Câu7:Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1: 1, A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit..
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂY HIẾU ĐỀ THI THỬ ĐH,CĐ LẦN II- NĂM 2O10
(Đề có 5 trang) Môn : Hoá Học- thời gian : 90 phút
Họ, tên thí sinh:………
Số báo danh: ………
Cho: H = 1, He = 4, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Fe
= 56, Cu = 64, Ag = 108, Ba = 137 , Br=80,
I - Phần chung dành cho tất cả thí sinh (Từ câu 1 đến câu 40)
Câu1: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3,
bay hơi không đáng kể):
Câu2: Dung dịch A (loãng) chứa 0,04 mol Fe(NO3)3 và 0,6 mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối lượng tối đa là:
Câu3:Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp?
A Axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, mantozơ, glixerol.
B Glucozơ, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, glixerol.
C Glucozơ, hồ tinh bột, anđehit fomic, mantozơ, glixerol.
D Axit focmic, hồ tinh bột, glucozơ, sacarozơ, glixerol.
Câu4:Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một loại nonapeptit có công thức là:
Arg - Pro - Pro - Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phân có chứa phenyl alanin (phe)?
Câu5:Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,5M và NaCl 0, 1M bằng điện cực trơ Khi ở catot có 3,2g Cu thì thể tích (ở đktc) khí thoát ra ở anot là:
Câu6:Cho 5,6 g Fe vào 250 ml dung dịch AgNO3 1M thu được dung dịch A Tổng số mol các phân tử chất tan
có trong dung dịch A là ?
Câu7:Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với brom
theo tỉ lệ mol là 1: 1, A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng với dung dịch
cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là:
A HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5 B C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5. D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
Câu8:Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 20,16 lít
trị của m:
Câu9:Nhận xét nào sau đây luôn đúng về các kim loại nhóm B?
A Trong hợp chất chỉ có một mức oxi hoá duy nhất.
B Trong nguyên tử có từ 4 lớp electron trở lên.
C Electron có mức năng lượng cao nhất thuộc phân lớp s
D Có 2 e lớp ngoài cùng.
Câu10:Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ là abumin (lòng trắng trứng), etylen glicol, glucozơ, NaOH Dùng
thuốc thử nào để phân biệt chúng:
Mã đề: 123
Trang 2A AgNO3/ NH3 B Nước Br2 C dd H2SO4 D CuSO4
Câu11:Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Tồn bộ lượng CO2 hấp thụ hồn tồn vào dung dịch nước vơi trong, thu được 275g kết tủa và dung dịch Y Đun kĩ dung dịch Y thu thêm 50g kết tủa Giá trị của m là:
Câu12:Hßa tan hoµn toµn hçn hỵp gåm 0,1 mol Fe vµ 0,25 mol Al bằng dung dÞch HNO3 dư thu ®ưỵc hçn hỵp khÝ A gåm NO vµ NO2 cã tû lƯ sè mol tư¬ng øng lµ 2:1 ThĨ tÝch cđa hçn hỵp khÝ A (ë ®ktc) lµ:
Câu13:Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư ) thu được một dung dịch vừa làm mất màu dung dịch KMnO4 , vừa hoà tan bột Cu Vậy FexOy là:
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Hỗn hợp của 3 oxit trên
Câu14:Đung nĩng hỗn hợp 2 chất X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200ml dung dịch NaOH 1M (vừa
đủ) đến khi phản ứng hồn tồn thu được 15g hỗn hợp 2 muối của 2 axit đơn chức, đồng đẳng kế tiếp và một ancol Z Z là:
Câu15:Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư thấy cĩ khí bay lên Thành phần của chất rắn D là:
Câu16:Cho các nguyên tố: S (Z=16); Cl(Z=17); Ar(Z=18); K (Z=19); Ca (Z=20) Bán kính của các nguyên tử
và ion được xếp theo chiều tăng dần là:
A Ca2+ < K+ < Ar < Cl- < S2- B S2- < Cl- < K+ < Ca2+ < Ar
C S2- < Cl- < Ar < K+ < Ca2+ D . Ar < Cl- < S2- < K+ < Ca2+
Câu17:Oxi hố 4g một ancol đơn chức thu được 5,6 g một hỗn hợp X gồm anđehit, nước, ancol dư Cho hỗn
Câu18:Cĩ 4 chất lỏng đựng trong các lọ bị mất nhãn: Benzen, axit acrylic, dung dịch phenol, dung dịch axit
focmic Để phân biệt các chất trên cĩ thể dùng thuốc thử là:
Câu19:Hợp chất thơm A cĩ CTPT C8H8O2 khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được 2 muối và nước Vậy A
cĩ bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp?
Câu20:Cho một ít tinh thể KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, thấy cĩ khí thốt ra Khí thu được đem hồ tan vào nước tạo thành dung dịch X Cho một mẫu quỳ tím vào dung dịch X Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ, sau đĩ mất màu B Giấy quỳ khơng đổi màu
Câu21:Trong dung dịch etanol (dung mơi nước) tồn tại bao nhiêu loại liên kết hiđro giữa 2 phân tử?
Câu22:Phản ứng nào sau đây khơng đúng ?
A CH2 = CH - Cl + NaOH →t0 CH3CHO + NaCl
B CH2 = CH- CH2Cl + NaOH →t0 CH2 = CH- CH2OH + NaCl
C C6H5Cl + 2NaOH đ
0
t
→ C6H5ONa + NaCl + H2O
D C6H5Cl + NaOH lỗng
0
t
Câu23:Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T).
Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
A X, Y, Z, T B Y, Z, T C X, Y, T D X, Y, Z.
Câu24:Trong khí thải cơng nhiệp thường chứa các khí CO2, NO2, SO2, HF Để xử lí khí thải đĩ người ta thường cho khí thải đi qua bể nước chứa chất nào sau đây?
Trang 3A NaOH B Ca(OH)2 C H2SO4 D NH3
Câu25:Cho mg hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al, K và Mg Chia hỗn hợp thành ba phần bằng nhau Phần 1 cho
hòa tan vào nước được V1 lít khí H2 Phần 2 hòa tan vào dung dịch NaOH được V2 lít khí H2.Phần 3 hòa tan vào dung dịch HCl dư thu được V3 lít khí H2 Các khí đều đo ở cùng điều kiện So sánh thể tích các khí thoát
ra trong các thí nghiệm trên
A V1<V2 < V3 B V1≤V2<V3 C V1=V2<V3 D V1 =V3 >V2
Câu26:Cho các chất lỏng sau: axit axetic; glixerol; triolein Để phân biệt các chất lỏng này có thể chỉ cần
dùng
C nước và quỳ tím D nước và dung dịch NaOH.
Câu27:Trong các chất HCHO, CO, CH3Cl, CH3OCH3, CH3ONa, CH3COOCH3, CH2Cl2 có bao nhiêu chất tạo ra metanol bằng một phản ứng?
Câu28:Trung bình cứ 5,668g cao su buna -S phản ứng vừa hết với 3,462 g brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xich butađien và stiren trong loại cao su buna-S này là:
Câu29:Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá -khử?
CaOCl2 + CO2 → CaCO3 + Cl2 (1) (NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O (2)
4KClO3 → KCl + 3KClO4 (3) CO + Cl2 → COCl2 (4)
C2H4 + Br2 → C2H4Br2 (5) FeS2 + 2HCl → FeCl2 + H2S + S (6)
Câu30:Trộn 100ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với V ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M với HCl 0,0125M thu được dung dịch X có pH = 2 Giá trị của V là:
Câu 31:Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 3 amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 5,96g muối Thể tích
khí N2 sinh ra khi đốt cháy hết 3,04g hỗn hợp amin trên là:
Câu32:Ứng với CTPT C3H9NO2 có bao nhiêu chất vừa tác dụng được với dd NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl ?
Câu33: §Ó nhËn biÕt c¸c dung dÞch NaOH, BaCl2, Na2CO3, HCl, H2SO4 Ngưêi ta chØ dïng mét thuèc thö nµo trong sè c¸c chÊt sau:
Câu34:Cã c¸c dung dÞch riªng biÖt sau : C6H5-NH3Cl (phenylamoniclorua) ,H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH , HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH , H2N-CH2-COONa
Sè lîng c¸c dung dÞch cã pH <7 lµ :
Câu35:0,1 mol este X (chỉ chứa một loại nhóm chức) tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu được hỗn hợp 2
muối của 2 axit hữu cơ đơn chức và 6,2g một ancol Y Y là chất nào trong các chất sau?
A C2H4(OH)2 B CH(CH2OH)2 C C2H5OH D CH2OH-CHOH-CH2OH
Câu36:TiÕn hµnh 4 thÝ nghiÖm sau :
Sè trêng hîp xuÊt hiÖn ¨n mßn ®iÖn ho¸ lµ :
Câu37:Cho hỗn hợp gồm 2,8g Fe và 3,2g Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A, V lit khí NO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) và còn dư 1,6g kim loại Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch A và giá trị của V là:
A 10,6g và 2,24 lit B 14,58g và 3,36 lit C 16.80g và 4,48 lit D 13,7g và 3,36 lit
Trang 4Cõu38:Cho các chất : Al, Al2O3 , Al2(SO4)3 , Zn(OH)2 , NaHS , K2SO3 , (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng đợc với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :
Cõu39:ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 2,24 lit khớ C2H4 (ủktc) roài haỏp thuù toaứn boọ saỷn phaồm vaứo dung dũch chửựa 11,1 gam Ca(OH)2 Hoỷi sau khớ haỏp thuù khoỏi lửụùng dung dũch taờng hay giaỷm bao nhieõu gam?
A Taờng 4,8g B Giaỷm 4,4g C Taờng 2,4g D Taờng 3,6g
Cõu40:Hỗn hợp rắn X gồm : Al , Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X hoà tan hoàn toàn trong dd :
A AgNO3 d B HCl d C NH3 d D NaOH d
II- Phần riờng (10 cõu): Thớ sinh chỉ chọn làm một trong hai phần A hoặc B
A- Theo chương trỡnh chuẩn (từ cõu 41 đến cõu 50)
Cõu41:Cho 5,4 gam Al vào dung dịch HNO3 loóng, dư Sau khi phản ứng xảy hoàn toàn thu đuợc 0,672 lit khớ
N2 (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi cụ cạn dung dịch X là:
Cõu42:Chia a gam hỗn hợp 2 ancol (cú số nguyờn tử C lớn hơn 1) no, đơn chức, mạch hở thành 2 phần bằng
nhau Đốt chỏy hoàn toàn phần 1 thu được 2,24 lit khớ CO2 (đktc) Đem tỏch nước hoàn toàn phần 2 thu được hỗn hợp anken Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp anken thu được m gam nước Giỏ trị của m là:
Cõu43:Hoà tan 36g hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (cú tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào dung dịch HCl dư Phản ứng xong thu được chất rắn X và dung dịch Y Chất rắn X cú khối luợng là:
Cõu44:Hỗn hợp X cú tỉ khối hơi so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thỡ tổng khối lượng nước và CO2 thu được là:
Cõu45:Cho một mẫu kali vào 200ml dung dịch A chứa Al2(SO4)3 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa
và 5,6 lit khớ (đktc) Lọc tỏch kết tủa, sấy khụ nung đến khối lượng khụng đổi thu được 5,1 gam chất rắn Tớnh nồng độ mol/lit của dung dịch A?
Cõu46:Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 là:
A Etilen, anđehit axetic, glucozơ, saccarozơ
B Etilen, glixerol, anđehit fomic, glucozơ.
C Axetilen, axit fomic, glucozơ, anđehit axetic.
D Axetilen, saccarozơ, axit fomic, glixerol
Cõu47 :Dóy gồm cỏc chất, ion vừa cú tớnh khử vừa cú tớnh oxi hoỏ là:
A HCl, Na2S, NO2, Fe2+ B Fe(OH)2, Fe2+, FeCl2, FeO
C FeO, H2S, Cu, HNO3 D NO2, Fe2+, SO2, FeCl3
Cõu48:Khi đốt chỏy cỏc đồng đẳng của metylamin, tỉ lệ số mol T = nCO2 : nH2O cú giỏ trị trong khoảng nào?
A 0,75 < T < 1 B 0,4 < T < 1,2 C 0,4 < T < 1 D 0,8 < T < 2,5
Cõu49:Trong hợp chất sau đõy cú mấy liờn kết peptit?
CH3 C6H5
Cõu50:Khẳng định nào sau đõy là đỳng?
A Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trựng hợp.
B Tơ poliamit kộm bền về mặt hoỏ học là do cú chứa cỏc nhúm peptit dễ bị thuỷ phõn.
C Cao su lưu hoỏ; nhựa rezit(hay nhựa bakelit); amilopectin của tinh bột là những polime cú cấu trỳc mạng
khụng gian
D Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhõn tạo.
Trang 5Câu51: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amin bậc một cĩ phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho ancol bậc một hoặc phenol và giải phĩng
nitơ
B Hỗn hợp rắn gồm các chất: CuCl2, AgNO3, ZnCl2 cùng số mol khơng thể tan hết trong dung dịch NH3 dư
C Dùng hố chất Cu(OH)2/OH-, khơng thể phân biệt được hết các dung dịch khơng màu: Gly-Ala; mantozơ; glixerol; etanol đựng trong các lọ mất nhãn
D Khử este CH3COOC2H5 bằng LiAlH4 thu đựơc hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp
Câu52:Đốt cháy hoàn toàn 2 lit hỗn hợp gồm axetilen và một hiđrocacbon A thu được 4 lit CO2 và 4 lit hơi nước (các thể tích đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của A và phần trăm thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp là:
A C2H4; %(V)C2H2 = %(V)C2H4 = 50% B C2H4; %(V)C2H2 = 40%; %(V)C2H4 =60%
C C2H6; %(V)C2H2 = %(V)C2H6 = 50% D C2H6; %(V)C2H2 = 40%; %(V)C2H4 = 60%
Câu53:Nhúng một thanh Mg vào dung dịch cĩ chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 , sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Mg đã tham gia phản ứng là:
Câu54:Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng ở trong dung dịch?
A FeCl2 + H2S B Cu + FeCl3 C Fe(NO3)2 + HCl D Pb(NO3)2 + H2S
Câu55:Hấp thụ hồn tồn 4,48 lit khí SO2 (ở đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,2 M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là
A 21,7 B 11,65 C 17,73 D 10,85
Câu56:Hồ tan a gam FeSO4.7H2O vào nước được dung dịch A Khi chuẩn độ dung dịch A cần dùng 20 ml dung dịch KMnO4 0,1M (cĩ H2SO4 làm mơi trường) Giá trị của a là:
Câu57:Cho E0
pin (Ni-Ag) = 1,06 V và E0
Ni2+/Ni = - 0,26V Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hố- khử Ag+/Ag là:
Câu58:Cho 4,32 gam hợp chất hữu cơ cĩ CTPT C2H8N2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nĩng nhẹ thấy thốt ra một chất khí cĩ khối lượng là:
Câu59:Cho cân bằng: 2NO2( nâu € N2O4 (khơng màu ); ∆H = -58 kJ
Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì:
A Hỗn hợp chuyển sang màu xanh B Màu nâu nhạt dần.
C Màu nâu đậm dần D Hỗn hợp vẫn giữ nguyên như màu ban đầu.
Câu60:Caroten( chất màu vàng trong củ cà rốt) cĩ cơng thức phân tử C40H56.Khi hiđro hĩa hồn tồn thu được hiđrocacbon C40H78.Trong phân tử caroten cĩ
A 12 nối đơi và 1 vịng B 11 nối đơi và mạch hở C 13 nối đơi D 11 nối đơi và 2 vịng
- Hết