1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI VÀO LỚP 10 NH 2009-2010

19 539 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 775,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BH là đường cao của hình thang... Dùng Pitago trong V BCH... Tính tổng các  vuông cân.

Trang 1

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

Bài 1: 33 22 22 33

x x y xy y

A

x x y xy y

  

Giải:

a Rút gọn A:

x x y xy y x x y y x y x y x y

A

x x y xy y x x y y x y x y x y

Vậy A x y

x y

 (đk xy)

b Tính A khi x 3; y  2

   

2

3 2

3 2

5 2 6

c Khi A = 1 tức A x y 1 x y x y ( do x y)

x y

2y 0 y 0 x x

      ( luôn đúng) Vậy để A = 1 thì x R; y = 0

x

B

a Rút gọn B (ĐK: x 3; x 2)

3 ( 3)( 2) 2 ( 3)( 2)

B

2 4 5 3 2 12 ( 4)( 3)

( 3)( 2) ( 3)( 2) ( 3)( 2)

4 2

B

x

B

x

b

2 2

2

2 2(2 3) 4 2 3

3 1 3 1 3 1

4 3

Thay x  3 1  vào B ta có: 3 1 4 3 5

3 1 2 3 3

B    

c Tìm x Z để B Z

B

    

Trang 2

Để B Z thì 2 hay 2 x - 1 x - 2

2 Z

2 2

x

   hoặc x – 2 = + 1

 x – 2 = 2 => x = 4  x – 2 = -2 => x = 0

 x – 2 = 1 => x = 3  x – 2 = -1 => x = 1

Vậy để B nguyên thì các giá trị của x nguyên là: 4, 0, 3, 1

2

2

:

      

      

      

a Rút gọn C (ĐK: x 1 )

2 2

2

(1 )

1

x x

x

2 2

.

1 (1 ) (1 ) (1 ) (1 )

(1 )(1 ) (1 ) 1

x x C

b x  3 2 2    2 1  2  2 1   2 1 

Thay x  2 1  ta có:

 2

1 3 2 2 2( 2 2)

1 2 1

2

4

C 

2 2

2

3

1

3 1 0

3 5

2

x

x

x x x

   

 

 

:

D

a Rút gọn D (ĐK: x 2;x 2;x 0)

:

D

(2 ) (2 ) 4 ( 3)

:

 22 2 2 2

:

(Tương tự)

c

Trang 3

 

2 2

(2 2 )(2 2 ) 4 (2 )

x

2

8 4 (2 ) 4 (2 ) (2 )

Vậy 2 2

4

3

x

D

x

x

2 2

4.7 196 98 7

7 3 46 23

x  D  

2 2

4.3

3 3

x  D 

4 1 (2 1)( 1)

2 4

E

x

   

a Rút gọn E (ĐK: x 23 )

(2 1)(2 1) (2 1)( 1)

(3 2)(3 2) (2 1)(3 2) 2 1

(3 2)(3 2) 3 2

E

b Tìm x để E 0

1

2 1 0

2

2 3

2 1

1 2

x

x x

E

x

x x

x x

       

 

 

 

 1

2 2 3

x

x

 

 



Trang 4

Bài 6: F 1 : 1 2

        

a Rút gọn F (ĐK: x 1;x 1;x 0)

:

F

     

1 ( 1)( 1)

1

x x

x

 

b x  4 2 3 ( 3 1)   2

( 3 1)

x   vào F

2

3 1 3 1 1 6 3 3

2 3 3 3

3 1 1

 

2 0

1

x x

2

1

1 0

x

x x

      

         

 

Vậy để K > 1 thì x > 1

Bài 7: a/ G a22 b22 : a b a . a b b

a b a b b a b a

      

      

      

22 22

:

a b a b b a b a a b a a b b

ĐK: ab a;  0;b 0

2 2 2 2 2 2

( ) ( )

a b a b a b

G

a b a b b a b a

.

a b ab a b ab a b

b    thay a b 2 vào G ta được:

( Loại )

Trang 5

3 3

2 2

2 ( 2 ) 2( 2 1) 2( 2 1)

3 ( 2 1) 3( 2 1) (b 2 ) ( 2)

G

b

3 2 4

3

x x H

a Rút gọn H (ĐK x > 1)

H

( 1) ( ))

x

x

   2 x 1 x

b Ta có: 53 53(9 2 7)2 2 53(9 2 7) 9 2 7

81 28

9 2 7 9 (2 7)

Thay x  9 2 7 vào H ta được:

9 2 7 2 9 2 7 1

9 2 7 2 8 2 7

9 2 7 2( 7 1) 9 2 7 2 7 2 7

1 2 1 1 16

( 1 1) 4 0

( 1 1 4)( 1 1 4) 0

x

     

( 1 3)( 1 5) 0

1 3 0

1 5 0

x x

   

 

  



x 1 3 0    x 1  3 (Vô lí)

x 1 5 0    x 1 5   x 1 25   x 26

Trang 6

Bài 9:

2

I

a Rút gọn I (ĐK: ba )

:

I

I

b a I

a b a

b Thay a  1 2và b  1 2vào I ta có:

2

2

a

b a

a b a

2

a a

 a = 0 => b = 0 (loại)

 a = 3 => b = 6

ab b ab a ab

a Rút gọn J (ĐK: a > 0; b > 0; b 0 )

J

a a b a b b b a a b b a

ab b a

a ab a b b ab b a ab b a

b Ta có:

Trang 7

2 2

a

b

Thay a, b vào J ta có:

3 2

5

b 5a

J

(2 3)( 1) 4(2 3)

( 1) ( 3)

K

a Rút gọn K ( ĐK: x 1;x 3)

2

( 1) 4 (2 3) (2 3)( 1 2)( 1 2)

.

x

K

   

2

(2 3)( 1)( 3)

1

x x

b Ta có: x  3 2 3   2 1 

Thay vào K ta có:

2 3 2( 2 1) 3 2 2 2 3 2 2 1

x K

x

Vậy 5 2 6

2

K  

c K > 1 2 3 1

1

x x

1

x x

4 0 1

x x

      

  x 4 hoặc x < -1

Trang 8

Bài 12: 1 : 3 2 2

L

a Rút gọn L (ĐK: x 9;x 4;x 0)

:

L

1 :

2 1

x L

x

b Tìm x để L < 0

1

x L

x

x 0nên x   1 1 để L  0 x 2 0 

16

x x

  Vậy để L < 0 thì 0 x 16 và x4,x 9

9 1

P

x

a Rút gọn P (ĐK: x 19 và x > 0)

 1 3  1 3 1 8 3 1 3 2

:

P

x x x

b Ta có: x  6 2 5 ( 5 1) 2

Thay x vào P ta có:

2

( 5 1) ( 5 1) 1

3 5 1 1

P

 

Trang 9

( 5 1)( 5 2) 3 5 7

x x P

x

2

;

x

x

x

Vậy để 6

5

P  thì x = 4; 9

25

x 

Q

a Rút gọn Q (ĐK: x0;x1)

Q

2 5

3

x x

x Q

x

121

x (loại)

(loại)

Trang 10

c 5 2 5 15 17

Q

5 15 17

x

5 17

3

x

 17

5 3

x

max

17 3

Q

x

 lớn nhất  x 3 nhỏ nhất Lúc đó: 17 5 17 15 2

Vậy max 2

3

Q  khi x = 0

Bài 15:

1

x

1

x x

1:

x x

1

b CM R > 3 với mọi giá trị x > 0 và x 1

Xét hiệu R – 3 x x 1 3

x

x x 1 3 x x 2 x 1

Do x 0và ( x  1)2 0 Nên R – 3 > 0 => R > 3

Trang 11

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Bài 1: BH = 12 (cm); BD = 15 (cm)

Tính SABCD

Giải

Qua B kẻ đường thẳng song song AC cắt DC ở E BH là đường cao của hình thang

Ta có: BE // AC

Mà: AC  BD

Trong V BDH ta có: HD2 = BD2 – BH2 = 152 – 122 = 81

=> DH = ? (cm)

Trong V BDE ta có: BD2 = DE.DH => DE = BD2 = 225 = 25 (cm)

DH 9

Ta có AB = CE (t/c đoạn chắn)

Nên: AB + CD = CE + CD = DE = 25 (cm)

Do đó: SABCD = 25.12:2 = 150 (cm2)

Bài 2: CD = 10 (cm); AB = AH = BK

Tính đường cao

Giải Đặt AH = BK = AB = x

DH + CK = 10 – HK = 10 – x

Xét V ADC:

5

Nên x 2 5 (cm)

Vậy: Đường cao hình thang bằng 2 5(cm)

C

=> BE  BD

C K

H D

Trang 12

Bài 3: CABC = 72 (cm); AM – AH = 7 (cm)

Tính SABC

Giải

Đặt AM = x

Ta có: BC = 2x; AH = x – 7

AB.AC = BC.AH = 2x (x – 7) => 2AB.AC = 4x (x – 7) (2)

Cộng (1) và (2) ta được: AB2 + AC2 + 2AB.AC = 4x2 + 4x (x – 7)

 (AB + AC)2 = 8x2 – 28x Mà AB + AC = CABC – BC  (72 – 2x)2 = 8x2 – 28x

 x2 + 65x – 1296 = 0

 (x – 16) (x + 81) = 0

 x = 16; x = -81 (loại)

 BC = 32 (cm); AH = 16 – 7 = 9 (cm)

ABC

1

2

Bài 4:  ABC có: A= 1200; BC = a

AC = b; AB = c

Chứng minh: a2 = b2 + c2 – bc

Giải

Kẻ BH  AC

ABH vuông tại H có BAH 60  0  ABH là nữa  đều

Nên AH = AB = C1 1

2 2 Dùng Pitago trong V BCH

Ta có: BC2 = BH2 + HC2 = BH2 + (AH + AC)2 = BH2 + AH2 + 2AH.AC + AC2

 a2= BC2 = AB2 + 2AH.AC + AC2 = b2 + c2 + 2 c.b1

2

 a2 = b2 + c2 + bc

Bài 5: Biết BD = 7,5; DC = 10

Tính AH, BH, DH

Giải

A

B

C

a c

120 0

A

Trang 13

Theo tính chất phương phân giác: AB DB= 7,5 3

AC DC 10 4

Mà AB2 = BC2 – AC2 = 17,52 – AC2 (Pitago)

 AC2 = 196 nên AC = 14 (cm)

Dùng AB AC = BC.AH

14.10,5

17.5

AB = BC.BH BH = = = 6,3 (cm)

BC 17.5

 DH = DB – BH = 7,6 – 6.3 = 1,2 (cm)

Bài 6: BC = 25, DK = 6

Tính AB

Giải

Ta có: v ADK = v ADH ( ch – gn)

DH = DK = 6; D = D  D +A  90

1

D + BAD = 90 (ΔABCABC vuông ở A)

 

1

D = BAD

 nên  ABD cân ở B => AB = DB

Đặt AB = DB = x Ta có: AB2 = BC.BH => x2 = 25 (x – 6)

Được pt: x2 – 25x + 150 = 0  (x – 10) (x – 15) = 0

Nên AB = x = 10 hoặc AB = x = 15

Bài 7: AB = AC; MA = MC

CM: AH = 3HD

Giải:

Xét v AMB và v DMC

1 1

A x

K

2 1

1 2

A

B

C D

M H

Trang 14

Mà AB = 2AM nên HC = 2HD

Đặt HD = x => HC = 2x (ta sẽ tính sao cho AH = 3x)

Ta có: DH2 = HM.HC hay x2 = HM.2x => HM 2 0,5

2

x

x x

MC = 2,5x; AM = 2,5x => AH = 3x

Vậy AH = 3x = 3HD

Bài 8: Cho AB = BC = CD = DA =10 cm

AE = EF = FA

Tính EF, FA, AE

Giải

Ta có: v BAF =v DAE (Ch – Cgv)

=> BF = DE nên CE = CF

Đặt DE = x => CE = 10 – x; CE = CF = 10 – x (ĐK: x < 10)

Nên AE2 = x2 + 100 (1)

Từ EF2 (=AE2) = CE2 + CF2 = (10 – x)2 + (10 – x)2 = 2 (10 – x)2

=> x2 + 100 = 2 (100 – 20x + x2)

 x2 – 40x + 100 = 0

 x2 – 2.20x + 400 – 300 = 0

x

Thay x 20 10 3 vào (1)

= 800 400 3

20 2 3 (cm)

(loại)

F

C E

D

Trang 15

Bài 9:

CM: 1 2 + 12 = 12

Giải

Vẽ đường thẳng vuông góc với AM tại A, cắt CD ở N

Trong v ANI ta có:

+ = *

AD AN AI

v DAN và BAM có: AB = AD = a

3

A )

=> DAN = v BAM (Cgv – góc nhọn kề)

=> AN = AM (**)

Thay (**) vào (*) ta có: 1 2 + 12 = 1 2 = 12

Bài 10: BC = 3 5; AD = DE = EF = FA = 2

Tính AC, AB

Giải:

Đặt BD = x; CF = y

BDE EFC nên: 2x 2y

Theo pitago: AB2 + AC2 = BC2

Nên: (x + 2)2 + (y + 2)2 = 3 52  45

 x2 + y2 + 4(x + y) = 37

 (x + y)2 – 2xy + 4 (x + y) = 37 (2) Đặt t = x + y > 0 và thay (1) vào (2) ta được:

t2 + 4t – 45 = 0

 (t – 5) (t + 9) = 0  t = 5; t = -9 (loại)

N

M

1 3 2

B

E D

x 2

2

Trang 16

Vậy x + y = 5  x = 5 – y (3)

Thay (3) vào (1) ta được: y2 – 5y + 4 = 0

 (y – 1) (y – 4) = 0

 y = 1; y = 4

 y = 1 => x = 4 Khi đó: AB = 2 + x = 2 + 4 = 6; AC = 3

 y = 4 => x = 1 Khi đó AB = 3; AC = 6

Bài 11: Cho  

B = B ; IA = 2 5 ; IB = 3 Tính AB

Giải:

Đường vuông góc với AB tại A cắt BI ở K

Ta có: K = AIK  (Vì cùng phụ với  

B = B ) => AIK là  cân

Kẻ AH  BK, đặt IH = KH = x

Trong v ABK có: AK = KH.KB 2  2 52 x x(2 3)

 2x2 + 3x – 20 = 0  (2x – 5) (x + 4) = 0

2

x

2

AB

Bài 16: Cho AB = DB; HE = 2HA

CM: DEC 90  0

Giải

Gọi I là trung điểm HE

Đặt AH = a; HB = b

Thì: EH = 2a; DI = 2b

Và HC = AH2 = a2

(loại)

A

K H

C B

I

x

2

2 5

A

H

a

b a

a 2b

Trang 17

 DI 2b  HE a2 2b

tg IED = = tgHCE = = 2a: =

IED = HCE

 EH a2 2b cotg CEH = = 2a: =

IED + CEH = 90

Bài 17: AB = 10; EFGHIKMN

là bát giác đều; DKM, ANE, BFG, CHI

là các  vuông cân Tính tổng các  vuông cân

Giải

Đặt DK = CI = x

2 2

MK = x +x = x 2 = KI

Ta có: DK + KI + IC = 10

Nên x x 2  x 10  x(2  2) 10 

Do đó: x 210 2

 Tổng diện tích của 4  vuông cân bị cắt:

2

2 2

2x x 2 2 6 4 2 3 2 2

ĐƯỜNG TRÒN

Bài 1: CM HK là tiếp tuyến của (O)

Giải

Gọi O là trung điểm của EC

 OE = OC = OK nên EKC 90   0

Gọi M là trung điểm AK => HM là đtb của hình thang ABEK

Nên HM AK =>  HAK cân tại H (đc cũng là tr tuyến)

 

1 1

K = A

K = C  K + K = A + C  OKH 90 

Vậy HK là t2 của (O)

Bài 18:

17

N M

G H

M

A

K

A N M

K I

Trang 18

Gọi p là bán kính đường tròn nội tiếp ABC

2 2

BC = 15 +20 = 25 (cm)

15 + 20 - 25

2

2 2

2 2

Kẻ IK AH tính được AK = 7 cm

IK = AI - AK = 5 2 - 7 = 1 (cm)

Bài 19:

Xét ABC vuông ở A

Giả sử AB = 12 (cm)

Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp

=> BC = 5r

Ta có: AB + AC – BC = 2r nên AC = BC + 2r – AB = 7r – 12 (2) Từ (1) và (2) suy ra: (7r – 12)2 = 25r2 – 144

2 7 12 0

Vậy r = 3 hoặc r = 4

2

Bài 17:

a Chu vi  DMN = DM + MN + ND

= DM + ME + EN + ND

= DM + MA + DN + NC = 2a

b CM: MBN 45  0

v ABM = v EBM (ch – Cgv)

B = B

v CBN = v EBN (ch – Cgv)

B = B

p

E F

A

I A

M

1 2 3 4

E

Trang 19

    0    0 0

1

2

c MN < DM + DN

=> MN + N < MN + DM + DN = 2a

=> 2MN < 2a => MN < a (1)

Ta có: MN > DM; MN > DN

Nên 2MN > DM + DN => 2MN + MN > DM + DN + MN = 2a

=> 3MN > 2a MN > 2a (2)

3

Từ (1) và (2) 2a < MN < a

3

Ngày đăng: 09/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w