1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi Tn 12 (2009-2010)

4 86 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH 7,0 điểm Câu I.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.. Chương trình Chuẩn: Câu IVa..

Trang 1

Trường THPT Tân Quới KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3 điểm)

2

x y

x

=

− .

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆: x+2y+3=0 với đồ thị đã cho

Câu II (3 điểm)

1 Giải phương trình: log22x−5log2x+ =4 0

2 Tính tích phân: 3

0

sin 2

1 cos

x

x

π

= +

3 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x( ) x2 x1 1

x

+ −

− trên khoảng (1;+∞).

Câu III (1 điểm)

Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, và góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 300 Tính thể

tích khối chóp S.ABCD theo a.

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.

1 Chương trình Chuẩn:

Câu IVa (2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng

3

1 3

= +

∆  = +

 = − +

và mặt phẳng

( )α : 2x y z+ − + =3 0

1 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆ và mặt phẳng Oxy.

2 Chứng minh rằng đường thẳng ∆ song song với mặt phẳng (α) Tính khoảng cách từ đường thẳng ∆ đến mặt phẳng (α)

Câu Va (1 điểm)

Tìm môđun của số phức (2 ) (1 )(4 3 )

4

z

i

=

2 Chương trình Nâng cao:

Câu IVb (2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng : 3 2 1

xyz+

phẳng ( )α : 2x y z+ − + =3 0

1 Chứng minh rằng đường thẳng ∆ vuông góc với mặt phẳng (α) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (α) bằng 6

2 Tìm phương trình hình chiếu vuông góc của ∆ lên mặt phẳng Oxy.

Câu Vb (1 điểm)

Tìm phần thực và phần ảo của số phức ( )8

3 i+

Hết

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký giám thị 1: Chữ ký giám thị 2:

Trang 2

ĐÁP ÁN

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3 điểm)

1 (2 điểm)

* TXĐ: D=R\ 2{ } 0,25 điểm

1

2

y

x

− 0,25 điểm

* Giới hạn_tiệm cận 0,50 điểm + TCĐ: x=2 vì xlim→2− y= −∞, limx→2+ y= +∞

+TCN: y=−1 vì limx→±∞= −1

* BBT 0,25 điểm Kết luận: Hàm số nghịch biến trên hai khoảng (−∞;2), (2;+∞) và không có cực trị 0,25 điểm

* Đồ thị: 0,50 điểm + Điểm đặt biệt: 0; 3

2

 − 

 , (0;3).

+ Đồ thị nhận giao điểm I(2;−1) của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng

f(x)=(x-3)/(2-x) x(t)=2 , y(t)=t f(x)=-1 Series 1

-14 -12 -10 -8 -6 -4 -2 2 4

-12 -10 -8 -6 -4 -2

2

x y

I TCN: y=-1

TC

: x=2

2 (1 điểm)

Phương trình hoành độ giao điểm 3 3

x

− = − −

− 0,25 điểm

x2 −x=0 0,25 điểm 0

1

x

x

=

 =

 0,25 điểm Kết luận hai giao điểm 0; 3 , 1; 2( )

2

  0,25 điểm

Câu II (3 điểm)

1 (1 điểm).

2

log x−5log x+ =4 0(*)

Điều kiện x > 0 0,25 điểm

Đặt t=log2x

(*) ⇔ t2 −5t+4=0 0,25 điểm

t=1, t=4 0,25 điểm

x=2, x=16 0,25 điểm

Trang 3

2 (1 điểm)

Đặt u=1+cosx du=sinxdx

Đổi cận

3

2 0

u x

π

 =  =

0,25 điểm

3

2

2

1

2 u

u

= − ∫ 0,25 điểm

2

I = − uu 0,25 điểm

4

1 2ln

3

I = − 0,25 điểm

3 (1 điểm)

( )

2 2

1

x

x

− 0,25 điểm

y’=0 ⇒x=0 (loại), x=2 (nhận) 0,25 điểm

BBT 0,25 điểm Kết luận ( )

1;

min f x f 2 5

+∞

= = 0,25 điểm

Câu III (1 điểm)

Xác định được SO là đường cao 0,25 điểm

6

a 0,25 điểm

S ABCD =a2 0,25 điểm

V S.ABCD= 3 6

18

a 0,25 điểm

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.

1 Chương trình Chuẩn:

Câu IVa (2 điểm)

1 (1 điểm)

z=0 ⇒ 1

3

t = 0,25 điểm

x= y= 0,50 điểm

Giao điểm 10 7; ;0

3 3

  0,25 điểm

2 (1 điểm)

∆ có VTCP ar =(1;1;3) và M(3;2;−1), (α) có VTPT nr =(2;1; 1− ) 0,25 điểm

( )

1.2 1.1 3 1 0

a nr r = + + − = 0,25 điểm

Trang 4

⇒∆//α 0,25 điểm

( )

d ∆ α =d M α = 0,25 điểm

Câu Va (1 điểm)

9 2

4

i

z

i

+

=

− 0,50 điểm 2

z = +i 0,25 điểm

z = + = 0,25 điểm

2 Chương trình Nâng cao:

Câu IVb (2 điểm)

1 (1 điểm)

3 2 2 1

= −

 = −

 = − +

0,25 điểm

uuur∆ = − ⇒ ∆ ⊥nuurα α 0,25 điểm

(3 2 ;2 ; 1 )

Mt − − +t t ; d M( ,( )α =) 6 0,25 điểm

2 (1 điểm)

Mặt phẳng Oxy có phương trình z=0 0,50 điểm

Phương trình hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng Oxy:

3 2 2 0

z

= −

 = −

 =

0,50 điểm

Câu Vb (1 điểm)

  0,50 điểm Kết luận: Phần thực −128, phần ảo −128 3 0,50 điểm

Hết

Ghi chú: Lời giải khác_đúng cho điểm tương đương

Ngày đăng: 10/07/2014, 17:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w