Tìm m để hàm số 1 có cực đại và cực tiểu.. Lập phương trình đường thẳng qua điểm cực đại và cực tiểu đó.. Giải bất phương trình trên với m=1 b.. Xác định m để bất phương trình trên nghi
Trang 1ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN- THANH HỐ
MƠN: TỐN
Thời gian: 180 phút khơng kể thời gian giao đề
CÂU I:
Cho hàm số 3 2
y= x +mx + x+ (1)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (1) với m= 5
2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu Lập phương trình đường thẳng qua điểm cực đại và cực tiểu đó
CÂU II:
1 Cho bất phương trình: 4x −(2m+5)2x +m2 +5m>0
a Giải bất phương trình trên với m=1
b Xác định m để bất phương trình trên nghiệm đúngvới mọi x
2 Tìm: 0 2
lim
2
x
x tg
→
CÂU III:
1 Giải phương trình 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0
2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:
sin46 cos46
y
+
=
+
CÂU IV:
1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác nội tiếp trong hình tròn tâm O, bán kính r, cạnh SA=h vuông góc với mặt phẳng đáy
a Xác định tâm và bán kính hình cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
b Giả sử S, A cố định , còn B, C, D chuyển động trên đường tròn đã cho ,sao cho hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau.Tìm giá trị lớn nhất của thể tích hình chóp
2 Trong hệ tọa độ trực chuẩn Oxyz cho hai đường thẳng ( )∆1 và(∆2):
1
( ) :
x z
x y
∆ − − = và 2
( ) :
x z
x y
− + =
∆ + + =
Viết phương trình đường thẳng ( )∆ song song với trục Ox và đồng thời cắt cả( )∆1 và(∆2)
CÂU V:
1 Tính : 4 3
0
sin cos
x x dx x
∏
∫
2 Tìm a để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
2
1
ax a y x
y tg x
ĐAP AN Câu I:
y x= +mx + x+ (1)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m= 5
Trang 23 5 2 7 3
y x= + x + x+
• TXĐ : ¡
• y’= 3x2 +10x + 7
'' 6 10
'' 0
y
y x
= − ⇒ =
= ⇔
= − ⇒ =
= ⇔ = − ⇒ =
⇒ điểm uốn 5 16,
3 27
• BBT :
• Đồ thị:
2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu
Lập phương trình đường thẳng qua điểm cực đại và cực tiểu
Ta có :
2
y x mx x
y x mx
2
y = ⇔ x + mx+ =
Hàm số có cực đại và cực tiểu ⇔(*)có hai nghiệm phân biệt
2
⇔ ∆ > ⇔ − >
21
m
⇔ < − v m> 21 Chia y cho y’ ta được :
2
'( )
y= f x x+ + − + −
Trang 3Vậy phương trình đường thẳng qua điểm cực đại và điểm cực tiểu là:
2
y= − + −
Câu II:
a Giải bất phương trình khi m = 1
Đặt t =2x Điều kiện t > 0
Khi đó bất phương trình trở thành :
f t = −t m+ t m+ + m>
Với m = 1, (*) trở thành :
t − + >t ⇔ < < ∨ >0 t 1 t 6
Vậy: Bất phương trình ⇔2x < ∨1 2x >6
⇔ < ∨ >x 0 x log 62
b Tìm m để bất phương trình đúng với ∀x
(2m 5) 4(m 5 ) 25m
( ) 0
f t
⇒ = có 2 nghiệm t1 = ∨ = +m t2 m 5.
Ta có: Bất phương trình đúng x∀
⇔ (*) đúng ∀ >t 0
⇔ m+ ≤5 0
⇔ m≤ −5 2
2
2 2
2
lim
2
1 sin cos 2 lim
( 1 sin cos 2 ) 2
lim
( 1 sin cos 2 ) 2
lim
8 2
4
x
x
x
x
x tg
x
x x x x
x x
x tg
x
→
→
→
→
=
+
=
+
Câu III:
1) Giải :1 + sin2x + cosx + sin2x + cos2x = 0
Ta có:
Phương trình :⇔ +(1 sin ) cos 2x + x+(sinx+cos ) 0x =
Trang 42 2 2
(sin cos ) (cos sin ) (sin cos ) 0 (sin cos )(2cos 1) 0
1
1
2 cos
2
x x x
k x
⇔ + =
π
¢
2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của sin46 cos46
y
+
=
+
Ta có:
2
2
1
1 sin 2 2
3
1 sin 2 4
x
x
= −
= −
Nếu t=sin 2 (02 x ≤ ≤t 1) thì hàm số trở thành :
( )
t
t
−
−
4
(3 4)
t
−
t y t
−
=
− liên tục tăng trên [0,1].
Do đó: Maxy = f(1 ) = 2
Miny = f(0) = 1
Câu IV:
1.a)Xác định tâm và bán kính hình cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD: Gọi I là tâm hình cầu ngoại tiếp S.ABCD, ta có:
IA= IB = IC = ID => I ∈ trục đường tròn ngoại tiếp tứ diện ABCD
=> I∈ Ox // AS.
IA = IS => I nằm trong mặt phẳng trung trực (π) của SA
Vậy tâm I là giao điểm của Ox và mặt phẳng (π)
Tam giác vuông AOI cho:
h r h
R = +r = +
÷
2
r h
R= +
Trang 5b Tìm giá trị lớn nhất của thể tích hình chóp:
Ta co : S, A cố định, B, C, D di động trên (O) sao cho: AC BD⊥ Thể tích hình chóp :
3S ABCD SA=3 2AC BD SA
1 6
V h AC BD
⇔ =
⇒ V lớn nhất
⇔AC BD lớn nhất
⇔AC BD = 2
4r
⇔Max 2 2
3
V = h r
2
1
( ) :
x z
x y
( ) :
x z
x y
− + =
∆ + + =
Viết phương trình ( )∆ song song Ox và cắt cả ( )∆1 và( )∆2 .
Gọi α là mặt phẳng chứa( )∆1 và song song với Ox.
Gọi βlà mặt phẳng chứa( )∆2 và song song với Ox.
Suy ra:( )∆ = ∩α β
• (α) chứa ( )∆1 nên phương trình có dạng:
m(8x – z - 23) + n(4x – y - 10) = 0
⇔(8m + 4n)x – ny – mz - 23m - 10n = 0
Ox//(α ) ⇔8m + 4n = 0
Chọn m = 1 => n = -2
=> (α ): 2y – z - 3 = 0
• Tương tự (β): y + z –1 = 0
Vậy ( )∆ : + − =2y z y z− − =1 03 0
Câu V:
Trang 61.Tính 4 3
0
sin cos
x x
x
π
= ∫
Đặt: u = x => du = dx
dv dx
−
2cos
v
x
=
Vậy :
4 4
4
0
1
x
tgx
π π
π
∫
2 Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất:
2
1
ax a y x
y tg x
Nhận xét:
Nếu ( , )x y là nghiệm của hệ thì 0 0 (−x y0, )0 cũng là nghiệm của hệ.
Do đó hệ có nghiệm duy nhất thì x0 = −x0 ⇒x0 =0
Thế x = 0 vào hệ ta được : 2 1 1 1
1
y
Thử lại:
• Với a= 2: hệ trở thành :
2
2 1 sin (1)
1 (2)
y tg x
Ta có: (1) 2
Từ (2) ta lại có:y≤1.
Suy ra y = 1 thế vào (2) ta được:
tgx= ⇔ = π ∈x k k ¢ Thế x và y vào (1) ta được k = 0
Vậy hệ có nghiệm duy nhất: 0
1
x y
=
=
=> nhận a = 2
Với a= 0 hệ trở thành:
1
y x
y tg x
− = −
Nhận thấy 0
1
x y
=
= −
x y
= π
= −
là nghiệm của hệ.
Suy ra hệ không có nghiệm duy nhất
Do đó khôngnhận a= 0
Tóm lại: Khi a = 2 thì hệ có nghiệm duy nhất