1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiêm hóa học3

5 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho m gam xenlulozơ phản ứng hết với anhiđric axetic CH3CO2O và H2SO4 đặc thu được 6,6 gam axit axetic và 11,1 gam hỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat.. Thứ tự

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN hoá học

Thời gian làm bài: 0 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi HHA

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho m gam xenlulozơ phản ứng hết với anhiđric axetic (CH3CO)2O và H2SO4 đặc thu được 6,6 gam axit axetic và 11,1 gam hỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat Giá trị của m là

Câu 2: Cho các chất: ancol etylic (1); metyl fomat (2); glyxin (3); axit axetic (4); etyl axetat (5) Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là

Câu 3: Thủy phân 1 mol chất béo Z cần 3 mol KOH thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol

và 2 muối của 2 axit béo (axit panmitic và axit stearic) Số CTCT thỏa mãn với Z là

Câu 4: Cho 50 ml dung dịch glucozơ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 3,24 gam Ag Nồng độ mol của dd glucozơ đã dùng là

Câu 5: Phát biểu sau đây đúng là:

A Trong dd, metyl glicozit chuyển từ dạng mạch vòng về dạng mạch hở theo một cân bằng

B Phân tử amilopectin có liên kết α-1,6-glicozit nên bị phân nhánh

C Ở trạng thái tinh thể, fructozơ ở dạng α , vòng 6 cạnh

D Dùng dd AgNO3/NH3 có thể phân biệt dd glucozơ và fructozơ

Câu 6: Để nhận biết được các chất riêng biệt sau (chất lỏng hoặc dung dịch): anilin; ancol etylic; natriphenolat; toluen ta chỉ cần dùng duy nhất một thuốc thử là

Câu 7: Tơ capron được sản xuất từ polime của phản ứng trùng ngưng axit ε -aminocaproic hoặc trùng hợp caprolactam Tơ capron thuộc loại tơ

Câu 8: Cho các chất: ancol etylic, axit axetic, glucozơ, etyl axetat, fomanđehit, anbumin (lòng trắng trứng), xenlulozơ và etylen glicol Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

Câu 9: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với

100 ml dd NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được 8,8 gam chất rắn CTCT thu gọn của X là

Câu 10: Cho các chất: p-nitroanilin (1); metylamin (2); anilin (3); amoniac (4); p-metylanilin (5); đimetylamin (6) Thứ tự lực bazơ tăng dần là

Câu 11: Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp Y gồm 2 este cần 6,16 lít O2 ở đktc Mặt khác, đun nóng 0,1 mol Y với 50 gam dd NaOH 20% đến phản ứng hoàn toàn, làm bay hơi cẩn thận dd sau

Trang 2

phản ứng thu được m gam chất rắn (trong đó có 2 muối của 2 axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp) và V lit hơi một ancol no đơn chức duy nhất Giá trị của m là

Câu 12: Phân tử của aminoaxit có 5 nguyên tử cacbon là

Câu 13: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% về khối lượng Số CTCT thoả mãn CTPT của X là

Câu 14: Để sản xuất 1 tấn xà phòng chứa 80% natri stearat cần dùng tristearin với khối lượng là

Câu 15: Cho 4,5 kg tinh bột lên men để tạo thành rượu (ancol) etylic 460 Biết hiệu suất của mỗi quá trình lên men lần lượt là 80% và 90%; KLR của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Thể tích rượu thu được là

Câu 16: Cho hợp chất sau: +H3N-CH2-COO- tác dụng với các chất sau: NaNO2/HCl, CH3OH (dư)/HCl, KCl, NaOH dư, Na, CH3COOH Số phản ứng xảy ra là

Câu 17: Thủy phân 0,5 mol tinh bột cần 18,0kg nước Số mắt xích (gốc glucozơ) của tinh bột là

Câu 18: Phản ứng sau đây xảy ra thuận nghịch là

A Phenol tác dụng với axetyl clorua

B Thủy phân etyl axetat trong môi trường kiềm

C Đun hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic

D Thủy phân phenyl axetat trong môi trường axit

Câu 19: Thủy phân 4,3 gam este đơn chức mạch hở X (có xt axit) đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Cho Y phản ứng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam Ag CTCT của X là

Câu 20: Dãy gồm các chất đều làm giấy qùi tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A metylamin, amoniac, natri axetat B amoniclorua, metylamin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metylamin, anilin, amoniac

Câu 21: Trong cơ thể con người không có enzim thủy phân được

Câu 22: Cho dãy các chất: axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, anilin, axit acrylic, ancol metylic Số chất trong dãy phản ứng với dd nước brom là

Câu 23: Thực hiện phản ứng este hóa hỗn hợp gồm 322,5 gam axit metacrylic và 150 gam ancol metylic (H2SO4 đặc xt) rồi mang toàn bộ lượng este thu được thực hiện phản ứng trùng hợp để tạo polime Khối lượng polime thu được là (biết hiệu suất các phản ứng lần lượt là 60% và 90%)

Câu 24: Để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 14 gam chất béo cần 15ml dd NaOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo là

Trang 3

Câu 25: Không nên sử dụng xà phòng để giặt rửa trong nước có chứa nhiều ion

Câu 26: Để tách được anilin ra khỏi hỗn hợp gồm anilin và benzen ta cần dùng lần lượt các hóa chất là

Câu 27: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt dãy chứa các dung dịch riêng biệt là

A glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

C saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic

D glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

Câu 28: Cho 23,04g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat phản ứng vừa đủ với 300ml dd NaOH 1M Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X lần lượt là

A 24,75%; 75,25% B 31,25%; 68,75% C 75,25%; 24,75% D 68,75%; 31,25%

Câu 29: Khi đốt cháy hoàn toàn các chất thuộc dãy đồng đẳng của amin no đơn chức thì tỉ lệ

số mol CO2 và hơi nước (T=số mol CO2:số mol H2O) biến đổi trong khoảng

A 0,4≤T<1 B 0,4<T<1,2 C 0,4≤T<1,2 D 0,8≤T<1

Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X bằng 200 ml dd NaOH 2M, cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng 95,2 gam CTPT của X

A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5

C (C16H33COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 31: Cho sơ đồ: Etanol 2 4

170o

H SO d C

Hai chất Z và H lần lượt là

A CH3CH2MgBr; CH3COCH3 B CH3CH2MgBr; CH3CH2OH

C CH3-Mg-CH3; CH3COCH3 D CH3CH2MgBr; CH3CH2COOH

Câu 32: Để trung hoà 25 gam dd của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml

dd HCl 1M Nếu cho toàn bộ lượng X trên tác dụng với lượng dư NaNO2/HCl thì khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là

Câu 33: Este hóa hết các nhóm hiđroxyl có trong 8,1 gam xenlulozơ cần vừa đủ x mol HNO3 Giá trị của x là

Câu 34: Cho 100 ml dd aminoaxit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dd NaOH 0,25M thu được 2,5 gam muối khan Mặt khác lấy 100 gam dd aminoaxit nói trên có nồng độ 20,6% thì phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,5M Công thức của X là

Câu 35: Trieste của glixerol với axit monocacboxylic mạch dài (12 đến 24) không phân nhánh

có số chẵn nguyên tử cacbon là

Câu 36: Xà phòng hóa 1,0kg chất béo có chỉ số axit là 2,8 cần 350ml dd KOH 1M thu được m gam glixerol Giá trị của m là

Câu 37: Phát biểu sau đây không đúng là

A Một số loại tơ, sợi có nguồn gốc từ xenlulozơ là sợi bông, sợi đay, tơ visco, tơ axetat

B Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là của hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin)

và một số chất khác

Trang 4

C Khi sản xuất đường saccarozơ từ cây mía, cần sử dụng một số hóa chất như vôi sữa, khí

CO2, khí SO2

D Các chất giặt rửa như natri lauryl sunfat, natri đođecylbenzensunfonat, natri panmitat thuộc loại xà phòng tổng hợp

Câu 38: Thủy phân phenyl axetat trong dd NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là

A natri axetat và natri phenolat B natri axetat và phenol

Câu 39: Nhận xét sau đây không đúng là

A Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk

B Khi đun nóng axit aminoaxetic thu được polime thuộc loại poliamit

C Anilin phản ứng với hỗn hợp NaNO2 và HCl ở nhiệt độ thấp tạo muối điazoni

D Ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử)

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng một lượng không khí vừa đủ thu được 12,6 gam H2O; 17,6 gam CO2 và 69,44 lit khí N2 (đktc) CTPT của X là (coi không khí chứa 20% oxi và 80% nitơ theo thể tích)

A C2H7N B C2H8N2 C C3H10N2 D C3H9N

Câu 41: Este X có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam X bằng 150ml dd 1M của một dd kiềm rồi chưng cất thu được 11,6 gam chất rắn và 3,2 gam chất hữu

cơ Y Kim loại kiềm là

Câu 42: Để điều chế etyl benzoat từ etilen và toluen cần thực hiện số phản ứng ít nhất là (hoá chất vô cơ cần thiết có đủ)

Câu 43: Cho các chất: etyl axetat, glyxin, axit acrylic, phenol, anilin, phenylamoniclorua, ancol benzylic, triolein Số chất tác dụng với dd NaOH là

Câu 44: Hỗn hợp khí X gồm NH3 và metylamin có tỉ khối hơi so với CO2 là 0,45 Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng oxi vừa đủ thu được 26,7 gam hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2 Giá trị của m là

Câu 45: Thủy phân hoàn toàn a gam este đơn chức X bằng dd NaOH thu được 1,133a gam muối CTCT của X là

A HCOOCH3 B C2H5COOCH3 C C2H3COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 46: Cho sơ đồ tạo thành và chuyển hóa tinh bột sau

CO2 1→ (C6H10O5)n  2 → C12H22O11  3 → C6H12O6  4 → C2H5OH

Giai đoạn có thể thực hiện nhờ xúc tác axit là

Câu 47: Đun nóng m gam chất hữu cơ Y mạch không phân nhánh với 100ml dd KOH 1,6M (vừa đủ), làm bay hơi cẩn thận dd sau phản ứng thu được phần hơi nặng 7,36 gam gồm 2 ancol đơn chức và phần rắn nặng 15,36 gam CT của Y là

A C2H5OOCCH=CHCOOC2H5 B CH3OOCCH2CH2COOC3H7

Câu 48: Cho C2H5Br lần lượt tác dụng với: dd NaOH, KCN, KOH/ancol, NH3, Mg, CH3NH2

Số phản ứng xảy ra là

Câu 49: Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

Trang 5

Câu 50: Cho từng đồng phân mạch hở có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với các dd: NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3 (phản ứng tráng bạc) Số phản ứng xảy ra là

- HẾT

Ngày đăng: 09/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w