Ngỡng đau phụ thuộc vào cờng độ và tần số âm B.Âm sắc là đặc trng sinh lý của âm phụ thuộc vào f và biên độ âm C.. Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 1
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐH & CĐ ĐỀ SỐ 7
Câu 1: Chọn nhận xét sai
A Ngỡng đau phụ thuộc vào cờng độ và tần số âm B.Âm sắc là đặc trng sinh lý của âm phụ thuộc vào f và biên độ âm
C Ngỡng nghe phụ thuộc vào f và cờng độ âm D Quá trình truyền sóng âm là quá trình tuyền pha dao động Câu 2 Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực Để phát ra dòng điện
xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A 300 vòng/phút B 500 vòng/phút C 3000 vòng /phút D 1500 vòng/phút
Câu 3: Một vật DĐĐH với biờn độ 1cm và tần số 2Hz Khi t=0,125s kể từ khi bắt đầu dao động thỡ vật ở vị trớ cõn bằng
được chọn làm gốc tọa độ và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trỡnh dao động của vật này là:
2 4
B.x = cos( 4 π + t π ) cm C. .
2 4
D x = sin( 4 π + t π ) cm
Câu 4: Trong thí nghiệm Yâng, nguồn sáng có hai bức xạ λ1= 0,5àm và λ2 > λ1 sao cho vân sáng bậc 5 của λ1 trùng với một vân sáng của λ2 Giá trị của λ2 là
A: 0,55àm B: 0,575àm C 0,625àm D 0,725àm
Câu 5: Hiện tợng phát quang
A: Giống nh hiện tợng phản xạ trên gơng
B: Có bớc sóng ánh sáng kích thích nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng phát quang
C Khi tắt nguồn kích thích thì sự phát quang vẫn còn
D Xảy ra với mọi vật chất với điều kiện bớc sóng của ánh sáng kích thích < bớc sóng giới hạn
Câu 6: Chiếu một bức xạ λ= 0,41àm vào katôt của tế bào quang điện thì Ibh = 60mA còn cụng suất của nguồn là
P = 3,03W Hiệu suất lợng tử là:
A: 6% B: 9% C 18% D 25%
Câu 7: Một vật DĐĐH trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x1= A/2 theo chiều (- ) đến điểm N có li độ x2 = - A/2 lần thứ nhất mất 1/30s Tần số dao động của vật là:
A: 5 Hz B: 10 Hz C 5π Hz D 10π Hz
Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có m =100g, k = 100N/m Kéo vật từ vị trí cân bằng xuống dới một đoạn
3cm và tại đó truyền cho nó một vận tốc v = 30πcm/s( lấy π2= 10) Biên độ dao động của vật là:
A 2cm B 2 3cm C 4cm D 3 2cm
Câu 9: Dao động cỡng bức không có đặc điểm này
A: Có thể điều chỉnh để xảy ra cộng hởng B: Chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
C Tồn tại hai tần số trong một dao động D Có biên độ không đổi
Câu 10: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp trong đó R = 120 Ω, L = 2/π H và C = 2.10 - 4/π F, nguồn có tần số f thay
đổi đợc Để i sớm pha hơn u, f cần thoả mãn
A: f > 12,5Hz B: f ≤ 12,5Hz C f< 12,5Hz D f< 25Hz
Câu 11: Một mạch R,L,C,mắc nối tiếp trong đó R= 120Ω, L không đổi còn C thay đổi đợc Đặt vào hai đầu mạch một nguồn có U, f = 50Hz sau đó điều chỉnh C đến khi C = 40/π àF thì UCmax L có giá trị là:
A: 0,9/π H B: 1/π H C 1,2/π H D.1,4/π H
Câu 12: Trong thí nghiệm Yâng ta có a = 0,2mm,D = 1,2m Nguồn gồm hai bức xạ có λ1= 0,45à m và
λ2= 0,75àm công thức xác định vị trí hai vân sáng trùng nhau của hai bức xạ
A: 9k(mm)k∈ Z B: 10,5k(mm) k∈ Z C 13,5k(mm) k∈ Z D 15k (mm) k∈ Z
Câu 13:Trong hiện tợng phát quang của ánh sáng,ánh sáng phát quang có màu lam, ánh sáng kích thích có màu: A: đỏ B: vàng C da cam D chàm
Câu 14: Một quả cầu bằng kim loại có công thoát là 2,36eV đứng cô lập, chiếu vào quả cầu một bức xạ có
λ = 0,36àm thì điện thế cực đại của quả cầu có thể đạt đợc là
A: 0,11V B: 1,09V C 0,22V D 2,2V
Câu 15: Tia tử ngoại
A: Không phản xạ trên gơng; B: Kích thích sự phát quang của một số chất
C Bị lệch hớng trong từ trờng; D Truyền qua đợc một tấm gỗ dày vài mm;
Câu 16: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ
l 1s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s Thang máy chuyển động:à
A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống C Chậm dần đều D Thẳng đều
Câu 17: Hai lò xo có độ cứng là k1 , k2 và một vật nặng m = 1kg Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dđđh với ω1= 10 5rađ/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với ω2 = 2 30rađ/s Giá trị của k1, k2 là
A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m C 100N/m, 400N/m D 200N/m, 400N/m
Câu 18: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nớc, chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan truyền trên mặt nớc mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm, khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn
AB có số điểm không dao động là
A: 32 B: 30 C 16 D 15
Câu 19: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay chiều
rồi điều chỉnh R đến khi Pmax, lúc đó độ lệch pha giữa U và I là
A: π/6 B: π/3 C π/4 D π/2
Câu 20: Mắc vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm một nguồn xoay chiều thì
A: Cờng độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế; B: Cờng độ dòng điện qua tụ tỷ lệ nghịch với L
C Không có điện tích chạy qua L D Cờng độ dòng điện qua tụ tỷ lệ nghịch với f
Câu 21: Một mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh trong đó R= 50Ω, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế
Trang 2ĐỀ THI THỬ ĐH & CĐ ĐỀ SỐ 7
U = 120V, f ≠0 thì I lệch pha với U một góc 600, công suất của mạch là
A: 36W B: 72W C 144W D 288W
Cõu 22: Dựng hạt αbắn phỏ hạt nhõn 27Al
13 ta cú phản ứng: Al+ →30P+n
15
27
13 α Biết mα = 4 , 0015 u,
u
mAl = 26 , 974 , mP = 29 , 970 u, mn = 1 , 0087 u, 1u=931MeV/C2.Bỏ qua động năng của cỏc hạt sinh ra.Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra là:
Câu 23: Khi mạch dao động của máy thu vô tuyến hoạt động thì
A: Năng lợng điện từ của mạch biến thiên tuần hoàn B: Điện trờng là đại lợng không đổi;
C Từ trờng biến thiên tuần hoàn với T =
LC
π 2
1
D Từ trờng biến thiên tuần hoàn với f =
LC
π 2
1
Câu 24: Trong TN Yâng nguồn là ánh sáng trắng, độ rộng của quang phổ bậc 3 là 1,8 mm thì quang phổ bậc 8 rộng:
A: 2,7mm B: 3,6mm C 3,9mm D 4,8mm
Câu 25: Chiếu bức xạ có λ= 2 λ0/ 3 vào katôt của tế bào quang điện thì Uh = - 1,8V Công thoát của kim loại làm katôt là:
A: 1,8eV B: 2,7eV C 3,6eV D 4,5eV
Câu 26:Phơng trình dđ tổng hợp của hai dđđh x1 = 1.5cos(10πt +π/3) và x2 = 3/2cos(10πt -π/6) là:
A: 2 3sin(10πt + π/6) B: 3sin(10πt -π/6) C: 2sin(10πt -π/6) D: 3sin(10πt +π/6)
Câu 27: Chọn câu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều
A: Mạch chỉ có cuộn cảm L thì I ∼ L B: Mạch chỉ có tụ C thì I ∼ C
C mạch chỉ có R thì I ∼ R D Công suất tiêu thụ trên cuộn cảm ∼ L
Câu 28: Một mạch dao động của máy thu vô tuyến có L = 6àH tụ C biến thiên từ 9nF đến 15nF mạch bắt đợc sóng có bớc sóng nằm trong khoảng
A:Từ 438m đến 620m B:Từ 380m đến 565,5m C.Từ 380m đến620m D Từ 438m đến 565,5m
Câu 29: Trong thí nghiệm Yâng, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao thoa trên
màn quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát đợc trên màn là
A: 7 B: 9 C 11 D 13
Câu 30: Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ
A: Tia tử ngoại, tia RơnGen, tia katôt B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia katôt
C Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia ga ma D Tia tử ngoại, tia ga ma, tia bê ta
Cõu 31 Hiện tượng quang điện tại bề mặt của một kim loại cú thể bị ngừng lại nếu:
A Tăng khoảng cỏch từ bề mặt kim loại tới nguồn sỏng kớch thớch B Giảm tần số của ỏnh sỏng kớch thớch xuống 2 lần
C Tăng tần số của ỏnh sỏng kớch thớch lờn gấp đụi D Giảm cường độ ỏnh sỏng kớch thớch xuống cũn một nửa.
Cõu 32 Chu kỳ của con lắc lo xo đợc tính?
A:T = 2π
k
m
B:T = 2π
m
k
C:T =
π 2
1
k
m
D:T =
π 2
1
m k
Cõu 33 Một nguồn súng cơ dao động điều hũa với phương trỡnh : u = Acos(5πt + π /3) Độ lệch pha giữa hai điểm
gần nhau nhất trờn phương truyền súng cỏch nhau 1m là π/4 Vận tốc truyền súng cú gớỏ trị bằng
A:20m/s B:10m/s C:5m/s D:3,2m/s
Cõu 34 21084Po là chất phúng xạ α Ban đầu một mẫu chất Po tinh khiết cú khối lượng 2 mg Sau 414 ngày tỉ lệ giữa số hạt nhõn Po và Pb trong mẫu đú bằng 1: 7 Chu kỳ bỏn ró của Po là:
A 13,8 ngày B 69 ngày C 138 ngày D 276 ngày
Cõu 35.Mỏy biến thế cú cuộn sơ cấp 600vũng, cuộn thứ cấp 120 vũng Nối cuộn sơ cấp với hiệu điện thế xoay chiều cú
gớỏ trị hiệu dụng 60V Hiệu điện thế hiệu dụng lấy ra ở hai đầu cuộn thứ cấp là:
A: 5V B: 180V C: 12V D: 300V
Cõu 36 Hiệu điện thế giữa hai cực của ống tia X là 1,2kV Bỏ qua vận tốc ban đầu của ờlectron khi phỏt xạ từ catốt
Cho e = 1,6.10-19C , h = 6,625.10-34Js , c = 3.108m/s Bước súng ngắn nhất của bức xạ trong chựm tia X phỏt ra
A:λm≈ 10,35.10-10m B: λm ≈ 13,35.10-10m C: λm≈ 10,35.10-11 D: λm ≈ 14,25.10-10m
Cõu 37 Cơ năng của con lắc lũ xo dđđh là W=3.10-4J, lực đàn hồi cực đại tỏc dụng lờn vật là
F m =3.10-2N Chu kỳ dao động là T=1s, pha ban đầu của dao động là π/4 Phương trỡnh dao động của vật là:
4 2 sin
4 2 cos
4 4 sin
4 2 cos
x
Cõu 38 Vật nặng của một con lắc đơn cú khối lượng 1g được nhiễm điện +2,5.10-7C rồi đặt vào một điện trường đều
cú cường độ điện trường 2.10 4V/m thẳng đứng hướng lờn trờn Lấy g=10m/s 2 Tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ thay đổi ra sao so với khi khụng cú điện trường?
A Giảm 2 lần. B Tăng 2 lần C Giảm 2 lần D Tăng 2 lần.
Cõu 39 Nguyờn tử hyđrụ được kớch thớch để ờlờctrụn chuyển lờn quỹ đạo M Khi nguyờn tử phỏt xạ cú thể tạo ra
những vạch quang phổ nào sau đõy:
Trang 3ĐỀ THI THỬ ĐH & CĐ ĐỀ SỐ 7
A: Hai vạch trong dãy Banme B: Một vạch trong dãy Pasen và một vạch trong dãy Lyman.
C: Hai vạch trong dãy Lyman D: Một vạch trong dãy Banme hoặc một vạch trong dãy Lyman
Câu 40 Phôtôn được bức xạ ra khi nào?
A.Khi ngtử từ trạng thái cơ bản chuyển sang trạng thái kích thích C.Khi ngtử ở trạng thái dừng.
B Khi ngtử từ trạng thái kích thích chuyển về trạng thái cơ bản D.Tất cả các trạng thái kể trên.
Câu 41.Một sợi dây AB dài 57cm treo lơ lửng, đầu A nối với âm thoa có tần số 50 Hz.Khi âm thoa hoạt động trên dây
có sóng dừng người ta thấy khoảng cách từ B đến nút thứ tư là 21 cm.Số nút và số bụng trên dây là:
A: 10 nút, 10 bụng B: 9 nút, 9 bụng C: 10 nút, 9 bụng D: 9 nút, 10 bụng
Câu 42 Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong:
A Tế bào quang điện B Điện trở nhiệt C Đi ốt phát quang D Quang điện trở
Câu 43:Một con lắc lò xo thẳng đứng ở VTCB lò xo giãn∆ l, nếu lò xo được cắt ngắn chỉ còn bằng 1/4 chiều dài ban đầu thì chu kì dao động của con lắc lò xo bây giờ là:
A.
g
l
∆
2
π
B.
g
l
∆
π C.
g
l
∆ π
2 D.
g
l
∆ π
4
Câu 44: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ =1 0 , 6 ( µ m ) và
)
(
5
,
0
λ = thì hiệu điện thế hãm để dòng quang điện triệt tiêu khác nhau ba lần Hãy xác định giới hạn quang điện của kim loại làm catôt
A.0 , 667 ( µ m ). B.0 , 689 ( µ m ). C.0 , 723 ( µ m ). D.0 , 745 ( µ m ).
Câu 45: Hai con lắc lò xo (1) và (2) cùng dao động điều hòa với các biên độ A1 và A2 = 5 cm Độ cứng của lò xo k2 = 2k1 Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau Biên độ A1 của con lắc (1) là
Câu 46:Một sóng dừng trên dây có phương trình: u = 2│Sin
4
π x│Cos( 20
2
π
πt+ ) cm u là li độ tại thời điểm t của phần tử
M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách góc toạ độ O một khoảng x (x đo bằng m;t đo bằng s).Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A: 80 m/s B:15 m/s C: 20 cm/s D: 15 cm/s
Câu 47:Một đồng hồ chuyển động với tốc độ 0,8C Sau 30 phút tính theo đồng hồ đó thì đồng hồ này chạy chậm hơn đồng
hồ gắn với quan sát viên là bao nhiêu
Câu 48:Đồng vị 1124Na phóng xạ β−và tạo thành đồng vị của Magiê Mẫu 1124Nacó khối lượng ban đầu là mo=0,25g Sau
120 giờ độ phóng xạ cuả nó giảm đi 64 lần Cho Na=6,02 1023 mol− 1.Tìm khối lượng Magiê tạo ra sau thời gian 45 giờ
A 0,25g B.0,41g C.1,21g D.0,21g.
Câu 49:Năng lượng liên kết của hạt α là 28,4 MeV & của hạt nhân 1123Na là 191,0 MeV.Hạt 1123Nabền vững hơn hạt α vì: A.Năng lượng liên kết của hạt 1123Nalớn hơn của hạt α C.Hạt 1123Nalà đồng vị bền còn hạt α là đồng vị phóng xạ
B.Số khối của hạt nhân 1123Nalớn hơn của hạt α D Năng lượng liên kết riêng của hạt 1123Nalớn hơn của hạt α
Câu 50:Hạt prôtôn có động năng 5,48 MeV được bắn vào hạt nhân 49Be đứng yên thì thấy tạo thành một hạt nhân 36Li& một hạt X bay ra với động năng 4 MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt p tới Tính vận tốc của hạt nhân Li (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối) Cho 1u = 931,5MeV/c2
A 10,7.106m/s B 1,07.106m/s C 8,24.106 m/s D 0,824.106 m/s