1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thu vao lơp 10/2009-2010

2 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho nửa đường trũn tõm O , đường kớnh BC .Điểm A thuộc nửa đường trũn đú Dưng hỡnh vuụng ABCD thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không chứa đỉnh C.. Gọi Flà giao điểm của Aev nà ửa đường trũn O

Trang 1

ĐỀ THI TH Ử V O L À Ơ P1 0 Cõu1 : Cho biểu thức

A=

2

) 1 ( : 1

1 1

1

2

2 2 3

3





− +

+





+

x

x x x x

x x x

x

Với x≠ 2;±1 a, Ruý gọn biểu thức A

.b , Tớnh giỏ trị của biểu thức khi cho x= 6+2 2

c Tỡm giỏ trị của x để A=3

Cõu2.a, Giải hệ phương trỡnh:

= +

=

− +

12 3 2

4 ) ( 3 )

y x

y x y

x

b Giải bất phương trỡnh:

3

15 2 4 2

2 3

+ +

x x

x x

Cõu3 Cho phương trỡnh (2m-1)x2-2mx+1=0

Xỏc định m để phương trỡnh trờn cú nghiệm thuộc khoảng (-1,0)

Cõu 4 Cho nửa đường trũn tõm O , đường kớnh BC Điểm A thuộc nửa

đường trũn đú Dưng hỡnh vuụng ABCD thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không chứa đỉnh C Gọi Flà giao điểm của Aev nà ửa đường trũn (O) Gọi Kl giao à điểm của CFv EDà

a chứng minh rằng 4 điểm E,B,F,K nằm trờn một đường trũn

b Tam giỏc BKC l tam già ỏc gỡ ? Vỡ sao ?

ĐÁP ÁN

Cõu 1: a Rỳt gọn A=

x

x2 − 2

b.Thay x= 6+2 2 v o A ta à được A=

2 2 6

2 2 4

+ +

c.A=3<=> x2-3x-2=0=> x=

2

17

3 ±

Cõu 2 : a)Đặt x-y=a ta được pt: a2+3a=4 => a=-1;a=-4

Từ đú ta cú

= +

=

− +

12 3 2

4 ) ( 3 )

y x

y x y

x

<=>

*

= +

=

12 3

2

1

y x

y

x

(1)

*

= +

=

12 3

2

4

y

x

y

x

(2) Giải hệ (1) ta được x=3, y=2

Giải hệ (2) ta được x=0, y=4

Vậy hệ phương trỡnh cú nghiệm l x=3, y=2 hoà ặc x=0; y=4

b) Ta cú x3-4x2-2x-15=(x-5)(x2+x+3)

m xà 2+x+3=(x+1/2)2+11/4>0 với mọi x

Trang 2

K

F E

D

C B

A

Vậy bất phương trỡnh tương đương với x-5>0 =>x>5

Cõu 3: Phương trỡnh: ( 2m-1)x2-2mx+1=0

• Xột 2m-1=0=> m=1/2 pt trở th nh –x+1=0=à > x=1

• Xột 2m-1≠0=> m≠ 1/2 khi đú ta cú

,

∆ = m2-2m+1= (m-1)2≥0 mọi m=> pt cú nghiệm với mọi m

ta thấy nghiệm x=1 khụng thuộc (-1,0)

với m≠ 1/2 pt cũn cú nghiệm x=m2−m m−+11=2m1−1

pt cú nghiệm trong khoảng (-1,0)=> -1<

1 2

1

m <0



<

>

+

0 1 2

0 1 1 2

1

m



<

>

0 1 2

0 1 2 2

m m

m

=>m<0

Vậy Pt cú nghiệm trong khoảng (-1,0) khi v chà ỉ khi m<0

Cõu 4:

a Ta cú ∠KEB= 900

mặt khỏc ∠BFC= 900( gúc nội tiếp chắn nữa đường trũn)

do CF kộo d i cà ắt ED tại D

=> ∠BFK= 900 => E,F thuộc đường trũn đường kớnh BK

hay 4 điểm E,F,B,K thuộc đường trũn đường kớnh BK

b ∠BCF= ∠BAF

M à ∠ BAF= ∠BAE=450=> ∠ BCF= 450

Ta cú ∠BKF= ∠ BEF

M à ∠ BEF= ∠ BEA=450(EA l à đường chộo của hỡnh vuụng ABED)=> ∠

BKF=450

Vỡ ∠ BKC= ∠ BCK= 450=> tam giỏc BCK vuụng cõn tại B

Ngày đăng: 09/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w