1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Toán TN Trường TX Quảng Trị

4 244 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh của hình nón và thế tích khối nón được tạo nên bởi hình nón đó?. 2/ Viết phương trình mặt phẳng β đi qua I và song song với mặt phẳng α.. Tính khoảng cách giữ

Trang 1

Sở GD – ĐT Quảng Trị ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

Trường THPT TX Quảng Trị Năm học : 2009-2010

A/ Phần chung : (7đ)

Câu 1 : (3đ) Cho hàm số : y= 4 2 2

4

1

x

x

a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b/ Dựa vào đồ thị (C), hãy xác định các giá trị của tham số m để phương trình : −x4 + 8x2 +m= 0

có bốn nghiệm thực phân biệt

Câu 2 : (3đ)

a/ Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)

3

4 2

− +

=

x

x trên đoạn [ ]0 ; 2 b/ Tính : I=ln∫2 −

0

2x 9

x

e

dx e

c/ Giải phương trình : log4 x+ log4(x− 2 ) = 2 − log42

Câu 3 : (1đ) Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được một thiết diện là tam

giác đều cạnh a Tính diện tích xung quanh của hình nón và thế tích khối nón được tạo nên bởi hình nón đó ?

B/ Phần riêng : (3đ)

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu 4 : (2đ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho điểm I(3 ; − 1 ; 2) và mặt phẳng ( )α có

phương trình : 2xy+z− 3 = 0

1/ Viết phương trình đường thẳng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng ( )α .

2/ Viết phương trình mặt phẳng ( )β đi qua I và song song với mặt phẳng ( )α Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( )α và ( )β .

2

1 3 2 3 2

 +

− +

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu 4 : (2đ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(− 2 ; 1 ; − 1) và đường thẳng (d) có

phương trình :



 +

=

=

+

=

t z

t y

t x

3 4

2 3

1/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) và đi qua điểm A

2/ Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (d)

3/ Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và cắt (d) tại hai điểm có độ dài bằng 4

Câu 5 : (1đ) Giải phương trình sau trên tập số phức : x2 − ( 3 + 4i)x+ ( − 1 + 5i) = 0

HẾT

****************

Trang 3

Đáp án Điểm Đáp án Điểm

6

1 1

2 3

3 ln 6

+

t

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

hàm số

2 đ +ĐK:x>2

PT<=>log4[x(x− 2 )]=log48 <=> x2-2x-8=0

0.25 0.25 +TXĐ: D=R

+ y’ = x3-4x, y’=0 <=> x=0, x=-2, x=2

+ limx→±∞y=+∞

+Bbt

x −∞ -2 0 2 + ∞

0.25 0.25 0.25

Câu 3: Tính diện tích xq, thể tích 1 +

2

2

a

Sxq rl π

π =

=

+

24

3 3

=

0.5

0.5

1) Chương trình chuẩn

a) mp(α ) có vtpt n→ =(2;-1;1) Đường thẳng d cần tìm đi qua điểm I

và nhận nlàm véc tơ chỉ phương

0,25 0.25

Vậy pt của d :



 +

=

=

+

=

t z

t y

t x

2 1

2 3

b)Vì (β )//(α )nên pt của (β )có dạng:

2x-y+z+D=0 (D≠ − 3 )

Vì (β )đi qua I nên D=-9(th) Vậy (β): 2x - y + z - 9 = 0

d((α ); ( β ))=d(I;(α ))=

6

6 = 6

0.25

0.25 0.25 0.25 0.5

b)Biện luận theo m số nghiệm pt 1 Câu5: Tìm môđun của số phức:

z=3+4-(9+3i+ 2

4

1

i )

=-4

7 -3i Vậy: z =

4 193

2) Chương trình nâng cao:

Câu 4:

a) d đi qua điểm M(3;0;4) và có vtcp

a= (2;-1;3)

1 0.5 0.25 0.25

2 0.25

+ pt<=>

4 4

1

x

x − =

+ycbt<=> -4<

4

m

<0

0.25 MA = (-5;1;-5) => [ ]a; MA = (2;-5;-3) 0.25

(P) đi qua A và có vtpt n= [ ]a; MA 0.25

Trang 4

***************

Ngày đăng: 10/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w