồn; hđộng

nh 1 cái máy

* BC xấu xa, đê tiện MGS:

+ lừa dối vô học:- lừa dối: xng danh, quê -vô học:trả lời cộc lốc t thế xô bồ, hành đg ngạo mạn

+vô lg tâm, tàn nhẫn +buôn ngời, lọc lõi keo kiệt

*Lên án thế lực đ - tiền đã chà đạp lên tài sắc

và nhân phẩm con Đồng thời bộc lộ thđộ kh bỉ,căm phẫn, lên án bọn buôn  bất nhân,

* G.TNĐ:Tấm lg đồng c’, xót thg đối với số

phận của ngời  lơng thiện bị vùi dập (.) XHPK

*MT ng.hình, cử

chỉ, ngôn ngữ đối thoại để khắc hoạ t/ cách n/vật:

- NT tả thực (MGS

đợc khắc hoạ rõ nét

từ ngoại hình, cử chỉ lời nói, tính cách)

- NT ớc lệ, so sánh (nội tâm Thuý Kiều)

Trang 4

8

9

NĐC(1822

1888) quê cha

Phg Điền,TTH,

quêmẹ:Gia Đ

Đỗ tú tài 1843,

->1849 bị mù,

về GĐ bốc

thuốc dạy học

Khi TDP xl

NKì ông tích

cực tgia pt k/c

cùng các nghĩa

.quân bàn việc

đánh giặc

đồng- thời stác

văn thơ khích

lệ tinh hần

nghĩa sĩ.Các

stác của ông

chủ yếu hớng

vào việc

truyền- bá đạo

lí làm , cổ vũ

lòng yêu nớc,

kh lệ tinh thàn

đ tranh chống

xâm lăng

Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga

(Trích LVT) stác trong thời kì trớc khi thực dân Pháp xâm lợc

Đây là truyện thơ Nôm đợc NĐC stác khoảng đầu n`

năm 50 của tkỉ XIX với

2082 câu thơ

lục bát

Lục Vân Tiên gặp nạn

(Trích “ Lục Vân Tiên)

Nghe tin triều đình mở khoa thi, LVT

từ giã thầy xuống núi đua tài Trên đ-ờng đi gặp bọn cớp hoành hành, chàng đã bẻ cây làm gậy dũng cảm 1 mình đánh tan bọn cớp Phong Lai cứu KNN Ng Nga c’tạ ngỏ ý muốn đợc

đền ơn chàng nhng chàng từ chối cho rằng việc làm vì nghĩa cứu ngời là việc nên làm của ngời ah Sau đó chàng tiếp tục cuộc hành trình

- Trịnh Hâm đó kị tài năng, nên lợi dụng đêm khuya đẩy Vân Tiên xuống sông lại còn giả tiếng kêu trời Gđ

ông Ng cứu sống vớt lên bờ, chăm sóc chàng ân tình chu đáo LVT băn khoăn k biết lấy gì trả ơn Ng ông bày

tỏ qđ’ làm việc nghĩa k mong đợc trả

ơn Rồi ông giữ chàng ở lại kể cho chàng nghe c/s lđ thảnh thơi giữa TN sông nớc của mình

* Khát vọng cứu đời, giúp ngời của tg’-> Đề

cao 1 cách sống đẹp, -1 qn về ngời ah trong xh:

“Nhớ câu kiến ngãi bất vi Làm  thế ấy cũng phi ah”

*Khắc hoạ phẩm chất đẹp đẽ của 2 n/v:

+ LVT - tài ba, dũng cảm, -trọng nghĩa khinh tài

+ KNN - thuỳ mị nết na,

- ân tình

* Đoạn thơ nêu bật sự đối lập giữa thện và ác, giữa nhân cách cao cả và ~ toan tính thấp hèn:

+ Ng ông: - kịp thời cứu LVT

- mời LVT ở lại, s2 cu mang + T.Hâm : lừu lúc đêm vắng, ở giữa dòng, đẩy

VT đã bị mù ko cg danh, ko ng Giả vờ kêu than

*Thể hiện tình cảm trân trọng và lòng tin của

tg đối với nd lđ và n` điều tốt đẹp ở đời’ : đời còn nhiều ng tốt

- Lời kể chuyện tự nhiên , ko bóng bẩy, chau chuốt nh TK( do chất N bộ,

TG bị mù, nhờ ng chép ); Mang đậm chất Nbộ (từ tính cách bộc trực, yêu ghét rạch ròi, nghĩa khí hào hiệp đến lời

ăn tiếng nói

- Khắc hoạ n/v qua ngôn ngữ, cử chỉ, so sánh, điển cố

* Đ.thơ giàu c/xúc, khg đạt, ngôn ngữ bdị, dân dã:

- NT kết cấu tình tiết

và NT nhấn từ

- NT đối lập giữa cái thiện và ác

- Ngôn ngữ bình dị, dân dã, giàu c’xúc và chất thơ

Ngày đăng: 10/07/2014, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w