Câu 1 : Trình bày những hiện tợng có thể xảy ra và viết các phơng trình phản ứng giải thích cho từng trờng hợp sau đây : a Cho natri kim loại vào dung dịch AlCl3.. b Dẫn luồng khí CO2 sụ
Trang 1Câu 1 : Trình bày những hiện tợng có thể xảy ra và viết các phơng trình phản ứng giải thích cho
từng trờng hợp sau đây :
a) Cho natri kim loại vào dung dịch AlCl3
b) Dẫn luồng khí CO2 sục qua dung dịch nớc vôi trong, sau đó cho tiếp dung dịch nớc vôi trong đến
d vào dung dịch thu đợc
Câu 2 : Các hiện tợng quan sát thấy giống nhau hay khác nhau khi tiến hành thí nghiệm theo trình
tự sau, giải thích và viết các phơng trình phản ứng :
Nhỏ dần từng giọt dung dịch KOH loãng vào dung dịch Al2(SO4)3
Nhỏ dần từng giọt dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch KOH loãng
Câu 3 : Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian đợc chất rắn A Hoà tan A trong H2SO4
đặc, nóng đợc dung dịch B và khí C Khí C tác dụng với dung dịch KOH đợc dung dịch D D vừa tác dụng đợc với BaCl2 vừa tác dụng với NaOH B tác dụng với dung dịch KOH Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
Câu 4 : Cho từ từ từng mẩu natri kim loại đến d vào dung dịch AlCl3 và dung dịch CuSO4 Hiện tợng xảy ra có giống nhau không ? Viết phơng trình phản ứng và giải thích?
Câu 5 : Hãy nêu cách pha 2 lit dung dịch H2SO4 0,2M từ dung dịch H2SO4 95% khối lợng riêng 1,84 g/ml
Câu 6 : Phản ứng tổng quát :
A + B C + D + E
Hãy dẫn ra 2 phơng trình phản ứng với khí E khác nhau phù hợp với phản ứng tổng quát trên, cân bằng phơng trình
Câu 7 : Từ muối ăn, lu huỳnh, nớc cùng các điều kiện cần thiết, có thể điều chế đợc những khí nào
? Viết phơng trình phản ứng?
Câu 8 : Viết phơng trình phản ứng cho sơ đồ sau :
A B
R + dung dịch HCl C
D E
R là những chất rắn khác nhau ; A, B, C, D, E là những chất khí Phân loại những chất trên theo những chất vô cơ đã học
Câu 9 : Từ các nguyên liệu ban đầu là quặng pirit sắt, muối ăn, không khí, H2O và các thiết bị cùng những chất xúc tác cần thiết, viết các phơng trình phản ứng điều chế : FeSO4 ; Fe(OH)3 ; NaHSO4
Câu 10 : Có 5 dung dịch bị mất nhãn gồm các chất sau : H2SO4, Na2SO4, NaOH, BaCl2,MgCl2 Chỉ dùng thêm phenolphtalein, nêu cách nhận ra từng dung dịch
Câu 11 : Nêu hiện tợng, viết các phơng trình phản ứng cho những trờng
hợp sau :
– Cl2 + dung dịch Na2CO3
– Fe + dung dịch CuSO4
– K + dung dịch FeCl3
– MnO2 + dung dịch HCl t0
– MnO + dung dịch HCl
Trang 2Câu 12 : Cho muối ngậm nớc có công thức CaSO4.nH2O Nêu cách xác định n bằng thực nghiệm, hãy đa ra công thức tổng quát tính n, giải thích các đại lợng trong công thức
Câu 13 : Cho 2 phơng trình phản ứng hoá học sau :
A + HCl E + H2S (1)
E HCl + R (2)
A, E, R là những chất vô cơ, khối lợng phân tử của A=51 đvC, R là một hợp chất của nitơ Hãy xác định công thức của A, E, R có giải thích
Câu 14 : Cho chất hữu cơ có công thức phân tử C3H7OCl, hãy viết các công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử trên
Câu 15 : Từ than đá, đá vôi, nớc và các điều kiện cần thiết, viết các phơng trình phản ứng điều
chế: axêtilen, rợu etylic, axit axetic
Câu 16 : Nêu hiện tợng, viết phơng trình phản ứng cho các thí nghiệm sau :
a) Nhúng đinh sắt đã cạo gỉ vào dung dịch CuSO4
b) Sục khí SO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2
c) Dẫn khí etilen qua dung dịch nớc brom
Câu 17 : Cho dãy chuyển hoá sau :
Fe A B C Fe D E F D
Xác định A, B, C, D, E, F Viết phơng trình phản ứng
Câu 18 : Có 4 dung dịch không mầu bị mất nhãn : K2SO4 ; K2CO3 ; HCl ; BaCl2
a) Chỉ dùng thêm một kim loại
b) Không dùng thêm thuốc thử nào khác
Nêu cách nhận ra từng dung dịch, viết các phơng trình phản ứng