1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi Thử ĐH _Tự ra 90%

5 70 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 362 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đến Câu VIa.. Tính thể tích khối chóp S ABCD.. và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB SC ,.

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

MÔN TOÁN KHỐI 12

(Thời gian làm bài 150 phút - Ngày thi 20-05-2010) Phần chung: Dành cho cả ba khối A, B, D (Từ Câu I đến Câu VIa.)

Câu I ( 2 điểm) Cho hàm số y x m = 2( − − 1 x2) 2 + có đồ thị là ( Cm).

1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 3.

2 Tìm mđể ( Cm) có 3 điểm cực trị Khi đó gọi ( ) ∆ là tiếp tuyến của ( Cm)tại điểm cực

tiểu, tìm mđể diện tích miền phẳng giới hạn bởi ( Cm) và ( ) ∆ bằng 4

15.

Câu II ( 2 điểm)

1 Giải phương trình: 2cos 2 2sin (2sin 3 sin ) cos 2

3

2 Giải hệ phương trình:

− + + =



Câu III ( 1 điểm) Tính tích phân 2

0

sin 2 ln(1 sin )

π

Câu IV ( 1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với AD a = ,

AB = 2 a , · BAD = 60 0 Biết tam giác SBD đều và tam giác SAC cân tại S Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB SC ,

Câu V ( 1 điểm) Cho x > 0, y > 0 thỏa mãn x y + + = 1 3 xy Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

3 3 1 12 12

( 1) ( 1)

M

Câu VIa ( 2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho elíp ( ) : 2 2 1.

E + = Gọi F F1, 2 là các tiêu

điểm của ( ) E Tìm các điểm M thuộc( ) E sao cho · 0

1 2 120

MF F = biếtF2có hoành độ âm.

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho điểm A (5;2;5), mặt phẳng

( ) : 2 P x − 5 y z + + = 1 0 và hai đường thẳng 1 2

3 7

1 3

= −

 = +

Tìm trên mặt phẳng (P) điểm M sao cho đường thẳng AM cắt cả ∆1 và ∆2

Phần riêng: Khối A chỉ làm câu VIIa.1, Khối B, D chỉ làm câu VIIa.2

Câu VIIa ( 1 điểm) (Khối A chỉ làm câu VIIa.1, Khối B, D chỉ làm câu VIIa.2)

1 Tìm phần ảo của số phức

2010

z

i

2 Giải phương trình sau trên £ : z2 − − (1 3 ) i z − − = 2 2 i 0.

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN 12 – KHẢO SÁT LẦN 4

Câu I.1) (1 điểm)

- m=3, h/s trở thành y x = 2(2 − x2) 2 + ⇔ = − + y x4 2 x2 + 2

TXĐ: R, là h/s chẵn, lim

1

x

x

=

0.25

BBT

0.25

Nêu các khoảng đồng biến, nghịch biến và cực trị 0.25

Đồ thị;

2

-2

O

-1 3

2 -2

1

0.25

Câu I.2) (1 điểm)

Trường hợp tổng quát, ta có y ' = − 4 x3+ 2( m − 1) x H/s có ba cực trị khi và chỉ khi pt y’=0 có

ba nghiệm phân biệt 3 20

x

=

= −

0.25

Ta có y '' = − 12 x2 + 2( m − ⇒ 1) y ''(0) 2( = m − > ⇒ 1) 0 ( Cm) có điểm cực tiểu (0;2) Tiếp

tuyến với ( Cm) tại (0;2) là ( ) : ∆ y − = 2 f '(0)( x − ⇔ = 0) y 2. 0.25

Pt hoành độ giao điểm của ( Cm) và ( ) ∆ là: 2 2 0

1

x

=

Diện tích miền phẳng giới hạn bởi ( Cm) và ( ) ∆ là

1

1

m

m

− −

0.25

m m

m

− −

đương với ( m − 1)2 m − = ⇔ 1 1 ( m − 1)5 = ⇔ = 1 m 2.

0.25

Câu II.1) (1 điểm)

Phương trình đã cho tương đương với

2 cos2 cos sin 2 sin 4sin sin3 1 0 cos2 3sin 2 4sin sin3 1 0

0.25

Trang 3

1 2sin 2 3 sin cos 4sin sin3 1 0

sin 0 sin (2sin 3 sin 3 cos ) 0

sin 3 cos 2sin 3 (*)

x

=

0.25

sin x = ⇔ = 0 x k π Phương trình (*) 1 3

sin( ) sin 3

3

π

Kết luận: ;

x k x = π = + π k π

là nghiệm

0.25

Câu II.2) (1 điểm)

Ta có (1)

2 2

Với x=y, (2) ⇔ x x x − + + = ⇔ = ⇒ = = 1 x 2 x 1 x y 1 là 1 nghiệm 0.25 Với x=2-2y,

2 0

3

x y

=

=

KL: Hệ có 3 nghiệm (1;1); (2;0); (8/3;-1/3)

0.25

Câu III.) (1 điểm)

2

Do đó 1

02 ln(1 )

I = ∫ t + t dt Đặt

2

1 ' ln(1 )

1 ' 2

u

t

v t

 =

0.25

1 2

0

Tính được

1

Câu IV.) (1 điểm)

O

B A

S

0.25

Ta có SYABCD = AB AD sin 600 = 3 a2

Trang 4

Gọi O =AC X BD⇒ SOAC SO , ⊥ BD nên SO là đường cao của hình chóp.

Theo định lý cosin, ta có

·

2

BD = AB + ADAB AD BAD = a + aa a = aBD a =

Mà tam giác SBD đều nên dễ thấy

3 2

0.25

Ta có AB//CD⇒ AB SCD //( ) ⇒ d AB SC ( , ) = d AB SCD ( ,( )) = d B SCD ( ,( )) Xét khối

chóp S.BCD, ta có

3

a

0.25

Mà ta có SD=BD=a 3, CD=2a

2

Theo định lý cosin,

2

Suy ra

3 2

d B SCD

a

0.25

Câu V (1 điểm)

Theo giả thiết, ta có 3 xy − = + ≥ 1 x y 2 xy Đặt t xy = ⇒ − 3 t 2 t − ≥ ⇒ ≥ 1 0 t 1.

0.25

Ta có

2

4

0.25

Theo Cô si 1 1 1 5 21 1

2

t M

+

0.25

Xét 5 21

( )

4

t

f t

t

= trên [1;+ ) ∞ và suy ra max 3

2

Câu VIa.1) (1 điểm)

Ta có a2 = 1, b2 = ⇒ = ⇒ = ⇒ 3 c2 1 c 1 F1(1;0); ( 1;0) F2 −

0.25 Giả sử M x y ( ; )0 0 ⇒ uuuur F M x1 ( 0 − 1; ); y F F0 uuuur1 2( 2;0) − VìM∈( )E ⇒3x02 +4y02 =12 (1)

2( 1) 1

2

2 ( 1)

x

0.25

Từ (2) s.ra 02 2

1

x

 , thế vào (1) được

8

5

0.25

Trang 5

Từ đó suy ra có hai điểm M thỏa mãn ycbt là 1 8 3 3 2 8 3 3

0.25

Câu VIa.2) (1 điểm)

Giả sử 1 (3 7 ;1 2 ;1 3 ); 2 (7 ;3 2 ;9 )

Gọi ∆là đường thẳng qua A và cắt ∆ ∆1, 2tại B, C suy ra tồn tại kđể uuur AB k AC = uuur 0.25

Điểm M cần tìm chính là giao điểm của ∆và (P) M ∈∆ ⇒ M (3 2 ;1 + t + t ;1 4 ) + t

0.25

0.25

1890 1890

2010 2010

0.25

Từ đó ta có

19 5 1890

z = + +   π + π + − π π  + i  π + π + − π π   =   π  + i  π  

0.25

Vậy phần ảo của z bằng

97

3 2

Ta có ∆ = − (1 3 ) i 2 + + = − + 8 8 i 1 6 i 9 i2 + + = 8 8 i 2 i 0.25 Gọi ω = + x yi x y ( , ∈ ¡ ) là một căn bậc hai của ∆

2 x2 2 xyi y i2 2 x2 y2 2 xyi

ω

xy

0.25

1

1 1

x y

i

⇔  = = −  ⇒ = + (thí sinh chỉ cần tìm 1 nghiệm)

0.25

Kết luận phương trình có các nghiệm là: z1 = − 1 ; i z2 = − 2 i 0.25

Ngày đăng: 10/07/2014, 06:00

w