1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các chuyên đề lớp 6

14 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 488,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 1 điền chữ số 1.tìm số tự nhiên có 5 chữ số ,biết nếu thêm chữ số 2vào đằng sau thì đợc số gấp 3 lần số có đợc bằng cách viết thêm bằng cách viết thêm chữ số 2 vào đằng trớc

Trang 1

Chuyên đề 1

điền chữ số

1.tìm số tự nhiên có 5 chữ số ,biết nếu thêm chữ số 2vào đằng sau thì đợc số gấp 3 lần số

có đợc bằng cách viết thêm bằng cách viết thêm chữ số 2 vào đằng trớc số đó

giải

cách 1 gọi số cần tìm là abcde ta có 2abcde

3

abcde2

3e tận cùng 2 nên e=4 ta có 3.4 =12 nhớ 1 sang hàng chục

3d +1 tận cùng 4 nên d = 1

3c tận cùng 1 nên c=7 ta có 3.7=21 nhớ 2 sang hàng nghìn

3b tận cùng 7 nên b=5 ,ta có 3.5=15 nhớ 1 sang chục nghìn

3a+1 tận cùng là 5 nên a =8 , ta có 3.8 =24 nhớ 2sang tram nghìn

3.2 +2 =8 ta đợc số cần tìm 85714

Cách 2

Đặt abcde = x, ta có abcde2 = 3.2abcde

Hay 10x +2 = 3 (200000 +x )

10x +2 = 600000+3x

7x = 599998

X = 85714

Số phải tìm là : 85741

**khai thác c1

Tìm số TN nhỏ nhất có chữ số đầu tiên là 2,khi chuyển chữ số 2 này xuống cuối cùng thì đợc

số gấp 3lần

**khai thác c2

Tìm số TN có 5chữ số biết khi viết thêm một chữ số vào đằng sauchữ số đó thì đợc số gấp 3 lần số có đợc khi viết thêm số ấy vào trớc

**ví dụ

Tìm số tn có 3 chữ số biết rằng trong 2 cách viết : viết thêm chữ số 5vào đằng sau hoặc viết thêm chữ số 1 vào trớc thì cách viết thứ nhất chóos gấp 5 lần so với cách viết thứ 2

(giảI theo cách 2 )

2 thay các chữ bởi các chữ số thích hợp a b c

+ a c b

b c a

giải

cọt đơn vị và cột hàng chục thấy c + b có nhớ

b+c+1(nhớ )=10+c nên b = 9

ở cột hàng trăm a+a+1(nhớ) = 9 nên a=4

ở cột hàng đơn vị c+9=14 nên c=5

(vậy các chữ số đợc điền nh sau)

3 tìm các chữ số a,b,c biết tổng a+b+c=tổng của 4 số chẵn liên tiếp và các chữ số a,b,c thoả

mãn cả 2 phép trừ a b c b a c

- c b a - a b c

Trang 2

99 270

Giải

xét phép trừ thứ nhất ở cột thứ nhất ac nên phép trừ ở hàng đơn vị và hàng chục có nhớ

do đó ở cột hàng trăm a-c -1(nhớ) =0 nên c=a-1 (1)

xét phép trừ thứ 2 ở cột trăm ta có b>a nên phép trừ ở hàng chục có nhớ do đó ở cột hàng trăm b-a -1(nhớ) =2 nên a = b – 3 (2)

từ 1 và 2 suy ra c = b – 4 (3)

từ 2 và 3 suy ra a +b+c =b-3 +b +b-4 =3b-7 20

số không quá 20 và là tổng của 4 số chẵn liên tiếp có thể bằng 0+2+4+6 hoặc 2+4+6+8 trờng hợp 3b-7=12 (loại) (vì b không là số TN)

trờng hợp 3b-7 =20 cho ta b=9

thay vào 3 và 4 ta đợc a=6,c=5

4 thay các dấu * bằng các số thích hợp

* * * * * * *

A * * * * * 8

B 0 0 0 * *

C * *

0 0

GiảI

Gọi thơng là a b 8 ,ta thấy a nhân với số chia đợc tích riêng A có 3 chữ số , còn 8 nhân với số chia đợc tích riêng C có 2 chữ số do đó a >8 vậy a=9

ậ dòng B ta hạ liền 2 chữ số bị chia xuống do đó b=0

Số chia nhân với 9đợc tích riêng có 3 chữ số nên số chia lớn hơn 11

Số chia nhân với 8đợc tích riêng có 2 chữ số nên số chia nhỏ hơn 13

Vậy số chia = 12

Số bị chia = 908 12= 10896

5 thay số _

ab cc abc abcabc

giảI ta biến đổi

ab (10c+c) = abcabc : abc

ab.c =1001 : 11 =91

phân tích 91 = 13.7 hoặc 91.1

c=1 loại vì b=c

c=7 thì a=1 , b=3

6.Thaycac chữ số bởi cac số

a ab bc ca abc  

b abc ab a  874

c abc ab a  1037

d acc b dab  biết a là chữ số lẻ

e ac ac acc

f ab ab acc

giải

Trang 3

a cùng bớt bcta đợc ab ca a  00

11a +10c+b = 100a

10c+b = 89a (cùng bớt 11a)

bc =89a

a=1(vì bclà số có 2 chữ số)

nên bc=89 suy ra b=8 , c=9

b đổi chỗ các chữ ở cùng cột ta đợc

a b c a a a

a b b b

a c

8 7 4 8 7 4

Do bb+c <110(số có 2 cs cộng với số có 2 cs) nên

874> aaa>874-110 = 764 nên aaa=777

Suy ra bb+c =874 -777 =97

Ta có 97 bb>97-10 = 87 nên bb=88

Do đó c=97-88=9

Vậy các số cần tìm là 789+78+7=874

C,Viết đảng thức hành : aaa + bb + c = 1037 rồi lần lợt tìm a = 9,b , b=3 , c = 5

D a là chữ số lẻ nên b và c cũng lẻ Ta lại có b và c khác 1 và 5 để a c vậy b,c  3;7;9

Lần lợt xét b bằng 9;7;3 và chú ý rằng a,b,c lẻ, khác nhau

Đáp số :177 3 = 513

E ac.ac = acc

Thực hiện phép tính chia acccho acđợc 10 vậy c = 0 , a = 1

Đáp số : 10 10 = 100

F Xét chữ số đầu tiên bên trái của các thừa số và tính , ta có a.a  a nên a=1

Ta có : 1b 1b= 1cc

Ta thấy b 4 vì nếu b5 thì 1b.2b 15.15=225>1cc xét các tích

10.10,11.11,12.12,13.13,14.14, ta có đáp số 12.12=144

7

a 1abc.2 =abc8

b ab=9.b

c abc- ca=ca-ac

d abcd+abc=3576

Giải

a làm tơng tự bài 1 cách 2

b ta có 9b=10b-b

nên ab=b0- b

Trang 4

đặt phép tính theo cột dọc ta thấy

10-b =b nên b=5 , a=4

c vế phải<100 nên vế trái cũng <100 hayabc- ca<100 do đó a=1 ta có

1bc=c1=c1-1c *

xét vế p của * c>1 ,phép trừ ở cột đơn vị 11-c xét vế t phép trừ ở cột đơn vị c-1 do đó 11-c=c-1 suy ra c=6 thay vào * ta tính đợc b = 0 d thêm chữ số d vào cuối số bị rtừ 3576d-abcd=abcd0 3576d=11 abcd Chia 3576dcho 11 ,ta tìm đợc d=1 abc=325 8.điền vào dấu * a * * * b * * * * * * * c * * * * * * * * *

8 0 9 * * * * 2 * * * * * 8 * *

* * * 9 * * * 0 0 0 * * * * * * * * * *

* * * * * 0 * * *

* * *

0

Giải a Gọi số bị nhân là abc Để tích riêng thứ 1 tận cùng bằng 9 thì c = 1 Để tích riêng thứ 2 có ba chữ số thì a = 1 số bị nhân là 1 1b chú ý rằng 1 1b 9 đợc số có 4 chữ số nên b > 1 , còn 1 1b 8 đợc số có 3 chữ số nên b<3 do đó b=2 b.10098:99=102 c 1089708 : 12 =90809 * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *

Chuyên đề 2 phép chia có d Chú ý : a: b đợc thơng là q ,số d là r thì a=b.q +r Bài tập 1.tìm số bị chia và số chia biết :thơng =6 ,số d =49, tổngcủa số bị chia ,số chia và số d = 595 Giải Gọi số b/c là a,số chia là b Ta có a=b 6 +49 (1)

a+b+49= 595 (2)

thay 1 vào 2 ta đợc

6.b +49 +b+49 = 595

7b = 595 -49 2

7b = 497

b= 497:7

b= 71

thay vào 1 suy ra a= 495

2 Một phép chia có thơng = 4 , số d = 25 tổng của số bị chia , số chia và số d = 210 Tìm số

bị chia và số chia

Trang 5

( tơng tự bài 1 )

3.tìm thơng của 1 phép chia , biết nếu thêm 15 vào số bị chia và thêm 5 vào số chia thì thơng

và số d không đổi

Giải

Gọi SBC là a ,SC là b , thơng là q , số d là r

Ta có : a=b.q +r (1)

( a+15) = (b +5) q +r nên a+15 = bq +5q +r

a=bq +5q+r -15 (2) lấy (2) – (1) đợc 5q =15 hay q=3

4 tim thơng của 1 phép chia biết nếu tăng số BC lên 90 đơn vị tăng số chia 6 đơn vị thì thơng

và số d không đổi (tơng tự 3 )

5 tim thơng của 1 phép chia biết nếu tăng số BC lên 73 đơn vị tăng số chia 4 đơn vị thì

th-ơng không đổi, số d tăng 5 đơn vị

Giải

Gọi SBC là a ,SC là b , thơng là q , số d là r

Ta có : a=b.q +r (1)

( a+73) = (b +4) q +(r +5) nên a+73 = bq +4q +r +5

a=bq +4q+r +5-73 (2) lấy (2) – (1) đợc a=bq +4q+r +5-73

a=b.q +r

0= 4q +5 - 73

4q = 0 + 73 – 5

4q = 68

q = 17

6 xác định phép chia biết số bị chia ,số chia ,thơng và số d là 4 trong các số sau

a 3,4,16,64,256,772

b 2,3,9,27,81,243,567

Giải

a lần lợt đi thử số chia là 3,4…… SC = 256 thì SBC=772 thơng và số d bằng 3 d=4

b tơng tự 567=243.2+81

7 khi chia một số tự nhiên gồm 3chữ số nh nhau cho một số tnhiên gồm 3 chữ số nh nhau ta

đợc thơng là 2và còn dnếu xoá 1 chữ sổơ số bị chiavà 1 chữ số ở số chiathì thơng của phép chia vẫn là 2nhng số d giảm hơn trớc là 100.tìm số chia và số bị chia lúc đầu

Giải

Gọi số bị chia lúc đầu là aaa,số chia lúc đầu là bbb,số d là r

Ta có : aaa= 2 bbb +r (1)

aa= 2 bb +r - 100 (2)

Từ 1và 2 suy ra

aaa- aa= 2 ( bbb - bb) + 100

a00= 2 b00 + 100

A = 2.b +1

Ta có

Thử từng trờng hợp ,ta đợc ba đáp số

555 và 222 , 777 và 333 , 999 và 444

8 trong phép chia có d số b/c gồm 4 chữ số nh nhau ,số chia gồm 3 chữ số nh nhau ,thơng =

13 và còn d nếu xoá 1 chữ số ở số b/c và 1 chữ số ở số chia thì thơng không đổi còn số d-giảm hơn trớc 100 đơn vị tìm số chia và số b/c lúc đầu

Giải

Trang 6

Gọi số b/c lúc đầu là aaaa , số chia lúc đầu là bbb, số d là r

Ta có aaaa= 13.bbb + r (1)

aaa =13.bb+ r (2)

Từ 1 và 2 suy ra

a000 13 00 100 b

a0 13 b1

Nh vậy 13b tận cùng =9 (do 13b +1 có tận cùng = 0) nên b=3 do đó a0= 40

Số bị chia và số chia là 4444 và 333

Bài 4 tính chất chia hết trên tập hợp số tự nhiên

I.lý thuyết

1.định nghĩa

a,b là số TN b khác 0 tanói a chia hết b nếu tồn tại số TN qsao cho a=b.q

2 tính chất chung

a b b c  ,   a c

a a  với mọi a khác 0

0 b  với mọi b khác 0

Bất cứ số nào cũng chia hết cho 1

3 tính chất chia hết của tổng , hiệu

a,b cùng chia hết cho m thì a+b chia hết cho m, a-b chia hết cho m

tổng của 2 số chia hết cho m và 1 trong 2 số ấy chia hết cho m thì số còn lại cũng chia hết cho m

nếu 1 trong 2 số a,bchia hết cho m số kia khong chia hết cho m thì tổng ,hiệu của chúng không chia hết cho m

4 tính chất chia hết của 1 tích

Nếu một thừa số của tích chia hết cho mthì tích chia hết cho m

Nếu a chia hết cho m,b chia hết cho n thì a.b chia hết cho m.n

Nếu a chia hết cho b thì a b nn

II bài tập

1 chứng minh rằng

a) ab ba chia hết cho 11

b) ab ba chia hết cho 9 với a > b

giải : a) ab ba (10a b ) (10 b a ) 11 a11b,chia hết cho 11

b) ab ba (10a b ) (10 b a ) 9 a 9b, chia hết cho 9

2.Quan sát các VD :

14+19 = 33 chia hết cho 11, 1419 chia hết cho11; 6 + 49 = 55 chia hết cho 11,649 chia hết cho 11

Hãy rút ra nhận xét và chứng minh nhận xét ấy

Giải : Nxét: Nếu ab cd 11thì abcd11thật vậy

abcdab cd  abab cd 

3.cho abc27chứng minh bca27

Trang 7

GiảI abc27

0 27

abc

a bc

a a bc

a bca

do a nenbca

 

4 chứng minh rằng không tồn tại các số TN a,b,c nào mà a.b.c+a=333, a.b.c+b=335

a.b.c+c=341

giải

từ a.b.c+a=333 suy ra a là số lẻ

tơng tự b,c cũng là các số lẻ

a,b,c là các số lẻ nên a.b.c+a là số chẵn (vô lí vì a.b.c+a=333là số lẻ )

5 a.chứng minh rằng nếu viết thêm vào đằng sau một số TN có 2 chữ số gồm chính 2 chữ

số ấy viết theo thứ tự ngợc lại thì đợc 1 số chia hết cho 11

b.cũng chứng minh nh trên đối với số TN có 3 chữ số

giải

gọi số TN có 3 chữ số là abc khi viết thêm ta đợc số abccba

ta có abccba=100000a+10000b+1000c+100c+10b+a

=100001.a+10010.b+1100c chia hết cho 11

(Phần 2 chữ số làm tơng tự )

6, chứng minh nếu ab2cd thì abcd67

Giải

100

100.(2 )

201

abcd ab cd

cd cd

cd

Chia hết cho 67

7 chứng minh rằng

a)abccba chia hết cho 7 , 11 , và 13

b)abcdeg chia hết cho 23 và 29 , biết rằng abc 2.deg

(tơng tự bài 5 và bài 6 )

8 chứng minh rằng ab cd eg  chia hết cho 11 thì abcdeg chia hết cho 11

5 Cấc dấu hiệu chia hết

I lý thuyết :

Gọi A = a a n n1 a a a2 1 0 ta có

Trang 8

0 0

1 0 1 0

2 1 0 2 1 0

n n

n n

A a a a A a a a

II Bài tập :

1) Tìm STN có 4 chữ số,chia hết cho 5 và cho 27 biết rằng 2 chữ số giữa của số đó là 9 Giải :

Gọi n là SCT , n phảI có tận cùng là 0hoặc 5và n phải chia hết cho 9 xét n = 975 9 nên * = 6 Thử lại :6975không chia hết cho 27

xét n = 975 9 nên * = 2 Thử lại :2970 27. SCT là 2970

2) hai số TN a và 2a đều có tổng các chữ số = k chứng minh rằng a chia hết cho 9 Giải :

Ta biết rằng 1 số và tổng các chữ số có cùng số d trong phép chia hết cho 9 ,do đó hiệu cuả chúng chia hết cho 9

Nh vậy : 2a – k  9

Và a  k  9

Suy ra : (2a – k) (a  k )  9

Do đó a  9

3) chứng minh rằng số gồm 27 chữ số 1 thì chia hết cho 27.

giải :

gọi A là số gồm 27 chữ số 1 , B là số gồm 9 chữ số 1 Lấy A chia cho B ta đợc thơng là

C =10 0   10 0   1 Nh vậy A = B C trong đó B chia hết cho 9, còn C chia hết

8 chữ số 8 chữ số

cho 3 Vậy A chia hết cho 27

4) cho số tự nhiên ab= 3 lần tích các chữ số của nó

a)chứng minh rằng b chia hết cho a

b) giả sử b = ka (kN) ,chứng minh rằng k là ớc của 10

c)tìm các số ab nói trên

Giải : a) Theo đề bài : ab= 3ab

 10a b 3ab (1)

 10a + b  a

 b  a

b) Do b= ka nên k <10 Thay b= ka vào (1) :

10k + ka = 3a ka

10 10

k ak

k k k

(2)

Trang 9

c)Do k<10 nên k1;2;5

với k=1 thay vào (2) 11=3a loại

với k=2 thay vào (2) 12 = 6a nên a=2

b=ka = 2.2 = 4 ta có số ab = 24 = 3.2.4

với k=5 thay vào (2) 15 =15a nên a=1

b=ka = 5.1 =5 ta có số ab= 15 =3.1.5

chú ý

ab=3ab

10a+b=3ab

10a=3ab-b

Nên 10a=b(3a-1)

Ta thấy 10a chia hết 3a-1, mà a và 3a-1 nguyên tố cùng nhau (thật vậynếu a và 3a-1 cùng chia hết chod thì 3a-(3a-1)chia hết cho dtức là 1 chia hết cho dvậy d=1 ) nên

10 chia hết cho 3a-1

5)tìm số TN có 2 chữ số ,biết rằng số đó chia hết cho tích các chữ số của nó

Giải

Gọi số phảI tìm là ab , ta có 10a+b chia hết cho a.b (1)

Suy ra b chia hết cho a ,đặt b=ka thì k< 10

Suy ra 10a ka nên 10k , k=(1,2,5)

Nếu k=1 thì b=a thay vào 1 ta đợc 11a a.a nên 11a hay a=1

Nếu k=2 thì b=2a xét các số 12,24,36,48 ta có các số 12,24,36 thoả mãn đầu bài

K=5 thì b=5a ab=15 thoả mãn đề bài

Vậy có 5số thoả mãn đề bài là 11,12,15,24,36

6)tìm số TN biết

a)chia cho 4 thì d 1,chia cho 25 thì d 3

b)chia cho 8 thì d 3, chia cho 125 thì d12

giảI

a)các số chia hết cho 25 có tận cùng bằng 00,25,50,75nên các số chia cho 25 d 3 có tận cùng = 03,28,53,78

các số chia hết cho 4 có 2 chữ số tận cùng chia hết cho 4 nên các số chi cho 4 d1có 2 số tận cùng tạo thành số chia cho 4 d 1trong các số 03,28,53,78 chỉ có số 53chia cho 4 d 1

vậy số cần tìm là các số có tận cùng =53

b) tơng tự số có tận cùng là 387

7)tìm các chữ số a,b, sao cho

a) a-b=4 và7 5 1 3a b 

b) a-b=6 và 4 7 1 5 9ab

giảI

a) số 7 5 1 3a b  nên 7+a+5+b 3

13+a+b 3 nên a+b chia cho 3 d 2 (1)

Ta có a-b =4 nên 4 9

a b

 

 

Trang 10

Suy ra 4  a b 14 (2)

Mặt khác a-b là số chẵn nên a+b là số chẵn (3)

Từ 1,2,3 suy ra a+b = 8 hoặc 14

Với a+b=8, a-b=4 ta đợc a=6,b=2

Với a+b=14,a-b=4 tađợc a=9,b=5

b) 4 7 1 5 9ab  nên 512 +10(a+b) 9

504 +8+9(a+b)+a+b 9 nên a+b chia 9 d 1

a b a b   =6 nên a+b=10

Từ đó ta tìm đợc a=8,b=2

8)tìm số TN có 3 chữ số ,chia hết cho 5 và 9,biết chữ số hàng chục bằng trung bình cộng của

hai chữ số kia

GiảI

( 2 số a và b có số trung aình cộng là (a+b):2 )

Gọi số phảI tìm làabc vì số đó chia hết cho 9 nên a+b+c9

Chữ số hàng chục =tb cộng của chữ số trăm và đơn vị nên2.b=a+c

Thay vào trên 3.b9 suy ra b3 vậy b=0 (3,6,9) do số đó 5 nên c=0(5)

xét ab0với a=2b-0 ta đợc 630

xét ab5 với a=2b-5 ta đợc 136 và 765

về nhà

1) điền vào dấu *521* 8

2) 2 *8* 7 9 chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng nhgìn là 2

6 Bồi dỡng toán 6

1)Tìm hai số tự nhiên chia hết cho 9 , biết rằng :

a) Tổng của chúng bằng *657 và hiệu của chúng bằng 5*91 ;

b) Tổng của chúng bằng 531* và số lớn gấp đôi số nhỏ

Giải : a) Tổng của chúng bằng 9657 và hiệu của chúng bằng 5391.

 Số bé là : ( 9657 – 5391) : 2 = 2133

Số lớn là : 2133 + 5319 = 7524

c) Tổng của hai số phải tìm là số chia hết cho 9 nên có thể bằng 5130 hoặc 5139

Nếu tổng hai số bằng 5130 thì số bé bằng : 5130 : 3 = 1710 , số lớn bằng 3240 , thoả mãn bài toán

Nếu tổng hai số bằng 5139 thì số bé bằng : 5139 : 3 = 1713 , loại vì không chia hết cho

9

Đáp số : 1710 và 3240.

2) Bạn An làm phép tính trừ trong đó số bị trừ là số có 3 chữ số chia hêt cho 9 , số trừ gồm

chính ba chữ số ấy viết theo thứ tự ngợc lại An tính đợc hiệu bằng 188 Hãy chứng tỏ rằng

An tính sai ?

Giải : Chú ý rằng : Số bị trừ và số trừ cùng số d trong phép chia cho 9 nên hiệu phảI chia

hết cho 9

Chú ý : Bỏ từ “ ngợc lại’’ trong đề bài , bài toán vẫn đúng.

Ngày đăng: 10/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w