chất lỏng, màu trắng xanh Câu 3: Cho K vào dd CuSO4 thu được sản phẩm gồm : A.. A tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa B.. kết tủa keo trắng , sau đó tan dần Câu 8: Phản ứng nào k
Trang 1TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 - 2010
Tổ Hoá – Sinh Môn Hoá Học
Thời gian : 60 phút Mã đề 121
Hãy chọn câu đúng rồi dùng bút chì tô đen vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Cho các chất và dd sau: Al, AlCl3, Al(OH)3, HCl, KOH Khi cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số trường hợp có phản ứng:
Câu 2: Trạng thái vật lí của Fe(OH)2 là:
A chất rắn, màu nâu đỏ B chất lỏng, màu trắng xanh
Câu 3: Cho K vào dd CuSO4 thu được sản phẩm gồm :
A Cu(OH)2, K2SO4 B KOH, H2 C H2, Cu(OH)2, K2SO4 D Cu, K2SO4
Câu 4: Dung dịch A chứa ZnCl2, CuCl2, FeCl2 A tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa B Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm:
A FeO, CuO B Fe2O3 , CuO C ZnO, FeO, CuO D ZnO, Fe2O3, CuO
Câu 5: Trong phản ứng khử sắt oxit: Fe2O3 + CO →t0 Fe3O4 + CO2 Vai trò của CO là:
Câu 6: Hàm lượng C có trong gang :
Câu 7: Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd AlCl3 có hiện tượng;
C có khí bay ra và kết tủa keo trắng D kết tủa keo trắng , sau đó tan dần
Câu 8: Phản ứng nào không tạo ra kết tủa?
C CO2 + Ba(OH)2 dư D CO2 (dư) + NaAlO2 + H2O
Câu 9: CO2 không phản ứng với dd:
Câu 10: Cho m gam sắt tan hết trong dd HNO3 dư sinh ra hỗn hợp khí X gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Gía trị của m là:
Câu 11: Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm có hiện tượng :
A tạo kết tủa trắng hơi xanh, sau đó chuyển sang nâu đỏ B tạo kết tủa trắng và có khí không màu thoát ra
C tạo kết tủa nâu đỏ và có khí nâu đỏ thoát ra D tạo kết tủa nâu đỏ và có khí không màu thoát ra Câu 12: Cho phản ứng: Cu + Fe3+ → Cu2+ + Fe2+; Chọn phát biểu đúng:
A Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+ B Cu có tính khử mạnh hơn Fe
C Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+ D Cu có tính khử yếu hơn Fe2+
toàn thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 14: Khi cho sắt tác dụng với chất nào sau đây tạo hợp chất sắt (III) ?
A S, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, nguội B S, O2, HNO3 đặc, nóng
C Cl2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc, nguội D Cl2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc, nóng
Câu 15: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm Al2O3, MgO, CuO, Fe2O3 bằng CO dư thu được chất rắn X Hoà tan X vào dd NaOH dư được chất rắn Y; Y chứa:
A MgO, Fe2O3, Cu B MgO, CuO, Fe2O3 C MgO, Fe, Cu D Mg, Cu, Fe
Câu 16: Cho quá trình : CrO2− →+A 2 −
4
CrO Vậy A là:
-Câu 17: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9g muối clorua của một kim loại kiềm thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc)
Kim loại kiềm là:
Câu 18: Trạng thái oxi hoá của sắt trong hợp chất:
Câu 19: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 20: Cho quá trình : FeCl3 →+A FeCl2; A là:
A Fe hoặc Cl B CuCl hoặc Fe C Fe hoặc Cu D Cl hoặc HCl
Trang 2A Chu kì 6, nhóm VIB B Chu kì 2, nhóm VIIIB C Chu kì 2, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm VIIIB Câu 22: Nhôm tác dụng với các dd nào sau đây ?
A H2SO4 loãng, NaOH, NaCl B H2SO4 loãng, HNO3 loãng, NaCl
C HCl, NaOH, H2SO4 đặc, nguội D HCl, NaOH, HNO3 loãng
Câu 23: Một loại quặng sắt có hàm lượng sắt là 46,67% (phần còn lại là lưu huỳnh) Công thức đúng của quặng:
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 22,2g hỗn hợp MgO, Al2O3, CuO bằng 500ml dung dịch HCl 1,6M (vừa đủ) Khối lượng muối tạo thành:
Câu 25: Nước cứng là nước chứa:
A nhiều Ca2+ và Mg2+ B ít Ca2+ và Mg2+ C nhiều HCO3− D nhiều Cl- và 2−
4
SO
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Na2CO3 dễ bị phân huỷ bởi nhiệt
B Trong tự nhiên , kim loại kiềm tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất
C NaOH tác dụng mãnh liệt với nước giải phóng khí H2
D Tính khử của các kim loại kiềm tăng dần từ Li đến Cs
Câu 27: Dãy kim loại được xếp theo theo thứ tự tính khử tăng dần:
A Ni, Sn, Pb, Zn B Pb, Sn, Ni, Zn C Pb, Ni, Sn, Zn D Zn, Ni, Sn, Pb
Câu 28: Phương pháp điều chế Na :
C dùng CO để khử Na2O ở nhiệt độ cao D nhiệt phân NaNO3
Câu 29: Cho 19,2g bột Cu vào 500ml dd NaNO3 1M rồi thêm tiếp 500ml dd HCl 2M thấy thoát ra V lít NO (đktc) Gía trị của V :
Câu 30: Cho phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số cân bằng là:
Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm 5,6g Fe và 7,2g FeO tác dụng với dd chứa 25,5g AgNO3, sau phản ứng thu được chất rắn
có khối lượng:
Câu 32: Cho V (ml) dung dịch NaOH 2M vào 100ml dung dịch AlCl3 0,4M thu được 2,34g kết tủa Gía trị của V :
Câu 33: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50g trong dd HCl, sau phản ứng thu được 336ml khí H2 (đktc) thì khối lượng kim loại giảm 1,68% Kim loại đã dùng là:
Câu 34: Sản phẩm tạo thành khi cho FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng:
A Fe(NO3)3, NO B Fe(NO3)3, NO2 C Fe(NO3)2, NO D Fe(NO3)2, NO2
Câu 35: Nhận xét nào sau đây đúng nhất?
A Cu là kim loại kém hoạt động , có tính khử yếu
B Khi đun nóng , CuO dễ bị H2, CO, C oxi hoá thành Cu
C Cu(OH)2 là một oxit bazơ , tan trong các dd axit
D CuSO4 là chất không tan trong nước, có màu xanh
Câu 36: Để phân biệt các chất rắn Ba, Na, Cu ta dùng:
Câu 37: Nung nóng một hỗn hợp gồm 6,4g S và 2,6g Zn trong bình kín, sau khi phản ứng kết thúc ta được chất còn dư
với khối lượng là:
Câu 38: Trộn m gam bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Hoà tan hoàn X trong dd HNO3 được 0,1 mol NO và 0,15mol NO2 (không tạo muối amoni) Gía trị của m là:
Câu 39: Những kim loại thụ động trong HNO3 hoặc H2SO4 đặc, nguội là:
Câu 40: Cho 1,62g hợp kim Fe- Cr (X) tan hết trong dd HCl loãng , nóng được 672ml khí (đktc) % theo khối lượng
của Cr trong X :
Cho biết : K = 39, Na = 23, Li = 7, Rb = 85, Cl= 35,5; H = 1,O = 16, C= 12, Ba = 137, Al = 27,
Fe = 56, Mg = 24, Zn = 65, Ag = 108, S = 32, Cr = 52, Cu = 64, N =14.
Trang 3ĐÁP ÁN - KIỂM TRA HK II NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn Hoá Học Thời gain : 60 phút
Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Đáp án đề 121:
Đáp án đề 122 :
Đáp án đề 123:
Đáp án đề 124: