Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đề 021
(Đề thi cú 04 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Mụn thi: HểA HỌC Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
PHẦN CHUNG: (44 cõu – từ cõu 1 đến cõu 44)
1 Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác H2SO4 đặc ở dới 1400C số ete có thể thu đợc là
2 Cho nớc brom d vào 100 gam dung dịch phenol thu đợc 9,93 gam kết tủa trắng Giả sử phản ứng hoàn
toàn, nồng độ % phenol trong dung dịch là
3 Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A 2CH3NH2 + H2SO4 đ (CH3NH3)2SO4
B 3CH3NH2 + 3H2O + FeCl3 đ Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
C C6H5NH2 + 2Br2 đ 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr
D C6H5NO2 + 3Fe + 7HCl đ C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O
4 Trong công nghiệp, andehit fomic đợc điều chế trực tiếp
A từ metan B từ rợu metylic C từ axit fomic D từ metan hoặc từ rợu metylic.
5 Cho 1,0 gam axit axetic vào ống nghiệm thứ nhất và cho 1,0 gam axit fomic vào ống nghiệm thứ hai, sau
đó cho vào cả hai ống nghiệm trên một lợng d bột CaCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích CO2 thu đợc ở cùng to, P
C từ ống thứ hai nhiều hơn từ ống thứ nhất D từ cả hai ống đều lớn hơn 22,4 lít (đktc).
6 Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng gơng với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là
A HCOOC2H5 B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
7 Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50 M.
Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp hai rợu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là
A H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH2CH3 B CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3
C C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3 D H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3
8 Có một số tính chất đặc trng:
(1) chất lỏng (2) màu xanh lam (3) có vị ngọt (4) tan nhiều trong nớc Tác dụng đợc với: (5) kim loại kiềm (6) trùng hợp (7) phản ứng với axit (8) phản ứng với đồng (II) hiđroxyt (9) phản ứng với NaOH những tính chất nào đúng với tính chất của glixerin?
A 2 ,6 ,9 B 1 ,2, 3, 4, 6, 8 C 9, 7, 5, 4, 1 D 1, 3, 4, 5, 7, 8.
9 Cho 8,55 gam cacbohidrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu đợc tác dụng với lợng d
AgNO3/NH3 hình thành 5,4 gam Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chất sau?
10 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A công thức phân tử B tính tan trong nớc lạnh C cấu trúc phân tử D phản ứng thuỷ phân.
11 Thuỷ phân hợp chất
CH2 CO NH CH
COOH
H2N
C6H5
CH2
NH
CH2
NH
thu đợc các aminoaxit
A H2N-CH2-COOH; HOOC-CH(NH2)-COOH và C6H5 -CH(NH2)-COOH
B H2N - CH2 - COOH; H2N - CH2 - CH(NH2) - COOH và C6H5 - CH(NH2)- COOH
C H2N - CH2 - COOH; HOOC - CH2 - CH(NH2) - COOH và C6H5 - CH2 - CH(NH2)- COOH
D H2N - CH2 - COOH; H2N - CH(CH2-COOH)-CO-NH2 và H2N - CH(CH2-C6H5)-COOH
12 Phản ứng trùng hợp là phản ứng
A cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polyme).
B cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành một phân tử lớn (polyme) và giải
phóng phân tử nhỏ (thờng là nớc)
C cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành một phân tử lớn (polyme) và giải phóng phân
tử nhỏ (thờng là nớc)
D cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành một phân tử lớn (polyme).
13 Da nhân tạo (P.V.C) đợc điều chế từ khí thiên nhiên (CH4) Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80% thì để điều chế 4,0 tấn P.V.C phải cần một thể tích metan (đktc) là
A 3500 m3 B 3560 m3 C 3584 m3 D 5500 m3
14 Trong số các chất: Na, NaOH, dung dịch Br2, HCl Phenol tác dụng đợc với
15 Các hiđrocacbon no đợc dùng làm nhiên liệu là do
Trang 216 Khi cho n-pentan tác dụng với clo đun nóng theo tỉ lệ mol 1 : 1, sản phẩm chính thu đợc là
17 Chất làm mất màu dung dịch brom là
18 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom, thấy dung dịch nhạt màu và còn
1,12 lít khí thoát ra (các thể tích khí đo ở đktc) Thành phần % thể tích của khí metan trong hỗn hợp là
19 Ancol sau đây
có tên là
A 2-metylpentan-1-ol B 4-metylpentan-1-ol C 4-metylpentan-2-ol D 3-metylhexan-2-ol.
(3) C17H35COONa + H2SO4 (4) C17H35COONa + Ca(HCO3)2
Phản ứng không xảy ra đợc là
21 Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2, ngời ta dùng lần lợt các kim loại
22 Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dới đây là sai?
A Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe B Tỉ khối Li < Fe < Os.
C Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W D Tính cứng Cs < Fe < Al ~ Cu < Cr.
23 Khi điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ 1 giờ với cờng độ dòng điện 5 ampe Lợng đồng giải phóng ở catôt là
24 Phản ứng điều chế kim loại nào dới đây thuộc phơng pháp nhiệt luyện?
25 Phản ứng đặc trng nhất của kim loại kiềm là phản ứng kim loại kiềm tác dụng với
26 Muốn điều chế Na, hiện nay ngời ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A CO + Na2O t 0
đ 2Na + CO2
B 2Na2CO3 t0
đ 4Na + O2 + 2CO2
C 2NaCl (điện phân nóng chảy) t0
đ 2Na + Cl2
D NaCl (nóng chảy) + K t0
đ Na + KCl
27 Khi cho Ca kim loại vào các chất dới đây, trờng hợp nào không có phản ứng của Ca với nớc?
28 Mô tả nào dới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?
C Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra D Mức oxi hóa đặc trng trong các hợp chất là +2.
29 Cho phản ứng 2Al + 2H2O + 2NaOH đ 2NaAlO2 +3 H2 Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là:
A Al B NaOH C H2O D NaAlO2
30 Cho biết số thứ tự của Al trong hệ thống tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Al thuộc chu kì 3, phân nhóm chính nhóm III.
B Al thuộc chu kì 3, phân nhóm phụ nhóm III.
C Ion nhôm có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2s2
D Ion nhôm có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 3s2
31 Thêm dung dịch NaOH d vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng kết tủa thu đợc bằng
32 Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe (II) nào dới đây là đúng?
Hợp chất Tính axit - bazơ Tính oxi hóa - khử
33 Khi cho 11,2 gam Fe tác dụng với Cl2 d thu đợc m1 gam muối, còn nếu cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl d thì thu đợc m2 gam muối So sánh thấy
C m1 = 32,5 gam và m2 = 24,5 gam D m1 = 32,5 gam và m2 = 25,4 gam
34 Chọn câu đúng trong số các câu sau.
A Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lỡng tính
B Dung dịch muối nitrat có tính oxi hoá.
C Dung dịch các muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxi hoá ở to cao
D Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức
35 Liên kết trong NH3 là liên kết
CH
CH3
Trang 336 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 electron p X là nguyên tố
37 Khi nhiệt phân cùng một khối lợng KMnO4, KClO3, KNO3, CaOCl2 với hiệu suất đều là 100%, muối tạo nhiều oxi nhất là
38 Cho hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe và 8,8 gam FeS tác dụng với dung dịch HCl d Khí sinh ra sục qua dung
dịch Pb(NO3)2 d thấy xuất hiện a gam kết tủa màu đen Giá trị của a là
39 Khi cho SO2 sục qua dung dịch X đến d thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan X là dung dịch
40 Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc) Kim loại thu đợc đem hoà tan
hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc) Công thức hoá học của oxit kim loại là
41 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
42 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, r ợu
benzylic là
43 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
X
H2SO4 đặc
+ HBr
+ Na2O
P
Q
+ H2O + Q, t0,P X
Nếu X là hợp chất hữu cơ có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử thì X có thể là
A C2H4O B CH2=CH2 C CH º CH D CH3CH2OH
44 Biết rằng (A) tác dụng đợc với dung dịch NaOH, cô cạn đợc chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C); từ (C) chng cất
thu đợc (D), (D) tráng Ag cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu đợc (B) CTCT (A) là
PHẦN RIấNG: (thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chơng trình không phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
45 Thể tích khí oxi (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí H2S (đktc) là
46 Trộn một lợng khí H2S với một lợng khí SO2 trong một bình kín không có không khí, sau một thời gian thấy áp suất trong bình bằng 0,00 atm (giả sử áp suất gây ra bởi nớc lỏng sinh ra là không đáng kể) Các khí
H2S và SO2 đã đợc trộn với tỉ lệ thể tích là
A 1: 1 B 1: 3 C 1: 2 D 2: 1.
47 Cho 17,4 g mangan đioxit tác dụng với axit clohiđric đặc, d, đun nóng Thể tích khí thoát ra (đktc) là
48 Hợp chất đơn chức X có phần trăm khối lợng cacbon, hiđro lần lợt bằng 54,54% và 9,09%, còn
lại là oxi Dung dịch X làm đỏ quỳ tím Công thức phân tử của X là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H6O2
49 Cho a gam hỗn hợp gồm etanol và axit fomic tác dụng với natri d thu đợc 3,36 lít khí hiđro ở
đktc? Khối lợng a của hỗn hợp bằng
50 Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 Khi cho 7,40 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc 9,60 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH3 B CH3CH2COOH C HCOOC2H5 D HOC2H4CHO
Phần II: dành cho thí sinh chơng trình phân ban (6 câu-từ câu 51 đến câu 56)
51 Hợp chất C3H6O tác dụng đợc với Natri, với H2 (xt Ni, t0C) và trùng hợp đợc nên C3H6O có thể là
A propanal B axeton C rợu allylic D vinyletyl ete
52 Phát biểu nào dới đây không đúng?
A Crom là nguyên tố thuộc ô thứ 24, chu kì IV, nhóm VIB, có cấu hình electron [Ar] 3d54s1
B. Nguyên tử khối crom là 51,996; cấu trúc tinh thể lập phơng tâm diện
C Khác với kim loại phân nhóm chính, crom có thể tham gia liên kết bằng electron của cả phân lớp 4s và 3d.
D Trong hợp chất, crom có các mức oxi hóa đặc trng là +2, +3 và +6
53 Lợng Cl2 và NaOH tơng ứng đợc sử dụng để oxi hóa hoàn hoàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO42- là
54 Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dd HCl để phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc dd X Chia
X làm 2 phần bằng nhau Phần 1: cô cạn trực tiếp thu đợc m1 gam muối khan Phần 2: sục khí Cl2 vào đến d rồi mới cô cạn thì thu đợc m2 gam muối khan Cho biết m2 - m1 = 0,71g và trong hỗn hợp đầu tỉ lệ mol giữa FeO : Fe2O3 = 1 : 1 Giá trị của m là
Trang 455 Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt: Na2SO4, CaCO3, Na2CO3, CaSO4.2H2O Nếu dùng CO2 và H2O để làm thuốc thử thì
56 Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí
CO2 (đktc) thu đợc bằng