Cho 12 g hỗn hợp anđehit fomic và metyl fomiat cú khối lượng bằng nhau tỏc dụng với một lượng thừa dung dịch AgNO3/NH3.. CH3OH và C2H5OH21.Cho 4,48 lít hỗn hợp 17.Khi cho các chất sau p
Trang 1(Đề thi cú 04 trang)
đề thi kiểm tra chất lợng 11 nâng cao
Mụn thi: HểA HỌC Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Mã đề 368
1.Trong cỏc chất sau : HCHO, CH3Cl, CO, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CH2Cl2 cú bao nhiờu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?
2 Cho 12 g hỗn hợp anđehit fomic và metyl fomiat cú khối lượng bằng nhau tỏc dụng với một lượng thừa dung
dịch AgNO3/NH3 Khối lượng Ag sinh ra là :
3.Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng về dóy đồng đẳng axit ankanoic ?
A Mạch C càng dài nhiệt độ sụi cỏc axit càng tăng
B. Khối lượng phõn tử càng lớn độ mạnh tớnh axit càng giảm
C Mạch C càng dài cỏc axit càng khú tan trong nước
D Cụng thức tớnh hằng số điện li axit là : Ka =
4.Cú bao nhiờu đồng phõn cấu tạo thuộc loại anđehit thơm ứng với cụng thức phõn tử C8H8O ?
5.Cho cỏc chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ mol 1 : 1 trong sơ đồ chuyển húa sau :
A →+NaOH B →+NaOH CH4 Cụng thức khụng phự hợp với chất A là :
A CH3OOCCH3 B CH3COOH C CH3COONH4 D. HCOOCH3
6.Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 cú cựng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tớch 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y Bỏ qua sự thủy phõn của cỏc ion và sự điện ly của nước, cỏc ion cú mặt trong dung dịch Y là
A Na+ và SO
2-4 B Ba2+, HCO
-3 và Na+ C.Na+, HCO
-3 D Na+, HCO
-3 và SO
2-4
7.Cho 3,0 gam một anđehit tỏc dụng hết với dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 43,2 gam bạc kim loại Cụng thức cấu tạo của anđehit là:
A HOC – CHO B CH2 = CH – CHO C.H – CHO D CH3 – CH2 – CHO
8.: Cho biến húa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna.
A, B, C là những chất nào
A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B.C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH−
C C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
9.Để nhận biết hai bỡnh khớ CO2 và SO2, cỏch nào sau đõy khụng đỳng ?
C Cho mỗi khớ vào dung dịch Br2 D Cho mỗi khớ vào dung dịch H2S
10.Cỏc dung dịch (dung mụi là nước) trong dóy nào sau đõy đều cú thể làm quỳ tớm húa xanh ?
A. AlCl3, NH4Cl, C2H5ONa B NH4Cl, C2H5ONa, Mg(OH)2
C NaF, C6H5ONa, Na2CO3 D Na3PO4, NH3, BaI2
11.Phản ứng nào sau đõy khụng đỳng ?
A. CaCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + 2HCl B CuCl2 + H2S → CuS + 2HCl
C NaHSO4 + Na2CO3→ Na2SO4 + NaHCO3 D BaSO3 + 2HCl → BaCl2 + SO2 + H2O
12.Cỏc hợp chất trong dóy nào sau đõy đều cú tớnh axit ?
A AlCl3, Ca(HCO3)2, NaHSO4 B H2SO4, Na2HPO3, CH3COOH
C HClO, CO2, C6H5ONa D NH4Cl, SO2, Na2ZnO2 (hay Na2[Zn(OH)4] )
13.Dóy nào sau đõy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với rượu (ancol) etylic ở điều kiện thớch hợp ?
3
2
[H O ][ROO ] [RCOOH][H O]
Trang 2A. CuO, CH3COOH, NaOH B Ca, CaO, CH3COOH
C CuO, CH3OH, HCl D CuSO4, CH3COOH, HCl
14 Chuyển hóa hoàn toàn 4,6 g hỗn hợp chứa cùng số mol 2 ankanol bậc nhất thành ankanal cần dùng 0,1 mol
CuO Cho toàn bộ ankanal thu được cho phản ứng tráng gương thu được 0,3 mol Ag Hai ankanol đó là :
A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C3H7OH
C C2H5OH và C3H7OH D C2H5OH và C4H9OH
15 Cho Ka của NH4 bằng 5,56.10–10 Vậy nồng độ mol H+ trong dung dịch NH4Cl 0,1M là :
A. ≈ 0,1M B 0,556.10-10 M C ≈0,746.10-5 M D ≈ 1,34.10-9 M
16 Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2
gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH21.Cho 4,48 lít hỗn hợp 17.Khi cho các chất sau phản ứng với clo có xúc tác bột sắt, chiều mũi tên chỉ vị trí nguyên tử clo gắn vào để tạo sản phẩm chính Hình vẽ nào dưới đây không đúng?
A. (I) B.(I) ,(II) C.(III) D.(III),(IV)
18.Đốt cháy a gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn X gồm 4 oxit kim loại Để
hòa tan hết hỗn hợp X cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl Vậy giá trị của a là:
19.Hai đồng phân X và Y có công thức phân tử C3H6O2 Tính chất của X và Y thể hiện trong bảng sau:
Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:
C CH3COOCH3 vàHOCH2CH2CHO D CH3COOCH3 và HCOOCH2CH3
20.Phản ứng nào dưới đây được dùng để sản xuất axeton trong công nghiệp ?
A (CH3COO)2Ca t→ CH3COCH3 + CaCO3
B CH3CHOHCH3 + CuO t→ CH3COCH3 + Cu + H2O
C C6H5CH(CH3)2 →1.O kk, 2.H SO2 2 4 C6H5OH + CH3COCH3
D CH3CCl2CH3 + 2KOH t→ CH3COCH3 + 2KCl + 2H2O
21.Cho m gam tinh bột len men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:
22.Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z), đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giam dần nhiệt độ sôi là:
A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T
OCH3 COOH CH3
NO2
CH2CH3
Trang 323.Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46o là (hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 4,5 kg B 6,0 kg C 5,0 kg D 5,4 kg
24.Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc nóng trong điều kiện thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của Y là
A C4H8O B C2H6O C CH4O D C3H8O
25.Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6
(benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
26.Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
CH3CH2ClKCN→X Y Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A CH3CH2NH2, CH3CH2COOH B CH3CH2CN, CH3CH2COOH
C CH3CH2CN, CH3CH2CHO D CH3CH2CN, CH3CH2COONH4
27.Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu
được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là
A HCHO B CH2=CH-CHO C OHC-CHO D CH3CHO.
28.Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3)
trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch
HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là
A C3H7CHO. B HCHO C C4H9CHO D C2H5CHO.
29.Cho 10,9 g hỗn hợp gồm acid acrylic và acid propionic phản ứng hòan toàn với Na thu được 1,68 lít khí(đktc)
Người ta thực hiện phản ứng cộng H2 vào acid acrylic có trong hỗn hợp để chuyển toàn bộ hỗn hợp thành acid propionic Thể tích H2 (đktc) cần dùng là?
A 1,12lít B 11,2lít C 2,24 lít D 22,4 lít
30 Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dd NaOH 1,2M Sau khi kết thúc pứ, thu được dd A Cho 100 ml dd HCl 1,8M
vào dd A, thu được m gam kết tủa Trị số của m là:
A 7,8 gam B 5,72 gam C 6,24 gam D 3,9 gam
31.A là axit có M < 130 đvC Trung hòa 26 gam A cần dd chứa 0,25 mol Ba(OH)2 Chất A là:
32 Oxi hóa 1,2 gam HCHO thành axit, sau mot thời gian được hh A Cho A tác dác dụng với Ag2O/NH3 dư thấy sinh ra 10,8 gam Ag H của pư oxi hóa HCHO là:
A 60% B 65% C 70% D 75%
33 Trộn hơi của Hidrocacbon A với lượng vừa đủ O2 để đốt cháy hết A trong bình kín ở 1200C , bật tia lửa điện
để đốt cháy A Sau pư đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất không thay đổi A có đặc điểm:
A Chỉ có thể là ankan B Chỉ có thể là anken
C Phải có số ngtử H bằng 4 D Phải có số ngtử C bằng 4
34.Nhiệt phân hoàn toàn hh gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 được hh khí có M = 42,5 đvC Tỷ lệ x/y là:
35.Đốt cháy hoàn toàn 1 HC, thây sô mol nước > 1,5 lần số mol CO2 Hiđrocacbon là:
36.Khi nung hh axit oxalic (HOOC-COOH) với 2 ancol là metanol và etanol (có H2SO4 đặc) thì số este tối đa
thu được là:
37.Cho phản ứng N2(k)+3H2(k) ⇄ 2NH3(k) ∆H = -92 kJ (ở 450oC, 300 atm )
để cân bằng chuyển dịch về phía phân huỷ NH3 ta áp dụng yếu tố
A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D giảm nhiệt độ và giảm áp suất
38Cho từ từ 200 ml dung dịch hổn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,68 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
39.Cho các chất sau: Phenol, etanol, axit axetic, natri axetat, natriphenolat, natri hidroxit Số cặp chất tác dụng được với
nhau là:
H3O
t o
Trang 4C2H5 CH=CH2
CH2
40.Cho 5,6 g bột Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng người ta thu được 9,6g sản phẩm khử chứa lưu huỳnh Sản phẩm chứa lưu huỳnh là:
41.Cho 0,1 mol Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư người ta thu được muối Biết số mol Fe phản ứng gần bằng 27,78% số mol HNO3 Vậy thể tích khí thoát ra ở đktc là:
42.Cho khí H2 qua ống sứ chứa a gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được 5,200g hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Hòa tan hết hỗn hợp X bằng HNO3 đặc nóng thu được 0,785 mol khí NO2 Vậy a là:
43.Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại : K, Sr, Ba vào nước ta được 0,448 lít khí (đktc) và dung dịch X Thể
tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch X là :
44.X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản
ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là:
A C2H2 và C4H6 B C2H2 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D C2H2 và C3H8
45.Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là
A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH-CH2-CH3 C CH2=C(CH3)2 D CH2=CH2
46 Có bao nhiêu chất thuộc loại aren trong các
chất sau ?
47.Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?
A CH4→C2H2→C4H4→C4H6→Cao su buna
B CH4→C2H2→CH3CHO→C2H5OH→C4H6→Cao su buna
C. CH4→C2H2→C2H3OH→C2H5OH→C4H6→Cao su buna
D CH4→C2H2→C2H6→C2H5Cl→C2H5OH→C4H6→Cao su buna
48.Từ chất đầu là đá vôi và các nguyên liệu vô cơ khác có thể điều chế PVC với số phương trình hóa học tối thiểu là :
49.Đốt cháy hết hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilenglicol (etylen glicol) và 0,2 mol ancol X thu được 35,2 gam CO2 Nếu cho hỗn hợp A tác dụng hết với natri thì thu được 0,4 mol H2 Vậy X là :
A B
C D
50 Một dd có chứa các ion: x mol M3+; 0,2 mol Mg2+; 0,3 mol Cu2+; 0,6 mol SO42-; 0,4 mol NO3- Cô cạn dd này thu được 116,8 gam hỗn hợp các muối khan M là:
A Cr B Fe C Al D Một kim loại khác
OH
OH
OH
CH OH
OH
OH
CH OH
CH OH
OH