Số tơ được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là Câu 5: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, BaOH2 chỉ cần dùng thuốc thử Câu 6: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2 t
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
Trường THPT Nguyễn Huệ
Tổ : HÓA HỌC
o0o ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010 LẦN 1
MÔN HÓA HỌC KHỐI A - B
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137, Ba = 137.
Thí sinh không được dùng bất cứ tài liệu nào (kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: 1 lít dung dịch Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M cho tác dụng với 43 gam hỗn hợpBaCl2,
CaCl2, phản ứng hoàn toàn , được 39,7 gam kết tủa A % khối lượng kết tủa của A có
A 37,5 % BaCO3 B 40,5 % BaCO3 C 49,62 % BaCO3 D 43,5 % BaCO3
Câu 2: Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có
phản ứng oxi hóa- khử xảy ra là
Câu 3: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 4: Trong các loại tơ sau : tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được
điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là
Câu 5: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử
Câu 6: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2 thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hổn hợp X tác dụng vừa hết
với 3 lít dung dịch H2SO4 0,2M (loảng) Giá trị của m là
Câu 7: Cho 0,05 mol chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2, thu được chất hữu cơ Y
(chứa 3 nguyên tố), khối lượng dung dịch Br2 tăng lên 2,1 gam Thủy phân chất Y được chất Z không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Chất X là
A ancol etylic B xiclopropan C axit fomic D propen
Câu 8: Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì
dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng
Câu 9: Hoá hơi 2,28 gam hổn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều
kiện, mặt khác cho 2,28 gam hổn hợp 2 andehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 15,12 gam Ag Công thức phân tử 2 andehit là
A CH2O và C2H2O2 B CH2O và C3H4O C CH2O và C2H4O D C2H4O và C2H2O2
Câu 10: Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung
dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là
Câu 11: Cho các nguyên tử : Li (Z = 3), Cl (Z = 17), Na (Z =11), F (Z = 9 ) Bán kính các ion Li+, Na+,
Cl-, F- tăng dần theo thứ tự
A Li+, Na+, F-,Cl- B F- , Li+, Na+, Cl- C Li+, F-,Na+, Cl- D F-, Li+, Cl-, Na+
Trang 2Câu 12: Cho 29,8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung
dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N
Câu 13: Nhúng một thanh Magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 ,sau
một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Magie đã phản ứng là
Câu 14: Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom?
A KI, NH3, Fe2(SO4)3 B HF, H2S, NaOH C H2S, SO2, NH3 D CuO, KCl, SO2
Câu 15: Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2, NaHCO3 và KHCO3, thu được 3,6 gam H2O và m
gam hỗn hợp các muối cacbonat Giá trị của m là
Câu 16: Cho 300 ml dung dịch NaHCO3 x (M) và Na2CO3 y (M) Thêm từ từ dung dịch HCl q (M) vào
dung dịch trên đến khi bắt đầu có khí bay ra thì dừng lại thấy hết h (ml) Mối liên hệ giữa x, y, q, h là:
A q.h = 100 xy B q.h = 300 y C q.h = 150 xy D q.h = 300 xy
Câu 17: Nhận xét nào sau đây sai?
A Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ
B Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
C liên kết peptit là liên kết tạo ra giữa 2 đơn vị α aminoaxit
D Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh
Câu 18: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag Cặp kim loại khi tác dụng với
dung dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối ( không kể trường hợp tạo NH4NO3) là
A (1) và (2) B (1) C (1) và (2) và (3) D (2) và (3)
Câu 19: Cho m gam hổn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu
được 11,2 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ) và còn lại 15 gam chất rắn không tan gồm 2 kim loại Giá trị của m là
Câu 20: Để tách riêng từng kim loại từ hỗn hợp Ag, Cu, Mg, Al có thể dùng
A dung dịch NaOH, CO2, CaCl2, điện phân, t0 nhiệt phân, chất cháy
B HNO3, KOH, O2, t0 nhiệt phân
C dung dịch NaOH, CO2, HCl, điện phân, O2, t0 cao (nhiệt phân), chất cháy
D H2SO4, NaOH, O2, điện phân, t0 cao (nhiệt phân)
Câu 21: Y chứa C, H, O có các nhóm chức chỉ tham gia phản ứng tráng bạc 0,01 mol Y tác dụng với
dung dịch AgNO3 / NH3 cho 4,32 gam Ag Y mạch không nhánh có 37,21 % O về khối lượng Tên Y là
Câu 22: Cho ion M3+ có cấu hình electron là [Ne] 3s23p63d5 Nguyên tố M thuộc
Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 có khối lượng 4,04 gam phản ứng hết với dung dịch HNO3
dư thu được 336 ml khí NO duy nhất (đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là
Câu 24: Trong các chất p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2
Chất có lực axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là
A p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2 B m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO
C p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
Câu 25: Để tách được CH3COOH từ hổn hợp gồm CH3COOH và C2H5OH ta dùng hoá chất nào sau
đây?
A Na và dung dịch HCl B CuO (to) và AgNO3/NH3 dư
Câu 26: Cho 30 gam hổn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng hết với dung
dịch NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Sau phản ứng lượng muối khan thu được là
Trang 3Câu 27: Có thể pha chế một dung dịch chứa đồng thời các ion
A Na+ , NO3 -, H+, Cl- B OH-, NO3-, HSO4-, Na+
C H+, Fe2+, Cl-, NO3- D HCO3-, Na+, HSO4-, Ba2+
Câu 28: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với
nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là
Câu 29: Nhiệt độ thường có số anken tồn tại ở thể khí mà khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm
cộng là
Câu 30: Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ?
A Saccarozơ và mantozơ B Tinh bột và mantozơ
C saccarozơ và xenlulozơ D Tinh bột và xenlulozơ
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hổn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO2 (đktc), mặt khác
0,3 mol hổn hợp X tác dụng vừa hết với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M Hai axit là
Câu 32: Chia m gam hổn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau
Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc),
Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lít khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 33: Hai đồng phân A, B có 40,45% C, 7,86% H, 15,73% N còn lại là O (về khối lượng) Tỉ khối
hơi A so với không khí là 3,069 A phản ứng với xút được C3H6O2NNa, B phản ứng với xút cho C2H4O2NNa Đồng phân nào là chất rắn, đồng phân nào là chất lỏng ở t0 thường
A A, B đều rắn B A rắn, B lỏng C A lỏng , B rắn D A, B đều lỏng
Câu 34: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
A Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Na[Al(OH)4] B Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3
C Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3 D NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O
Câu 35: X, Y đều chứa C, H, O Mx < My < 130 dd X, Y ở dung môi trơ (dd E) phản ứng với NaHCO3
dư thì n (CO2) = n (X,Y) không phụ thuộc vào tỉ lệ mol X, Y Vậy
A X là axit đơn chức, Y là axit 2 lần B X, Y đều là axit 2 lần
C Phân tử X, Y đều có 3 nhóm – COOH D Phân tử X, Y đều có 1 - COOH
Câu 36: 4,5 gam MSO4.5H2O tan hết ở H2O được dung dịch A Điện phân A với điện cực trơ, sau t giây
có kim loại ở catot và 0,007 mol khí ở Anot Điện phân 2t giây có 0,024 mol khí M là
A Cu B Ni C Zn D Mg
Câu 37: Khi cho hổn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loảng dư thu được chất rắn X và dung dịch
Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y?
Câu 38: C4H11N có số công thức cấu tạo của amin mà khi tác dụng với hổn hợp HCl và NaNO2 có khí thoát ra là
Câu 39: Cho 275 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 vào 225 ml dung dịch HNO3 0,1M Dung dịch thu
được sau khi trộn có pH bằng
Câu 40: Hỗn hợp 2 este(E) đồng phân, mạch hở, không nhánh chứa C, H, O, không tạp chức m gam E
đun với dung dịch có 1,5 lít NaOH 0,2M, phản ứng hoàn toàn, cần 120 ml HCl 0,5 M trung hoà xút dư
Cô cạn dung dịch sau trung hoà được 22,71 gam 2 muối khan và 11,04 gam 2 rượu đơn chức có phân tử lượng khác nhau Công thức cấu tạo , gốc axit của este là
A – OOC – CH2CH2 – COO – B – OOC – CH2 – COO
-C – OOC – C3H6 – COO - D – OOC – CH = CH – COO
Trang 4-PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II
Phần I Theo chương trình NÂNG CAO (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Tiến hành phản ứng este hóa từ 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH thì hiệu suất phản ứng là
66,67% Để hiệu suất đạt 90%, cần tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH với số mol ancol bằng :
Câu 42: Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung
dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là
Câu 43: Điện phân dung dịch Na2SO4 trong 1 giờ 20 phút 25 giây bằng dòng điện một chiều với cường
độ 5 ampe thì thu được 1,6 gam oxi ở anot Hiệu suất của quá trình điện phân là:
Câu 44: Cho dung dịch các chất sau: Na2CO3 (1), K2SO4 (2), NH4Cl (3), Ca(CH3COO)2 (4), Al2(SO4)3
(5), Zn(NO3)2 (6) Các dung dịch có pH<7 là:
Câu 45: Nung nóng một hỗn hợp chất rắn gồm Na2CO3, MgCO3, BaCO3, Fe2O3 để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A Hoà tan A vào một lượng nước dư thì còn lại cặn rắn B gồm có:
A MgO, BaO, Fe2O3 B MgO, Fe2O3, BaCO3
C MgO, Fe2O3 D Na2O, MgO, Fe2O3.
Câu 46: Hai hợp chất hữu cơ A, B dẫn xuất của benzen có cùng công thức phân tử C9H8O2 đều hợp Br2
với tỉ lệ mol 1: 1 Đun A với xút, được 1 muối và 1 anđehit Đun B với xut dư, được 2 muối và nước Các muối đều có M > M CH3COONa Công thức phân tử A, B lần lượt là
A C6H5COOCH = CH2, CH2= CH- COOC6H5.
B C6H5COOCH = CH2, HCOOC6H4CH = CH2
C HCOOC6H4CH= CH2, HCOOCH= CHC6H5
D C6H5CH = CH- COOH, CH2= CH-C6H4-COOH
Câu 47: 6,25 gam hỗn hợp Zn, Al tan ở 275 ml HNO3 được dung dịch A, chất rắn B( kim loại dư) nặng
2,516 gam và 1,12 lít hỗn hợp NO, N2O (đktc) có 1,675 gam Cô cạn cẩn thận dd A được số gam muối khan là
Câu 48: Cho các chất tham gia phản ứng:
a) S + F2 → b) SO2 + H2S → c) SO2 + O2 →
d) S + H2SO4 (đặc, nóng) → e) H2S + Cl2(dư) + H2O → f) SO2 + Br2 + H2O →
Số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức oxihóa +6 là
Câu 49: Hòa tan hỗn hợp 1 hợp kim Ba-Na (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư, được dung dịch A và 6,72 lít H2
(đktc) Cho 56 ml CO2 (đktc) vào 1
10dung dịch A Sau khi phản ứng hoàn toàn số gam kết tủa thu được là
Câu 50: Từ CH2O và (CHO)2 điều chế được 2 đồng phân cùng chức Z, Z’ có công thức đơn giản nhất là C2H3O2 Công thức cấu tạo Z và Z’ là
A (CH3COO)2C2H4, (COOC2H5)2 B (CH3COO)2C2H4 , (HCOO)2C4H8
C (C2H5COO)2C2H4, (COOC3H7)2 D (COOCH3)2, (HCOO)2C2H4
Phần II Theo chương trình CƠ BẢN (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Cho từ từ 200 ml dung dịch hổn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3
1M thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,68 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 52: Cho V lít hổn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4
đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hổn hợp khí Y (ở đktc), biết tỷ khối hơi của hổn hợp Y đối với H2 là 6,6 Nếu cho V lít hổn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình
Trang 5A 5,4 gam B 2,7 gam C 6,6 gam D 4,4 gam
Câu 53: Ứng với công thức C3H8On có bao nhiêu đồng phân chỉ chứa nhóm chức –OH trong phân tử có
thể hoà tan được Cu(OH)2 ?
Câu 54: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Các thiết bị máy móc bằng kim loại khi tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn
mòn hóa học
B Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tận bên trong, để trong không
khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước
C Nối thanh Zn với vỏ tầu thủy bằng thép thì vỏ tầu thủy sẽ được bảo vệ.
D Để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì đồ vật sẽ bị ăn mòn điện hóa.
Câu 55: Cho 4 dung dịch đựng riêng biệt: KOH, H2SO4, NaCl, BaCl2 Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào
sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên
A Quì tím B Dung dịch Na2CO3
C Dung dịch HCl D Dung dịch HNO3.
Câu 56: 6,5 gam hỗn hợp X có kim loại kiềm A và kim loại B hoá trị 2 tan hết ở H2O, được dd Y và 2,2176 lit H2 ( 27,3 0C, 1 atm) Chia Y ra 2 phần đều nhau Cô cạn 1 phần được 4,06 gam chất rắn Phần
2 cho tác dụng với 200ml HCl 0,35 M được kết tủa E Kim loại A, B lần lượt là
Câu 57: C2H7O2N có 2 đồng phân A, B là hợp chất lưỡng tính Có tên gọi là
A amino fomiat, axit amino axetic B amino axetat, fomiat metyl amoni
C muối fomiat metylamin, axit amino axetic D amino axetat, axit amino axetic
Câu 58: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a A1 + A2 + H2O → NaAlO2 + H2
b A3 + A4 + H2O → Al(OH)3 ↓ + NH4Cl
c A3 + NaAlO2 + H2O → +
d Cu + A5 + A6 → CuSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + NO + H2O
Trong đó A1, A4, A5 lần lượt là
A NaOH, AlCl3, Na2SO4 B Al, NH3, K2SO4
Câu 59: Cho một andehit X mạch hở biết rằng 1 mol X tác dụng vừa hết 3 mol H2 (xt:Ni,to) thu được chất Y, 1mol chất Y tác dụng hết với Na tạo ra 1 mol H2 Công thức tổng quát của X là
A CnH2n-1CHO B CnH2n(CHO)2
C CnH2n-1(CHO)3 D CnH2n-2(CHO)2
Câu 60: Cho NaOH dư có mặt H2O2 vào dd Cr3+ Hiện tượng quan sát được là:
A Có kết tủa sau đó kết tủa tan tạo dd có màu vàng.
B Có kết tủa màu vàng.
C Không có kết tủa dd xuất hiện màu vàng.
D Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan.
- HẾT
-Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm Đáp án - mã đề 132
01 C; 02 C; 03 C; 04 B; 05 C; 06 C; 07 B; 08 C; 09 B; 10 A; 11 A; 12 B; 13 D; 14 C; 15 A;
16 B; 17 A; 18 A; 19 C; 20 D; 21 B; 22 C; 23 C; 24 A; 25 D; 26 D; 27 A; 28 D; 29 A; 30 B;
31 B; 32 B; 33 B; 34 D; 35 D; 36 A; 37 A; 38 D; 39 D; 40 D; 41 C; 42 B; 43 D; 44 B; 45 C;
46 A; 47 D; 48 C; 49.C; 50 D; 51 B; 52 A; 53 B; 54 B; 55 A; 56 C; 57 B; 58 C; 59 D; 60 A;