1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 (2009-2010)

3 146 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Số lượng các đồng phân của ancol C4H9OH khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất Câu 2: Hỗn hợp X gồm xiclobutan và propilen.. Phần trăm khối lượng của propilen trong hỗn hợp bằng

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC -ĐÀO TẠO ĐĂKNÔNG

TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2009 -2010

Môn : Hóa học; Khối 11

Thời gian làm bài:60 phút, không kể thời gian phát đề

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 169

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Số lượng các đồng phân của ancol C4H9OH khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất

Câu 2: Hỗn hợp X gồm xiclobutan và propilen Khi cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) sục vào dung dịch

brom (dư) thấy có 24,00 gam brom phản ứng Phần trăm khối lượng của propilen trong hỗn hợp bằng

Câu 3: Ứng với công thức phân tử C5H8 có mấy chất thuộc loại ankađien liên hợp?

Câu 4: Dùng chất nào sau đây để phân biệt axit fomic và axit axetic:

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một axit hữu cơ (chỉ chứa một loại nhóm chức), sản phẩm cháy

thấy khối lượng bình 1 tăng 0,36 gam và bình 2 tăng 0,88 gam Công thức phân tử của axit là:

Câu 6: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?

Câu 7: Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam C6H6 tác dụng hết với clo (bột Fe xúc tác) hiệu

suất phản ứng 80% là bao nhiêu?

Câu 8: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom :

Câu 9: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol ROH và R’OH với H2SO4 đậm đặc ở 140oC, số lượng các ete thu được tối đa là:

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C2H2 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và

Câu 11: Đun nóng butan tạo 1,8 lit (đktc) hỗn hợp khí gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và

đã phản ứng là:

Câu 12: Khi phân tích chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O thì có: mC + mH = 3,5mO

Công thức đơn giản của A là:

Câu 13: Câu nào sau đây sai?

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam ankin X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là

Câu 15: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với AgNO3 trong dung

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

A 35,89% và 64,11% B 25,73% và 74,27%.

Câu 16: Kết luận nào sau đây là đúng?

A Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CnH2n-2 đều thuộc loại ankađien

B Ankađien có công thức phân tử dạng CnH2n-2 (n ≥ 3)

C Ankađien không có đồng phân hình học.

D Ankađien phân tử khối lớn không tác dụng với brom (dung dịch).

Câu 17: Tổng số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C4H10O có thể có là:

Câu 18: Khi butan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được sản phẩm chính là

Câu 19: Cho 2,24 lít anken X (đktc) tác dụng với brom (trong dung dịch) thu được sản phẩm có khối

lượng lớn hơn khối lượng anken là

Câu 20: Cho 3,15 gam một hỗn hợp gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất

màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 gam brôm Để trung hoà hoàn toàn 3,15 gam cũng hỗn hợp trên cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M Thành phần % khối lượng từng axit trong hỗn hợp lần lượt là :

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp hai anken X và Y (đktc) kế tiếp nhau trong dãy đồng

Câu 22: Khi đốt cháy hoàn toàn 6,44 gam một ancol no X thì thu được 9,24 gam khi CO2 Mặt khác khi cho 0,1 mol X tác dụng với kali cho 3,36 lít khí (đo ở đktc) Tìm công thức cấu tạo thu gọn của X

Câu 23: Oxi hoá 16 kg ancol metylic bằng oxi không khí có mặt Cu và đun nóng Cho anđehit tạo

thành tan hoàn toàn vào nước thu được 30kg fomalin 40% Hiệu suất phản ứng oxi hoá là

Câu 24: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được 3 chất: benzen, etylbenzen và

stiren?

Câu 25: Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

Câu 26: Đốt cháy 2 hydrocacbon đồng đẳng liên tiếp ta thu được 6,43g nước và 9,8gam CO2 vậy CTPT 2 hydrocacbon là :

A CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6 C C3H6 và C4H8 D C2H6 và C3H8

Câu 27: Ankan là hiđrocacbon có công thức phân tử dạng

Câu 28: Cho các chất sau : metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây đúng ?

A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom

B không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat.

C Có hai chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac

D Có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

Câu 29: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :

Tên của X là

Trang 3

Câu 30: Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic) ,

propan-2-on (axetpropan-2-on) và pent-1-in

Câu 31: Crackinh 11,6 gam C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 7 chất: C4H8, C3H6, C2H6, C2H4, CH4,

oxi chiếm 20% thể tích không khí)

Câu 32: Khi cho but-1-en tác dụng với HBr thu được sản phẩm chính là

Câu 33: Cho 1,74 gam một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 sinh ra 6,48 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là :

Câu 34: Tính axit giảm dần theo thứ tự nào:

A CH3COOH>C6H5OH>C2H5OH>H2SO4 B H2SO4>C6H5OH>CH3COOH>C2H5OH

C H2SO4>CH3COOH>C6H5OH>C2H5OH D C2H5OH>C6H5OH>CH3COOH>H2SO4

Câu 35: X là dẫn xuất monoclo của một ankan Trong phân tử X, phần trăm khối lượng clo bằng

45,22% X có công thức phân tử là

Câu 36: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: axit axetic (1), ancol etylic (2),

ancol propylic (3), đimetyl ete (4):

A (1) < (2) < (3 ) < (4) B (4) < (2) < (3) < (1)

C (1) < (4) < (3) < (2) D (4) < (3) < (2) < (1)

Câu 37: Cho sơ đồ sau CaC2→+H2O M →+H2Oxt N H2

Ni P

+

→

Tên gọi của các chất M.N.P lần lược là

A Andehit axetic, axetilen, ancol etylic B Axetilen, ancol etylic, anđehit axetic

C Ancol etylic, andehit axetic, axetilen D Axetlen, andehit axetic, ancol etylic

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X gồm propan và butan thu được 7,84 lít khí CO2 Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm thể tích của propan trong hỗn hợp bằng

Câu 39: Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch bị vẩn đục Điều đó chứng tỏ:

Câu 40: Anken CH3CH=CHCH2CH3 có tên là

- HẾT

Ngày đăng: 10/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w