Kinh nghi m ch o i m i ph ệ ỉ đ ạ đ ớ ư n g pháp d y toán 1 ạ
Ch o giáo viên n m ch c n i dung tr ng tâm c a ch ỉ đ ạ ắ ắ ộ ọ ủ ư n g trình Toán l p 1 ớ
i u quan tr ng nh t khi d y Toán l p 1 giáo viên c n ph i n m ch c n i dung tr ng tâm trong ch n g trình
nh m giúp cho giáo viên trong quá trình gi ng d y có th liên h , liên k t các m i quan h trong ki n th c ằ ả ạ ể ệ ế ố ệ ế ứ để từ
ó giúp cho h c sinh n m ch c ki n th c h n C th :
+ Hình thành bi u tể ưn g v s t nhiênề ố ự
+ Đếm , c , vi t các s n 100; so sánh s p x p các s theo th t xác nh.đọ ế ốđế ắ ế ố ứ ự đị
+ S d ng b ng c ng, b ng tr trong ph m vi 10 ử ụ ả ộ ả ừ ạ để th c hành tính; c ng, tr (không nh ) trong ph m vi 100;ự ộ ừ ớ ạ tính nh m, tính vi t, tính giá tr bi u th c có 2 phép tính c ng, tr n gi n.ẩ ế ị ể ứ ộ ừđơ ả
+ Nh n d ng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, i m , o nậ ạ đ ể đ ạ th ng.ẳ
+ Bi t các ngàyế trong tu n l , xem l ch bóc hàng ngày, xem n g h ch gi ú ng, o và ầ ễ ị đồ ồ ỉ ờđ đ ưc lưn g độ dài o ànđ
th ng.ẳ
+ Phát tri n t duy, ngôn ng kh n ng so sánh phân tích t ng h p.ể ư ữ ả ă ổ ợ
2 Ch o giáo viên i m i m t s khâu quan tr ng trong quá trình d y h c ỉ đ ạ đ ớ ộ ố ọ ạ ọ
2.1 Giúp giáo viên n m ch c ph ắ ắ ư ơ ng pháp d y h c Toán l p 1 ạ ọ ớ
Ngoài vi c s d ng sách giáo khoa, ệ ử ụ đồ dùng d y h c,ạ ọ đổi m i cách th c t ch c các ho t n g d y h c trên l p,ớ ứ ổ ứ ạ độ ạ ọ ớ giáo viên c n l u ý m t s i m quan tr ng trong phầ ư ộ ốđ ể ọ ưn g pháp d y h c môn toán l p1, ó là:ạ ọ ớ đ
- Giáo viên t o c h i ạ ơ ộ để h c sinh: T phát hi n, t gi i quy t v n , t chi m l nh ki n th c và phát huy n ngọ ự ệ ự ả ế ầ đề ự ế ĩ ế ứ ă
l c cá nhân.ự
- Giáo viên không nói nhi u, không làm thay mà là ngề ưi t ch c các ho t n g h c t p cho h c sinh và hổ ứ ạ độ ọ ậ ọ ưn g
d n h c sinh ho t n g.ẫ ọ ạ độ
- C n chú ý n c tr ng c a môn h c, t ng lo i bài h c (bài m i, th c hành, luy n t p .) và t ng i tầ đế đặ ư ủ ọ ừ ạ ọ ớ ự ệ ậ ừ đố ưn g
h c sinh c a l p mình gi ng d y.ọ ủ ớ ả ạ
- Đảm b o d y h c Toán: nh nhàng, t nhiên, ch t lả ạ ọ ẹ ự ấ ượn g và hi u qu , d y ú ng trình ệ ả ạ đ độ chu n không d y thêmẩ ạ
ki n th c, cho thêm bài t p.ế ứ ậ
2.2 Ch o l p k ho ch bài d y ỉđ ạ ậ ế ạ ạ
L p k ho ch bài d y chính là l p m t k ho ch t ch c hậ ế ạ ạ ậ ộ ế ạ ổ ứ ưn g d n h c sinh ho t n g nh m t ẫ ọ ạ độ ằ đạ đư c m c tiêuụ
d y h c m t bài h c c th Vì v y k ho ch bài h c c n ng n g n, th hi n rõ, y ạ ọ ộ ọ ụ ể ậ ế ạ ọ ầ ắ ọ ể ệ đầ đủ các ho t n g d y h c cạ độ ạ ọ ụ
th , ể để đạ đư t ợ c i u ó giáo viên c n tuân th nh ng yêu c u sau:đ ề đ ầ ủ ữ ầ
- Đọc , nghiên c u k và hi u ứ ĩ ể đượ c d ng ý c a sách giáo khoa mu n làm gì.ụ ủ ố
- Xác n h m c tiêu, ki n th c, k n ng và n i dung tr ng tâm c n t đị ụ ế ứ ĩ ă ộ ọ ầ đạ để cung c p cho h c sinh.ấ ọ
- Chu n b ẩ ị đồ dùng d y h c c n thi t c a giáo viên và h c sinh i v i bài h c.ạ ọ ầ ế ủ ọ đố ớ ọ
- n h ra nh ng ho t n g d y h c ch y u t ó bi t l a ch n phĐị ữ ạ độ ạ ọ ủ ế ừđ ế ự ọ ưn g pháp, cách t ch c, hổ ứ ưn g d n, i uẫ đ ề hành trong t ng ho t n g d y h c c a giáo viên và h c sinh.ừ ạ độ ạ ọ ủ ọ
- Phân n h rõ th i gian cho t ng ph n ki n th c, t ng ho t n g d y h c.đị ờ ừ ầ ế ứ ừ ạ đọ ạ ọ
Trang 22.3 Ch o t ch c d y h c trên l p theo t ng lo i bài h c ỉđạ ổ ứ ạ ọ ớ ừ ạ ọ
â y là khâu quan tr ng bao g m: Ph n g pháp t ch c, h n ng d n, i u hành h c sinh t phát hi n và chi m
l nh ki n th c; s d ng ĩ ế ứ ử ụ đồ dùng d y h c, t ch c trò ch i h c t p nó có m i liên h ch t ch h tr l n nhau vàạ ọ ổ ứ ơ ọ ậ ố ệ ặ ẽ ỗ ợ ẫ
có vai trò quy t n h thành công ti t d y Vì v y ngế đị ế ạ ậ ười giái viên ph i n m ch c phả ắ ắ ươn g pháp d y t ng lo i bàiạ ừ ạ
h c ọ để đị n h ra cách t ch c, hổ ứ ướn g d n cho h c sinh t phát hi n và chi m l nh ki n th c m i.ẫ ọ ự ệ ế ĩ ế ứ ớ
2.3.1 D y h c bài m i ạ ọ ớ
i v i d y h c bài m i, ph n bài h c th n g c nêu cùng m t lo i tình hu ng có v n , giáo viên c n
hướn g d n h c sinh quan sát hình v (tranh, n h) sách giáo khoa ho c s d ng ẫ ọ ẽ ả ở ặ ử ụ đồ dùng d y h c thích h p ạ ọ ợ để
t h c sinh nêu ra v n ự ọ ấ đề ầ c n gi i quy t.ả ế
VÍ DỤ: Kh d y bài m i: “Phép tr trong ph m 3”ạ ớ ừ ạ
â y là bài u tiên v phép tr vì v y giáo viên c n hi u và gi i thi u cho h c sinh khái ni m ban u v phép tr
thông qua tr c quan và hình v sách giáo khoa Hự ẽở ướn g d n h c sinh t nêu lên ẫ ọ ự được bài toán, ch ng h n:ẳ ạ
“Lúc u có 2 con ong u trên bông hoa, sau ó 1 con ong bay i H i còn l i m y con ong” H c sinh t tr l iđầ đậ đ đ ỏ ạ ấ ọ ự ả ờ câu h i c a bài toán “Có 2 con ong u trên bông hoa, m t con ong bay i còn l i 1 con ong Giáo viên nh c l i: 2ỏ ủ đậ ộ đ ạ ắ ạ
b t 1 còn 1 và gi i thi u phép tr 2 – 1 = 1 Sau ó giáo viên cho h c sinh ti p t c quan sát hình v sách giáoớ ớ ệ ừ đ ọ ế ụ ẽở khoa và hướn g d n cho h c sinh là phép tr : 3 – 1 = 2,ẫ ọ ừ 3 – 2 = 1 tươn g t nh i v i phép tr 2 – 1 = 1 Sauự ưđố ớ ừ khi h c sinh chi m l nh ọ ế ĩ được ki n th c m i, giáo viên c n có bi n pháp ế ứ ớ ầ ệ để giúp h c sinh nh ki n th c m i óọ ớ ế ứ ớ đ (công th c tính 3 – 1 = 2, 3 – 2 = 1 và cho h c sinh th c hành v n d ng ứ ọ ự ậ ụ để gi i quy t các v n ả ế ấ đề liên quan trong
ph n bài t p) Ph n này h t s c quan tr ng cho nên giáo viên c n theo dõi vi c làm bài t p c a h c sinh ầ ậ ầ ế ứ ọ ầ ệ ậ ủ ọ để
kh ng nh h c sinh ã t chi m l nh ki n th c m i m c ẳ đị ọ đ ự ế ĩ ế ứ ớ ở ứ độ nào và có bi n pháp giúp ệ đỡ ị k p th i i v i nh ngờ đố ớ ữ
h c sinh ch a n m ọ ư ắ được bài h cọ
2.3.2 D y bài th c hành luy n t p ạ ự ệ ậ
Khi d y lo i bài này nhi m v ch y u nh t là c ng c các ki n th c mà h c sinh m i chi m l nh ạ ạ ệ ụ ủ ế ấ ủ ố ế ứ ọ ớ ế ĩ được Trước h tế giúp h c sinh n m ki n th c m i h c trong các d ng bài t p khác nhau Khi h c sinh nh n ra các ki n th c ãọ ắ ế ứ ớ ọ ạ ậ ọ ậ ế ứ đ
h c thì các em d dàng làm ọ ễ được bài, n u h c sinh không nh n ra ế ọ ậ được các ki n th c ã h c trong các bài t pế ứ đ ọ ậ
ó thì giáo viên có th a ra nh ng câu h i g i m giúp h c sinh nh l i nh ng ki n th c ã h c và v n
d ng vào th c hành.ụ ự
VÍ DỤ: Sau khi h c bài “Phép tr trong ph m vi 4” các em th c hành luy n t p các bài có d ng:ọ ừ ạ ự ệ ậ ạ 4 -1
= 4 – 2 = 4 – 3 =
i v i các bài t p này thì h c sinh d dàng nh l i công th c ã h c v n d ng
lo i bài t p có d ng :ạ ậ ạ
- 1 = 3 4 - = 2 4 - =1
N u h c sinh không làm ế ọ được thì giáo viên đưa ra nh ng câu h i g i m giúp h c sinh nh l i nh ng ki n th cữ ỏ ợ ở ọ ớ ạ ữ ế ứ
ã h c nh : m y tr 1 b ng 3, 4 tr m y b ng 2, 4 tr m y b ng 1 Ho c d ng bài t p :
4 – 3 4 – 2
â y là lo i bài t p khó giáo viên c n ph i h n g d n cho h c sinh d a vào b ng c ng, tr ã h c th c hi n
tính k t qu hai v sau ó so sánh k t qu tính ế ảở ế đ ế ả đượ để ực l a ch n d u thích h p i n vào ch ch m.ọ ấ ợ đ ề ổ ấ
2.3.3 Gi i toán có l i v n ả ờ ă
Trang 3ây là n i dung mà nhi u h c sinh còn lúng túng không bi t cách gi i, cách trình bày cho nên giáo viên c n cho
h c sinh n m ch c cách trình bày c a m t bài toán g m: Câu l i gi i, phép tính, áp s Trong ó mu n có l iọ ắ ắ ủ ộ ồ ờ ả đ ố đ ố ờ
gi i úng, phù h p v i bài toán c n d a vào câu h i c a bài toán; k t qu phép tính, áp s c n ghi tên ả đ ợ ớ ầ ự ỏ ủ ế ả đ ố ầ đơn v ị Khi l p k ho ch gi i giáo viên c n cho h c sinh phát hi n các ‘T khoá” trong toán nh : Thêm, b t, bay i, bi u,ậ ế ạ ả ầ ọ ệ ừ ư ớ đ ế
g p, t t c , b i ộ ấ ả ỏ đ để ự d a vào ó h c sinh ch nđ ọ ọ phép tính thích h p M c ợ ứ độ yêu c u gi i toán có l i v n ầ ả ờ ă ở
l p1 ph i th c hi n t th p ớ ả ự ệ ừ ấ đến cao c th là:+ Nhìn hình v i n phép tính thích h pụ ể ẽ đ ề ợ
+ Nhìn hình v bi t nêu tình hu ng thích h p (nêu bài toán)ẽ ế ố ợ
+ Nh n bi t các thành ph n c a bài toán có l i v nậ ế ầ ủ ờ ă
+ Gi i bài toán có l i v n, các ph n c a bài gi iả ờ ă ầ ủ ả
+ Trình bày bài gi i hoàn ch nhả ỉ
+ Gi i bài toán v thêm, b t có m t phép tínhả ề ớ ộ
Vì v y giáo viên ph i n m ch c ậ ả ắ ắ để yêu c u h c sinh th c hi n khi h c toán có l i v nầ ọ ự ệ ọ ờ ă
3- Ch ỉ đạ o s d ng thi t b - ử ụ ế ị đồ dùng d y h c trong d y môn Toán l p ạ ọ ạ ớ 1
Thi t b - ế ị đồ dùng d y h c là nh ng y u t không th thi u ạ ọ ữ ế ố ể ế được nó góp ph n nâng cao hi u qu d y h c ầ ệ ả ạ ọ Đặc
bi t là ệ đố ớ ọi v i h c sinh l p 1, v i ớ ớ đặ đ ểc i m tâm sinh lí nh tu i, t duy tr u tỏ ổ ư ừ ượng c a các em còn h n ch vì v yủ ạ ế ậ
s d ng ử ụ đồ dùng d y h c trong quá trình gi ng d y Toán l p 1 là h t s c c n thi t S d ng ạ ọ ả ạ ớ ế ứ ầ ế ử ụ đồ dùng d y h cạ ọ
m i có th gíup cho h c sinh có nh ng c m nh n tr c quan, kh c sâu ớ ể ọ ữ ả ậ ự ắ được ki n th c S d ng ế ứ ử ụ đồ dùng d y h cạ ọ
là con đường k t h p ch t ch gi a c th và tr u tế ợ ặ ẽ ữ ụ ể ừ ượng Khi s d ng c n coi tr ng vi c xây d ng cho h c sinhử ụ ầ ọ ệ ự ọ
bi t quan sát m t cách có t ch c, có k ho ch, bi t suy ngh t duy m t cách ế ộ ổ ứ ế ạ ế ĩ ư ộ độ ậc l p, linh ho t sáng t o, bi tạ ạ ế nghi nh h p lý, bi t tớ ợ ế ưởng tượng úng hđ ướng S d ng ử ụ đồ dùng d y h c chính là t o i u ki n cho giáo viên aạ ọ ạ đ ề ệ đ
d ng hoá, c th hoá ho t ạ ụ ể ạ động h c t p, rèn luy n phát huy ti m n ng c a h c sinh Mu n s d ng ọ ậ ệ ề ă ủ ọ ố ử ụ đồ dùng d yạ
h c h p lí có hi u qu trọ ợ ệ ả ước h t giáo viên ph i bi t ế ả ế được c u t o, ấ ạ đặ đ ểc i m, tính n ng tác d ng và cách s d ngă ụ ử ụ
c a các b ph n trong b thi t b d y Toán l p 1 Ngoài ra giáo viên nên hi u các hình v (tranh, nh) sáchủ ộ ậ ở ộ ế ị ạ ớ ể ẽ ả ở giáo khoa, các phi u h c t p ho c b ng ph ghi s n m t s phép tính là nh ng ế ọ ậ ặ ả ụ ẵ ộ ố ữ đồ dùng r t c n thi t giúp choấ ầ ế giáo viên và h c sinh trong d y và h c Ngoài nh ng DDH ã có giáo viên c n ph i t ng cọ ạ ọ ữ Đ đ ầ ả ă ường t làm thêmự
nh ng DDH ữ Đ đơn gi n, phù h p t o cho ti t h c nh nhàng, sinh ả ợ ạ ế ọ ẹ động h nơ
VÍ D :Ụ Khi d y bài “ạ Phép tr trong ph m vi 7 ừ ạ ”
- Giáo viên, h c sinh chu n b ọ ẩ ị đồ dùng d y h c g m:ạ ọ ồ
+ B ộ đồ dùng d y h c Toán l p 1ạ ọ ớ
+ 7 Hình tam giác, 7 hình vuông, 7 hình tròn b ng bìaằ
- Các s d ng ( ho t ử ụ ở ạ động thành l p và ghi nh b ng tr trong ph m vi 7)ậ ớ ả ừ ạ
+ B ướ c 1: Thành l p 7 – 1 = 6 vàậ 7 – 6 = 1
* Giáo viên ính 7 hình tam giác b ng ph và h i: “Trên b ng có m y hình tam giác?”đ ở ả ụ ỏ ả ấ
* H c sinh tr l i: Trên b ng có 7 hình tam giácọ ả ờ ả
* Giáo viên: “B y hình tam giác b t i m t hình tam giác còn l i m y hình tam giác?” (Giáo viên v a nói v a dùngả ớ đ ộ ạ ấ ừ ừ
ph n ánh d u ấ đ ấ / th hi n hình tam giác b t i nh sách giáo khoa trình bày).ể ệ ớ đ ư
* H c sinh: 7 hình tam giác b t i 1 hình tam giác còn l i 6 hình tam giácọ ớ đ ạ
Trang 4T tr c quan ó giáo viên ã hình thành cho h c sinh phép tính 7 – 1 = 6 Sau ó giáo viên yêu c u h c sinhừ ự đ đ ọ đ ầ ọ quan sát hình v sách giáo khoa ẽ ở đặt bài toán cho phép tính 7 – 6 = và hình thành được phép tính 7 – 6 = 1
+ B ướ c 2: Giáo viên hướng d n h c sinh quan sát hình v sách giáo khoa và ẫ ọ ẽ ở đồ dùng h c t p c a mình ọ ậ ủ để hình thành được phép tính:
7 – 2 = 5 7 – 5 = 2 7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
4 Ch ỉ đạ o ph ươ ng pháp t ch c trò ch i h c t p ổ ứ ơ ọ ậ
i v i h c sinh l p 1 các em v a chuy n sang m t môi tr ng m i c h c t t c các
M m non các em ch y u là c vui ch i Cho nên khi ti p thu ki n th c m i các em ch a h ng thú, say mê,
d nhàm chán Vì v y t ch c trò ch i h c t p trong các môn h c nói chung và môn Toán nói riêng là r t c nễ ậ ổ ứ ơ ọ ậ ọ ấ ầ thi t, b i vì sau khi h c sinh ã n l c t giác gi i quy t các nhi m v c a bài h c, n u giáo viên chuy n sangế ỡ ọ đ ỗ ự ự ả ế ệ ụ ủ ọ ế ể
m t hình th c t ch c h c t p m i (trò ch i h c t p) thì các em ộ ứ ổ ứ ọ ậ ớ ơ ọ ậ được chuy n t tr ng thái “c ng th ng” sang m tể ừ ạ ă ẳ ộ
tr ng thái ‘h ng ph n” s phù h p v i ạ ư ấ ẽ ợ ớ độ tu i các em h n ổ ơ Để ổ t ch c trò ch i h c t p mang l i k t qu thì giáoứ ơ ọ ậ ạ ế ả viên c n bi t t ch c trò ch i vào lúc nào trong m i ti t d y, thi t k trò ch i ph i ầ ế ổ ứ ơ ỗ ế ạ ế ế ơ ả đảm b o nh ng yêu c u gì,ả ữ ầ cách t ch c trò ch i ra sao, chu n b các ổ ứ ơ ẩ ị đồ dùng, thi t b ph c v cho trò ch i ế ị ụ ụ ơ để đạ đượt c hi u qu và em l iệ ả đ ạ
s h ng thú say mê h c t p cho h c sinh.ự ứ ọ ậ ọ
VÍ DỤ: Khi d y bài “Phép tr trong ph m vi 6”ạ ừ ạ
Giáo viên t ch c trò ch i h c t p có tên g i “ti p s c”ổ ứ ơ ọ ậ ọ ế ứ
+ Th i i m ch i: ph n c ng c bàiờ đ ể ơ ở ầ ủ ố
+ Thi t k trò ch i:Giáo viên ghi s n nh ng phép tính vào t m bìa hình ch nh t, k t qu các phép tính ghi vàoế ế ơ ẵ ữ ấ ữ ậ ế ả các t m bài hình tròn (hình v )ấ ẽ
Cách t ch c (chu n b , nêu tên trò ch i, th i gian ch i, ph biên lu t ch i, ti n hành ch i, t ng k t trò ch i) cổ ứ ẩ ị ơ ờ ơ ổ ậ ơ ế ơ ổ ế ơ ụ
th :ể
G m 2 ồ đội (nam, n ) m i ữ ỗ đội 3 em, m i em lên n i 1 phép tính v i k t qu úng – trò ch i di n ra 1 phút - ỗ ố ớ ế ả đ ơ ễ đội nào
n i úng, n i nhanh ố đ ố độ đi ó th ng.ắ
Cách ánh giá trong d y h c Toán c n ph i ánh giá toàn b ki n th c k n ng c b n c a h c sinh Giáo viênđ ạ ọ ầ ả đ ộ ế ứ ĩ ă ơ ả ủ ọ
c n ầ đổi m i cách ánh giá nh m thúc ớ đ ằ đẩy quá trình d y h c cá nhân ạ ọ Đồng th i ờ động viên, khuy n khích ế động viên h c sinh ch m h c, t tin h ng thú trong h c t p, khi ánh giá giáo viên c n l u ý ánh giá c n ọ ă ọ ự ứ ọ ậ đ ầ ư đ ầ đảm b oả tính khách quan công b ng, ánh giá h c sinh theo quy nh, theo hằ đ ọ đị ướng động viên có s chú ý t iự ớ s phát tri nự ể
c a m i h c sinh, ph i h p các hình th c ki m tra ánh giá ủ ỗ ọ ố ợ ứ ể đ để đ ánh giá úng vi c n m ki n th c và k n ng trìnhđ ệ ắ ế ứ ĩ ă bày, di n ễ đạ ủt c a h c sinh Ngoài vi c giáo viên ánh giá, giáo viên c n t ch c cho h c sinh t ánh giá mình vàọ ệ đ ầ ổ ứ ọ ự đ ánh giá b n
VÍ DỤ: Khi d y ph n th c hành luy n t pạ ầ ự ệ ậ
Sau khi h c sinh là xong bài t p 2,3 SGK giáo viên cho h c sinh ọ ậ ở ọ đổ ở i v để các em ánh giá nh n xét l n nhau.đ ậ ẫ
B ng cách khác giáo viên cho h c sinh t ánh giá bài c a mình thông qua vi c huy ằ ọ ự đ ủ ệ động k t qu và ch a bàiế ả ữ
c a giáo viên trủ ướ ớc l p
5 K t lu n: ế ậ
1/ Để đổi m i phớ ương pháp d y h c i u quan tr ng là ngạ ọ đ ề ọ ười cán b qu n lí ph i coi tr ng công tác b i dộ ả ả ọ ồ ưỡng
i ng giáo viên, t p trung gi i quy t nh ng b t c p, v ng m c trong gi ng d y ây là vi c làm c p thi t, công
Trang 5phu vì giáo viên là nhân t ch ch t quy t nh ố ủ ố ế đị đến ch t lấ ượng giáo d c có nh hụ ả ưởng tr c ti p ự ế đến nhân cách trình độ ủ c a h c sinh.ọ
2/ Trong các phương pháp d y h c không có phạ ọ ương pháp d y h c nào là v n n ng, ạ ọ ạ ă độc tôn duy nh t Do v yấ ậ
i u c c kì quan tr ng là bi t s d ng h p lí, úng lúc, úng ch , phát huy tính n ng tác d ng nh ng m t tích
c c c a m i phự ủ ỗ ương pháp úng v i đ ớ đặc tr ng b môn, i u ki n c a h c sinh, không r p khuôn máy móc.ư ộ đ ề ệ ủ ọ ậ
3/ Ph i t ch c cho giáo viên xác nh rõ v trí, m c ích, n i dung ki n th c, t m quan tr ng c a vi c d y Toánả ổ ứ đị ị ụ đ ộ ế ứ ầ ọ ủ ệ ạ
l p 1 b i vì có xác nh ớ ỡ đị được v trí, m c tiêu, n i dung ki n th c, giáo viên m i quan tâm d n h t tâm l c trongị ụ ộ ế ứ ớ ồ ế ự
vi c nghiên c u tìm tòi ệ ứ để đưa ra phương pháp d y h c phù h p.ạ ọ ợ
4/ Vi c thi t k bài d y t t hay không, nó quy t nh ệ ế ế ạ ố ế đị đến thành công c a m t gi d y trên l p Mu n thi t k bàiủ ộ ờ ạ ớ ố ế ế
d y t t giáo viên c n nghiên c u k sách giáo khoa, sách giáo viên ạ ố ầ ứ ĩ để xác nh m c tiêu, ki n th c k n ng c nđị ụ ế ứ ĩ ă ấ
t, n m ch c i t ng h c sinh l a ch n hình th c, ph ng pháp t ch c d y h c và dùng d y h c phù
h p có hi u qu ợ ệ ả
5/ Giáo viên ph i bi t ả ế đổi m i cách ánh giá k t q a ch t lớ đ ế ủ ấ ượng h c t p c a h c sinh, k p th i khuy n khích h cọ ậ ủ ọ ị ờ ế ọ sinh úng lúc, úng ch t o c h i cho các em t ánh giá mình, ánh giá b n, em l i ni m tin cho các em trongđ đ ỗ ạ ơ ộ ự đ đ ạ đ ạ ề
h c t p.ọ ậ