1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thu DH lan3 nam 2010 (DAP AN)

6 169 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 283 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13 : Khi một vật hấp thụ ỏnh sỏng phỏt ra từ một nguồn, thỡ nhiệt độ của vật sẽ A.. Biến các âm thanh hoặc hình ảnh muốn truyền đi thành các dao động điện từ có tần số thấp gọi là

Trang 1

Họ và tên:………

Thi thu đại học ( lần 3) (Đề 3)

Câu 1 : Trái đất có đờng kính 12000 km và chuyển động quanh mặt trời với tốc độ v30km/s Cho biết tốc độ

ánh sáng là 300000 km/s Một ngời quan sát đứng yên so mặt trời sẽ thấy đờng kính của trái đất bị co ngắn đi một đoạn

Câu 2 : Chọn phương ỏn sai khi núi về cỏc sao.

A. Đa số cỏc sao tồn tại trong trạng thỏi ổn định, cú kớch thước, nhiệt độ khụng đổi trong một thời gian dài

B. Sao biến quang bao giờ cũng là một hệ sao đôi

C. Sao biến quang là sao cú độ sỏng thay đổi

D. Mặt Trời là một ngụi sao ở trong trạng thỏi ổn định

Câu 3 : Một dải lụa mềm, dài cú một đầu dao động điều hũa theo phương vuụng gúc với dải lụa, với biờn độ

10cm và tần số 0,5Hz Vận tốc súng truyền trờn dõy là 2m/s Phương trỡnh dao động của điểm M cỏch đầu đú 3m là

A. s = 0,01 sin(t - /2) (m) B. s = 10 sin(t - /2) (cm)

C. s = 10 sin(t + /2) (cm) D. s = 10 sin(t - 3/2) (cm)

Câu 4 : Tần số lớn nhất trong chựm bức xạ phỏt ra từ ống Rơnghen là 4.1018 (Hz) Xỏc định hiệu điện thế giữa

hai cực của ống Cho cỏc hằng số cơ bản: h = 6,625.10-34 (Js), e = 1,6.10-19 (C)

Câu 5 : Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A,B đều là nút) Tần số sóng là 42Hz Với dây

AB và vận tốc truyền sóng nh trên, muốn trên dây có 5 nút (A,B đều là nút) thì tần số phải là

Câu 6 : Cho đoạn mạch nh hình vẽ Điện áp hai đầu mạch u = U0cos314t V Cuộn dây thuần cảm, điện trở

các vôn kế rất lớn Khi R = R0

thì công suất trong mạch đạt

cực đại và vôn kế V1 chỉ 200V

khi đó V2 chỉ bao nhiêu?

Câu 7 : Chọn phương ỏn sai khi núi về tớnh chất của tia Rơnghen:

A. là bức xạ điện từ B. tỏc dụng lờn kớnh ảnh

C. có khả năng xuyên qua chì cỡ mm D. gõy ra phản ứng quang húa

Câu 8 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, cú phương trỡnh lần lượt là x1 =

2.sin(10t - /3) (cm); x1 = cos(10t + /6) (cm) (t đo bằng giõy) Xỏc định vận tốc cực đại của vật.

A. 10 (cm/s) B. 1 (cm/s) C. 5 (cm/s) D. 20 (cm/s)

Câu 9 : Ánh sỏng huỳnh quang là ỏnh sỏng:

A do cỏc tinh thể phỏt ra, khi được kớch thớch bằng ỏnh sỏng Mặt Trời.

B hầu nh tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

C tồn tại một thời gian dài hơn 10-8 s sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch

D cú bước súng nhỏ hơn bước súng ỏnh sỏng kớch thớch.

Câu 10 : Trong nguyên tử Hiđrô, khi elêctrôn chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L và chuyển từ quỹ đạo P về quỹ

đạo L phát ra phôtôn có bớc sóng tơng ứng λ1 = 0,6563μm,m, và λ2 = 0,4102μm,m Khi êlêctron chuyển từ quỹ đạo P vầ quỹ đạo M phát ra phôtôn có bớc sóng

A. 1,826μm,m B 0,9863μm,m C. 0,0982μm,m D 1,0939μm,m Câu 11 : Đoạn mạch gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C ghép nối tiếp Cờng độ dòng điện qua mạch và hiệu điện thế

giữa hai đầu đoạn mạch là : u  100 2 sin 100 t Vi 2 cos 100 t A Hai phần tử đó lần lợt

có giá trị là:

4

10

;

100  

1

;

50 

4

10

; 2

10

;

Câu 12 : Súng õm dừng trong một cột khớ AB, đầu A để hở, đầu B bịt kớn (B là một nỳt súng) cú bước súng 

Biết rằng nếu đặt tai tại A thỡ õm khụng nghe được Xỏc định số nỳt và số bụng trờn đoạn AB (kể cả A

và B)

A. số nỳt + 1 = số bụng = 2.(AB/) + 1 B. số nỳt = số bụng = 2.(AB/) + 1

C. số nút = số bụng + 1 =2.(AB/) + 1. D. số nỳt = số bụng = 2.(AB/) + 0,5

Câu 13 : Khi một vật hấp thụ ỏnh sỏng phỏt ra từ một nguồn, thỡ nhiệt độ của vật sẽ

A. thấp hơn nhiệt độ của nguồn B. bằng nhiệt độ của nguồn

1

V2

R

L R

C

R

V1

M R

Trang 2

C. cú thể nhận giỏ trị bất kỡ D. cao hơn nhiệt độ của nguồn.

Câu 14 : Quy trình nào dới đây sai với nguyên tắc truyền thông bằng sóng điện từ

A. Biến các âm thanh ( hoặc hình ảnh ) muốn truyền đi thành các dao động điện từ có tần số thấp gọi là tín hiệu

âm tần

B. Dùng sóng điện từ có tần số thấp mang tín hiệu âm tần truyền đi xa qua ăng ten phát

C. Tách tín hiệu âm tần ra khỏi cao tần, rồi dùng loa để nghe

D. Dùng máy thu với ăng ten thu để chọn và thu sóng cao tần truyền tới

Câu 15 : Chất phúng xạ 210Po

84 phỏt ra tia  và biến đổi thành 206Pb

82 Biết khối lượng cỏc hạt là mPb = 205,9744

u, mPo = 209,9828 u, m = 4,0026 u Giả sử hạt nhõn mẹ ban đầu đứng yờn và sự phõn ró khụng phỏt ra tia  thỡ động năng của hạt  là

Câu 16 : Khi rọi một chựm hẹp ỏnh sỏng mặt trời qua lăng kớnh thỡ thu được một dải sỏng nhiều màu trờn màn

phớa sau lăng kớnh là do

A cỏc hạt ỏnh sỏng bị nhiễu loạn khi truyền qua thủy tinh.

B lăng kớnh đó tỏch riờng bảy chựm sỏng bảy màu cú sẵn trong chựm ỏnh sỏng mặt trời.

C lăng kớnh đó nhuộm màu cho ỏnh sỏng.

D lăng kớnh làm lệch chựm sỏng về phớa đỏy nờn đó làm thay đổi màu sắc của nú.

Câu 17 : Cho đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ khi điện áp giữa hai điểm AM vuông pha với điện áp giữa hai

điểm MB thì ta có hệ thức

L. B. R0L = RC. C. R0R =

L

C. D. R0C = RL.

Câu 18 : Bạn đang đứng bên đờng một ôtô đang chuyển động lại gần bạn với tốc độ 36km/h, đồng thời còi xe

phát ra âm có tần số 103 Hz Cho tốc độ truyền âm trong không khí 320m/s Tần số âm mà bạn nghe trực tiếp đợc là

Câu 19 : Tớnh năng lượng tối thiểu cần thiết để tỏch hạt nhõn 16

8O thành 4 hạt nhõn 24He Cho khối lượng của cỏc hạt: mO = 15,99491u; m = 4,0015u và 1u = 931 (MeV/c2)

A. 10,32479 MeV B. 10,32480 MeV C. 10,32457 MeV D. 10,32487 MeV

Câu 20 : Chọn câu sai khi nói về dao động điện từ tắt dần.

A. Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B. Có năng lợng bị tiêu hao dần trên điện trở của mạch dao động

C. Đợc bổ sung đúng phần năng lợng bị tiêu hao trong mỗi chu kỳ

D. Sảy ra trong mạch có điện trở khác không

Câu 21 : Vật dao động điều hũa với phương trỡnh: x = 20cos(2t - /2) (cm) (t đo bằng giõy) Gia tốc của vật tại

thời điểm t = 1/12 (s) có độ lớn là:

A. 9,8 m/s2 B. 2 m/s2 C. 4m/s2 D. 10 m/s2

Câu 22 : Một con lắc lũ xo cú cơ năng 1,0J, biờn độ dao động 0,10m và tốc độ cực đại 1,0m/s Độ cứng k của lũ

xo và khối lượng m của vật dao động lần lượt là

A. k = 20N/m v m = 0,2kg.à m = 0,2kg B. k = 20N/m v m = 2kg.à m = 0,2kg

C. k = 200N/m v m = 2kg.à m = 0,2kg D. k = 200N/m v m = 0,2kg.à m = 0,2kg

Câu 23 : Phơng trình toạ độ góc  theo thời gian nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều của một

chất điểm quay quanh một trục cố định, ngợc với chiều dơng quy ớc

A.  = - 5 + 4t + t2 (rad, s) B.  = 5 + 4t - t2 (rad, s)

C.  = - 5 - 4t - t2 (rad, s) D.  = 5 - 4t + t2 (rad, s)

Câu 24 : Phỏt biểu nào sau đõy là sai Hiện tượng phúng xạ

A là phản ứng tỏa năng lượng.

B là quỏ trỡnh hạt nhõn tự động phỏt ra tia phúng xạ và biến đổi thành hạt nhõn khỏc.

C là trường hợp riờng của phản ứng hạt nhõn.

D là quá trình tuần hoàn có chu kỳ.

Câu 25 : Đặc điểm chung của súng cơ và súng điện từ là

A. bị nhiễu xạ khi gặp vật cản B. truyền được trong chõn khụng

Câu 26 : Hạt sơ cấp đợc chia thành

A. Ba loại: leptôn, hađrôn, phôtôn B. Năm loại: leptôn, mêzôn, phôtôn, nuclôn,

bariôn

C. Hai loại: leptôn, hađrôn D. Bốn loại: leptôn, mêzôn, phôtôn, hyperôn

Câu 27 : Các vận động viên nhẩy cầu xuống nớc có động tác “bó gối” thật chặt trên không là nhằm để.

A. Giảm momen quán tính để tăng tốc độ góc

B. Giảm momen quán tính để tăng momen động lợng

C. Tăng momen quán tính để tăng tốc độ góc

D. Tăng momen quán tính để giảm tốc độ góc

L,R 0

C

Trang 3

Câu 28 : Hộp kín chá L hoặc C đợc mắc nối tiếp với R = 40Ω Khi đặt vào mạch mọt điện áp xoay chiều có tần

sôa 50Hz thì điện áp sớm pha hơn dòng điện π/4 Trong hộp kín có

A. Tụ điện C = 7,96.10-4F B. Cuộn dây thuần cảm L = 0,1H

C. Tụ điện C = 8.10-4F D. Cuộn dây thuần cảm L = 0,127H

Câu 29 : Con lắc đơn sợi dõy cú chiều dài l dao động điều hoà tại nơi cú gia tốc trọng trường g, biết g = 2l

Khoảng thời gian 2 lần liờn tiếp động năng bằng khụng là

Câu 30 : Chọn câu sai

A. Phản ứng phân rã hạt nhân 23592U khi hấp thụ một nơtron nhiệt gọi là phản ứng nhiệt hạch

B. Sự nổ bom khinh khí là phản ứng nhiệt hạch dới dạng không kiểm soát đợc năng lợng

C. Nếu so sánh với cùng khối lợng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả năng lợng lớn hơn sự phân hạch

D. Phản ứng nhiệt hạch sảy ra ở trong lòng mặt trời và các ngôi sao

Câu 31 : Trong dao động điều hoà, đại lợng nào sau đây của dao động phụ thuộc vào việc chọn chiều dơng của

trục toạ độ

A. tần số góc B. pha ban đầu C. biên độ dao động D. chu kỳ

Câu 32 : Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch:

A. tối trờn nền sỏng B. tối trên nền quang phổ liên tục

Câu 33 : Chất poloni có chu kỳ bán rã 138 ngày Do đó số nguyên tử của chất này bị phân rã từ 106 nguyên tử

trong một ngày là

A. 500 hạt nhân B. 502 hạt nhân C. 5,02.106 hạt nhân D. 5000 hạt nhân

Câu 34 : Dao động cưỡng bức cú

A. biờn độ khụng phụ thuộc ngoại lực B. biờn độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực

C. tần số là tần số riờng của hệ D. tần số là tần số của ngoại lực tuần hoàn

Câu 35 : Tại hai điểm A và B trờn mặt nước cú 2 nguồn súng ngược pha nhau, biờn độ lần lượt là 4 cm và 2 cm,

bước súng là 10 cm Coi biờn độ khụng đổi khi truyền đi Điểm M trờn mặt nước cỏch A 25 cm và cỏch B là 35 cm sẽ dao động với biờn độ bằng

Câu 36 : Trong thớ nghiệm giao thoa Iõng, thực hiện đồng thời với hai ỏnh sỏng đơn sắc 1 và 2 =0,4 m Xỏc

định 1 để võn sỏng bậc 2 của 2 =0,4 m trựng với một võn tối của 1 Biết 0,4 m  1  0,76 m

Câu 37 : Để nhận biết thành phần nguyên tố có trong một mẫu vật

A. có thể dùng quang phổ liên tục hoặc quang phổ hấp thụ

B. chỉ có thể dùng quang phổ vạch phát xạ

C. có thể dùng quang phổ vạch phát xạ hoặc quang phổ vạch hấp thụ

D. có thể dùng quang phổ vạch phát xạ hoặc quang phổ liên tục

Câu 38 : Các ngôi sao đợc sinh ra từ khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn ,

tốc đọ quay của sao

A. không đổi B. giảm đi C. bằng không D. tăng lên

Câu 39 : Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và

vuông góc với mặt phẳng của đĩa Tác dụng một momen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối lợng của đĩa là

Câu 40 : Chiếu ánh sáng có bớc sóng 83nm vào một điện cực bằng nhôm có giới hạn quang điện λ0 = 332nm

Bên ngoài điện cực có điện trờng cản EC = 7,5 V/cm Êlectrôn bay đợc quãng đờng xa nhất là

Câu 41 : Khi chiếu một bức xạ cú bước súng 0,405 (m) vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện tạo ra dũng

quang điện trong mạch Người ta cú thể làm triệt tiờu dũng điện nhờ một hiệu điện thế hóm cú giỏ trị 1,26 V Cho cỏc hằng số cơ bản: h = 6,625.10-34 (Js), e = -1,6.10-19 (C) Tỡm cụng thoỏt của chất làm catốt

Câu 42 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 3mm và cách màn 3m ánh sáng thí

nghiệm có bớc sóng từ 0,410μm,m đến 0,65μm,m Số bức xạ cho vân tối tại điểm N cách vân trung tâm 3mm

Câu 43 : Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dõy cú độ tự cảm 4 (H) và tụ điện cú điện dung 2000 (pF)

Điện tớch cực đại trờn tụ là 5 (C) Nếu mạch cú điện trở thuần 0,1 (), để duy trỡ dao động trong mạch thỡ phải cung cấp cho mạch một cụng suất bằng bao nhiờu?

A. 156,25(W) B. 36 (mW) C. 15,625 (W) D. 36 (W).

Câu 44 : Hóy chọn cõu đỳng Hiệu suất của một laze

A. bằng 1 B rất lớn so với 1 C. lớn hơn 1 D. nhỏ hơn 1

Câu 45 : Trong quỏ trỡnh truyền súng õm trong khụng gian, năng lượng súng truyền từ một nguồn điểm sẽ:

A. khụng đổi B. giảm tỉ lệ với lập phương khoảng cỏch đến

nguồn

C. giảm tỉ lệ với bình phơng khoảng cách đến D. giảm tỉ lệ với khoảng cỏch đến nguồn

3

Trang 4

Câu 46 : Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định Nếu đột nhiên hợp lực tác dụng lên vật

rắn có mômen triệt tiêu thì vật rắn sẽ

A. dừng lại ngay B. tiếp tục quay nhanh dần theo quán tính

C. quay đều D. quay chậm dần rồi dừng lại

Câu 47 : Một khối gỗ hình trụ tiết diện chính 300cm2, khối lợng 1,2kg, đang nỏi thẳng đứng trên mặt nớc, nớc có

khối lợng riêng 1000kg/m3 Lấy g = π2 = 10 Khi ấn khối gỗ khỏi VTCB một chút rồi thả nhẹ thì chu kỳ dao động của nó là

Câu 48 : Một mạch dao động điện từ lí tởng có L = 1,6.10-3(H), C = 25pF ở thời điểm ban đầu dòng điện trong

mạch đạt giá trị cực đại và bằng 20mA Phơng trình dao động của điện tích trên các bản tụ là

A. 4.10 cos(5.109 6 )

2

2

C. 4.10 cos(5.106 6 )

2

Câu 49 : Một cuộn dõy cú 200 vũng, diện tớch mỗi vũng 300 cm2, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ

0,015 T Cuộn dõy cú thể quay quanh một trục đối xứng của nú, vuụng gúc với từ trường thỡ suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dõy là 7,1 V Tớnh tốc độ gúc

A. 85 rad/s B. 79 rad/s C. 90 rad/s D. 75 rad/s

Câu 50 : Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch trong dãy Banme đợc tạo thành khi các êlectron

chuyển động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo

Trang 5

Thi thu đại học lần 3 Đề số : 3

5

Ngày đăng: 09/07/2014, 18:00

w