Hãy tìmsố hạng là số nguyên trong khai triển nhị thức78+35n 2.. Chứng minh rằng tam giác OBC là tam giác đều và viết phuơng trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC 2.. Chứng minh K là tr
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo Hà nội
Trường THPT Liên Hà ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2010
**************** Mơn : TOÁN; khới: A,B(Thời gian làm bài: 180 phút, khơng kể thời gian phát đề)
CÂU I:
y= x − +m x + mx + −m có đồ thị ( )C m
1 Khảo sát hàm số trên khi m= -1
2 Tìm giá trị âm của tham số m để đồ thị và đường thẳng ( ) :∆ y=1 có ba giao điểm phân biệt.
CÂU II:
Giải hệ phương trình:
2
CÂU III:
1 Giải phương trình: 2
x − x = x− +
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng có phương trình:
y= x − x y= x− + x= − x=
CÂU IV:
1 Cho n là số nguyên dương thỏa điều kiện n 1 n 2 55
C − +C − = Hãy tìmsố hạng là số nguyên trong khai triển nhị thức(78+35)n
2 Giải phương trình: 4sin 24 x+4cos 24 x+cos 4x=3
CÂU V:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;0;4), B( 2 3 ;2;0), C(0;4;0).Gọi H là trực tâm của tam giác OBC (O là gốc của hệ tọa độ) và K là hình chiếu vuông góc của điểm H xuống mặt phẳng (ABC)
1 Chứng minh rằng tam giác OBC là tam giác đều và viết phuơng trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
2 Chứng minh K là trực tâm của tam giác ABC
3 Gọi N là giao điểm của hai đuờng thẳng HK và OA.Tính tích số OA.ON
ĐAP AN CÂU I:
Cho hàm số: y 3x4 4 1( m x) 3 6mx2 1 m (C )
m
1) Khảo sát hàm số khi m= -1:
y= x − x +
• TXĐ: D = R
• y' 12= x3−12x=12x x( )2−1
Trang 20 ' 0
1 2
'' 36 12
'' 0
3 3
x y
x
=
= ⇔ = ±
điểm uốn
• BBT:
x - 4 -1 0 1 + 4
y’ - 0 + 0 - 0 +
y + 4 2 +4
CĐ
-1 -1
CT CT
• Đồ thị:
2
x
x
=
2) Tìm giá trị m < 0 để (Cm) và( ) :∆ y=1 có ba giao điểm phân biệt.
Ta có:
Trang 3( ) ( ) ( )
2
(C m Và ) ( )∆ cắt nhau tại 3 điểm phân biệt nếu đường thẳng :y=1 đi qua điểm cực trị của (C m )
loại loại
0 ( )
2
2
m m m m
=
=
⇔ =
=
loại loại loại nhận vì m < 0
2
m= −
CÂU II:
Giải hệ phương trình:
( )
2
Điều kiện :
1
2 0
x
y
y y
x
< − ≠
< − ≠ − < <
− + > <
+ >
Ta có:
( )
2
Trang 4(vì 2 - y > 0 và 3 –x >0) ⇔log3−x(2−y) log+ 2− y(3−x) =2 (*)
Đặt t =log3−x(2−y) thì (*) trở thành:
t
+ = ⇔ − + = (vì t = 0 không là nghiệm )
Do đó phương trình (1)
3
1
y x
y x
⇔ − = −
⇔ = −
Thế y = x - 1 vào (2) ta được:
log3 (6 ) log3 ( 2) 1 log3 (6 ) log3 ( 2) log3 (3 )
2 5 0 0
1
x
y x
=
Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm = −x y=01
CÂU III:
1) Giải phương trình: 2 4x − x = 2x− +7 1
Trường hợp 1:
x < 0: Phương trình trở thành :
2 2 8 0
2
2
x
x x
= −
⇔ = loại ⇔ = −
Trường hợp 2: 0 7
2
x
≤ ≤
Trang 5Phương trình trở thành:
2
2 6 8 0 2
2
x
x x
=
⇔ = loại ⇔ =
Trường hợp 3: 7 4
2< <x
Phương rình trở thành:
2
2 2 6 0
x
x x
= −
= +
loại
Trường hợp 4: x≥4
Phương rình trở thành:
2 2 6 0
x
x x
= −
= +
loại
Tóm lại: phương trình có 4 nghiệm:
x= − x= x= + x= +
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng:
2
1 4 , y2 2 7 1, 1, x = 2
y = x − x = x− + x= −
Xét ( )g x = y2−y1 trên [-1,2}
Ta có g(x) = 0 có đúng 1 nghiệm x = 2 trên [-1, 2} và hàm số g liên tục trên [-1,2] Nên g(x) chỉ giữ 1 dấu trên [-1, 2]
Mặt khác g(0) = 8 > 0
Do đó:
( ) 0, [ 1, 2]
g x ≥ ∀ ∈ −x
Vậy :
Trang 61
y y dx y y dx
=−∫ −
= ∫ − +∫ −
−
= ∫ − + − − +∫ − + − −
−
= ∫ − + + +∫ − +
−
(đvdt)
CÂU IV:
Cho n 1 n 2 55
C − +C − = .
Tìm số hạng nguyên trong khai triển (78+ 35)n
Điều kiện :
2
n≥ và n∈¢
Ta có:
C n− +C n− =
1 55 1
n C
n−
( 1 !)
55 ( 1)!2!
10
10
n n
n n n
n n
+
−
=
⇔ = − loại ⇔ =
Số hạng thứ k trong khai triển ( 87 +35)10 là:
( ) ( )11 1
1 78 . 35 10
18 7 .5 3 10
k C
k k k
C
−
−
=
Yêu cầu bài toán
k
k
−
≤ ≤
M M
Vậy số hạng cần tìm là: 3 8.5 4.800C10 =
2) Giải phương trình: 4sin 24 x+4 cos 24 x+cos 4x=3
Trang 7Ta có:
sin 2 cos 2 1 2sin 2 cos 2
1 sin 4 2
1 (1 cos 4 ) 2
cos 4
2 2
x x x
= −
= − −
= +
Do đó phương trình
2
2 2cos 4 cos 4 3 2
2cos 4 cos 4 1 0 cos 4 1
1 cos 4
2
3
x x
k
= −
⇔
= +
⇔
= ± +
= +
= ± +
¢
CÂU V:
Cho (0,0,4), (2 3,2,0), (0,4,0)A B C
1) Ta có: OB = OC = BC = 4
⇒Tam giác OBC đều.
Phương trình mặt cầu (S) Có dạng :
2x +y2+z2 2− ax−2by−2cz d+ =0
Ta có: , , ,O A B C∈( )S
2 0
3
2
2
0
c d
b
c
b d
d
Vậy phương trình (S) là:
4
3
x +y +z − x− y− z=
2) Ta có: OA⊥(OBC) vì A Oz C Oy B∈ , ∈ , ∈(xOy)
Trang 8Gọi I là trung điểm BC ⇒ OI ⊥BC do tam giác OBC đều và do OA⊥BC nên BC⊥(OAI).
⇒ ∈ và AI ⊥BC (1)
Ta có:
CH OB
CH AOB
CH OA
Ta lại có:
AB HK
AB CHF
AB CH
(2)
AB CK
Từ (1) và (2) ta có K là trực tâm ∆ABC
3) Ta có:
3
8
OAI OHN
OA OH
OA ON OH OI OI
OI ON
OB OB
= ÷÷ =
=
: