1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề&HD Hóa ĐH 2010 số 39

4 95 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: Câu 6: Hoá hơi hoàn toàn 2,48 gam ancol no mạch hở thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,12 gam khí N2 trong cùng điều kiện nhiệt độ áp s

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ

(Đề có 4 trang)

ĐỀ THI THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi HÓA

1

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:

Câu 2: Cho sơ đồ: CH4→X→Y→C2H5OH Biết X và Y đều tác dụng với AgNO3/ NH3 tạo ra Ag Hai chất

X và Y là:

Câu 3: Một este X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 20 gam X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M

cô cạn dung dịch sau phản ứng được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

Câu 4: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 5: Cho các chất: Phenyl amoniclorua, phenol, đồng (II) axetat, glixin, tơnilon - 6,6 Số chất tác dụng

được với dung dịch NaOH là:

Câu 6: Hoá hơi hoàn toàn 2,48 gam ancol no mạch hở thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,12 gam khí

N2 trong cùng điều kiện nhiệt độ áp suất Công thức của ancol là:

Câu 7: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức A và B Ete tạo thành từ ancol A là đồng phân của ancol B,

đem oxi hoá 0,1 mol X bằng CuO (H = 100%) thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 27 gam Ag Hai ancol là:

Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon có công thức là CnHx và CnHy mạch hở Tỉ khối của X so với N2

là 1,5 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,4 gam X được 10,8 gam H2O Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là:

A C3H4 và C3H8 B C3H4 và C3H6 C C4H6 và C4H8 D C3H6 và C3H8

Câu 9: Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H6O2 mạch hở có khả năng hoà tan CaCO3 là:

Câu 10: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang Những loại tơ

nào thuộc loại tơ nhân tạo:

Câu 11: Có các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Cho các chất tác dụng với

nhau từng đôi một thì số phản ứng xảy ra là:

Câu 12: Cho 0,1 mol HCHO và 0,1 mol CH3CHO tác dụng hoàn toàn với AgNO3/ NH3 dư thì thu được số gam Ag là

Câu 13: Polime nào sau đây được điều chế bằng cả phản ứng trùng hợp và trùng ngưng:

Trang 2

Câu 14: Có ba chất X, Y, Z đều chứa C, H, O Đốt cháy cùng một số mol ba chất thì đều thu được lượng

CO2 và H2O như nhau và tỉ lệ nCO2 : nH2O = 3 : 4 Công thức phân tử ba chất là:

A C3H8, C3H8O, C3H8O3 B C3H8O, C3H8O2, C3H8O4

C C3H8O, C3H8O2, C3H8O3 D C3H6O, C3H6O2, C3H6O3

Câu 15: Cho 2,9 gam anđehit tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:

Câu 16: Cho 4,6 gam một ancol no đơn chức tác dụng hết với Na thì lượng khí H2 thu được vượt quá 1,12 lít ở đktc Công thức phân tử của ancol là:

Câu 17: Một hỗn hợp khí gồm một Ankan và một Anken có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và có

cùng số mol Lấy m gam hỗn hợp này cho tác dụng với dung dịch Brom thì làm mất màu vừa đủ số 80 gam dung dich Brom 20% trong CCl4 Đốt cháy hoà tan m gam hỗn hợp đó thu được 0,6 mol CO2 Công thức phân tử của Ankan và Anken là:

A C2H6 và C2H4 B C3H8 và C3H6 C C4H10 và C4H8 D C5H12 và C5H10

Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men thành etanol với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 19: Khi cho Clo hoá PVC thu được tơ Clorin, trong đó Clo chiếm 66,77% về khối lượng Trung bình số

mắt xích của PVC tác dụng với 1 mol Clo là:

Câu 20: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit

vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%, 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn x mol một axit cacboxylic X thu được y mol CO2 và z mol H2O ( biết x = y - z) Cho X tác dụng với Na dư thì số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng X có thể là:

A Axit no, mạch hở chứa một nhóm cacboxyl và một nhóm hiđroxyl

B Axit no mạch hở hai chức.

C Axit no dơn chức mạch hở

D Axit không no đơn chức mạch hở chứa một nối đôi (C=C)

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn x mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra y mol CO2 và z mol H2O ( biết y = x + z) Cho X tác dụng với AgNO3/ NH3 dư thu được tỉ lệ nX : nAg = 1 : 2 X thuộc dãy đồng đẳng anđehit nào?

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức mạch hở thấy số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 tiêu tốn Thuỷ phân X trong NaOH dư sau phản ứng thu được một muối và một anđehit Công thức cấu tạo của este là:

Câu 24: Có các chất sau: tinh bột, xenlulozơ, saccazozơ, mantozơ Khi phân huỷ các chất đó (H+, t0) những chất chỉ tạo ra glucozơ là:

Câu 25: Cho các chất: C6H4(OH), HO-C6H4-CH2OH, (CH3COO)2C2H4, CH2Cl-CH2Cl,

HOOC-CH2-NH3Cl, CH3-COOC6H5 Số chất có thể tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol là 1:2 là:

Câu 26: Một este đơn chức mạch hở có khối lượng 10,8 gam tác dụng vừa đủ với 150ml dung dich KOH

1M Sau phản ứng thu được một muối và một anđehit Công thức cấu tạo của este là:

Trang 3

A CH3-COO-CH=CH2 B HCOO-CH=CH2

Câu 27: Cho các chất n-Butan, rượu etylic, axetilen, metan, canxicacbua, etilen Những chất có thể tổng hợp

ra causu buna chỉ bằng hai phản ứng là:

A n-Butan, ancol etylic, axetilen, metan B metan, canxicacbua, ancol etylic

Câu 28: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế C2H5OH trong công nghiệp:

A C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl

B HCOOC2H5 + NaOH → HCOONa + C2H5OH

C CH3CHO + H2 → C2H5OH

D C2H4 + H2O → C2H5OH

Câu 29: Có các dung dich C6H5ONa, CH3COONa và chất lỏng C6H6, C6H5NH2 Để phân biệt chúng chỉ cần (lượng hoá chất sử dụng ít nhất):

Câu 30: Có sơ đồ sau: CO2 → (C6H10O5)n → C6H12O6 → CO2 Biết hiệu suất của quá trình là 75%, nếu kết thúc qua trình thu được 250 lít khí CO2 thì thể tích khí CO2 ban đầu ( trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) tiêu tốn là:

Câu 31: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A Metyl amin, natri axetat, natri etylat.

B Phenylamoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, metyl amin, aminiac

D Phenol, amoniac, natri hiđroxit

Câu 32: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, nguời ta dùng thí nghiệm nào sau

đây:

A Lấy dung dịch chứa 1 mol glucozơ cho tác dụng với kim loại Na được 2,5 mol H2

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

C Cho glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O dư tạo ra este có 5 gốc axetat

D Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch

Câu 33: Có bao nhiêu ancol bậc hai ứng với công thức C5H12O

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một amino axit X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung

dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa Công thức của X là:

Câu 35: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng

hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X

Câu 36: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N tác dụng với dung dich NaOH và dung dịch HCl Số công thức cấu tạo của X có thể làm mất màu dung dịch Br2 là:

Câu 37: Hỗn hợp Y gồm hiđrocacbon X và O2 gấp đôi lượngcần dùng để đốt cháy hết X Cho Y vào bình kín rồi bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn X thu được hỗn hợp sản phẩm Z có thể tích bằng thể tích của

Y Nếu làm cho hơi nước ngưng tụ lại thì thấy thể tích hỗn hợp khí giảm 40% ( các thể tích khí đều đo ở cùng một điều kiện ) Hiđrocacbon X là:

Câu 38: Hỗn hợp R gồm một axit X đơn chức, một ancol Y đơn chức và este Z được tạo thành từ ancol và

axit trên Đốt cháy 2,2 gam Z rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 gam kết tủa

và khối lượng bình tăng 6,2 gam Mặt khác 2,2 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH được 2,05 gam muối Công thức của X và Y là:

Trang 4

Câu 39: Cho các chất sau: HO-CH2-CH2-OH; CH3-CH2-CH2-OH; CH3-CHO; HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH; HCOOH, HO-CH2-CH2-CH2-OH Số lượng chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:

Câu 40: Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 Thêm vào dung dịch X dung dịch chứa b mol hoặc 2b mol HCl đều thu được lượng kết tủa như nhau Tỉ số a/b bằng:

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 350ml dung dịch

Ca(OH)2 1M thu được 30 gam kết tủa trắng Biết tỉ lệ mCO2 : mH O2 = 44 : 9 Công thức phân tử của X là:

Câu 42: Hiđrocacbon X là chất khí ở điều kiện bình thường, đốt cháy một thể tích X thu được 4 thể tích CO2

ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Cho 0,1 mol X tác dụng với dung dich AgNO3/NH3 dư thì thu được 26,4 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

Câu 43: Polime X có khối lượng phân tử là 5040000 đvC và có hệ số trùng hợp là 120000 X là:

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Tỉ lệ thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X và thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) là 4 : 3 Công thức phân

tử của X là:

Câu 45: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dich KOH 0,1M.

Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là

Câu 46: Đem oxi hoá một ancol đơn chức X bằng Oxi có xúc tác thích hợp (H = 100%) thu được chất hữu

cơ Y duy nhất Y tác dụng được với AgNO3/ NH3 tạo ra Ag và có khả năng hoà tan Cu(OH)2 X là:

Câu 47: Số đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữư cơ X mạch hở chứa C, H, O cần dùng 4 mol O2, thu được CO2

và hơi nước có thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Công thức cấu tạo của X là:

Câu 49: Đun 12 gam axit axetic với 18,4 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 50: Khi phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O thấy: mC + mH = 3,5 mO X được tạo thành khi đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp Công thức của hai ancol là:

2 2

C H → + X + → Y + → →Z + TCác chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5

B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5

C CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3

D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

18B 19C 20C 21B 22A 23C 24D 25A 26B 27D 28D 29A 30A 31A 32C 33C 34C 35A 36D 37C 38C 39C 40D 41A 42B 43B 44D 45C 46B 47A 48B 49D 50C 51D

Ngày đăng: 10/07/2014, 15:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w