1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI VAT LY 2009

9 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học, Cao Đẳng Năm 2009
Trường học Trung Tâm Luyện Thi Khối A
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Trung Tâm Luyện Thi Khối A
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở trạng thái cân bằng hóa học các phản ứng thuận v nghà ịch vẫn tiếp tục xảy ra với vận tốc bằng nhauA. Ðun nóng hỗn hợp X gồm hai rượu đơn chức A, B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng v

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÁ ĐÁO TẠO

Trung Tâm Luyện Thi Khối A

109-Nguyễn Công Trứ-109

ĐT: 3.243396-0905.144.203

ĐỀ CHÁNH THỨC

(Đề thi có 08 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009

Môn thi: HÓA HỌC- KHỐI A, B.

Thời gian l m b i: 90 phút à à

ĐỀ THI MẪU

Họ, tên thí sinh:ÁBui Van ThinhÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁ.

Số báo danh:ÁÁÁLAH.180246ÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁÁ

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÁ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).

Câu 1 Trong tự nhiên magie có 3 loại đồng vị bền l à 24

12 Mg, 1225Mg v à 26

12 Mg, với tỷ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng l 78,99%; 10,00% v 11,01% Cho rà à ằng giá trị nguyên tử khối của các đồng vị bằng số khối của chúng v sà ố Avogadro bằng 6,02.1023 Số nguyên tử magie có trong 20 gam magie bằng

A. 3,01.1023 nguyên tử B 4,95.1023 nguyên tử

C. 7,32.1023 nguyên tử D. 2,93.1026 nguyên tử

Câu 2 X2−

, Y−, Z+v Tà 2 +

l các ion có cà ấu hình electron giống cấu hình electron của Ar Kết luận n o dà ưới đây l à đúng ?

A Bán kính của các ion X2−

, Y−, Z+v Tà 2 +

l bà ằng nhau

B Bán kính nguyên tử tăng dần theo trật tự RY < RX < RT < RZ

C. Hydroxit tương ứng với hóa trị cao nhất của X có lực axit mạnh hơn của Y

D. Hydroxit tương ứng với hóa trị cao nhất của T có lực bazơ mạnh hơn của Z

Câu 3 Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M v Hà 3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Để trung hòa 300 mL dung dịch A cần vừa đủ V (mL) dung dịch B gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Giá trị của V l : à

Câu 4 Có 3 bình đựng lần lượt các dung dịch KOH 1M, 2M v 3M, thà ể tích mỗi bình l 1,0 L Cà ần lấy từ mỗi bình tương ứng l bao nhiêu lit à để pha th nh dung dà ịch KOH 1,8M có thể tích lớn nhất?

A. 0,75 lit; 0,75 lit; 1,0 lit B. 1,0 lit; 1,0 lit; 0,5 lit

C. 1,0 lit; 0,75 lit; 0,75 lit D. 0,5 lit; 1,0 lit; 1,0 lit

Câu 5 Phát biểu liên quan trạng thái cân bằng hóa học n o dà ưới đây l à không đúng?

A. Ở trạng thái cân bằng hóa học các phản ứng thuận v nghà ịch vẫn tiếp tục xảy ra với vận tốc bằng nhau

B. Ở trạng thái cân bằng nồng độ các chất tham gia phản ứng v nà ồng độ các chất sản phẩm đều không đổi

C. Sự thay đổi yếu tố nhiệt độ, nồng độ hoặc áp suất có thể phá vỡ trạng thái cân bằng hóa học và tạo ra sự chuyển dời cân bằng

D Tỷ lệ giữa nồng độ cân bằng các chất sản phẩm v các chà ất tham gia (đều có số mũ bằng hệ số tỷ

Câu 6 Thêm một ít phenolphtalein v o dung dà ịch NH3 loãng ta thu được dung dịch A Tác động n oà dưới đây không l m nhà ạt m u dung dà ịch A?

A. Đun nóng dung dịch hồi lâu B. Thêm HCl bằng số mol NH3

Trang 2

C Thêm một ít Na2CO3 D. Thêm AlCl3 tới dư

Câu 7 Xét các phương trình chuyển hóa:

A + O2 → B + A + Br2 → C +

A + B → C + C + H2SO4(đặc) → B +

Chất A trong các phản ứng n y l :à à

Câu 8 Xét các quá trình: (X) Giã lá cây ch m, là ọc lấy dung dịch m u à để nhuộm sợi, vải (Y) Nấu rượu uống (Z) Ngâm rượu thuốc, rượu rắn (T) L m à đường cát, đường phèn từ nước mía Trong các quá trình n y, quá trình n o sà à ử dụng kỹ thuật chiết để tách các hợp chất hữu cơ?

đktc Cho hấp thụ sản phẩm cháy v o bình à đựng nước vôi, thu được 3 gam kết tủa, khối lượng dung dịch tăng 12,012 gam Đun nóng dung dịch, thu thêm 12 gam kết tủa nữa Các phản ứng xảy ra ho n to n.à à Không khí gồm 20% O2 v 80% Nà 2 Trị số của V l :à

A. 39,984 lit B. 31,9872 lit C. 7,9968 lit D. 31,234 lit

được ankan Y duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung gấp hai lần áp suất trong bình sau khi nung Đốt cháy một lượng Y thu được 8,8 gam CO2 v 5,4 gam Hà 2O Từ các chất CH3CH3,

CH3CH2OH, CH3CH2Cl, CH2Cl-CH2Cl, CH3CH2CH3, v CHà 2=CH-COOH, có bao nhiêu chất chỉ bằng một phản ứng điều chế trực tiếp được chất X?

Câu 11 Phát biểu n o sau à đây không đúng?

A. Có thể phân biệt tinh bột v bà ột giấy bằng dung dịch I2

B. Có thể phân biệt saccarozơ v mantozà ơ bằng dung dịch AgNO3/NH3

C. Có thể phân biệt glucozơ v fructozà ơ bằng dung dịch nước brôm

D Có thể phân biệt mantozơ v fructozà ơ bằng Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH nóng

Câu 12 Phát biểu n o dà ưới đây l à không đúng?

A. Lực axit của phenol yếu hơn lực axit của axit cacbonic, nhưng mạnh hơn lực axit của ancol etylic

B. Dung dịch phenol có môi trường axit rất yếu, nên khi cho quỳ tím v o dung dà ịch phenol, quỳ không đổi m u.à

C Tương tự ancol etylic, phenol phản ứng dễ d ng và ới axit cacboxylic tạo este v và ới axit halogenhidric tạo dẫn xuất halogen

D. Phenol tham gia phản ứng thế v o nhân thà ơm dễ hơn axit benzoic v khác axit benzoic phà ản ứng thế của phenol ưu tiên v o và ị trí ortho, para

Câu 13 Để xác định độ rượu của một rượu etylic (ký hiệu rượu X) người ta lấy 10 mL rượu X cho tác dụng hết với Na thu được 2,564 lit H2 ở đktc Tính độ rượu của X biết rằng drượu=0,8 gam/mL:

Câu 14 Phát biểu n o dà ưới đây không đúng?

A. Nhiệt độ sôi của CH3COOH cao hơn nhiệt độ sôi của CH3COOC2H5

B. Các ancol v các axit cacboxylic tà ừ C1 đến C4 đều tan vô hạn trong nước

D. Glyxin H2NCH2COOH điều kiện thường l chà ất rắn, tan tốt trong nước

Câu 15 So sánh n o sau à đây l à đúng?

Trang 3

A. Trật tự tăng dần lực bazơ: CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2.

B Trật tự tăng dần lực bazơ: C3H7NH2 < CH3NHC2H5 < (CH3)3N

C. Trật tự tăng dần lực axit: HCOOH < CH3COOH < CH3CH2COOH

D. Trật tự tăng dần lực axit: CH2ClH2COOH < CH3CHClCOOH < CH3CHFCOOH

Câu 16 Hai chất đồng phân A, B (A được lấy từ nguồn thiên nhiên) có th nh phà ần 40,45%C, 7,86%H; 15,73% N v còn là ại l O Tà ỷ khối hơi của chất lỏng so với không khí l 3,069 Khi phà ản ứng với NaOH, A cho muối C3H6O2NNa, còn B cho muối C2H4O2NNa Nhận định n o dà ưới đây l à đúng?

A. A l alanin, B l metyl amino axetat.à à

B. Ở điều kiện thường A l chà ất lỏng, B l chà ất rắn

C. A v B à đều tác dụng với HNO2 để tạo khí N2

D. A có tính lưỡng tính nhưng B chỉ có tính bazơ

Câu 17 Khi cho m(g) hỗn hợp 2 kim loại l Fe v Cu ( Fe chià à ếm 30% về khối lượng) v o HNOà 3 có khối lượng l 44,1 gam Khuà ấy đều đến khi phản ứng xảy ra ho n to n thu à à được chất rắn A nặng 0,75m (g) , dung dịch B v 5,6 lít hà ỗn hợp khí NO2 v NO (à đktc) Cô cạn dụng dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan:

A. 40,5 gam. B 36,3 gam. C. 50,2 gam. D. 50,4 gam.

Câu 18 Cho 250 gam dung dịch FeCl3 6,5% v o 150 gam dung dà ịch Na2CO3 10,6% thu được khí A, kết tủa B v dung dà ịch X Thêm m gam dung dịch AgNO3 21,25% v o dung dà ịch X thu được dung dịch Y có nồng độ % cuả NaCl l 1,138% Giá trà ị của m l à ?

A. 140 gam. B 120 gam. C. 100 gam. D. 160 gam.

Câu 19 Chỉ dùng Cu(OH)2/OH− có thể nhận biết được các dung dịch riêng biệt sau:

A. Glucozơ, mantozơ, glyxerin, andehyt axetit

B. Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glyxerin

C. Saccarozơ, glyxerin, andehyt axetit, ancol etylic

D Glucozơ, lòng trắng trứng, glyxerin, ancol etylic

Câu 20 Ðun nóng hỗn hợp X gồm hai rượu đơn chức A, B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4

đặc ở 1400C thu được hỗn hợp 3 ete Ðốt cháy một phần hỗn hợp ete trên thu được 33 gam CO2 v 19,8à gam H2O A v B l :à à

A. C3H7OH v Cà 4H9OH B. C3H5OH v Cà 4H7OH

C C2H5OH v Cà 3H7OH D. CH3OH v Cà 2H5OH

Câu 21 Xét các chất ancol metylic, metyl clorua v andehyt fomic Trong ba chà ất n y có mà ột chất lỏng

v hai chà ất khí, chất lỏng l Xà 1 Trong ba chất n y có mà ột chất ít tan trong nước v hai chà ất tan tốt trong nước, chất ít tan l Xà 2 Các chất X1 v Xà 2 lần lượt l : à

A. Ancol metylic v mêtylcloruaà B. Ancol metylic v andehyt fomic.à

C. Andehyt fomic v metyl clorua.à D. Andehyt fomic v ancol metylic.à

Câu 22 Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất l (d=0,8 gam/mL) Hà ỏi từ 10 tấn vỏ b o chà ứa 80% xenlulozơ có thể điều chế được bao nhiêu tấn cồn thực phẩm 45o Biếthiệu suất to n bà ộ quá trình điều chế l 64,8%?à

A. 2,94 tấn B. 7,44 tấn C. 9,30 tấn D. 11,48 tấn

Câu 23 Ba amin A, B v C (C l hà à ợp chất thơm) khi tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối có dạng R-NH3Cl (R l gà ốc hydrocacbon) Th nh phà ần phần trăm về khối lượng của N trong A l 45,16%; trong B là à 23,73% v trong C l 15,05% Trà à ật tự tăng dần độ mạnh lực bazơ của ba chất n y l : à à

A. C < B < A B C < B < A C. A < B < C D. A < C < B

Trang 4

Câu 24 Đun nóng mạnh 23 gam etanol với 100 gam dung dịch H2SO4 98% sau một thời gian thu được dung dịch H2SO4 80% v hà ỗn hợp khí X chỉ gồm các chất hữu cơ (Giả sử chỉ xảy ra phản ứng loại nước) Đốt cháy ho n to n hà à ỗn hợp khí X thu được m gam H2O Trị số của m l : à

A. 5,4 gam B. 4,5 gam C. 10,8 gam D. 9,0 gam

Câu 25 Cho 19,2 gam hỗn hợp gồm hai amino axit no chứa một chức axit v mà ột chức amin (tỷ lệ khối lượng phân tử của chúng l 1,373) tác dà ụng với 110 mL dung dịch HCl 2M, được dung dịch A Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch A cần dùng 140 mL dung dịch KOH 3M Phần trăm số mol của mỗi aminoaxit trong hỗn hợp ban đầu bằng:

Chỉ số iot của loại lipit n y bà ằng :

A. 25% v 75%.à B. 20% v 80%.à C. 50% v 50%.à D. 40% v 60%à

Câu 26 Cho 3 amino axit sau: C2H5CH(NH2)COOH (X); CH3CH(NH2)COOH (Y) và

CH3CH(NH2)CH2COOH (Z) Số chất có hai liên kết peptit được tạo th nh tà ừ 1, 2 hoặc 3 trong số 3 aminoaxit trên l :à

thu được 1,68 lit H2 ở đktc Mặt khác, oxy hóa ho n to n 7,6 gam X bà à ằng CuO rồi cho to n bà ộ sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 21,6 gam kết tủa Công thức cấu tạo của A l :à

A. C2H5OH B. CH3CH2CH2CH2OH

C. CH3-CH(OH)CH3 D. CH3CH2CH2OH

gam/mL) Sau khi phản ứng ho n to n, cô cà à ạn dung dịch rồi đốt cháy ho n to n chà à ất rắn còn lại Sau phản ứng chỉ thu được 9,54 gam M2CO3 v 8,26 gam hà ỗn hợp gồm CO2 v Hà 2O Hỏi kim loại kiềm và axit tạo ra este ban đầu là:

Câu 29 Cho tất cả các đồng phân có công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3, dung dịch Br2 Số phản ứng xảy ra l :à

p-isopropylbenzandehyt, từ quả cây vanilla tách được 4-hidroxi-3-metoxibenzandehyt (vanilin, dùng l mà chất thơm cho bánh kẹo) Trong ba chất n y, chà ất tan trong nước nhiều nhất v chà ất có nhiệt độ sôi cao nhất l : à

A. đều l à 4-metoxibenzandehyt

B. đều l 4-hidroxi-3-metoxibenzandehyt.à

C. lần lượt l 4-metoxibenzandehyt v à à p-isopropylbenzandehyt.

D. lần lượt l 4-hidroxi-3-metoxibenzandehyt v à à p-isopropylbenzandehyt

Câu 31 Trong phản ứng clo hóa nhờ xúc tác FeCl3, khả năng phản ứng tương đối ở các vị trí khác nhau trong các phân tử biphenyl v benzen nhà ư sau:

250

(1) (2) (3) (4)

1 1 1

1 1

1

(1) (2) (3) (4)

Trang 5

Tốc độ monoclo hóa biphenyl v benzen hà ơn kém nhau bao nhiêu lần v nà ếu thu được 10 gam 2-clobiphenyl thì sẽ thu được bao nhiêu gam 4-2-clobiphenyl?

A. 1050 v 10 à B. 1050 v 20 à C. 430 v 15,8 à D. 1050 v 525 à

mol este được tạo th nh Nà ếu sau đó thêm 1 mol CH3COOH, thì số mol este trong hỗn hợp sau cân bằng l bao nhiêu?à

A. 0,6 mol B. 0,18 mol C. 0,78 mol D. 1,22 mol

Câu 33 Một mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7, chỉ số x phòng hóa l 196 X phòng hóa ho n to n 1à à à à à tấn mẫu chất béo trên thu được m kg x phòng cà ủa natri Biết rằng 5% chất béo n y không phà ải là triglixerit hoặc axit béo v hià ệu suất của quá trình x phòng hóa à đạt 80% Giá trị của m l :à

Câu 34 Xét phản ứng : 2SO3 (k) ⇄ 2SO2 (k) + O2 (k) Trong bình định mức 1,00 L, ban đầu chứa 0,777 mol SO3 (k) tại 1100 K Tại cân bằng có 0,520 mol SO3 Hằng số cân bằng của phản ứng n y bà ằng:

Câu 35 Đốt cháy ho n to n 0,1 mol hà à ỗn hợp các hợp chất hữu cơ đơn chức l à đồng phân của nhau thu được 8,96 lit khí CO2 ở đktc v 7,2 gam Hà 2O Trong hỗn hợp có đồng phân X mạch cacbon không phân nhánh tác dụng được với Na v NaOH Công thà ức cấu tạo của X v tà ổng số các đồng phân có thể có trong hỗn hợp thõa mãn điều kiện trên l :à

A. CH3-CH2-CH2-COOH v có 2 à đồng phân B. CH3-CH2-CH2-COOH v có 6 à đồng phân

C. C2H5COOCH3 v có 4 à đồng phân D. CH3-CH(CH3)-COOH v có 6 à đồng phân

Câu 36 Nhiệt phân 3,0 gam MgCO3 một thời gian thu được khí X v hà ỗn hợp rắn Y Hấp thụ ho n to nà à

X v o 100 mL dung dà ịch NaOH x (mol/L) thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng với BaCl2 dư tạo

ra 3,94 gam kết tủa Để trung hòa ho n to n dung dà à ịch Z cần 50 mL dung dịch KOH 0,2M Gía trị của x

v hià ệu suất phản ứng nhiệt phân MgCO3 lần lượt l :à

A. 0,75 v 50%.à B 0,5 v 84%.à C. 5 v 66,67%.à D. 0,75 v 90%.à

Câu 37 Nhúng một thanh Fe nặng 100 gam v o 500 ml dung dà ịch hỗn hợp CuSO4 0,08M v Agà 2SO4

0,004M Giả sử Cu, Ag thoát ra đều bám v o Fe Sau mà ột thời gian lấy thanh ra v cân là ại được 100,48 gam Tính khối lượng chất rắn A thoát ra bám lên thanh Fe?

Câu 38 Trong 3 chén A, B, C để ba loại muối nitrat X, Y, Z tương ứng Nung trong không khí ở nhiệt

độ cao đến phản ứng ho n to n, ngà à ười ta nhân thấy trong chén A không còn dấu vết gì cả, khi cho dung dịch HCl v o chén B thà ấy bay ra một chất khí không m u (chà ất khí n y sau à đó chuyển sang m u nâuà đỏ), còn trong chén C còn lại bã rắn có m u nâu à đỏ Kết luận n o sau à đây l à không đúng?

A. X có thể l NHà 4NO3 hoặc Hg(NO3)2 B. Y có thể l NaNOà 3 hoặc KNO3

C. Z có thể l Fe(NOà 3)2 hoặc Fe(NO3)3 D. Y dễ bị nhiệt phân hơn X v Z.à

Câu 39 Theo sơ đồ:

X

Y

C2H5OH

Z

T Với mỗi mũi tên l mà ột phản ứng thì X, Y, Z, T l :à

Trang 6

A. Etilen, axetilen, glucozơ, etyl clorua.

B Etylen, natri etylat, glucozơ, etyl axetat

C. Andehyt axetic, vinylaxetat, etyl clorua

D. Etilen glycol, natri etylat, glucozơ, andehyt axetit

Câu 40 Cho các phản ứng sau:

(A) + Cl2 → (B) + (C) (B) + NaOH → (D) + (E)

(C) + NaOH → (E) + (F) (A) + O2 → (G) + (F)

(D) + O2 → (G) + (F) (G) + (H) → HCOOH + Ag

(G) + (H) →(F) + (L)↑ + Ag (G) + ? → (Z)↓ (m u trà ắng)

Các chất A, G v Z là ần lượt có thể l :à

A. CH3COOH; CH3CHO v CHà 3-CH(OH)(SO3Na)

B. C2H6; CH3CHO v CHà 3-CH(OH)(SO3Na)

C. C2H5OH; HCHO v CHà 3-CH(OH)(SO3Na)

D. CH4; HCHO v CHà 2(OH)(SO3Na)

PHẨN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn l m 1 trong 2 ph à ần sau (Phần I hoặc Phần II).

Phần I Theo chương trình NÁNG CAO (10 câu, từ câu 40 đến câu 50)

Câu 41 Cho x mol Al v o dung dà ịch có chứa a mol AgNO3 v b mol Zn(NOà 3)2 Phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa 2 muối Cho dung dịch X tác dụng với NaOH dư không có kết tủa Giá trị của x

l :à

A. a≤ 3x < a+2b. B. 2a < x < 4b. C. x = a+2b. D. a+2b < 2x < a+3b.

Câu 42 Vai trò của vôi tôi trong quá trình sản xuất đường từ mía l :à

A. Chất xúc tác cho quá trình thủy phân đường

B Kết tủa các axit hữu cơ v protid trong nà ước mía

C. Loại bỏ các ion kim loại dưới dạng kết tủa

D. Tăng khối lượng riêng của nước đường để bã mía nổi lên trên

Câu 43 Giữ cho bề mặt kim loại luôn luôn sạch, không có bùn đất bám v o l mà à ột biện pháp để bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn Như vậy l à đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn:

A. Dùng phương pháp điện hóa B Cách ly kim loại với môi trường

C. Dùng phương pháp biến đổi hóa học lớp bề mặt D. Dùng phương pháp phủ

Câu 44 Cho 24,64 lit hỗn hợp X ở (27,3oC; 1atm) gồm 3 hydrocacbon Đốt cháy ho n to n hà à ỗn hợp X, sản phẩm cháy được hấp thụ ho n to n v o dung dà à à ịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng thêm 98,6 gam Các hydrocacbon trong hỗn hợp X thuộc loại:

Câu 45 Đặt hai cốc A, B có khối lượng bằng nhau lên 2 đĩa cân: cân thăng bằng Cho 10,6 gam Na2CO3

v o cà ốc A v 11,82 gam BaCOà 3 v o cà ốc B, sau đó thêm 12 gam dung dịch H2SO4 98% v o cà ốc A thì cân mất thăng bằng Nếu thêm từ từ một dung dịch HCl 14,6% v o cà ốc B tới khi cân trở lại thăng bằng thì tốn bao nhiêu gam dung dịch HCl:

A. 3,498 gam B. 6,38 gam C. 6,996 gam D. 7,3 gam

Câu 46 Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí của một số cặp oxy hóa-khử được săp xếp như sau:

Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Trong số các kim loại Mg, Fe, Ni, Ag có x kim loại phản

Trang 7

ứng được với dung dịch muối Fe(III), y kim loại được Fe đẩy ra khỏi dung dịch muối sắt (III) Các giá trị

x v y là ầ lượt l : à

A 2 v 1.à B. 2 v 0.à C. 1 v 1.à D. 1 v 0.à

Câu 47 Người ta nướng một tấn quặng calcoxit có h m là ượng 9,2% Cu2S Khử ho n to n là à ượng oxit bằng CO thu được đồng kim loại Biết hiệu suất tách v khà ử chỉ đạt 75% Khối lượng đồng thu được bằng:

Câu 48 Những quặng v khoáng và ật cho dưới đây chủ yếu để sản xuất những kim loại gì: Criolit, manhetit, cancopirit (CuFeS2), boxit, xiderit, dolomit v à đá vôi, muối ăn, cromit, apatit, cát, pirit, cacnalit

A. Fe, Al, Na, Cr, Ag B. Fe, Cu, Al, Cu, Cr, P

C Fe, Cu, Al, Ca, Mg, Na, Cr, K D. Fe, Cu, Al, Ca, Mg, Na, Si

Câu 49 Cho hỗn hợp X chứa 23,2 gam Fe3O4 v 25,6 gam Cu tác dà ụng với 400 mL dung dịch HCl 2M cho đến khi phản ứng ho n to n v là à à ọc phần không tan thu được dung dịch B Dung dịch B chứa x mol FeCl2, y mol FeCl3 v z mol CuClà 2 Các giá trị x, y, z lần lượt l :à

A. 0,1 mol; 0,2 mol v 0,0 mol à B. 0,2 mol; 0,1 mol v 0 mol à

C. 0,2 mol; 0,0 mol v 0,1 mol.à D. 0,3 mol; 0,0 mol v 0,1 mol.à

Câu 50 Để tách được lưu huỳnh ra khỏi hỗn hợp bột gồm S, CuSO4 v ZnClà 2 người ta dùng cách n oà sau đây?

A. Hòa tan hỗn hợp v o dung dà ịch Ba(OH)2 dư rồi lọc

B Ho tan hà ỗn hợp v o nà ước dư rồi lọc

C Hòa tan hỗn hợp v o dung dà ịch AgNO3 dư rồi lọc

D. Thêm H2SO4 đặc

Phần II Theo chương trình CƠ BẢN (10 câu, từ câu 50 đến câu 60).

Câu 51 Cho các chất sau đây:

N H Pirol (I)

N

Piridin(II)

N H Piperidin (III)

Tính bazơ giảm dần theo trật tự n o sau à đây?

A I > II > III B III > II > I. C. II > I > III. D.II > III > I.

Câu 52 Cho xenlulozơ phản ứng ho n to n và à ới anhiđric axetic [(CH3CO)2O] thì sản phẩm tạo th nhà gồm 6,6 gam CH3COOH v 11,1 gam hà ỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat v xenlulozà ơ điaxetat Th nhà phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong hỗn hợp X l :à

Câu 53 Thủy phân ho n to n 200 gam mà à ột hỗn hợp gồm tơ tằm v lông cà ừu thu được 31,7 gam glixin Biết th nh phà ần phần trăm về khối lượng của glixin trong tơ tằm v lông cà ừu lần lượt l 43,6% v 6,6%.à à

Th nh phà ần phần trăm về khối lượng của tơ tằm trong hỗn hợp kể trên l :à

Trang 8

Câu 54 Phản ứng sau đây của xicloankan (CnH2n) có thể xảy ra với n bằng bao nhiêu?

(CH2)n-2

CH2

CH2

+Br2

(CH2)n-2

CH2Br

CH2Br

A n = 3 B. n = 3,4 C. n = 5 D. n bất kỳ

Câu 55 Những nguồn năng lượng n o sau à đây được coi l nhà ững nguồn năng lượng sạch không gây ô nhiễm môi trường?

A. Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời

B Năng lượng thủy lực, năng lượng gió, năng lượng mặt trời

C. Năng lượng than đá, dầu mỏ, năng lượng thủy lực

D. Năng lượng than đá, năng lượng mặt trời v nà ăng lượng hạt nhân

Câu 56 Hỗn hợp X có C2H5OH ; C2H5COOH; CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O v 3,136 lit COà 2 ở đktc Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp

X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam kết tủa Ag p có giá trị l :à

Câu 57 SO2 bị lẫn tạp chất SO3 dùng cách n o sau à đây để thu được SO2 nguyên chất?

A. Sục hỗn hợp khí qua dung dịch BaCl2 loãng dư

B. Sục hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư

C Sục hỗn hợp khí từ từ qua dung dịch Na2CO3

D. Cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch nước brom

Câu 58 Hiện tượng n o dà ưới đây được mô tả không đúng ?

A Thêm v i già ọt dung dịch H2S v o à ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3, thấy xuất hiện kết tủa m uà

đỏ nâu

B. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 v o à ống nghiệm chứa dung dịch hỗn hợp FeSO4 v Hà 2SO4, Thuốc tím mất m u v dung dà à ịch thu được chuyển từ m u xanh nhà ạt sang m u v ng nâu à à

C. Cắt một miếng natri kim loại, để trong không khí, bề mặt Na từ m u trà ắng bạc chuyển sang m uà xám

D. Cho một đinh sắt đã được đánh rửa sạch v o à ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4, lớp bề mặt Fe chuyển từ m u trà ắng bạc sang m u à đỏ Dung dịch thu được nhạt m u xanh.à

Câu 59 Thí nghiệm n o dà ưới đây đã thu được lượng kết tủa l là ớn nhất ?

A. Cho 0,20 mol K v o dung dà ịch chứa 0,20 mol CuSO4

B. Cho 0,35 mol Na v o dung dà ịch chứa 0,10 mol AlCl3

C. Cho 0,10 mol Ca v o dung dà ịch chứa 0,15 mol NaHCO3

D Cho 0,10 mol Ba v o dung dà ịch chứa 0,10 mol H2SO4 (trong dung dịch loãng)

Câu 60 Cho biết thế điện cực chuẩn của Ag+/Ag l 0,8V; cà ủa Fe2+/Fe l -0,44V; cà ủa Cu2+/Cu l +0,34à V; của Fe3+/Fe2+ l +0,77V; cà ủa 2H+/H2 l 0,00V; cà ủa Zn2+/Zn l -0,76V Hãy sà ắp xếp tính oxy hóa tăng dần của các ion kim loại:

A. Zn2+ < Fe2+ < Fe3+ < H+ < Cu2+ < Ag+ B Zn2+ < Fe2+ < Cu2+ < H+ < Fe3+ < Ag+

C. Zn2+ < Fe2+ < H+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+ D. Zn2+ < Fe2+ < Cu2+ < Fe3+ < H+ < Ag+

Trang 9

-

Ngày đăng: 28/08/2013, 06:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w