1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 7. Tụ điện

3 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khi tụ điện phẳng được tích điện, điện tích ở hai bản tụ điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau.. - Khi nối hai bản của tụ điện đó tớch điện với một điện trở thỡ cú hiện tượng gỡ?. - Tụ

Trang 1

Lớp dạy:

TIẾT 8: TỤ ĐIỆN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu được nguyên tắc cấu tạo của tụ điện và nhận dạng được các tụ điện

- Phát biểu được định nghĩa điện dung của tụ điện và nêu được đơn vị đo điện dung

- Nêu được ý nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện

- Nêu được cách mắc các tụ điện thành bộ và viết được công thức tính điện dung tương đương của mỗi

bộ tụ

2 Kỹ năng:

- Vận dụng được công thức tính điện dung và công thức tính điện dung của tụ điện phẳng

- Vận dụng được các công thức tính điện dung tương đương của bộ tụ điện

II Chuẩn bị:

- Chuẩn bị một số tụ điện, tụ điện xoay

- Nội dung ghi bảng:

III.Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Hs lắng nghe Gv nêu câu hỏi kiểm tra

Hs trả lời các câu hỏi sau:

- Thế nào là điện trườngđều?

- Đường sức của điện trường đều có đặc điểm

- Gv nêu câu hỏi kiểm tra

- Gv nhận xét câu trả lời

TIẾT 8: TỤ ĐIỆN

1 Tụ điện:

a Định nghĩa: (sgk).

b Tụ điện phẳng:

- Gồm hai bản kim loại phẳng có kích thước lớn, đặt đối diện và song song với nhau

- Khi tụ điện phẳng được tích điện, điện tích ở hai bản tụ điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau

2 Điện dung của tụ điện:

a Định nghĩa: (sgk)

U

Q

C = Đơn vị: fara (F)

b Công thức tính điện dung của tụ điện phẳng:

d

S C

π

ε

4 10 9

9

=

- S : Phần diện tích của mỗi tụ điện

- d : Khoảng cách giữa hai bản

- ε : Hằng số điện môi

3 Ghép tụ điện:

a Ghép song song: b Ghép nối tiếp:

C1 C2

A C1 B A B

C2

- Điện dung của bộ tụ: C =C1+C2

2 1

1 1 1

C C

C = +

Trang 2

Lớp dạy:

như thế nào?

- Điện trường đều xuất hiện ở đõu?

Hoạt động 2: Tỡm hiểu tụ điện.

Hs trả lời cõu hỏi:

- Khi tớch điện cho tụ điện, điện tớch ở hai bản tụ

cú đặc điểm gỡ?

- Khi nối hai bản của tụ điện đó tớch điện với một

điện trở thỡ cú hiện tượng gỡ?

- Khi tớch điện cho tụ điện phẳng, tụ điện cú

những tớnh chất gỡ?

- Từ cõu hỏi kiểm tra Gv trỡnh bày khỏi niệm tụ điện Cỏch kớ hiệu tụ điện

- Gv trỡnh bày về tụ điện phẳng

- Gv rỳt ra kết luận

Hoạt động 3: Tỡm hiểu điện dung của tụ điện.

Hs lắng nghe Gv giới thiệu về khỏi niệm điện dung

Hs trả lời cỏc cõu hỏi:

- Hai tụ điện được nạp điện bằng cựng một nguồn

(cựng U), cú C1 > C2 thỡ điện tớch của tụ nào lớn

hơn?

- Trả lời cõu C1 /33sgk

- Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào những yếu

tố nào?

- Trả lời cõu C2 /33 sgk

- Tụ điện chứa điện mụi cú hằng số điện mụi ε thỡ

điện dung của tụ thay đổi như thế nào?

- Điờn mụi là gỡ?

- Khi sử dụng tụ điện cần chỳ ý điều gỡ?

- Gv giới thiệu khỏi niệm điện dung của tụ điện, đơn vị của điện dung

- Nhấn mạnh ý nghĩa của cụng thức (7.1) là cụng thức định nghĩa Điện dung là hằng số

- Gv giới thiệu cụng thức tớnh điện dung của tụ điện phẳng

- Gv cho Hs nhắc lại khỏi niệm điện mụi Từ đú giới thiệu khỏi niệm điện mụi bị đỏnh thủng và hiệu điện thế giới hạn của tụ điờn

Hoạt động 4: Tỡm hiểu cỏch ghộp cỏc tụ điện.

Hs trả lời cỏc cõu hỏi sau:

- Cú mấy cỏch ghộp điện trở?

- Mục đớch của việc ghộp cỏc điện trở?

- Mục đớch của việc ghộp tụ điờn?

- Cú mấy cỏch ghộp tụ?

- Đặc điểm của cỏch ghộp song song và ghộp nối

tiếp là gỡ?

- Trả lời cõu C3, C4, C5 /35sgk

Hs lắng nghe và ghi chộp

Chỳ ý : Trước khi ghộp cỏc tụ chưa tớch điện.

- Gv yờu cầu Hs nhắc lại cỏch ghộp cỏc điện trở (học ở THCS), mục đớch của việc ghộp cỏc điện trở Từ đú Hs nờu mục đớch của việc ghộp tụ và cỏch ghộp cỏc tụ

- Gv giới thiệu cỏc cỏch ghộp tụ và những cụng thức liờn quan

- Gv nhận xột cỏc cõu trả lời

IV Phiếu học tọ̃p:

1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhng không tiếp xúc với nhau Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.

B Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thớc lớn đặt đối diện với nhau.

C Điện dung của tụ điện là đại lợng đặc trng cho khả năng tích điện của tụ điện và đợc đo bằng thơng số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

Trang 3

Lớp dạy:

D Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng.

2 Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:

A Hình dạng, kích thớc của hai bản tụ B Khoảng cách giữa hai bản tụ.

C Bản chất của hai bản tụ D Chất điện môi giữa hai bản tụ.

3 Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi có hằng số điện môi ε, điện dung đợc tính theo công thức:

A

d 2

10

9

S

π

ε

d 4 10 9

S

π

ε

d 4

S 10 9

π ε

d 4

S 10 9

π

ε

=

V Củng cố:

- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 /36 sgk

VI Dặn dũ:

- Làm bài tập 5, 6, 7, 8 /36 sgk

- Phiếu học tập 2

1 Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì

A Điện dung của tụ điện không thay đổi B Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.

C Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần D Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.

2 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện Điện dung của bộ tụ

điện đó là:

3 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện Điện dung của bộ

tụ điện đó là:

4 Một tụ điện có điện dung 500 (pF) đợc mắc vào hiệu điện thế 100 (V) Điện tích của tụ điện là:

A q = 5.10 4 (μC) B q = 5.10 4 (nC) C q = 5.10 -2 (μC) D q = 5.10 -4 (C).

5 Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3 (cm), đặt cách nhau 2 (cm) trong không khí.

Điện dung của tụ điện đó là:

A C = 1,25 (pF) B C = 1,25 (nF) C C = 1,25 (μF) D C = 1,25 (F).

6 Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 5 (cm), đặt cách nhau 2 (cm) trong không khí.

Điện trờng đánh thủng đối với không khí là 3.10 5 (V/m) Hệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản cực của tụ điện là:

A Umax = 3000 (V) B Umax = 6000 (V) C Umax = 15.10 3 (V) D Umax = 6.10 5 (V).

- Chuẩn bị bài “năng lượng điện trường”

VII Rỳt kinh nghiệm:

Ngày đăng: 09/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w