Vectơ giaốc của chuyển độnghẳng biển đổi đều cóhể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vậnốc.. Cônghứcính quãng đường đi được của chuyển độnghẳng nhanh dần đều là A.. Gia
Trang 2Câu 1 Chọn câurả lời đúng: Thả một hòn đáừ độ cao h xuống đất Hòn đá rơirong
0,5s Nếuhả hòn đáừ độ cao h’ xuống đất mất 1,5shì h’ bằng:
A 3h
B 6h
C 9h
D Một đáp số khác
Câu 2 Chọn câurả lời đúng: Một vật rơiự doừ một độ cao h Biết rằngrong giây
cuối cùng vật rơi được quãng đường 15m Thời gian rơi của vật là:
D Không có cơ sở để kết luận
Trong đó v1, v2ương ứng là vậnốc chạm đất của vậthứ nhất và vậthứ hai Bỏ qua sức cản của không khí
Câu 4 Phươngrình chuyển động của một chất diểm dọcheorục Ox có dạng
x = 4t – 10 (x đo bằng km và đo bằng giờ)
Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?
A -2km
B 2km
C -8km
D 8km
Câu 5 Một ôô chuyển độngrên đườnghẳng và có vậnốc luôn luôn bằng 80km/h
Bến xe nằm ở đầu và xe ôô xuất phátừ một địa điểm cách bến xe 3km Chọn bến xe làm vật mốc, chọnhời điểm ôô xuất phát làm mốchời gian và chọn chiều chuyển động của ôô làm chiều dương Phươngrình chuyển động của xe ôôrên đoạn đườnghẳng này nhưhế nào?
A x = 3 + 80t
B x = (80-3)t
C x = 3 – 80t
D x = 80t
Câu 6 Câu nào SAI ?
Trong chuyển độnghẳng nhanh dần đềuhì
A vectơ giaốc ngược chiều với vectơ vậnốc
B vậnốcứchờiăngheo hàm số bậc nhất củahời gian
C Quãng đường đi đượcăngheo hàm số bậc hai củahời gian
D Giaốc là đại lượng không đổi
Trang 3Câu 7 Chỉ ra câu SAI
A Vậnốcứchời của chuyển độnghẳng biến đổi đều có độ lớnăng hoặc giảm đềuheohời gian
B Giaốc của chuyển độnghẳng biến đổi dều có độ lớn không đổi
C Vectơ giaốc của chuyển độnghẳng biển đổi đều cóhể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vậnốc
D Trong chuyển độnghẳng biến đổi đều, quãng đường đi đượcrong những khoảnghời gian bằng nhauhì bằng nhau
Câu 8 Câu nào đúng?
Cônghứcính quãng đường đi được của chuyển độnghẳng nhanh dần đều là
A s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu)
B s = v0t + at2/2 (a và v0rái dấu)
C x = x0 + v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu)
D x = x0 + v0t + at2/2 (a và v0rái dấu)
Câu 9 Câu nào đúng?
Phươngrình chuyển động của chuyển độnghẳng chậm dần đều là
A s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu)
B s = v0t + at2/2 (a và v0rái dấu)
C x = x0 + v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu)
D x = x0 + v0t + at2/2 (a và v0rái dấu)
Câu 10 Trong cônghức liên hệ giữa quãng đường đi được, vậnốc và giaốc của
chuyển độnghẳng nhanh dần đều (v2 – v0 = 2as)a có các điều kiện nào dưới đây?
A s>0; a>0; v>v0
B s>0; a<0; v<v0
C s>0; a>0; v<v0
D s>0; a<0; v>v0
Câu 11 Trong chuyển độnghẳng đều
A quãng đường đi đượcỉ lệhuận với vậnốc v
B.ọa độ xỉ lệhuận với vậnốc v
C.ọa độ xỉ lệhuận vớihời gian chuyển động
D quãng đường đi đượcỉ lệhuận vớihời gian chuyển động
Câu 12 Chỉ ra câu SAI
Chuyển độnghẳng đều có các đặc điểm sau:
A Quỹ đạo là một đườnghẳng
B Vật đi được những quãng đường bằng nhaurong những khoảnghời gian bằng nhau bất kì
C Tốc độrung bìnhrên mọi quãng đường là như nhau
D Tốc độ không đổiừ lúc xuất phát đến khi dừng lại
Câu 13 Câu nào đúng?
A Giaốc của một chuyển độnghẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn giaốc của chuyển độnghẳng chậm dần đều
B Chuyển độnghẳng nhanh dần đều có giaốc lớn hơnhì có vậnốc lớn hơn
C Chuyển độnghẳng biến đổi đều có giaốcăng, giảm đềuheohời gian
D Giaốcrong chuyển độnghẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi
Câu 14 Chọn đáp án đúng
Trong cônghứcính vậnốc của chuyển độnghẳng nhanh dần đều v = v0 + athì
A v luôn dương
B a luôn luôn dương
C a luôn luôn cùng dấu với v
D a luôn luôn ngược dấu với v
Câu 15 Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng
Trang 4A Động lượng có đơn vị là kg.m/s2
B Động lượng được xác định bằngích của khối lượng của vật với vậnốc của vật ấy
C Trong hệ kín động lượng của hệ là một đại lượng bảooàn
D Động lượng là một đại lượng vécơ
Câu 16 Trường hợp nào dưới đây cóhể coi vật là một chất điểm?
A Trái Đâtrong chuyển độngự quay quanh mình nó
B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau
C Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước
D Giọt nước nưa lúc đang rơi
Câu 17 Trong các cách chọn hệrụcọa độ và mốchời gian dưới đây, cách nàohích
hợp nhất dể xác định vịrí của một chiếc máy bay đang bayrên một đường dài?
A Khoảng cách đến ba sân bay lớn;=0 là lúc máy bay cất cánh
B Khoảng cách đến ba sân bay lớn;=0 là lúc 0 giờ quốcế
C Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay;=0 là lúc máy bay cất cánh
D Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay;=0 là lúc o giờ quốcế
Câu 18.Trường hợp nào sau đây khônghể coi vật chuyển động như một chất điểm?
A Viên đạn đang chuyển độngrong không khí
B Trái Đấtrong chuyển động quay quanh mặtrời
C Viên birong sự rơiừầnghứ năm mộtòa nhà xuống đất
D Trái Đấtrong chuyển độngự quay quanhrục của nó
Câu 19 Từhựcế, hãy xemrường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là
đườnghẳng?
A Một hòn đá được némheo phương ngang
B Một ôô đang chạyrên quốc lộ 1heo hướng Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh
C Một viên bi rơiừ độ cao 2m
D Mộtờ giấy rơiừ độ cao 3m
Câu 20 Trongrường hợp nào dưới đây cóhể coi chiếc máy bay là một chất điểm?
A Chiếc máy bay đang chạyrên sân bay
B Chiếc máy bay đang bayừ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh
C Chiếc máy bay đanghử nghệm
D Chiếc máy bayrong quárình hạ cánh xuống sân bay
Câu 21 Chọn câurả lời đúng: Một ôtô đang chuyển động với vậnốc 21,6km/hhì
xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với giaốc a = 0,5m/s2 và khi xuống đến chân dốc đạt vậnốc 43,2km/h Chiều dài dốc là:
A 6m
B 36m
C 108m
D Một giarị khác
Câu 22 Chọn câurả lời đúng: Phươngrình chuyển động của một vật có dạng:
x = 3 – 4t + 2t2 (m;s) Biểuhức vậnốcứchời của vậtheohời gian là:
A v = 2(t – 2) (m/s)
B v = 4(t – 1) (m/s)
C v = 2(t – 1) (m/s)
D v = 2(t + 2) (m/s)
Câu 23 Chọn câurả lời đúng: Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn
đường s1 = 12m và s2 = 32mrong hai khoảnghời gian liêniếp bằng nhau là 2s
Giaốc chuyển động của vật là:
Trang 5A 3m
B 6m
C 9m
D 12m
Câu 25 Chọn câurả lời đúng: Mộtrái banh được némhẳng đứng Đại lượng nào sau
đây khônghay đổi:
A Độ dời
B Động năng
C Giaốc
D Vậnốc
Câu 26 Chọn câurả lời đúng: Mộtrái banh được némừ mặt đấthẳng đứng với
vậnốc 20m/s Thời gianừ lúc némrái banhới lúc chạm đất:
A 1s
B 2s
C 3s
D 4s
Câu 27 Chọn câurả lời SAI : Chuyển động rơiự do.
A Có phương của chuyển động là phươnghẳng đứng, chiềuừrên xuống dưới
B Là chuyển độnghẳng nhanh dần đều với giaốc a = g = giaốc rơiự do
(giaốcrọngrường) và vậnốc đầu v0 > 0
C Cônghứcính vậnốc ởhời điểm là v = gt
D Cônghứcính quãng đường h đi đượcronghời gian là
2
2
cdv h g
= Trong đó
vcđ = vậnốc của vật chuyển động lúc chạm đất
Câu 28 Chọn câurả lời đúng: Một chiếc xe lửa chuyển độngrên đoạn đườnghẳng qua
điểm A với vậnốc 20m/s, giaốc 2m/s2 Tại B cách A là 125m vậnốc xe là:
C a luôn cùng dấu với v
D a luôn ngược dấu với v
Câu 30 Chọn câurả lời đúng: Một ôtô đang chuyển động với vậnốc
21,6km/hhìăngốc, sau 5shì đạt được vậnốc 50,4km/h Giaốcrung bình của ôtô là:
A 1,2m/s2
Trang 6B 1,4m/s2
C 1,6m/s2
D Một giárị khác
Câu 31 Một hòn sỏi được némhẳng đứng xuống dưới với vậnốc đầu 9,8 m/sừ độ cao
39,2m Lấy g = 9,8 m/s2 Bỏ qua lực cản không khí Hỏi sau bao lâu hòn sỏi rơiới đất?
A quỹ đạo là đườngròn
B.ốc độ dài không đổi
C.ốc độ góc không đổi
D vécơ giaốc không đổi
Câu 35 chuyển động vật nào sau đây là chuyển độngròn đều?
A chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi đang chuyển độnghẳng chậm dần đều
B chuyển động quay củarái Đất quanh Mặtrời
C chuyển động của điểm đầu cánh quạtrần khi đang quay ổn định
D chuyển động của điểm đầu cánh quạtrần khi vừaắt điện
Câu 36.chuyển động vật nào sau đây không phải là chuyển độngròn đều?
A chuyển động của con ngựarong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định
B chuyển động của điểm đầu cánh quạtrần khi đang quay
C chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi máy bay đang quayhẳng đều đối với người dướirái đất
D chuyển động của chiếc ông bương chứa nướcrong cái cọn nước
Câu 37 Một vật nặng rơiừ độ cao 20m xuống đất Thời gian rơi của vật cóhể nhận
giárị nào sau đây?
Trang 75 vòng/phút Khoảng cáchừ chổ người ngồi đếnrục quay của chiếc đu là 3m Giaốc hướngâm của người đó là bao nhiêu?
A vì chuyển động của ôô được quan sát ở cáchời điểm khác nhau
B vì chuyển động của ôô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường
C vì chuyển động của ôô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
D vì chuyển động của ôô được quan sátrong các hệ quy chiếu khác nhau (gắn với đường
và gắn với ôô)
Câu 41 Để xác định chuyển động cảu cácrạmhám hiểm không gian,ại sao ngườia
không chọn hệ quy chiếu gắn liền với Trái Đất?
A vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất có kíchhước không lớn
B vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất khônghông dụng
C vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không cố địnhrong không gian vũrụ
D vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất khônghuậniện
Câu 42 Hành khách A đứngrênoaàu, nhìn qua cửa sổoa sang hành khách B
ởoaàu bên cạnh Haioaàu đang đỗrên hai đườngàu song song với
nhurong sân ga Bỗng Ahấy B chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đây chắc chắn không sảy ra?
A cả haioaàu cùng chạy về phíarước A chạy nhanh hơn
B cả haioaàu cùng chạy về phíarước B chạy nhanh hơn
C.oaàu A chạy về phíarước Toaàu B đứng yên
D.oaàu A đứng yên Toaàu B chạy về phía sau
Câu 43 Một chiếchuyền chuyển độnghẳng ngược chiều dòng nước với vậnốc 6,5
km/h đối với dòng nước Vậnốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là
1,5 km/h Vậnốc v củahuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?
A v= 8,00 km/h
B v= 5,00 km/h
C v= 6,70 km/h
D v= 6,30 km/h
Câu 44 Một ôô chạyừ đỉnh A đến đỉnh B Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động
vớiốc độ 40km/h Trong nửa đoạn đường sau, xe chạy vớiốc độ 60 km/h Hỏiốc độrung bình vtb của ôôrên đoạn đường AB bằng bao nhiêu?
A vtb = 24km/h
B vtb = 48km/h
C vtb = 50km/h
D vtb = 40km/h
Câu 45 Một ôô chuyển độnghẳng nhanh dần đều Sau 10s, vậnốc của
ôôăngừ 4m/s đến 6m/s Quảng đường mà ôô đã đi đượcrong khoảnghời gian này là bao nhiêu?
A s = 100m
B s = 50m
C s = 25m
Trang 8D s = 500m
Câu 46 Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển độnghẳng nhanh dần đều với giaốc 0,1
m/s2 Khoảnghời gian để xe lửa đạt được vậnốc 36km/h là bao nhiêu?
A. = 360s
B. = 200s
C. = 300s
D. = 100s
Câu 47 Một ôô đang chuyển động với vậnốc 54 km/hhì người lái xe hãm phanh
Ôô chuyển độnghẳng chậm dần đều và sau 6shì dừng lại Quảng đường s mà ôô
đã chạyhêm được kểừ lúc hãm phanh là bao nhiêu?
Câu 49 Một đĩaròn bán kính 20 cm quay đều quanhrục của nó Đĩa quay một vòng hết
đúng 0,2 s Hỏiốc độ dài v của một điểm nằmrên mép đĩa bằng bao nhiêu?
A v = 62,8 m/s
B v = 3,14 m/s
C v = 628 m/s
D v = 6,28 m/s
Câu 50 Một chất điểm đứng yên dướiác dụng của ba lực 4 N, 5 N, 6 N Nếu bỏ di lực 6
Nhì hợp lực của hai lực còn lại bằng bao nhiêu?
A 9N
B 1 N
C 6 N
D Không biết vì chưa biết góc giữa hai lực còn lại
Câu 51 Một điểm đứng yên dướiác dụng của ba lực 6 N, 8 N, và 10 N Hỏi góc giữa hai lực
Câu 53 Một xe ôô khởi hành lúc 7 giờ (theo đồng hồreoường) Nếu chọn mốchời
gian là lúc 7 hhìhời điểm ban đầu là bao nhiêu?
A 7 giờ
B 0 giờ
C 14 giờ
D Một đáp án khác
Câu 54 Nếu một vật đang chuyển động có giaốc mà lựcác dụng lên vật giảm đihì vật
sẽhu được giaốc nhưhế nào?
Trang 9A lớn hơn
B nhỏ hơn
C khônghay đổi
D bằng 0
Câu 55 Một hợp lực 1,0 Nác dụng vào một vật có khối lượng 2,2 kg lúc đầu đứng
yên,rong khoảnghời gian 2,0 s Quãng đường mà vật đi đượcrong khoãnghời gian
Câu 56 Một quả bóng có khối lượng 500 g đang nằmrên mặt đấthì bị đá bằng một lực
250 N Nềuhời gian quả bóngiếp xúc với bàn chân là 0,020 s,hì bóng sẽ bay di vớiốc độ bằng bao nhiêu?
A 0,01 m/s
B 2,5 m/s
C 0,1 m/s
D 4,0 m/s
Câu 57 Một vật có khối lượng 2,0 kg chuyển độnghẳng nhanh dần đềuừrạnghái
nghỉ Vật đi được 80 cmrong 0,50 s Giaốc của vật và hợp lựcác dụng vào nó là bao nhiêu?
A 3,2 m/s2; 6,4 N
B 0,64 m/s2; 1,2 N
C 6,4 m/s2; 12,8 N
D 640 m/s2; 1280 N
Câu 58 Một lực không đổiác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm vậnốc của
nóăng dầnừ 2,0 m/srong 3,0 s Hỏi lựcác dụng vào vật là bao nhiêu?
A 15 N
B 10 N
C 1,0 N
D 5,0 N
Câu 59 Một ôô đang chạy với vậnốc 60 km/hhì người lái xe hãm phanh, xe điiếp
được quãng đường 50 mhì dừng lại Hỏi nếu ôô chạy vớiốc độ
120 km/hhì quãng đường điừ lúc hãm phanh đến khi dừng lại là bao nhiêu? Gỉa sử lực hãmrong hairường hợp bằng nhau
A 100 m
B 70,7 m
C 141 m
D 200 m
Câu 60 Câu nào đúng?
Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bayrúng vào một cửa kính, làm vỡ kính
A lực của hòn đáác dụng vàoấm kính lớn hơn lực củaấm kínhác dụng vào hòn đá
B lực của hòn đáác dụng vàoấm kính bằng (về độ lớn) lực củaấm kínhác dụng vào hòn đá
C lực của hòn đáác dụng vàoấm kính nhỏ hơn lực củaấm kínhác dụng vào hòn đá
D viên đá khôngươngác vớiấm kính khi làm vỡ kính
Trang 10Câu 61 Một người làm độngác nằm sấp, chốngay xuống sàn nhà để nâng người lên Hỏi
sàn nhà đẩy người đó nhưhế nào?
A không đẩy gì cả
B đẩy xuống
C đẩy lên
D đẩy sang bên
Câu 62 Câu nào đúng?
Khi một con ngựa kéo xe, lựcác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phíarước là
A lực mà ngựaác dụng vào xe
B lực mà xeác dụng vào ngựa
C lực mà ngựaác dụng vào đất
D lực mà đấtác dụng vào ngựa
Câu 63 Câu nào đúng?
Một người córọng luượng 500 N đứngrên mặt đất Lực mà mặt đấtác dụng lên người
đó có độ lớn
A bằng 500 N
B bé hơn 500 N
C lớn hơn 500 N
D phụhuộc vào nơi mà người đó đứngrên Trái Đất
Câu 64 Câu nào đúng?
Khi một xe buýtăngốc đột ngộthì các hành khách
A dừng lại ngay
B ngả người về phía sau
C chúi người về phíarước
D ngả người sang bên cạnh
Câu 65 Câu nào SAI ?
Vécơ giaốc hướngâmrong chuyển độngròn đều
A đặt vào vật chuyển độngròn
B luôn hướng vàoâm của quỹ đạoròn
C có độ lớn không đổi
D có phương và chiều không đổi
Câu 66 Câu nào sau đây là đúng
A nếu không có lựcác dụng vào vậthì vật khônghể chuyển động được
B Không cần có lựcác dụng vào vậthì vật vẫn chuyển độngròn đều được
C Lực là nguyên nhân duyrì chuyển động của một vật
D Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của vật
Câu 67 Một vật có khối lượng 1kg ởrên mặt đất córọng lượng 10N Khi chuyển
độngới một điểm cáchâmrái đất 2R (R là bán kính củarái đất)hì nó córọng lượng là bao nhiêu niuton?
Trang 11Câu 69 Một lò xo có chiều dàiự nhiên 29cm Khi bị kéo, lò xo dài 24cm và lực đàn hồi của
nó bằng 5N Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10Nhì chiều dài của nó bằng bao nhêu?
A 28cm
B 40cm
C 48cm
D 22cm
Câu 70 Một lò xo chiều dàiự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m Giữ cố định một đầu
vàác dụng vào đầu kia một lực 1,0N để nén lò xo Khi đó chiều dài của nó là bao nhiêu?
A 2,5cm
B 7,5cm
C 12,5cm
D 9,75cm
Câu 71 Câu nào đúng?
Một vật lúc đầu nằmrên một mặt phẳng nhám nằm ngang Sau khi đượcruyền một vậnốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có
A lực ma sát
B phản lực
C lựcác dụng ban đầu
D quánính
Câu 72 Một vận động viên môn hốc cây dùng gậy gạt quả bóng đểruyền cho nó một
vậnốc đầu 10m/s Hệ số ma sátrượt giữa bóng và mặt băng là 0,1.Hỏi quả bóng đi được một đoạn đường bao nhiêuhì dừng lại? Lấy g= 9,8m/s2
D Không biết được
Câu 74 Bi A córọng lượng lớn gấp đôi bi B Cùng một lựcại một mái nhà ở cùng độ cao
bi A đượchả rơi còn bi B được némheo phương ngang vớiốc độ lớn Bỏ qua sức cản không khí Hãy cho biết câu nào dưới đây là đúng
A A chạm đấtrước B
B A chạm đất sau B
C Cả hai đều chạm đất cùng một lúc
D Chưa đủhôngin đểrả lời
Câu 75 Một viên bi X được ném ngangừ một điểm Cùng lúc đó,ại cùng độ cao, một
viên bi Y có cùng kíchhước nhưng có khối lượng gấp đôi đượchả rơiừrạnghái nghỉ Bỏ qua sức cản của không khí Hỏi điều gì sau đây sẽ xảy ra?