1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ + ĐA THI THỬ T6/2010 (5)

4 145 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 333,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.. Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng ∆, đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆’.. Trong không gian với hệ tọa độ

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI CHẤT LƯỢNG CAO

THÀNH CÔNG QUẢNG NINH

ĐỀ 01

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 6/ 2010

Môn Toán - Khối A, B Thời gian làm bài: 180 (phút)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm sốy x= 3+2mx2 +(m+3)x+4 có đồ thị là (Cm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số trên khi m = 1

2 Cho (d) là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1; 3) Tìm các giá trị của tham số

m sao cho (d) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải bất phương trình log log 3 5(log 2 3)

4

2 2

2

2 xx − > x − ( x ∈ R)

2 T×m x ∈ ( 0 ; π ) tho¶ m·n ph¬ng tr×nh: cot x - 1 = x x

x

x

2 sin 2

1 sin

tan 1

2

− +

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

4 1

1 x

x

+

=∫

Câu IV(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng

(SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Câu V (1,0 điểm) Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1.Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức:

P

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A.Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a( 2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng∆:x+3y+ =8 0, ' :3∆ x−4y+ =10 0và

điểm A(-2 ; 1) Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng , đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆’

2 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz Viết phương trình đường thẳng qua điểm

A(1;1;0) đồng thời cắt cả hai đường thẳng 1

x 1 (d ) : y t ; (t )

z t

=

 =

¡ và 2

(d ) : y 0 ; (u )

z 1

= − +

 =

¡

Câu VII.a (1,0 điểm)

Giải phương trình sau trên tập số phức z4 – z3 + 6z2 – 8z – 16 = 0

B Theo chương trình Nâng cao.

Câu VI.b(2,0 điểm)

1 Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 – 4 y – 5 = 0 và (C2): x2 + y2 - 6x + 8y + 16 = 0 Lập phương trình tiếp tuyến chung của (C1) và (C2)

2 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x 1)− 2+ +(y 2)2+ +(z 3)2 =64và mặt phẳng (P) : 2x y 2z 13 0− + + = cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn (C) Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó

Thầy: Hoàng Khắc Lợi - 0915.12.45.46

Trang 2

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 1( ) 4

4

1

25

y x

x y

 + =

¡

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 01 THI THỬ THÁNG 6

Thầy: Hoàng Khắc Lợi - 0915.12.45.46

Trang 3

Cõu í Nội dung Điểm

I

1 ( Cỏc bước khảo sỏt HS tự thực hiện)

Bảng biến thiờn:

+ Hàm số luụn đồng biến

0,25 0,25

0,25

0,25

2 Phương trỡnh hoành độ điểm chung của (Cm) và d là:

=

2

0

x

(d) cắt (Cm) tại ba

điểm phõn biệt A(0; 4), B, C ⇔phương trỡnh (2) cú 2 nghiệm phõn biệt khỏc 0

≤ − ∨ ≥

2

m

= 1 3 4 =

2

∆ =8 2⇔ 1 ( , ) 8 2= ⇔ =16⇔ 2 =256

2

KBC

(x B x C) (y B y C) 256

⇔ − + − = với x x là hai nghiệm của phương trỡnh (2) B, C

⇔(x Bx C) (2+ x B+ −4 (x C +4))2 =256⇔2(x Bx C)2 =256⇔(x B +x C) 42− x x B C =128

2

0,25 0,25

0,25

0,25

1

ĐK:

>

0 3 log

log

0

2 2

2

x

Bất phơng trình đã cho tơng đơng với log log 2 3 5(log2 3) (1)

2

2

đặt t = log2x,

BPT (1)⇔ t2 −2t−3 > 5(t−3)⇔ (t−3)(t+1) > 5(t−3)

<

<

<

<

>

− +

>

4 log 3

1 log

4 3

1 )

3 ( 5 ) 3 )(

1 ( 3 1

2

2

x t

t t

t t t t

0,25

Trang 4

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp

án quy định.

-Hết -Thầy: Hoàng Khắc Lợi - 0915.12.45.46

H

I S

Ngày đăng: 10/07/2014, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - ĐỀ + ĐA THI THỬ T6/2010 (5)
Bảng bi ến thiên: (Trang 3)
w