1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử Đại học 2009 - 2010

5 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ lệ cõy hạt trũn của kiểu gen dị hợp trong tổng số cõy hạt trũn của quần thể này là Cõu 2: Một gen cú chiều dài 0,51 mà.. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen hoặc đột biến nhiễm s

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ.

Năm hoc: 2009 – 2010

(Đề thi gồm cú 04 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC , CAO ĐẲNG 2010

MễN: SINH HỌC Lần 1

Thời gian làm bài: 90 phỳt;

Cõu 1 : Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt trũn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài Một quần thể đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền gồm 6000 cõy, trong đú 960 cõy hạt dài Tỉ lệ cõy hạt trũn của kiểu gen dị hợp trong tổng số cõy hạt trũn của quần thể này là

Cõu 2: Một gen cú chiều dài 0,51 mà T chiếm 20% Gen nhõn đụi 2 lần liờn tiếp, số nucleotit loại A mụi trường cung

cấp là

Cõu 3: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng về thể đột biến?

A Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đó biểu hiện ra kiểu hỡnh

B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hỡnh

C Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hỡnh

D Thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể

Cõu 4: Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến

A khụng ảnh hưởng đến kiểu hỡnh của cơ thể B gõy chết ngay ở giai đoạn vừa hỡnh thành hợp tử.

C làm tăng hay giảm cường độ biểu hiện của tớnh trạng D gia tăng kớch thước tế bào làm cơ thể lớn hơn bỡnh

thường

Cõu 5: nguyờn tắc bổ sung cú vai trũ quan trọng đối với cỏc cơ chế di truyền nào ?

1 Nhõn đụi ADN 2 Hỡnh thành mạch pụlinuclờụtit 3 Phiờn mó

4 Mở xoắn 5 Dịch mó 6 Đúng xoắn

A 1,2,4 B 1,3,6 C 1,2,5 D 1,3,5

Cõu 6: Căn cứ để phõn biệt thành đột biến trội - lặn là

A sự biểu hiện kiểu hỡnh của đột biến ở thế hệ tiếp theo B nguồn gốc sinh ra đột biến

C hướng của đột biến thuận hay nghịch D sự biểu hiện của đột biến cú lợi hay cú hại

Cõu 7: Cơ chế phỏt sinh đột biến lệch bội là do

A một hoặc một số cặp NST khụng phõn li trong phõn bào

B tất cả cỏc cặp NST khụng phõn li trong phõn bào

C một hoặc tất cả cỏc NST khụng phõn li trong giảm phõn

D tất cả cỏc cặp NST khụng phõn li trong nguyờn phõn

Câu 8: Hai loài thực vật: loài A có bộ NST lỡng bội 2n =38, loài B có bộ NST lưỡng bội 2n = 22 Ngời ta tiến hành lai hai loài này với nhau, kết hợp đa bội hóa thu đợc thể song nhị bội Câu phát biểu nào sau đây đúng

A Số NST và số nhóm liên kết của thể song nhị bội đều là 60

B Số NST của thể song nhị bội là 60, số nhóm liên kết của nó là 30

C Số NST và số nhóm liên kết của thể song nhị bội đều là 30

D Số NST của thể song nhị bội là 30, số nhóm liên kết của nó là 60

Cõu 9: Dạng đột biến nào sau đõy làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp cỏc axit amin trong chuỗi pụlipeptit

A Mất một cặp nuclờụtit ở bộ ba thứ nhất (ngay sau bộ ba mở đầu) B Mất ba cặp nuclờụtit ở phớa trước bộ ba kết thỳc

C Thay thế một cặp nuclờụtit ở đầu gen D Mất ba cặp nuclờụtit ngay sau bộ ba mở đầu

Cõu 10: Trong cỏc dạng đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể thường gõy hậu quả lớn nhất thuộc

A.lặp đoạn, chuyển đoạn B.đảo đoạn, lặp đoạn C.mất đoạn, chuyển đoạn D.mất đoạn, đảo đoạn

Cõu 11: Cú 4 dũng ruồi giấm thu được từ 4 vựng địa lớ khỏc nhau Phõn tớch trật tự gen trờn NST số 2, người ta thu

được kết quả sau

Dũng 1: ABFEDCGHIK Dũng 2: ABCDEFGHIK Dũng 3: ABFEHGIDCK Dũng 4: ABFEHGCDIK Nếu dũng 3 là dũng gốc, do một đột biến đảo đoạn NST đó làm phỏt sinh ra 3 dũng kia theo trật tự là:

A 3 → 2 → 4 → 1 B 3 → 2 → 1 → 4 C 3 → 4 → 1 → 2 D 3 → 1 → 2 → 4

Cõu 12: Phõn tớch thành phần của cỏc axit nuclờic tỏch chiết từ 3 chủng vi rỳt, thu được kết quả như sau

Chủng A : A = U = G = X = 25% Chủng B : A = G = 20% ; X = U = 30% Chủng C : A = T = G = X = 25% Vật chất di truyền của

A cả 3 chủng đều là ADN C chủng A là ARN cũn chủng B và C là ADN

B cả 3 chủng đều là ARN D chủng A và B là ARN cũn chủng C là ADN

Trang 2

Cõu 13: Sự trao đổi chộo khụng cõn giữa cỏc crụmatit trong một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể kộp tương đồng ở kỡ đầu giảm

phõn I thường là nguyờn nhõn dẫn đến kết quả

A đột biến thể lệch bội B đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

C Đột biến lặp đọan và mất đoạn nhiễm sắc thể D hoỏn vị gen

Cõu 14: Húa chất gõy đột biến 5BU (5-brụm uraxin) khi thấm vào tế bào gõy đột biến thay thế cặp A–T thành cặp G–X Quỏ trỡnh

thay thế được mụ tả theo sơ đồ:

Câu 15: Trong một gia đình,, mẹ có kiểu gen XBXb, bố có kiểu gen XBY, sinh đợc con gái kiểu gen XBXbXb Biết

rằng quá trình giảm phân ở bố và mẹ đều không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST, Kết luận nào

sau đây dúng về quá trình giảm phân ở bố và mẹ

A Trong giảm phân I, ở bố NST giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thờng

B Trong giảm phân I, ở mẹ NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thờng

C Trong giảm phân II, ở bố NST giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thờng

D Trong giảm phân II, ở mẹ NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thờng

Cõu 16: Đặc điểm nào dưới đõy Khụng phải là dấu hiệu của thường biến?

A Biến đổi ở đời con theo những quy luật nhất định B Biến đổi trong đời cỏ thể khụng di truyền.

C Biến đổi trong đời cỏ thể theo hướng xỏc định D Biến đổi đồng loạt của cỏc cỏ thể cú kiểu gen giống nhau.

Cõu 17: Cơ sở tế bào học của hoỏn vị gen là

A sự trao đổi chộo giữa cỏc crụmatit khỏc nguồn của cặp NST tương đồng ở kỡ trước của giảm phõn I

B sự trao đổi chộo giữa cỏc crụmatit cựng nguồncủa cặp NST tương đồng ở kỡ trước của giảm phõn I

C sự trao đổi chộo của cỏc crụmatit trờn cỏc cặp NST tương đồng khỏc nhau

D sự trao đổi giữa cỏc đoạn NST trờn cựng một NST

Cõu 18: Nếu cỏc tớnh trạng trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tớnh trạng thỡ đời sau của phộp lai AaBbDd x

AaBbDd sẽ cú

A 4 kiờu hỡnh, 9 kiểu gen B 4 kiểu hỡnh, 12 kiểu gen C 8 kiểu hỡnh, 12 kiểu gen D 8 kiểu hỡnh, 27 kiểu gen

Cõu 19: Nếu P dị hợp cặp gen, hoạt động của cỏc NST trong giảm phõn là như nhau thỡ trong số cỏc quy luật di truyền

sau đõy, quy luật nào cho số loại kiểu gen nhiều nhất ở thế hệ lai ?

A tương tỏc gen B hoỏn vị gen C phõn li độc lập D liờn kết gen

Cõu 20: Việc làm nào sau đõy là một bước trong phương phỏp nghiờn cứu di truyền của Menđen?

A tiến hành phộp lai thuận nghịch để tỡm ra quy luật di truyền

B nghiờn cứu cỏc tớnh trạng do cỏc gen cựng nằm trờn một nhiễm sắc thể quy định

C phõn lập cỏc dũng ruồi giấm thuần chủng để tiến hành cỏc phộp lai nghiờn cứu

D cho cỏc cõy tự thụ phấn qua nhiều thế hệ để tạo ra cỏc dũng thuần chủng

Cõu 21: Phờninkờto niệu (PKU) là một bệnh di truyền do thiếu enzim chuyển hoỏ axit amin phờninalanin Sơ đồ phả

hệ củ amột gia đỡnh sau đõy bị bệnh này

Phả hệ trờn cho thấy bệnh Phờninkờto niệu (PKU) được quy định bởi :

A Gen trội trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X B Gen lặn trờn nhiễm sắc thể thường

C Gen trội trờn nhiễm sắc thể thường D Gen lặn trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X

Cõu 22: Bản đồ di truyền (bản đồ gen là)

A sơ đồ phõn bố cỏc nhiễm sắc thể trong nhõn của một loài

B sơ đồ về vị trớ và khoảng cỏch giữa cỏc gen trờn từng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể của một loài

C số lượng cỏc nhiễm sắc thể trong nhõn của một loài

D trỡnh tự sắp xếp cỏc nuclờụtit trong ADN của một nhiễm sắc thể

Cõu 23: Ở một loài động vật, khi cho lai giữa cỏ thể cú lụng trắng với cỏ thể lụng đen đều thần chủng, F1 100% lụng

đen, F2 thu được 9/16 lụng đen: 3 /16 lụng nõu:4/16 lụng trắng Biết rằng cỏc gen qui định tớnh trạng nằm trờn nhiễm sắc

thể thường Tớnh trạng trờn chịu sự chi phối của quy luật

A tương tỏc ỏt chế B tương tỏc bổ trợ C tương tỏc cộng gộp D phõn li độc lập

Trang 3

Câu 24: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây cao, quả

đỏ dị hợp tử giao phấn với cây thấp, quả vàng Gen A và gen B cách nhau 40 cM, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là

A 10% cây cao, quả đỏ: 10% cây thấp, quả trắng: 40%cây cao, quả trắng: 40% cây thấp, quả đỏ

B 30% cây cao, quả đỏ: 30% cây thấp, quả trắng: 20%cây cao, quả trắng: 20% cây thấp, quả đỏ

C 20% cây cao, quả đỏ: 20% cây thấp, quả trắng: 30%cây cao, quả trắng: 30% cây thấp, quả đỏ

D 40% cây cao, quả đỏ: 40% cây thấp, quả trắng: 10%cây cao, quả trắng: 10% cây thấp, quả đỏ

Câu 25: Dạng biến dị nào sau đây là thường biến?

A.Bệnh máu khó đông ở ngườI B Bệnh dính ngòn tay 2,3 ở người

C.Bệnh mù màu ở người D Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở thú

Câu 26: Ở thỏ, A: lông xù, a: lông trơn, B: lông đen, b: lông trắng Đem giao phối một cặp thỏ đực và cái đều có kiểu

genAb/aB thì F1 thu được 2560 thỏ con trong đó có 4 thỏ trơn trắng tần số hoán vị gen là:

Câu 27: Có 2 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh

trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là

Câu 28: Ở cà chua: gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục; giả sử 2 cặp gen này nằm trên 1

cặp nhiễm sắc thể.Cho cà chua thân cao, quả tròn (F1) dị hợp 2 cặp gen lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục, ở đời con

thu được 81 cao - tròn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu dục, 19 thấp - tròn

A F1 có kiểu gen Ab

aB và tần số hoán vị gen là 20% B F1 có kiểu gen

Ab

aB và tần số hoán vị gen là 40%.

C F1 có kiểu gen AB

ab và tần số hoán vị gen là 20% D F1 có kiểu gen

AB

ab và tần số hoán vị gen là 40%.

Câu 29: Ở một loài thực vật, cho cây F1 thân cao lai với cây thân thấp được F2 phân li theo tỉ lệ 5 cây thân thấp: 3 cây thân cao Sơ

đồ lai của F1 là:

A AaBb x aabb B AaBb x Aabb C AaBb x AaBB D AaBb x AABb

Câu 30: Gen đa hiệu là gen

A điểu khiển sự họat động của các gen khác

B tạo ra nhiều lọai mARN

C có sự tác động đế sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

D tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau

Câu 31: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x

AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A–bbC–D– ở đời con là

A 3/256 B 1/16 C 81/256 D 27/256

Câu 32: Mức phản ứng là

A.khả năng sinh vật có thể có thể phản ứng trước những điều kiện bật lợi của môi trường

B.mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau

C.khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường

D Tập hợp tất cả những kiểu hình khác nhau của cùng một kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau

Câu 33: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thể hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa Cho biết các cá

thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F1 là:

A 0,70AA : 0,20Aa : 0,10aa B 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa

C 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa D 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa

Câu 34: Cho các quần thể sau :

1 P = 100%AA 2 P = 50%AA + 50%aa 3 P = 25%AA + 50%Aa + 25%aa 4 P = 100%Aa 5 P=100% aa

Đang ở trạng thái cân bằng di truyền là các quần thể :

A 2,3,4 B 1,3,5 C 1,2,3 D 1,2,4,

Câu 35: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng quy định da bình

thường Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một người mang gen bạch tạng Một

cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bị bạch tạng của họ là

Câu 36: Trong một quần thể có 2 gen alen A và a, gồm 1000 cá thể Tỷ lệ của các kiểu gen trong quần thể 0,6AA :

0,4aa quần thể ngẫu phối qua 5 thế hệ sau đó tự phối liên tục 3 thế hệ Tỷ lệ cá thể dị hợp trong quần thể là:

Trang 4

A 0,40 B 0,60 C 0,20 D.0,8

Cõu 37 : Ở gà A quy định lụng đen trội khụng hoàn toàn so với a quy định lụng trắng, kiểu gen Aa quy định lụng

đốm Một quần thể gà rừng ở trạng thỏi cõn bằng di truyền cú 10000 cỏ thể trong đú cú 4800 con gà lụng đốm, số gà

lụng đen và gà lụng trắng trong quần thể lần lượt là

Cõu 38: Một quần thể giao phối ở trạng thỏi cõn bằng di truyền,xột một gen cú hai alen (A và a) người ta thấy số cỏ

đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cỏ thể đồng hợp lặn Tỉ lệ phần trăm số cỏ thể dị hợp trong quần thể này là

Cõu 39: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lụcut 1 cú 4 alen, lụcut 2 cú 3 alen, lụcut 3 cú 2 alen phõn li độc lập thỡ quỏ trỡnh

ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là

Cõu 40: Yếu tố nào sau đõy khụng được sử dụng làm vectơ chuyển gen trong kĩ thuật tạo ADN tỏi tổ hợp?

A Plasmit B Virut C tARN D NST nhõn tạo

Cõu 41: Trong kĩ thuật chuyển gen để phõn lập được dũng tế bào chứa ADN tỏi tổ hợp,cỏc nhà khoa học đó cú phương

phỏp gỡ?

A Chọn thể truyền cú gen đỏnh dấu dễ nhận biết B Chọn gen cần chuyển cú đặc điểm dễ nhận biết

C Chọn tế bào nhận cú đặc điểm dễ nhận biết D Chọn tế bào cho gen cú đặc điểm dễ nhận biết.

Cõu 42: Để tạo ra tằm dõu tam bội, cỏc nhà khoa học đó

A gõy giống dõu tứ bội (4n), sau đú cho lai với giống lưỡng bội (2n)

B nuụi cấu hạt phấn tạo ra hạt phấn 2n và sau đú cho thụ phấn với noón n

C dung hợp hạt phấn (n) với tế bào xụma (2n)

D lai xa kốm đa bội hoỏ

Cõu 43: Phộp lai cú thể tạo ra F1 cú ưu thế lai cao nhất là :

A aabbdd x AAbbDD B AABBdd x aaBBDD C AABbdd x AAbbdd D aabbDD x AABBdd

Cõu 44: Cho cỏc thành tựu :

(1) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người

(2) Tạo giống dõu tằm tam bội cú năng xuất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bỡnh thường

(3) Tạo ra giống bụng và giống đậu tương mang gen khỏng thuốc diệt cỏ của thuốc lỏ cảnh Petunia

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội khụng cú hạt,hàm lượng đường cao

(5) Tạo giống cừu mà trong sữa cú chứa prụtờin của người

Những thành tựu đạt được do ứng dụng của kĩ thuật di truyền là

A 1 , 3, 5 B 3, 4, 5 C 1 , 2 D 1 , 2, 3, 4

Cõu 45: Mục đớch chớnh của kĩ thuật di truyền là

A tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ớch con người hoặc tạo ra cỏc sản phẩm sinh học trờn quy mụ cụng nghiệp

B gõy ra cỏc đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể từ đú những thể đột biến cú lợi cho con người

C tạo ra cỏc biến dị tổ hợp cú giỏ trị, làm xuất hiện cỏc cỏ thể cú nhiều gen quý

D tạo ra cỏc cỏ thể cú cỏc gen mới hoặc nhiễm sắc thể mới chưa cú trong tự nhiờn

Cõu 46: Trong kĩ thuật cấy gen, việc đa AND tái tổ hợp vào trong tế bào nhận là vi khuẩn Ê cô li nhằm:

A Làm tăng hoạt tính của gen đợc ghép nhờ vào quá trình xúc tác của các enzim trong tế bào nhận.

B Làm tăng nhanh số lợng ghen đợc ghép dựa vào tốc độ sinh sản rất nhanh của tế bào nhận.

C Để phân tử ADN tái tổ hợp kết hợp với phân tử ADN của tế bào nhận

D Để kiểm tra hoạt động của ADN tái tổ hợp thông qua đánh giá khả năng tự nhân đôi của nó.

Cõu 89: Những cơ quan nào sau đõy là cơ quan thoỏi húa ở người ?

1 Ruột thừa 2 Răng khụn 3 Dạ dày 4 Nếp thịt ở khúe mắt 5 Xương cựng

A 1,2,3,4 B 1,3,4,5 C 1,2,4,5 D 2,3,4,5

Cõu 47: Hầu hết cỏc loài đều sử dụng chung mó di truyền Đõy là một trong những bằng chứng chứng tỏ

A nguồn gốc thống nhất của sinh giới B mó di truyền cú tớnh thoỏi húa

C mó di truyền cú tớnh đặc hiệu D thụng tin di truyền ở tất cả cỏc loài đều giống nhau

Cõu 48: Bệnh mỏu khú đụng do gen lặn a trờn NST X quy định, gen A quy định mỏu đụng bỡnh thường, NST Y khụng

mang gen tương ứng Trong 1 gia đỡnh bố mẹ bỡnh thường sinh con trai đầu lũng bị bệnh, xỏc suất để cặp vợ chồng sinh

phải cả đứa con trai thứ 2 và thứ 3 bị bệnh là

Trang 5

Cõu 49: Ở người, tớnh trạng túc quăn do gen trội A, túc thẳng do alen lặn a nằm trờn nhiễm sắc thể thường quy định;

cũn bệnh mự màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X gõy nờn Bố và mẹ túc quăn, mắt bỡnh thường, sinh một con trai túc thẳng, mự màu đỏ – lục Kiểu gen của người mẹ là

A AaXMXM B AAXMXm C AaXMXm D AAXMXM

Câu 50: Bệnh phêninkêtô niệu ở ngời xuất hiện do

A chuỗi bêta hêmôglôbin bị biến đổi 1 axit amin B thiếu enzim chuyển hóa hóa phênilalanin thành tirôzin

C thiếu enzim chuyển hóa hóa tirôzin thành phênilalanin D chuỗi anpha hêmôglôbin bị biến đổi 1 axit amin

Ngày đăng: 10/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w