Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A.. Xenlulozơ Câu 5: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là A.. Etylamin
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 2 .…//… Môn: Hóa học- Ban cơ bản
Thời gian: 60 phút- không kể thời gian phát đề
Câu 1: Este no đơn chức mạch hở có công thức tổng quát dạng:
A CnH2nO2 (n2) B CnH2n - 2O2 (n2)
C CnH2n + 2O2 (n2) D CnH2nO(n2)
Câu 2: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este
Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam
Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 5: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 360 gam B 270 gam C 300 gam D 250 gam
Câu 6: Chất nào sau đây không làm xanh giấy quỳ ẩm?
A Anilin B Metyl amin C Amoniac D Etylamin
Câu 7: Một trong những điểm khác nhau cơ bản của protit so với lipit và glucozơ là
A protit luôn chứa chức hiđroxyl B protit luôn chứa nitơ
C protit luôn là chất hữu cơ no D protit có khối lượng phân tử lớn hơn
Câu 8: Tên gọi nào sau đây không phù hợp với hợp chất H2N – CH(CH3) – COOH
A Axit 2 – aminopropanoic B Glyxin
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hai amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 2,24 lít khí
CO2 đktc và 33,6 gam H2O CTPT của hai amin là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C3H7NH2 và C2H5NH2
C C4H9NH2 và C3H7NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 10: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C H2N-(CH2)5-COOH
D HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
Câu 11: Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một rượu no đơn chức, đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O Công thức cấu tạo của rượu là
A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C4H9OH
Câu 13: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất sau
A Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 B Nước Brom và NaOH
C HNO3 và AgNO3/NH3 D AgNO3/NH3 và NaOH
Câu 14: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
A CH3 – CH2 – CH2 - COOH C CH3- CH2 - COO-CH3
B HCOO-CH2 – CH2 – CH3 D CH3-COO- CH2 – CH3
Câu 15: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H 2 SO 4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ -> X-> Y -> CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
Trang 2A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CHO và CH3CH2OH D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 17: Chất không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A HCOOH B C6H12O6 (glucozơ)
Câu 18: Phương pháp dùng điều chế các kim loại Na, Ca, Al là:
A Điện phân nóng chảy B Thuỷ luyện
C Thuỷ phân D Nhiệt luyện
Câu 19: Tính chất vật lý chung của kim loại là:
A Tính dẻo, tính cứng và có ánh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
C Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
D Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, khối lượng riêng lớn và có ánh kim
Câu 20: Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại
C Phản ứng thủy phân D Phản ứng axit –bazơ
Câu 21: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lit khí H2(đkc) Hai kim loại đó là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
Câu 22: Một loại nước có chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl- Nước trong cốc thuộc loại nào?
C Nước cứng vĩnh cửu D Nước cứng tạm thời
Câu 23: Kim loại Al phản ứng được với chất nào sau đây: (1) NaOH; (2) Cl2 ; (3) Mg(OH)2; (4) CuSO4 ; (5) FeCl3; (6) HNO3 đặc, nguội
A 1,2,3,4,5,6 B 1,2,4,5,6 C 1,2,4,5 D 1,3,4,5
Câu 24: Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa Al(OH)3
C Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa lại tan D Có kết tủa nhôm cacbonat Câu 25: Các kim loại có thể tan trong nước ở nhiệt độ thường là:
A Na, Mg, Be B Ba, Ca, K C Li, Ba, Mg D K, Cs, Be
Câu 26: Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 13,44 lit khí (ở đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A 10,8g và 20,4g B 5,4g và 25,8g C 21,6g và 9,6g D 16,2g và 15,0g
Câu 27: Hòa tan hết 5gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl được 1,68 lít CO2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hổn hợp muối khan nặng:
A 5,825g B 5,852g C 5,285g D 5,258g
Câu 28: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư Dung dịch thu được sau phản ứng có chất nào sau đây:
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, HNO3
C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3
Câu 29: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Câu 30: Để thu được 78 gam Cr từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm ( H=100%) thì khối lượng nhôm tối thiểu là
Câu 31: Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp gồm Fe2O3, Al2O3 , SiO2 cần dùng hoá chất :
A dd NH3 B dd HCl C dd NaOH D dd HNO3
Câu 32: Các tác nhân gây ô nhiễm môi trường gồm
A Các kim loại nặng như Hg, Pb, Sb… B Các anion NO3-, SO42-, PO4
3-C Thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học D tất cả các tác nhân trên
Trang 3Câu 33: Nhiên liệu nào sau đây được xem là nhiên liệu sạch
A Than đá B Xăng, dầu C Khí gaz D Khí hiđro
Câu 34: Để phân biệt 3 kim loại Al,Ba,Mg , chỉ dùng hoá chất là:
Câu 35: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào là những hợp chất lưỡng tính
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Al(OH)3
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trước H trong dãy điện hóa) bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
A 10,55 gam B 17,1 gam C 17,3 gam D 34,2 gam
Câu 37: Cho nước NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho luồng khí H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
A Al2O3 B Zn và Al2O3 C ZnO và Al D ZnO và Al2O3
Câu 38: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Số cặp chất phản ứng với nhau là:
Câu 39: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7 gam Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 5,4g ; 2,4g B 2,7g ; 1,2g C 5,8g ; 3,6g D 1,2g ; 2,4g
Câu 40: Từ hai phản ứng sau : Cu +FeCl3 CuCl2 + FeCl 2 ; Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu Cho biết
A Tính oxi hoá của Fe3+>Cu2+>Fe2+ B Tính oxi hoá của Fe3+>Fe2+>Cu2+
C Tính khử của Fe> Fe2+>Cu D Tính khử của Cu>Fe>Fe2+