Trình bày tính chất hoá học của este Phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit và môi trờng kiềm 5.. Trình bày khái niệm về: +Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp +Chỉ số axit hoá và chỉ số
Trang 1Đề cơng ôn tập tốt nghiệp hoá 12 năm học 2009-2010
GV biên soạn :Bùi Thị Hoa Mai-THPT Trần Văn Bảo
Nội dung 1:Este-Lipít I.Kiến thức cơ bản cần năm vững
1.Thế nào là este.Cho VD minh hoạ
2.Viết CTTQ của este tạo bởi
+ este tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức
+este ko no đơn chức có một nối đôi trong phân tử
3.Nêu cách gọi tên este.Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của este có CTPT lần lợt là:C2H402, ,C3H602,
C3H402, C4H802, C4H602
4 Trình bày tính chất hoá học của este( Phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit và môi trờng kiềm)
5 Nêu các PP điều chế este
6 Thế nào là lipít, phân loại lipít
7 Thế nào là chất béo Phân loại chất béo.Viết CTCT của chất béo tạo bởi :
+axit stearic
+axit panmetic
+axit oleic
8 Trình bày tính chất hh của chất béo(Phản ứng thuỷ phân vàphản ứng ở gốc ko no)
9 Trình bày khái niệm về:
+Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
+Chỉ số axit hoá và chỉ số xà phòng hoá
4:Phenyl axetat đợc điều chế bằng phản ứng giữa
A phenol với axit axetic B phenol với anhiđrit axetic
C phenol với axetanddehit D Phenol với axeton
5:Một este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng, thu đợc muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là:
A metyl propionat B etyl axetat C propyl fomat D isopropyl fomat
6: cho cụng thức phõn tử C3H6O2 cú thể viết được bao nhiờu cấu tạo este thực hiện được phản ứng trỏng gương?
A 1 B 2 C 3 D ko cú cấu tạo nào
7: Poli vinyl axetat (PVA) là polime đợc điều chế bằng phản ứng trùng hợp của.
A C2H5COOCH=CH2B CH2=CH-COOC2H5 C.CH2=CH-COOCH3 D
CH3COOCH=CH2
8: Cho dãy chuyển hoá sau: Phenol →+X phenyl axetat +NaOH ; to→Y (hợp chất thơm) Hai chất X, Y lần lợt là:
A anhiđrit axetic, natri phenolat B axit axetic, phenol
C anhiđrit axetic, phenol D axit axetic, natri phenolat
Trang 29: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trờng axit thu đợc anđehit axetic (axetan đehit) Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là.
A HCOONa, CH3CHO B HCHO, CH3CHO
C HCHO, HCOOH D CH3CHO, HCOOH
12: Metyl metacrylat được dựng để tổng hợp thuỷ tinh hữu cơ Sản phẩm trựng hợp của nú là:
13: Trong caực coõng thửực sau , coõng thửực naứo laứ cuỷa lipit:
A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5(OOCC17H35)3
C C3H5(COOC15H31)3 D C3H5(OCOC17H33)3
14: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy khoõng chớnh xaực:
A Khi thuyỷ phaõn chaỏt beựo trong moõi trửụứng axit seừ thu ủửụùc caực axit vaứ ancol
B Khi thuyỷ phaõn chaỏt beựo trong moõi trửụứng axit seừ thu ủửụùc glixerol vaứ caực axit beựo
C Khi thuyỷ phaõn chaỏt beựo trong moõi trửụứng kieàm seừ thu ủửụùc glixerol vaứ xaứ phoứng
D Khi hidro hoaự chaỏt beựo loỷng seừ thu ủửụùc chaỏt beựo raộn
15: Haừy choùn caõu ủuựng nhaỏt:
A xaứ phaứng laứ muoỏi canxi cuỷa axit beựo B.xaứ phoứng laứ muoỏi natri, kali cuỷa axit beựo
C xaứ phoứng laứ muoỏi cuỷa axit hửừu cụ D.xaứ phoứng laứ muoỏi natri, kali cuỷa axit axetic
16:Khi ủun noựng glixerol vụựi hoón hụùp 2 axit beựo C17H35COOH vaứ C17H33COOH ủeồ thu chaỏt beựo coự thaứnh phaàn chửựa hai goỏc axit cuỷa 2 axit treõn soỏ coõng thửực caỏu taùo coự theồ coự cuỷa chaỏt beựo laứ:
20: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là
21: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khí phản ứng đạt tớitrạng thái cân bằng, thu đợc 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
22: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lợng là 60dvC X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH,
Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X1 và
X2 lần lợt là
CH2 C ) OCOCH3n
C (
CH3
CH2 C ) COOCH3n
D (
CH3
Trang 3A (CH3)2CH-OH, HCOOCH3 B HCOOCH3, CH3COOH
C CH3COOH, HCOOCH3 D CH3COOH, CH3COOCH3
23:Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hồn tồn một lượng X cần dùng vừa đủ
3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu đượcmột muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Cơng thức phân tử của hai este trong X là
A.C2H402, C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2
C.C3H4O2, C4H6O2 D C3H6O2 , C4H8O2
Néi dung 2: Cacbohi®rat
I KiÕn thøc c¬ b¶n cÇn n¾m v÷ng:
1.ThÕ nµo lµ cacbohi®r¸t, ph©n lo¹i cacbohi®rat
2HƯ thèng kiÕn thøc trong b¶ng híng dÉn sau:
ChÊt
Mơc
1: Cho biết chất nào thuộc monosaccarit:
2: Cho biết chất nào thuộc disaccarit:
3: Cho biết chất nào thuộc poli saccarit:
4: Chất nào sau đây là đồng phân của Glucozơ:
5: Chất nào sau đây là đồng phân của Saccarozo:
6: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ:
A.[C6H5O2(OH)5]n C [C6H7O2(OH)2]n
Trang 4B.[C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O2(OH)3]n
7: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được :
8: Cho các chất : X Glucozơ ; Y Saccarozơ; Z Tinh bột; T Glixerol; H Xenlulozơ Những chất bị
thủy phân là:
9: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều cĩ khả năng tham gia phản ứng
A hồ tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân.
10: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhĩm chức của
11: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic C Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic.
B Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ D Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.
12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom C Amilopectin cĩ cấu trúc mạch phân nhánh.
B Xenlulozơ cĩ cấu trúc mạch phân nhánh D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 13: Cho các chất : X.glucozo, Y.fructozơ, Z.saccarozo, T.xenlulozơ các chất cho được phản ứng
tráng bạc là:
14:Để xác định nhóm chức của glucozơ ta có thể dùng:
A Ag2O/ddNH3 B Quỳ tím C Cu(OH)2 D Na kim loại
15: Cho 3 chất glucozơ,axit axetic,glixerol Để phân biệt 2 chất trên chỉ cần dùng 2 hóa chất:
A Quỳ tím và Na
B Dung dịch Na2CO3 và Na
C Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
D Ag2O/dd NH3 và quỳ tím
16: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với bạc oxit trong dung dịch ammoniac, giả sử hiệu
suất của p ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra Khối lượng bạc kim loại thu được là:
17: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc
Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dungdịch
glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag =
108)
18: Lên men hồn tồn m gam glucozơ thành ancol etylic Tồn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình
này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trìnhlên men là 75% thì giá trị của m là
20: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi b«ng là: 4.860.0000 đ.v.C ,vậy số gốc
glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:
Trang 521 Tửứ xenlulozụ saỷn xuaỏt ủửụùc xenlulozụ trinitrat, quaự trỡnh saỷn xuaỏt bũ hao huùt 12% Tửứ 1,62 taỏn
xenlulozụ thỡ lửụùng xenlulozụ trinitrat thu ủửụùc laứ:
A 2,975 taỏn B 3,613 taỏn C 2,546 taỏn D 2,613 taỏn
22: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản
ứng tớnh theo xenlulozơ là 90%) Giỏ trị của m là
Nội dung 3:Amin-Aminoaxit-Protein Kiến thức cơ bản cần nắm vững:
1.Thế nào là amin Amin bậc 1.2.3, cho ví dụ
2.Thế nào là aminoaxit, cho ví dụ
3.Thế nào là peptit ,protein
4.Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của amin có CTPT lần lợt là:C3H9N, C4H11N, C7H9N(mạch vòng)5.Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của aminoaxit có CTPT lần lợt làC3H7NO2, C4H9NO2
6 Viết CTCT của những aminoaxit có tên gọi là:Gyxin, alanin,valin, axit α amino glutaric, axit amino caproic
7.Trình bày tính chất hh của amin, amino axit và protein
A Amoniac < etylamin < phenylamin C Phenylamin < amoniac < etylamin
B Etylamin < amoniac < phenylamin D Phenylamin < etylamin < amoniac
4 Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần tính bazơ của các hợp chất sau đây đúng
A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 C C6H5NH2 < NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH
B (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < C2H5NH2 D NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2
Trang 65 Amin C3H7N có tất cả bao nhiêu đồng phân amin.
A) dung dịch KOH và dung dịch HCl C) dung dịch NaOH và dung dịch NH3
B) dung dịch KOH và CuO D) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
10 ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau ?
13: Thủy phõn hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y thỡ thu được 3 mol alanin, 1 mol valin và 1 mol glyxin.
Khi thủy phõn khụng hoàn toàn Y thỡ thu được cỏc đipeptit Ala–Val, Val–Ala và tri peptit Gly–Ala–Ala.Trỡnh tự cỏc α–amino axit trong Y là:
A Ala – Val – Ala – Ala – Gly B Val – Ala – Ala – Gly – Ala
C Gly – Ala – Ala – Val – Ala D Gly – Ala – Ala – Ala – Val
14 : Bradikinin coự taực duùng laứm giaỷm huyeỏt aựp, ủoự laứ moọt nonapeptit coự coõng thửực
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thuỷy phaõn khoõng hoaứn toaứn peptit naứy coự theồ thu ủửụùc bao nhieõu tri peptit maứ thaứnh phaàn coựchửựa phenyl alanin (phe)
A 3 B.4 C. 5 D.6
15: Cho caực phaựt bieồu sau:
(1) Phaõn tửỷ ủipeptit coự hai lieõn keỏt peptit
(2) Phaõn tửỷ tripeptit coự 3 lieõn keỏt peptit
(3) Soỏ lkeỏt peptit trong ptửỷ peptit maùch hụỷ coự n goỏc α- amino axit laứ n -1
(4) Coự 3 α-amino axit khaực nhau, coự theồ taùo ra 6 peptit khaực nhau coự ủaày ủuỷ caực goỏc α-amino axitủoự
Soỏ nhaọn ủũnh ủuựng laứ:
A 1 B.2 C.3 D.4
16 : Coõng thửực naứo sau ủaõy cuỷa pentapeptit (A) thoỷa ủieàu kieọn sau:
+ Thuỷy phaõn hoaứn toaứn 1 mol A thỡ thu ủửụùc caực α- amino axit laứ: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1mol Valin
+ Thuỷy phaõn khoõng hoaứn toaứn A, ngoaứi thu ủửụùc caực amino axit thỡ coứn thu ủửụùc 2 ủi peptit: Gly; Gly- Ala vaứ 1 tripeptit Gly-Gly-Val
Trang 7C Gly-Ala-Val-Phe D Gly-Ala-Phe-Val
18: Phỏt biểu khụng đỳng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH cũn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phõn tử chứa đồng thời nhúm amino và nhúm cacboxyl.
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và cú vị ngọt.
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).
19: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tỏc dụng với dung
dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là
20: Cho cỏc loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dóy gồm cỏc loại hợp chất đều tỏc dụng được với dung dịch NaOH và đều tỏc dụngđược với dung dịch HCl là
21: Khi đốt chỏy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lớt khớ CO2, 1,4 lớt khớ N2 (cỏc thể
tớch khớ đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là (cho H = 1, O = 16)
22: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số
đồng phõn cấu tạo của X là
24 Đốt cháy ht m g hh 3 amin X,Y,Z bằng một lợng kk vừa đủ thu đc 26,4 g CO2 và 18,9 g H2O ,104,16
lN2 ở đktc (biết kk chứa 20%V là O2 còn lại là N2 ).Tính m?
A: 12g B: 13,5g C: 16g D: 14,72g
25: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung
dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn.Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
26: Đốt chỏy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lớt khớ CO2, 0,56 lớt khớ N2 (cỏc khớ
đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm cú muốiH2N-CH2-COONa Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
27: Trong phõn tử aminoaxit X cú một nhúm amino và một nhúm cacboxyl Cho 15,0 gam X tỏc dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Cụngthức của X là
Nội dung 4: Polime - Vật liệu Polime I:Kiến thức cơ bản cần nắm vững
1 Thê nào là Polime,
2 Các PP điều chế Poli me SS phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngng
Trang 83 Thế nào là chất dẻo, Viết PTPƯ điều chế ra các chất dẻo sau: PE, PCV, PMM(Polimetylmetacrylat) PVA(Poliaxetat), PPE(Poli phenolfomadehit)
4 Thé nào là tơ, phân loại tơ, Viết PTPƯ điều chế ra các tơ sau đây:Tơ nilon6-6, Tơ caproic,
5 Thế nào là cao su ,Phân loại cao su, Viết PTHH điều chế các cao su sau:Cao su buna, cao su buna-s, cao su buna-N, Cao su isoprren
II Bài tập
1 Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien.Dãy các polime tổng hợp là
A Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 C Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
B Polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6 D Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, xenlulozơ
2 Polime đợc tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là
A poli (vinyl clorua) ; C protein B polisaccarit ; D 6,6
nilon-3 Tơ nilon6-6 thuộc loại
A: Tơ nhân tạo B: Tơ bán tổng hợp C: Tơ thiên nhiên D: Tơ tổng hợp
4 Tơ visco ko thuộc loại:
A: Tơ hoá học B: Tơ tổng hợp C: Tơ bán tổng hợp D: Tơ nhân tạo
5 Tơ nilon6-6 là:
A: Hecxacloxiclohecxan C: Poliamit của axit ε aminocaproic
B: Poliamit của axitadipic và hecxa metylen diamin D: Polieste của axitsadipic và etylen glycol
6 Tơ capron thuộc loại :
A: Tơ axetat B: Tơ visco C: Tơ polieste D: Tơ poliamít
7 Trong các loại tơ sau chất nào là tơ nhân taọ
A: Tơ visco B: Tơ capron C: Nilon6-6 D: Tơ tằm
8 Hai chất nào dới đây tham gia phản ứng trùng ngng với nhau tạo tơ nilon 6-6?
A: Axit adipic và etylenglycol C:Axitadipic và hecxametylendiamin
B: Axitpicric và hecxametylendiamin D: Axitglutamic và hecxametylendiamin
9 Tơ poliamít là những polime tổng hợp có chứanhiều nhóm:
A: Amit-CO-NH- trong phân tử B: -CH(CN) –trong phân tử C: -CO- trong phân tử D:-NH- trong phân tử
10 Polime nào sau đây ko bị thuỷ phân trong môi trờng kiềm?
A: PVA B: Tơ nilon6-6 C: Tơcapron D: Cao su thiên nhiên
11 Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?
A: Xenlulozơ B: Caprolactam C: Vinylaxetat D: Alanin
12 Tơ nào sau đây vừa có thể điều chế đợc bằng pp trùng hợp vừa có thể điều chế bằng pp trùng ngng?
A: Tơ nilon6-6 B: Tơ niron C: Tơ lapsan D: Tơ capron
13 Polivinyl axetat l polime đà ợc điều chế từ chất nào sau?
A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-COOH C CH2=CH-COOC2H5 D CH2OCOCH3
=CH-14: Polime dựng để chế tạo thuỷ tinh hữu
cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trựng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3 C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2.
15 Polime X (chứa C, H Cl ) có hệ số trùng hợp 560 và phân tử khối 35000 CTPT một mắt xích của X là:
Trang 9A: -CH2-CHCl- B: -CH=CCl- C: -CCl= CCl- D: -CHCl- CHCl-
16 Phân tử khối trung bình của polietylen X là 420.000 Hệ số polime hoá của X là:
A: Cao su isoprren B: PVA C: PE D: PVC
19 Khi đốt cháy 1 polime chỉ thu đợc CO2 và H2O với tỉ lệ là: 1:1 Polime trên là polime nào trong các polime sau?
A: PVC B: PE C: Tinh bột D: Protein
20 Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000 Hệ số polime hoá của PVC là:
A: 12000 B: 15000 C: 24000 D: 25000
21 Muốn tổng hợp 120 kg poli( metylmetacrylat) thì khối lợng của axit và ancol tơng ứng lần lợt
là bao nhiêu biết hiệu suất quá trình este hoá và quá trình trùng hợp lần lợt là:60% và 80%A: 215kg và 80kg B: 171 kg và 82 kg C: 65kg và 40kg D: 175kg và 70 kg
22 Khi clo hoá PVC ta thu đợc một loại tơ clorin chứa 66,18% clo về khối lọng Hỏi trung bình
có bao nhiêu mắt xích PVC kết hợp với 1 phân tử clo?
A: 3 B: 2 C: 1 D:4
dung 5:Tổng hợp kiến thức hoá Hữu cơ
1 Coự 3 chaỏt C2H5OH, CH3COOH vaứ CH3CHO ẹeồ nhaọn bieỏt 3 chaỏt naứy maứ chổ duứng moọt hoựa chaỏt duy nhaỏt, ủoự laứ :
A NaOH B [Ag(NH3)2]OH C Na2CO3 D Cu(OH)2/OH
-2: Chỉ dựng Cu(OH)2 cú thể phõn biệt được tất cả cỏc dung dịch riờng biệt sau:
A glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic.
B glucozơ, lũng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic.
C lũng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol).
D saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic.
3: Cú 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riờng biệt trong 3 lọ mất nhón Thuốc thử để phõn biệt 3
chất lỏng trờn là
C dung dịch phenolphtalein D dung dịch NaOH.
4: Để tách riêng từng chất từ hh :bezen, anilin, phênol (dụng cụ , điều kiện thí nghiệm đầy đủ) cần dùng những hoá chất nào sau đây:
A: dd Br2, dd NaOH, khí CO2 B:dd Br2, khí HCl, khí CO2
C: dd NaOH, dd NaCl, khí CO2 D: dd NaOH, dd HCl, khí CO2
5: Cho taỏt caỷ caực ủoàng phaõn ủụn chửực, maùch hụỷ, coự cuứng coõng thửực phaõn tửỷ C2H4O2 laàn lửụùt taực duùng vụựi : Na, NaOH, NaHCO3 Soỏ phaỷn ửựng xaỷy ra laứ
6: Cho dóy cỏc chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số
chất trong dóy tham gia được phản ứng trỏng gương là
7: Cho dóy cỏc chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất
trong dóy tham gia phản ứng trỏng gương là
Trang 10A 6 B 4 C 5 D 3.
8: Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:
A anđehit fomic, axetilen, etilen B anđehit axetic, axetilen, butin-2.
C anđehit axetic, butin-1, etilen D axit fomic, vinylaxetilen, propin.
9: Hợp chất hữu cơ X tỏc dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng khụng tỏc
dụng với dung dịch NaHCO3 Tờn gọi của X là
A axit acrylic B anilin C metyl axetat D phenol.
10: Cho cỏc chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tỏc dụng
được với nhau là
11: Cho dóy cỏc chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dóy
phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
12: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tỏc dụng với dung
dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là
13: Dóy gồm cỏc chất được xếp theo chiều nhiệt độ sụi tăng dần từ trỏi sang phải là:
A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
14: Cho cỏc chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dóy gồm cỏc chất
được sắp xếp theo tớnh axit tăng dần (từ trỏi sang phải) là:
A (T), (Y), (X), (Z).B (X), (Z), (T), (Y).C (Y), (T), (Z), (X).D (Y), (T), (X), (Z).
15 Cho sơ đồ sau:
0 Cu(OH) / OH
0 duy nhấtt
X →Y →− Z (dung dịch xanh lam)→ ↓ T (đỏ gạch) X l à
A glucozơ B saccarozơ hoặc mantozơ
là
A CH2 = CHCOOC2H5 B CH3COOCH=CH2 C CH2 = CHCOOCH3 D CH3COOC2H5
16: Cho cỏc hợp chất
(1) ankan(2) ancol no, đơn chức, mạch hở;
(3) xicloankan;(4) ete no, đơn chức, mạch hở;
(5) anken;(6) ancol khụng no (cú một liờn kết đụi C=C), mạch hở;
(7) ankin;(8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;
(9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit khụng no (cú một liờn kết đụi C=C), đơn chức
Dóy gồm cỏc chất khi đốt chỏy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A (1), (3), (5), (6), (8) B (3), (4), (6), (7), (10).
C (3), (5), (6), (8), (9) D (2), (3), (5), (7), (9).
17: Dóy gồm cỏc chất đều cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là:
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
C buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
D 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
Trang 11Nội dung 6: Đại cơng về kim loại
I. Kiến thức cơ bản cần nắm vững
1 Cho biết vị trí, cấu tạo của kim loại
2 Cho biết những tính chất vật lý chung của kim loại, nguyên nhân gây nên những tính chất vật lýchung đó
3 Tính chất hoá học cơ bản của kim loại là gì, dẫn ra những phản ứng minh họa
4Liệt kê dãy thế điện cực chuẩn của kim loại theo thứ tự giảm dần tính khử của kim loại và tăng dầntính oxi hoá của iôn dơng kim loại
5Xác định suất điện động chuẩn của pin điện hoá
6.Thế nào là sự điện phân, cơ chế của sự điện phân
7.Thế nào là sự ăn mòn kim loại, ,ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học Mỗi loại ăn mòn lấy 2 ví dụminh hoạ
8.Nguyên tắc chung điều chế kim loại là gì, các pp điều chế kim loại , phạm vi ứng dụng của từng
ph-ơng pháp
II Bài tập
1 Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ
yếu bởi
A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại
B khối lợng riêng của kim loại
C tính chất của kim loại
D các electron tự do trong tinh thể kim loạ
2 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4,Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3
Số trờng hợp phản ứng tạo muối Fe (II) là
A Ag+, Pb2+,Cu2+ B Cu2+,Ag+, Pb2+ C Pb2+,Ag+, Cu2 D Ag+, Cu2+, Pb2+
5: Cho cỏc cặp oxi hoỏ khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trỏi sang phải tớnh oxi hoỏ tăng dầntheo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tớnh khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đõy
là đỳng:
A Fe khụng tan được trong dung dịch CuCl2 B Cu cú khả năng tan được trong dung dịch CuCl2.
C Fe cú khả năng tan được trong cỏc dung dịch FeCl3 và CuCl2
D Cu cú khả năng tan được trong dung dịch FeCl2
6: Phương trỡnh phản ứng hoỏ học sai là:
A Al + 3Ag+ = Al3+ + Ag B Zn + Pb2+ = Zn2+ + Pb
C Cu + Fe2+ = Cu2+ + Fe D Cu + 2Fe3+ = 2Fe2+ + Cu2
7: Cặp kim loại nào sau đõy thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?
8: Cho cỏc ion: Fe2+ (1); Na+(2); Au3+(3) Thứ tự sắp xếp theo chiều giảm tớnh oxi hoỏ là:
11
Trang 12A (2) > (1) > (3) B (3) > (1) > (2) C (3) > (2) > (1) D (1) > (2) > (3)
9: Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl2 (1); CuSO4 (2); Pb(NO3)2 (3);NaNO3 (4); MgCl2 (5); AgNO3 (6) Các trường hợp xảy ra phản ứng là:
A (1); (2); (4); (6) B (1); (3); (4); (6) C (2); (3); (6) D (2); (5); (6).
10: Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại:
Fe2+/Fe (1); Pb2+/Pb (2); 2H+/H2 (3); Ag+/Ag (4); Na+/Na (5); Fe3+/Fe2+ (6); Cu2+/Cu (7)
A (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5) B (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).
C (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4) D (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7).
11: Cho các cặp oxi hoá – khử sau: Ca2+/ Ca (1); Cu2+/ Cu (2); Fe2+/ Fe (3); Au3+/ Au (4); Na+/ Na (5);
Ni2+/ Ni (6) Sắp xếp theo thứ tự tăng tính oxi hoá của các ion kim loại là:
A (6) < (5) < (4) < (3) < (2) < (1) B (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6).
C Kết quả khác D (5) < (1) < (3) < (6) < (2) < (4).
12: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau:
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2.
C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2.
13: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+
đứng trước cặp
Ag+/Ag):
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2
14: Chọn câu trả lời đúng nhất:
A An mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch axit tạo ra dòng điện.
B Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại bởi chất khí hay hơi nước ở nhiệt độ cao.
C Tất cả đều đúng.
D.Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim dưới dạng h.học của môi trường xung quanh gọi là sự ăn mòn kim
loại
15: Trong sự ăn mòn tấm tôn (lá sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm thì:
A Sắt bị ăn mòn, kẽm được bảo vệ B Kẽm bị khử, sắt bị oxi hoá.
C Kẽm là cực âm, sắt là cực dương D Sắt bị khử, kẽm bị oxi hoá
16: TiÕn hµnh 4 thÝ nghiÖm:
TN1: Nhóng Fe vµo dd FeCl3 TH2: Nhóng Fe vµo dd CuSO4
TN3: Nhóng Cu vµo dd CuSO4 TN4: Cho thanh Fe tiÕp xóc víi thanh Cu råi nhóng vµo dd HCl
Sè trêng hîp x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ lµ A 1 B 2 C 3 D 4
17:Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe
và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷtrước là
18: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung
dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và IV B I, III và IV C I, II và III D II, III và IV.
19: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong
dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A cả hai điện cực Zn và Cu đều
tăng
12
Trang 13B điện cực Zn giảm cũn khối lượng điện cực Cu
tăng C điện cực Zn tăng cũn khối lượng điện cực
Cu giảm D cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
20:Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tợng nào
sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ?
A Sắt bị ăn mòn C Sắt và đồng đều bị ăn mòn
B Đồng bị ăn mòn và đồng đều không D Sắt bị ăn mòn
21: Nguyờn tắc chung được dựng để điều chế kim loại là
A cho hợp chất chứa ion kim loại tỏc dụng với chất khử.
B oxi hoỏ ion kim loại trong hợp chất thành nguyờn tử kim loại.
C khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyờn tử kim loại.
D cho hợp chất chứa ion kim loại tỏc dụng với chất oxi hoỏ
22: Dóy cỏc kim loại đều cú thể được điều chế bằng phương phỏp điện phõn dung dịch muối của
A Fe, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Na, Ca, Al.
24: Những kim loại nào sau đõy cú thể được điều chế theo phương phỏp nhiệt luyện ( nhờ chất khử
CO) đi từ oxit kim loại tương ứng:
25: Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cỏch:
A điện phõn núng chảy Fe2O3. B khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao C nhiệt phõn Fe2O3 D Tất cả
đều đỳng
26: Ion Na+ bị khử khi:
A Điện phõn dung dịch Na2SO4 B Điện phõn dung dịch NaCl
C Điện phõn dung dịch NaOH D Điện phõn núng chảy NaCl.
27: Dẫn 1 luồng H2 dư qua hỗn hợp rắn X nung núng gồm Al2O3, MgO, FeO và CuO Sau phản ứngđược hỗn hợp rắn Y gồm bao nhiờu kim loại?
28: Cho luồng khớ H2 (dư) qua hỗn hợp cỏc oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao.
Sau phản ứng hỗn hợp rắn cũn lại là:
29:Có 5 kim loại là Mg, Ba, Al, Fe, Ag Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết
đợc các kim loại
A Mg, Ba, Ag C Mg, Ba, Al, Fe
B Mg, Ba, Al D Mg, Ba, Al, Fe, Ag
30: Bột Ag cú lẫn tạp chất là bột Cu và bột Fe Dựng hoỏ chất nào sau đõy cú thể loại bỏ được tạp chất:
A Dung dịch FeCl3 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch FeCl2 D Dung dịch CuCl2
31: Để khử hoàn toàn 30 g hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (đktc) Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng là
13