Chiết suất của một môi trờng trong suốt có giá trị khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau... Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lợng các vạc
Trang 1Đề 3.1 Họ và tờn:……….
Câu 1: Chọn phát biểu sai
Trong dao động điều hoà của con lắc lò so
A tần số không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài
B biên độ không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
C pha ban đầu phụ thuộc vào việc chọn gốc thời gian
D chu kỳ biến đổi của động năng và thế năng bằng một nửa chu kỳ dao động
Câu 2: Một lò so khi bị kéo bởi lực 1(N) thì bị giãn 1(cm) Nếu treo vật có khối l ợng m =1(kg) vào lò
so và kích thích cho vật dao động thì chu kỳ của vật là
A T = 20π(s); B T = 20/π(s); C T = π/5(s); D một giá trị khác
Câu 3 Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn là
A T =
g
π
2 ; B T =
g
π
2 ; C T =
g
π
2
1 ; D T =
g
π
2 1
Câu 4: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với phơng trình x = A.sin(ωt + π/2) thì gia tốc của nó:
A biến thiên điều hoà với phơng trình a = Aω2sin(ωt + π/2)
B biến thiên điều hoà với phơng trình a = Aω2sin(ωt)
C biến thiên điều hoà với phơng trình a = Aω2sin(ωt + π/4)
D biến thiên điều hoà với phơng trình a = Aω2sin(ωt - π/2)
Cõu 5: Chọn phát biểu đúng
Khi tăng khối lợng của con lắc lò so 2 lần thì chu kỳ
A tăng 2 lần; B tăng 2 lần; C giảm 2 lần; D giảm 2 lần.
Câu 6: : Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T = 2s Tại thời điểm ban đầu con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm với vận tốc 10π (cm/s) phơng trình dao động có dạng
A x = 10sin(πt +π)cm; B x = 10sinπt cm
C x = 10sin(πt +π/2)cm; D x = sin(πt +π)cm
Câu 7: Chọn công thức đúng liên hệ giữa bớc sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của sóng
A λ = vf = v/T; B λ = vT = v/f; C v = 1/T = λ/f; D f = 1/T = λ/v
Câu 8: Tìm phát biểu sai:
A Bớc sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phơng truyền sóng gần nhau nhất và dao
động cùng pha
B Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bớc sóng trên cùng một phơng truyền sóng thì luôn luôn dao động ngợc pha với nhau
C Những điểm cách nhau một số chẵn lần nửa bớc sóng trên cùng một phơng truyền sóng thì dao
động cùng pha với nhau
D Bớc sóng là quãng đờng mà sóng truyền đi đợc trong thời gian bằng một chu kì của sóng
bảo toàn khi truyền đi và dao động tại điểm 0 có dạng :
x = 4sin
2
Πt(cm).
Phơng trình dao động tại điểm M ở cách 0 một đoạn 50cm có dạng
A x= 4in(
2
Πt + 0,625π)cm; B x= 4in(
2
Πt - 0,625π)cm;
C x= 4in(
2
Πt - 1,625π)cm; D x= 4in(
2
Πt + 1,625π)cm;
Câu 10: Hai nguồn sóng kết hợp s1,s2 trên mặt nớc dao động cùng tần số f = 110Hz, biên độ a và pha ban đầu bằng 0 Xét những đờng có biên độ dao động cực tiểu, coi đờng đi qua M1 thoả mãn d1 - d2
=1,07cm là đờng thứ nhất thì đờng thứ 12 sẽ đi qua M2 thoả mãn d1 - d2 =3,67cm Hãy tính vận tốc truyền sóng
A v = 2,6(m/s); B v = 3(cm/s); C v = 26(cm/s); D giá trị khác
Câu 11: Một khung dây hình chữ nhật quay trong từ trờng đều có cảm ứng từ B = 0,6(T) với vận tốc góc không đổi 600 vòng/phút Tiết diện của khung S = 400cm2, trục quay của khung vuông góc với đ-ờng sức từ Giá trị cực đại của suất điện động trong khung bằng
A 1,151 V B 0,628 V C 1,51 V; D kết quả khác
Câu 12: Câu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?
A Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện một góc π/2
B Tụ điện không tiêu thụ điện năng
C Cờng độ dòng điện hiệu dụng đợc tính bởi ωCU
D Các phát biểu A, B, C đều sai
Trang 2Câu 13: Một mạch điện AB gồm một điện trở R, một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L = 0,318H, một tụ điện C = 0,159.10-4F Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200sin(100πt)(V) Cường độ dũng điện trong mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch một gúc π/4 Tỡm giỏ trị của R
A 100Ω; B 120Ω; C 130Ω; D 140Ω
Câu 14 Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u = 220 2sin(100πt - π/6) (V) và cường
độ dũng điện qua mạch là: i = 2 2sin(100πt + π/6 ) (A) Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiờu?
A 880 W; B 440 W ; C 220 W; D chưa thể tớnh được vỡ chưa biết R
Câu 15: : Khi quan sát lới điện cao thế ngời ta thấy có 4 dây dẫn (3 dây nóng và 1 dây nguội) thì chắc chắn rằng hiệu điện thế (hiệu dụng) giữa các dây nóng:
A Xấp xỉ bằng không
B Nhỏ hơn hiệu điện thế (hiệu dụng) giữa một dây nóng và dây nguội
C Lớn hơn hiệu điện thế (hiệu dụng) giữa một dây nóng và dây nguội
D Tất cả các khả năng trên đều có thể xảy ra
Cõu 16: Chọn câu trả lời đúng:
Trong máy biến thế lý tởng, khi hiệu điện thế ở mạch thứ cấp tăng k lần thì:
A Cờng độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp tăng k lần
B Tiết diện sợi dây ở mạch thứ cấp lớn hơn tiết diện sợi dây ở mạch sơ cấp k lần
C. Cờng độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp giảm đi k lần
D Cả ba câu A, B, C đều sai
Cõu 17: Chọn phỏt biểu sai
Trong mạch LC
A năng lợng gồm năng lợng điện trờng trong tụ điện và năng lợng từ trờng trong cuộn dây
B năng lợng điện và năng lợng từ biến thiên cùng tần số
C tần số dao động trong mạch là f = 1/2π LC
D điện tích và cờng độ dòng điện biến thiên cùng pha
Câu 18: chọn kết qủa đúng
điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện Khi đó có mối liên hệ
A UCmax =
πC L Imax ; B UCmax =
C
L Imax ;
C UCmax = Imax
C
Cõu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ
A Sóng điện từ là sóng ngang;
B Trong sóng điện từ véctơ E và véctơ B luôn luôn vuông góc với nhau;
D Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trờng biến thiên trong không gian
một tụ điện cú điện dung biến thiờn cú giỏ trị từ C1 =(5/π).10-12F đến C2 =(20/π).10-10F mắc nối tiếp với một cuộn dõy cú điện trở khụng đỏng kể, hệ số tự cảm L = 5/π.10-6H Tớnh bước súng ngắn nhất cú thể thu với mạch trờn
A λ1 = 3m B λ1 = 5m C λ1 = 5,4m D Kết quả khác
Câu 21 : Nguyên nhân của hiện tợng tán sắc ánh sáng là
A ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc, có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B ánh sáng đỏ có chiết suất nhỏ hơn ánh sáng tím
C.Vận tốc ánh sáng thay đổi khi truyền từ môi trờng trong suốt này sang môi trờng trong suốt khác
D Chiết suất của một môi trờng trong suốt có giá trị khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
Trang 3Câu 22: Lăng kính trong máy quang phổ có tác dụng
A phân tích một chùm sáng song song thành các chùm tia phân kì
B phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
C hội tụ các chùm sáng đơn sắc thành ánh sáng trắng
D phân tích thành phần cấu tạo của chất phát sáng chiếu tới nó
Cõu 23: Phát biểu nào bị sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A Quang phổ vạch phát xạ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lợng các vạch vị trí hiện vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch
C Quang phổ vạch phát xạ của mỗi nguyên tố phụ thuộc vào nhiệt độ
D Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích bằng cách nung nóng
hoặc phóng tia lửa điện phát ra
Câu 24 Trong thớ nghiệm I–õng về giao thoa ỏnh sỏng, khi sử dụng ỏnh sỏng trắng thỡ trờn màn quan sỏt sẽ thấy
A võn sỏng trung tõm là võn màu trắng, hai bờn là những dải màu viền tớm phía trong viền đỏ phía ngoài
B cỏc vạch màu riờng biệt trờn nền tối
C một dải màu liờn tục từ đỏ đến tớm
D võn sỏng trung tõm là võn màu trắng, hai bờn là những vân có màu khác nhau
lớn nhất fmax = 5.1018Hz Bỏ qua động năng của electron khi bứt ra khỏi catốt Hiệu điện thế giữa hai cực của ống là
A 20,7kV B 2,07kV C 207V D 20,7V
Câu 26: Chọn phát biểu đúng
Bên trong tế bào quang điện, dòng điện có chiều
A từ anốt sang catốt
B từ catốt sang anốt
C từ anốt sang catốt đối với điện tích âm và ngợc lại đối với điện tích dơng
D không có chiều xác định
Câu 27: Chọn phát biểu sai
A Mỗi kim loại có một giới hạn quang điện xác định
B Cờng độ dòng quang điện bão hoà tỷ lệ thuận với số êlectron đợc bứt ra khỏi catốt trong một
đơn vị thời gian
C Với mỗi kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện, hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện chỉ phụ thuộc vào tần số của ánh sáng kích thích
D Công thoát của một kim loại phụ thuộc vào bớc sóng của ánh sáng kích thích
Công thoát êlectron của kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A0 = 8.10-19J Biết hằng số plăng h = 6,625.10-34(Js), vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108(m/s) Lần lợt chiếu vào catốt nói trên các bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ1 = 0,125àm; λ2 = 0,2àm; λ3 = 0,3àm và λ4 = 0,45àm, các bớc sóng của những bức xạ có thể gây ra hiện tợng quang điện là
A λ1; B λ1 và λ2; C λ1, λ2 và λ3; D Cả bốn bức xạ
Câu 29: Chọn phát biểu đúng
Trong nguyên tử hyđrô
A Năng lợng của trạng thái dừng càng bé thì êlectron chuyển động theo quỹ đạo có bán kính càng lớn
B Càng ra xa hạt nhân thì các quỹ đạo của êlectron sít lại gần nhau
C Các êlectron chỉ chuyển động theo các quỹ đạo có bán kính xác định
D Quỹ đạo xa hạt nhân nhất của êlectron là quỹ đạo P
Câu 30: : Chọn phát biểu đúng
Trong quang phổ phát xạ của hyđro
A Dãy Passen thuộc vùng tử ngoại
B Dãy Passen thuộc vùng hồng ngoại
C Dãy Passen thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
D Dãy Passen thuộc vùng tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy
Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lợng E1 = -1,5eV sang trạng thái dừng có năng l-ợng E2 = -3,4eV Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108(m/s) và hằng số plăng h = 6,625.10
-34(Js) Bớc sóng của bức xạ mà nguyên tử phát ra là
A λ ≈ 6,54.10-6m; B λ ≈ 1,4.106m; C λ ≈ 0,654.10-6m; D Một giá trị khác
Câu 32: Hằng số phóng xạ (còn gọi là hằng số phân rã)
A là nghịch đảo của chu kì bán rã
B bằng tỉ số giữa số nguyên tử phóng xạ và tổng số nguyên tử có trong một chất
C là số nguyên tử phóng xạ trong một đơn vị thời gian
Trang 4D là xác suất để một hạt nhân phóng xạ trong một đơn vị thời gian
Câu 33 Tỡm hệ thức sai trong cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc đợn vị: u, MeV/c2 và kg
A 1u = 1,66058.10-27kg B 1kg = 0,561.1030MeV/c2
C 1MeV/c2 = 1,7827.10-27kg D 1u = 931MeV/c2
Câu 34 : Tớnh năng lượng trong phản ứng hạt nhõn: 92U234 → 90Th230 + α Biết năng lượng liờn kết riờng của cỏc hạt U, Th và α lần lượt là 7,63MeV, 7,70MeV và 7,10MeV
A –7,17MeV B 7,17MeV C 13,98MeV D kết quả khác
Câu 35: MeV/c2 là đơn vị đo
A khối lượng B năng lượng C trọng lượng D hiệu điện thế
Câu 36: Chọn phát biểu đúng.
A Trong hiện tợng quang dẫn, các êlectron bị bứt ra khỏi khối chất bán dẫn khi khối bán dẫn đợc chiếu sáng
B Trong hiện tợng quang dẫn, điện trở của khối chất bán dẫn giảm xuống khi khối bán dẫn đợc chiếu sáng
C Trong hiện tợng quang dẫn, độ dẫn điện khối chất bán dẫn giảm xuống khi khối bán dẫn đợc chiếu sáng
D Hiện tợng quang dẫn có thể xảy ra với mọi loại bức xạ điện từ
Câu 37 : Chọn phát biểu đúng
A Khi ở trạng thái dừng nguyên tử có năng lợng xác định
B Khi ở trạng thái dừng nguyên tử có thể thu hoặc phát năng lợng
C Năng lợng của trạng thái dừng có thể nhận các giá trị bất kỳ
D Trạng thái dừng có năng lợng lợng càng lớn thì càng bền vững
Câu 38 : Vận tốc lan truyền của súng điện từ
A phụ thuộc vào mụi trường truyền súng và tần số của súng
B phụ thuộc vào mụi trường truyền súng nhưng khụng phụ thuộc tần số của súng
C khụng phụ thuộc vào mụi trường truyền súng nhưng phụ thuộc tần số của súng
D khụng phụ thuộc vào mụi trường truyền súng và tần số của súng
mỏy sẽ thu được
A một vạch đen
B một dải rộng cỏc vạch màu
C một vạch màu
D hai vạch khỏc màu cạnh nhau
Câu 40: Chọn phát biểu sai
Trong dao động điều hoà của con lắc đơn
A gia tốc có giá trị lớn nhất tại vị trí cân bằng
B vận tốc bằng không tại các biên của miền dao động
C pha ban đầu phụ thuộc việc chọn gốc thời gian
D chu kỳ dao động không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
Phần tự chọn
Phần I (dùng cho thí sinh không chuyên ban)
Cõu 1a: Cho một khối thủy tinh chiết suất 1,73 Tỡm gúc tới giới hạn tại mặt tiếp xỳc thủy tinh -khụng khớ để cú phản xạ toàn phần bờn trong thủy tinh
Cõu 2a: Một vật đặt vuụng gúc với trục chớnh của một gương lừm tiờu cự 20cm cho ảnh thật xa gương hơn vật 40cm Hóy xỏc định vị trớ d của vật
Cõu 3a: Khi chụp ảnh bầu trời bằng mỏy ảnh cú vật kớnh tiờu cự 650mm, ảnh trờn phim của hai ngụi sao trờn bầu trời cỏch nhau 4,5mm Tớnh khoảng cỏch gúc của hai ngụi sao núi trờn
A 0020'46'' B 0028'50'' C 0023'48'' D 0026'16''
Cõu 4a: Tớnh khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh đồng trục cú độ tụ lần lượt 5dp và –8dp Biết rằng một chựm sỏng song song khi đến hệ thỡ cho chựm tia lú là chựm sỏng song song
A 3cm B 7,5cm C 40cm D 32,5cm
Cõu 5a: Ảnh của một vật thật cho bởi một thấu kớnh hội tụ
A luụn luụn là ảnh thật B cú thể thật hoặc ảo tuỳ theo vị trớ của vật
C luụn luụn là ảnh ảo D là ảnh thật nếu nhỏ hơn vật, là ảnh ảo nếu lớn hơn vật
Cõu 6a: Tỡm phỏt biểu sai về tật cận thị của mắt
A Mắt cận là mắt khi khụng điều tiết cú tiờu điểm nằm trước vừng mạc
Trang 5B Muốn nhỡn rừ vật nằm xa hơn điểm cực viễn mà khụng đeo kớnh, mắt cận phải điều tiết.
C Điểm cực cận của mắt người cận thị nằm gần mắt hơn so với mắt người bỡnh thường
D Để sửa tật, người cận thị phải đeo kớnh phõn kỡ thớch hợp để nhỡn rừ vật ở rất xa mà khụng điều tiết
Cõu 7a: Để để đọc sỏch bỡnh thường, một người phải đeo kớnh cú độ tụ 2dp và sỏt mắt Tỡm kết luận đỳng nhất về mắt người này
A mắt cận; B mắt viễn; C mắt người già; D OCC = 50cm
Cõu 8a: Chiếu 1 chùm sáng đơn sắc, song song có dạng 1 dải mỏng, độ rộng a = 10mm từ không khí vào bề mặt của một chất lỏng có chiết suất n =1,5 Góc tới của các tia sáng là i = 450 Dải sáng nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt thoáng của chất lỏng Tính độ rộng của chùm sáng truyền trong chất lỏng
A 1,25mm; B 12,5mm; C 12,5cm; D kết quả khác
Cõu 9a: Một tia sáng đi vào mặt thứ nhất của 1 lăng kính theo hớng từ đáy lên dới
1 góc tới i = 600 rồi ló ra khỏi mặt thứ 2 dới góc i’ = 300 Góc lệch của tia sáng là
D = 450 Tìm góc chiết quang A của lăng kính
A 450 ; B 300; C 600; D kết quả khác
Cõu 10a: Tỡm phỏt biểu sai về kớnh lỳp
A Kớnh lỳp là một dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng gúc trụng để quan sỏt cỏc vật nhỏ
B Vật cần quan sỏt được đặt trước kớnh lỳp sao cho ảnh là ảo, lớn hơn vật và nằm trong khoảng thấy
rõ của mắt
C Độ bội giỏc của kớnh lỳp là một đại lợng không đổi
D Kớnh lỳp đơn giản là một thấu kớnh hội tụ bất kỡ
Phần II (dùng cho thí sinh chuyên ban)
Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định:
A gia tốc góc dơng nếu vật quay nhanh dần.
B vật luôn luôn quay theo chiều tác dụng của mô men lực.
C gia tốc góc không đổi khi vật quay đều;
D.Vật quay đều nếu mô men lực tác dụng lên vật không đổi.
A Mô men lực luôn có tác dụng làm cho vật quay nhanh dần.
B Mô men quán tính phụ thuộc cả khối lợng và hình dạng, kích thớc của vật.
C Chiều quay của vật luôn luôn cùng chiều với chiều của mô men lực.
D Vật rắn sẽ nằm cân bằng nếu tổng mô men lực tác dụng lên vật bằng không
Thời gian để bánh đà đạt tới vận tốc góc 25rad/s là
A t = 15s; B t = 1,5s; C t = 5s; D kết quả khác
rọc bằng
A 0,5J; B 5J; C 50J; D kết quả khác
thanh đồng chất cùng khối lợng với đĩa và dài bằng đờng kính của đĩa rơi xuống đĩa sao cho trục quay của đĩa đi qua giữa thanh Coi va chạm là mềm, tính vận tốc góc của hệ sau va chạm
A 3vòng/s; B 2,5vòng/s; C 2vòng/s; D kết quả khác
A Mô men động lợng của vật rắn luôn luôn không đổi
B Mô men động lợng của vật rắn thay đổi khi có mômen ngoại lực tác dụng vào vật
D Mô men động lợng luôn luôn cùng chiều với mô men ngoại lực
Trang 6Cõu 8b: Một bánh đà có mô men quán tính 1kg.m2 quay chậm dần đều Trong 2s vận tốc góc của nó giảm mất 10rad/s Mô men lực tác dụng vào vật bằng
A 10N.m; B 1N.m; C 5N.m; D Một giá trị khác
lần lợt là m1 = 4kg, m2 =3kg, m3 = 2kg và toạ độ tơng ứng là y1 = 2cm, y2 = 4cm, y3 = -2cm Trong tâm của hệ có toạ độ là
tính 2,5kg.m2 Bán kính của bánh đà là
Đáp án đề 3.1 Câu 1: B ; Câu 2: C; Câu 3: A ; Câu 4: D ; Câu 5: B ; Câu 6: A ; Câu 7: B; Câu 8: B ; Câu 9: B; Câu 10: D; Câu 11: C; Câu 12: D; Câu 13: A; Câu 14: C ; Câu 15: C; Câu 16: C; Câu 17: D; Câu 18: B; Câu 19: C; Câu 20: B; Câu 21: D; Câu 22: B; Câu 23: C; Câu 24: A; Câu 25: A ; Câu 26: A ; Câu 27: D; Câu 28: B; Câu 29: C; Câu 30: B; Câu 31: C; Câu 32: B; Câu 33: C; Câu 34: C; Câu 35: A; Câu 36: B; Câu 37: A; Câu 38: B; Câu 39: C;
Câu 40: A; Câu 1a: D; Câu 2a: C; Câu 3a: C; Câu 4a: B; Câu 5a: B; Câu 6a: B;
Câu 7a: D; Câu 8a:B; Câu 9a: A; Câu 10a: C; Câu 1b: A ; Câu 2b: B; Câu 3b: C ; Câu 4b: C ; Câu 5b: A ; Câu 6b: A ; Câu 7b: B; Câu 8b: C ; Câu 9b: D; Câu 10b: A.