Nếu trong quá trình dao động vật nặng của con lắc chịu thêm tác dụng của một lực không đổi n F → có phơng vuông góc với trọng lực → P và có độ lớn bằng P thì chu kỳ dao động sẽ là A.. cờ
Trang 1Đề 1.1 Họ và tờn:……….
Cõu 1: Chọn phát biểu sai
Trong dao động điều hoà
A Ly độ, vận tốc và gia tốc biến thiên với cùng tần số
B Năng lợng tỷ lệ với bình phơng biên độ dao động
C Động năng và thế năng cũng biến thiên điều hoà cùng tần số nh ly độ
D Tổng của động năng và thế năng là đại lợng không đổi
Câu 2: Chọn phát biểu sai
Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số ta đợc một dao động điều hoà
A cùng phơng cùng tần số
B có biên độ cực đại nếu hai dao động cùng pha
C có biên độ cực tiểu nếu hai dao động ngợc pha
D có năng lợng bằng tổng năng lợng của các dao động thành phần
Câu 3: Khi lần lợt treo vào lò so có độ cứng k các vật m1 ; m2 và kích thích cho chúng dao
động thì chu kỳ tơng ứng là T1=1(s), T2=2(s) Biết m2 - m1 = 30g và lấy π2 =10 Giá tri của k và
m1 tơng ứng là
A k = 0,4(N/m) ; m1= 10g; B k = 10(N/m) ; m1= 0,4g
B. k = 4(N/m) ; m1= 10g; D Một kết quả khác
Câu 4: Con lắc đơn có chu kỳ dao động tự do T = 2s Nếu trong quá trình dao động vật nặng của con lắc chịu thêm tác dụng của một lực không đổi
n
F
→ có phơng vuông góc với trọng lực
→
P và có độ lớn bằng P thì chu kỳ dao động sẽ là
A. 2 2 s; B 4s; C 2 s ; ; D kết quả khác Cõu 5: Một vật dao động điều hoà với phơng trình x = 4sin(0,5πt -π/3), trong đó x tính bằng
cm và t tính bằng giây (s) Vào thời điểm nào sau đây vật đi qua vị trí x = 2 3cm theo chiều
âm của trục toạ độ?
A t = 4(s) B t = 2(s) C t = 4/3(s) D t = 1/3(s).b Câu 6: Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phơng theo các phơng trình x1= 2sin(100 πt -
3
Π ) (cm) và x2 = Cos(100 πt +
6
Π )(cm) Phơng trình của dao động tổng hợp là
A x =2sin(100πt -
3
Π )cm; B x = 1,5sin(100πt -
4
Π )cm
B C x = sin(100πt +
6
Π )cm; D x = sin(100πt -
3
Π )cm Câu 7: Chọn phát biểu đúng
Đơn vị của cờng độ âm là
A w.s; B w.m2; C w/m2 ; D J/s
Câu 8: ở đầu 1 thanh thép đàn hồi dao động với tần số 20 (Hz) có gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nớc, khi đó trên mặt nớc có hình thành sóng tròn tâm 0 Ngời ta thấy rằng khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp trên phơng truyền sóng là 10cm Vận tốc truyền sóng là
A 40cm/s; B 50cm/s; C 0,1cm/s; D 10cm/s
Câu 9: Một nguồn sóng cơ học dao động điều hoà với tần số 5Hz Độ lệch pha của dao động tại 2 điểm cách nhau 5cm trên phơng truyền sóng là π/3 Vận tốc truyền sóng là
A 15m/s; B 150m/s; C 0,15m/s; D 1,5m/s
Câu 10: Tại hai điểm A và B cách nhau 6,5cm trên mặt nớc có hai nguồn dao động điều hoà cùng tần số f = 80 (Hz) Biết vận tốc truyền sóng là v = 32cm/s Số gợn lồi trên đoạn
AB là
A 33; B 32; C 23; D kết quả khác
Câu 11: Chọn phát biểu đúng
A cờng độ hiệu dụng của dòng xoay chiều chính là trị trung bình của dòng điện tức thời trong một chu kỳ
B cờng độ dòng điện đo đợc bằng ampe kế nhiệt là cờng độ dòng điện cực đại
C cờng độ dòng điện hiệu dụng bé hơn cờng độ dòng điện cực đại 2 lần
D cờng độ hiệu dụng của dòng xoay chiều là một đại lợng không đổi theo thời gian Câu 12: Chọn phát biểu đúng
Cờng độ dòng điện tại mọi điểm trên mạch xoay chiều không phân nhánh là nh nhau vì
A các êlectrôn chuyển động rất nhanh
B điện trờng lan truyền trong dây dẫn với vận tốc rất lớn, gần bằng vận tốc ánh sáng
C các êlectrôn có thể chuyển động tự do mà không chịu lực cản
Trang 2D các êlectrôn dao động với cùng tần số
Câu 13: Một khung dây hình chữ nhật kớch thước 40cmx60cm gồm 200 vũng quay trong từ tr-ờng đều có cảm ứng từ B = 0,2(T) với vận tốc góc không đổi 120 vòng/phút xung quanh tr ục đối xứng vuụng gúc với từ trường Chọn gốc thời gian l à lỳc mặt phẳng của khung vuụng gúc với cỏc đường cảm ứng từ Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung l à
A e = 120 2 sin4πt(V) B e = 120sin4πt(V)
C e = 120sin(4πt + π/4)(V) D Một biểu thức khỏc
Câu 14: Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần?
A 50 lần B 200 lần C 100 lần D 25 lần
Câu 15: : Một mạch điện AB gồm điện trở thuần R = 50Ω mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L = 1/π và điện trở thuần R0 = 50 Ω Đặt vào 2 đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng UAB= 100v, tần số f = 50Hz Công suất tiêu thụ của mạch là
A 25w; B 75w; C 100w; D 50w
Cõu 16: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 180sin100πt (v) vào một đoạn mạch gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây có điện trở thuần R = 40 Ω và độ tự cảm L = 0,318 (H), điện dung C của tụ điện thay đổi đợc Giá trị của C để hiệu điện thế hiệu dụng UC trên tụ lớn nhất l à
A 116(F); B 116/π(F); C 1,16/π(F); D mụt kết quả khỏc
Cõu 17: Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R biến thiên, một tụ điện có
điện dung C =
π
− 2
10 4
(F) và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
π
1(H) Hiệu điện thế giữa 2
đầu mạch là u = 200 sin 100 πt (v) Công suất cực đại và giá trị của điện trở khi đó là
A P = 200w, R = 100Ω; B P = 100w, R = 100Ω
C P = 100w, R = 200Ω D Kết quả khác
Cõu 18: Mạch dao động để chọn súng của một mỏy thu thanh gồm một cuộn dõy cú độ từ cảm L = 1,76mH và một tụ điện cú điện dung C = 10pF Giả sử điện dung và độ tự cảm của cỏc phần khỏc trong mạch khụng đỏng kể Mạch dao động trờn bắt được súng vụ tuyến cú tần
số bao nhiờu?
A 0,8.106Hz B.1,0.106Hz C 1,2.106Hz D Đáp án khác Cõu 19: Mạch dao động để chọn súng của một mỏy thu thanh gồm một cuộn dõy cú độ từ cảm L = 1,76mH và một tụ điện cú điện dung C = 10pF Giả sử điện dung và độ tự cảm của cỏc phần khỏc trong mạch khụng đỏng kể Để mỏy bắt được dải súng ngắn cú bước súng từ 10m đến 50m, người ta dựng một tụ điện biến đổi C' ghộp với tụ điện C đó cho Hỏi tụ điện mới được ghộp theo cỏch nào với C và cú giỏ trị điện dung biến đổi trong khoảng nào?
A Ghộp song song, C' trong khoảng 0,016pF đến 0,41pF;
B Ghộp nối tiếp, C' trong khoảng 0,016pF đến 0,41pF;
C Ghộp song song, C' trong khoảng 0,018pF đến 0,45pF;
D Đáp án khác
Cõu 20: chọn biểu thức đúng
Tần số dao động điện từ trong mạch LC lý tởng là
A f = 2π LC ; B f = 2π/ LC ; C f =1/ 2π LC ; D f = LC /2π
Câu 21 : Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ thuỷ tinh ra ngoài không khí thì
A tần số tăng, bớc sóng giảm B tần số giảm, bớc sóng giảm
C tần số không đổi, bớc sóng tăng D tần số không đổi, bớc sóng giảm
Câu 22: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong không khí có bớc sóng 700nm, truyền trong chất lỏng trong suốt có bớc sóng 560nm.Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là
A 1,25 B 1,25m/s C 0,8 D 0,8m/s
Cõu 23: Khi súng ỏnh sỏng truyền từ một mụi trường này sang một mụi trường khỏc thỡ
A tần số khụng đổi nhưng bước súng thay đổi;
B bước súng khụng đổi nhưng tần số thay đổi
Trang 3C cả tần số lẫn bước súng đều khụng đổi;
D cả tần số lẫn bước súng đều thay đổi
Câu 24 : Trong thí nghiệm Young, khe S đợc chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách giữa hai khe S1và S2 là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 của ánh sáng đỏ (λ =0,76àm ) đến vân sáng bậc 1 của ánh sáng tím(λ =0,40àm ) là
A 2,5mm B 2,4mm C 4,8mm D 2,4 cm
Câu 25 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nguồn phát hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng lần lợt là λ1 =0,5 mà và λ2 =0,6 mà Vị trí hai vân sáng của hai hệ vân trùng nhau thoả mãn
A k1.λ1=k2.λ2 B k2.λ1=k1 2λ C 1D 2D
λ = λ D
2 1 1 2
k i =k i
Câu 26: Chọn phát biểu sai
A Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bớc sóng của ánh sáng kích thích
B Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại
C Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện không phụ thuộc vào cờng độ của chùm sáng kích thích
D Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện không phụ thuộc vào tần số của
ánh sáng kích thích
Câu 27: Chiếu liên tục một chùm tia tử ngoại có bớc sóng λ=0,147àm vào một tấm đồng cô lập về điện Biết hằng số plăng h = 6,625.10-34(Js), vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108(m/s), điện tích của êlectron e = -1,6.10-19C và điện thế lớn nhất mà tấm đồng đạt đợc là 4V Giới hạn quang điện của đồng là:
A. ≈ 0,28.10-6(m); B ≈ 2,8.10-6(m); C ≈ 3,5.10 6(m); D Một giá trị khác
Câu 28: Chọn phát biểu sai
A Nguyên tử chỉ phát hoặc thu năng lợng khi nó chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác
B Nguyên tử sẽ phát ra năng lợng khi nó chuyển từ trạng thái dừng có năng lợng cao sang trạng thái dừng có năng lợng thấp hơn
C Năng lợng của trạng thái dừng tỷ lệ với tần số của phôton do nguyên tử phát ra
D Trạng thái dừng có năng lợng càng lớn thì càng kém bền vững
Câu 29: Chọn phát biểu đúng
Trong dãy Lyman của quang phổ hyđro
A Tần số lớn nhất của vạch quang phổ tơng ứng với sự chuyển từ mức năng lợng E6 về mức
E1
B Tần số bé nhất của vạch quang phổ tơng ứng với sự chuyển từ mức năng lợng E2 về mức
E1
C Tần số lớn nhất của vạch quang phổ tơng ứng với sự chuyển êlectron từ quỹ đạo L về quỹ đạo K
D Tần số bé nhất của vạch quang phổ tơng ứng với sự chuyển êlectron từ quỹ đạo xa hạt nhân nhất về quỹ đạo K
Câu 30: Năng lợng các trạng thái dừng của nguyên tử hyđrô đợc tính theo biểu thức An = - 2
n A
, n = 1,2,3… Biết bớc sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Lyman là λ21 = 0,1215àm Bớc sóng dài nhất của vạch phổ trong dãy Passen là
A λmax = 0,8201àm; B λmax = 8,201àm; C λmax = 1,8745àm; D Một giá trị khác Câu 31: Hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo bởi
A prôtôn B nơtron C prôtôn và nơtron D prôtôn, nơtron và êlectron Câu 32: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân
A có thể phân rã phóng xạ; B có cùng số prôtôn;
C có cùng số nơtron; D có cùng số nuclon
Câu 33: Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
A một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn;
B thành hai hạt nhân nhẹ hơn do hấp thụ một nơtron
C thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron
D thành hai nhạt nhân nhẹ hơn một cách tự phát
Câu 34: Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân
A tỏa một nhiệt lợng lớn hơn phản ứng phân hạch
B cần một nhiệt độ cao mới thực hiện đợc
C hấp thụ một nhiệt lợng lớn
D trong đó hạt nhân của các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclon
Câu 35: Đồng vị magiê 12Mg23 phóng xạ với chu kì bán rã 12giây Thòi gian để khối chất mất
đi 87,5% số hạt nhân là:
A 6s B 12s C 24s D 36s
Trang 4Câu 36: Khi 92U238 bị bắn phá bởi nơtron chậm, nó bị biến đổi, hấp thụ một nơtron và sau đó phát hai hạt β- Hạt nhân tạo thành là
A 93Np240 B 91Pa240 C 94Pu239 D 90Th239
Câu 37: Phóng xạ là hiện tợng một hạt nhân
A phát ra một bức xạ điện từ
B tự động phát ra các tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác
C tự động phát ra các tia α, β,γ
D phát ra các tia phóng xạ khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh
Câu 38: Chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là khoảng thời gian mà sau đó
A số nguyên tử của chất phóng xạ giảm một nửa B sự phóng xạ lặp lại nh cũ
C độ phóng xạ của chất ấy giảm e lần D chất ấy mất hoàn toàn tính phóng xạ Câu 39:Cho một mạch điện AB gồm một điện trở R = 12Ω và một cuộn cảm L Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu của R là U1 = 4V, hai đầu L là U2 = 3V, và hai đầu AB là UAB = 5V Tớnh cụng suất tiờu thụ trong mạch
A 1,25 W B 1,30 W C 1,33 W D 2,50 W Câu 40:Cho một mỏy biến thế cú cuộn sơ cấp gồm 150 vũng và cuộn thứ cấp gồm 300 vũng Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dõy cú điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm 1/π H Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều cú U1 = 100V, tần số 50Hz Tớnh cụng suất mạch thứ cấp
A 100W B 150W C 200W D 250W
Phần tự chọn
Phần I (dùng cho thí sinh không chuyên ban)
Cõu 1a: Vật sỏng qua thấu kớnh cho ảnh thật Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kớnh và ảnh vẫn là ảnh thật thỡ ta cú thể kết luận:
A ảnh lớn dần, do đú độ phúng đại tăng
B ảnh nhỏ dần, do đú độ phúng đại giảm
C ảnh lớn dần nhưng độ phúng đại ảnh giảm;
D.ảnh luụn nhỏ hơn vật vỡ cú độ phúng đại õm
Cõu 2a: Đặt vật vuụng gúc với trục chớnh và sỏt một thấu kớnh hội tụ Dịch chuyển vật dọc theo trục chớnh ra xa vụ cựng, ta thấy cú
A một vị trớ của vật cho ảnh cú chiều cao bằng vật
B hai vị trớ của vật cho ảnh cú chiều cao bằng vật
C một vị trớ của vật cho ảnh cao gấp hai lần vật
D hai vị trớ vật cho ảnh cao bằng nửa vật
Cõu 3a: Một thấu kớnh làm bằng thủy tinh chiết suất n = 1,5 cú tiờu cự f = 15cm khi đặt trong khụng khớ Tiờu cự sẽ bằng bao nhiờu nếu thấu kớnh được đặt trong một mụi trường trong suốt chiết suất n' = 1,6?
Cõu 4a: Một vật phẳng nhỏ AB đặt cỏch một màn E 100cm và song song với màn Khi di chuyển một thấu kớnh hội tụ L trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chớnh của thấu kớnh
đi qua A và vuụng gúc với màn, người ta thấy cú hai vị trớ thấu kớnh cho ảnh rừ nột trờn màn, ảnh nọ lớn gấp 16 lần ảnh kia Tớnh tiờu cự của thấu kớnh
Cõu 5a: Tỡm phỏt biểu sai về sự điều tiết của mắt.
A Sự thay đổi độ cong của thuỷ tinh thể để làm cho ảnh của vật cần quan sỏt hiện rừ nột trờn vừng mạc được gọi là sự điều tiết của mắt
B Khi vật tiến dần lại gần mắt, để nhỡn rừ vật, mắt phải giảm dần độ tụ
C Điểm xa mắt nhất mà mắt cũn nhỡn rừ vật ở đú được gọi là điểm cực viễn
D Điểm gần mắt nhất mà mắt cũn nhỡn rừ vật ở đú khi phải điều tiết tối đa được gọi là điểm cực cận
Cõu 6a: Tỡm phỏt biểu sai về mắt
Trang 5A Mắt khụng cú tật, khi khụng điều tiết cú tiờu điểm nằm trờn vừng mạc.
B Khi quan sỏt vật đặt ở điểm cực viễn, mắt khụng phải điều tiết, thuỷ tinh thể dẹt nhất, lõu mỏi mắt nhất
C Khi quan sỏt vật đặt ở điểm cực cận, mắt phải điều tiết tối đa nờn rất chúng mỏi mắt
D Giới hạn nhỡn rừ của mắt là khoảng từ cỏch mắt 25cm đến điểm cực viễn
Cõu 7a: Một người cận thị cú điểm cực viễn cỏch mắt 60cm và điểm cực cận cỏch mắt 12cm Nếu người ấy muốn nhỡn rừ một vật ở xa vụ cực mà khụng phải điều tiết thỡ phải đeo sỏt mắt một thấu kớnh cú độ tụ bao nhiờu?
A -2,52 điụp B -12điụp C -8,33 điụp D -1,67 điụp Cõu 8a: Một kớnh hiển vi gồm hai thấu kớnh hội tụ đồng trục L' và L, tiờu cự 1cm và 3cm dựng làm vật kớnh và thị kớnh, đặt cỏch nhau 22cm Một quan sỏt viờn cú mắt thường, điểm cực cận cỏch mắt 25cm và năng suất phõn li bằng 3.10-4rad Tỡm độ lớn của vật AB nhỏ nhất
mà mắt cú thể nhỡn được qua kớnh khi ngắm chừng vụ cực
Cõu 9a: Một kớnh thiờn văn được tạo thành bằng cỏch ghộp đồng trục hai thấu kớnh hội tụ L1
và L2, L2 cú tiờu cự f2 = 5cm Tiờu cự của L1 được xỏc định như sau: Trong khoảng từ một vật đến màn cỏch nhau 5m, người ta thấy cú hai vị trớ của thấu kớnh L1 cho ảnh rừ nột trờn màn Hai vị trớ này cỏch nhau 1m Tớnh khoảng cỏch 2 kớnh khi ngắm chừng ở vụ cực
A 125cm B 120cm C 110cm D 105cm
Cõu 10a: Dựng mỏy ảnh cú kớch thước phim 36mm, tiờu cự vật kớnh 9,6cm để chụp toàn bộ ảnh một cõy cao 3m Hóy tớnh chớnh xỏc khoảng cỏch gần nhất từ nơi đặt mỏy đến cõy
Phần II (dùng cho thí sinh chuyên ban)
Cõu 1b: Chọn phát biểu sai
Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định:
A gia tốc góc dơng nếu vật quay nhanh dần
B gia tốc góc õm nếu vật quay chậm dần
C gia tốc góc bằng không khi vật quay đều;
D.Vật quay đều nếu mô men lực tác dụng lên vật không đổi
Cõu 2b: Chọn phát biểu sai
A Mô men lực đặc trng cho tác dụng quay của lực
B Mô men quán tính đặc trng cho quán tính của vật trong chuyển động quay
C Chiều quay của vật luôn luôn cùng chiều với chiều của mô men lực
D Vật có trục quay cố định sẽ nằm cân bằng nếu mô men lực bằng không
Cõu 3b: Trong các đơn vị sau đơn vị nào đúng cho mô men động lợng
Bài 4b: Một Rôto có mômen quán tính I = 0,1kg.m2 chịu tác dụng của một mô men lực M
=0,8N.m trong khoảng thời gian t thì tăng vận tốc góc từ 1600vòng/phút lên 4000vòng/phút Tính thời gian t
A t = 3,14s; B 31,4s; C 33,2s; D kết quả khác
Cõu 5b: Hai bánh đà có dạng hình trụ tròn đồng chất có cùng khối lợng và quay với cùng vận tốc góc Bánh thứ nhất có bán kính gấp hai lần bán kính của bánh thứ hai và có mô men động lợng là 200(kg.m2/s) Mô men động lợng của bánh thứ hai là
A 100(kg.m2/s).; B 50(kg.m2/s); C 150(kg.m2/s); D Giá trị khác
Cõu 6b: Ba vật nhỏ có cùng khối lợng m = 1kg đợc bố trí tại ba đỉnh của tam giác đều cạnh a
= 10cm Tính mô men quán tính của hệ đối với trục đi qua tâm tam giác và vuông góc với mặt phẳng tam giác
A 0,1(kg.m2); B 0,01(kg.m2); C 10(kg.m2); D kết quả khác
Cõu 7b: Chọn phát biểu sai
A Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định tỷ lệ với vận tốc góc của nó
Trang 6B Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định tỷ lệ với mô men quán tính của nó
C Đơn vị của động năng là kg.m2/s2
D Động năng luôn luôn không âm
Cõu 8b: Một vận động viên trợt băng đang quay với vận tốc góc 2vòng/s và có động năng 500(J) thì thu tay lại làm cho mô men quán tính giảm 1,5 lần Khi đó động năng sẽ
A 250(J); B 750(J); C 500(J); D Một giá trị khác
Cõu 9b: Ba chất điểm có khối lợng lần lợt là m1 = 1kg, m2 = m3 = 2kg nằm dọc theo trục 0x
và có toạ độ tơng ứng là x1 = -2cm, x2 = 4cm, x3 = 6cm Khối tâm của hệ có toạ độ là
A x = 4,8cm B x = 2,4cm C x = 3,6cm D giá trị khác
Cõu 10b: Một mô men lực không đổi 50N.m tác dụng vào một bánh đà có mô men quán tính 10kg.m2 Thời gian để bánh đà đạt tới vận tốc góc 30(rad/s) là
A 6s B 60s C 150s D kết quả khác
Đáp án đề 1.1 Câu 1: C ; Câu 2: D; Câu 3: A ; Câu 4: D ; Câu 5: B ; Câu 6: D ; Câu 7: C; Câu 8: B ; Câu 9: D; Câu 10: A; Câu 11: D; Câu 12: B; Câu 13: B; Câu 14: C ; Câu 15: D; C âu 16: D; Câu 17: B; Câu 18: C; Câu 19: B; Câu 20: C; Câu 21: C; Câu 22: A; Câu 23: B; Câu 24: C; Câu 25: A ; Câu 26: D ; Câu 27: A; Câu 28: C; Câu 29: B; Câu 30: C; Câu 31: C; Câu 32: B; Câu 33: C; Câu 34: B; Câu 35: D; Câu 36: C; Câu 37: B; Câu 38: A; Câu 39: C;
Câu 40: C; Câu 1a: A; Câu 2a: A; Câu 3a: D; Câu 4a: A; Câu 5a: B; Câu 6a: D; Câu 7a: D; Câu 8a: A; Câu 9a: A; Câu 10a: C; Câu 1b: D ; Câu 2b: C; Câu 3b: A ; Câu 4b: A ; Câu 5b:
B ; Câu 6b: B ; Câu 7b: A; Câu 8b: B ; Câu 9b: C; Câu 10b: A