1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de hk2 co dap an

10 205 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 345,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo

Lào cai

Trờng THPT số 1

Bảo yên

Đề kiểm tra học kỳ2 Năm học 2009-2010 Môn :Toán 10 Thời gian :90 phút(Không kể thời gian giao đề)

Đề 0001

A-Phần chung

Câu1(2 điểm):Cho cho bất phơng trình x2 − 4x m+ − < 1 0

a)Giải bất phơng trình khi m=4

b) Tìm m để bất phơng trình vô nghiệm

Câu 2(2 điểm): Cho sin 3,

5 2

x= π < <x π Tính các giá trị lợng giác của

cung2x

Câu3 (3 điểm):Cho tam giác ABC biết :A(-1;1);B(3;1) C(2;4)

a)Lập phơng trình cạnh AB

b)Lập phơng trình đờng cao CH

c)Lập phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

B-Phần riêng

I.Ban cơ bản

Câu4(2 điểm): Cho Elíp: 2 2 1

25

x y

Tìm toạ độ các đỉnh,tiêu điểm,độ dài các trục và tiêu cự của Elíp

Câu5(1 điểm) :Chứng minh rằng :cos cos( ).cos( ) 1cos3

x π −x π + =x x

II.Ban tự nhiên

Câu4(2 điểm):

GiảI bất phơng trình : 5x2 + 61x < 4x+ 2

câu5(1 điểm) : Chứng minh rằng trong tam giác ABC luôn có

cosA+cosB+cosC =1-4sin sin sin

Họ và tên :………Số báo danh:………Lớp:………

Trang 2

Sở giáo dục và đào tạo

Lào cai

Trờng THPT số 1

Bảo yên

Đề kiểm tra học kỳ2 Năm học 2009-2010 Môn :Toán 10 Thời gian :90 phút(Không kể thời gian giao đề)

Đề 0002

A-Phần chung

Câu1(2 điểm):Cho cho bất phơng trình − +x2 7x m+ + > 1 0

a)Giải bất phơng trình khi m=-7

b) Tìm m để bất phơng trình vô nghiệm

Câu 2(2 điểm): Cho cos 3 3, 2

5 2

x= π < <x π Tính sin2x ; tan2x ; cot2x.

Câu3 (3 điểm):Cho tam giác ABC biết : A(2;4);B(1;3) C(-2;2)

a)Lập phơng trình cạnh AB

b)Lập phơng trình đờng cao CH

c)Lập phơng trình đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

B-Phần riêng

I.Ban cơ bản

Câu4(2 điểm): Cho Elíp: 2 2 1

49

x y

Tìm toạ độ các đỉnh,tiêu điểm,độ dài các trục và tiêu cự của Elíp

Câu5(1 điểm) : Chứng minh rằng :s 5in x− 2sin (cosx x+ cos 2 ) sinx = x

II.Ban tự nhiên

Câu4(2 điểm):

GiảI bất phơng trình : − − −x2 8x 12 > +x 4

câu5(1 điểm) : Chứng minh rằng trong tam giác ABC luôn có

sinA+sinB+sinC =4cos cos cos

Họ và tên :………Số báo danh:………Lớp:………

Trang 3

Đáp án

Đề 0001

điểm

F(x)= 2

4 3

xx+ có 2 nghiệm phân biệt :x=1 và x=3 Lập bảng biến thiên

KL:BPT có tập nghiệm:S=(1;3)

0,25 0,25 0,25

b BPT vô nghiệm ⇔BPTx2 − 4x m+ − > 1 0nghiệm đúng với mọi

x thuộc R⇔

0

5 m 0

∆ < ⇔

− <

⇔m>5

0,25

0,25 0,25 0,25

Cos2x=7/25

Sin2x=-24/25

cot 2x=-7/24

tan2x=-24/7

0,5 0,5 0,25 0,25

a VTCP của AB là uuurAB(4;0)

PT tham số của AB: 1 4

1

y

= − +

 =

0,5 0.5

b VTPT của đờng cao CH là uuurAB(4;0)

PTTQ của CH là:4(x-2)+0(y-4)=0

⇔x-2=0

0.25

0.5 0.25

c Xét PT đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC có dạng:

x +yaxby c+ = (*)

Thay toạ độ 3 điểm A,B,C vào PT (*) ta có:

a b c

a b c

a b c

− − + = −

− − + = −

1 2 0

a b c

=

 =

 =

Vậy PT đờng tròn cần tìm là:

0.25 0.25 0.5

Trang 4

2 2 2 4 0

x +yxy=

4co

§Ønh:A1 ( 5;0) − ; A2(5;0);B1 (0; 1) − ;B2(0;1)

§é dµi c¸c trôc:2a=10;2b=2

c =a − =b ⇒ =c

Tiªu ®iÓmF1 ( − 24;0) F2 ( 24;0)

Tiªu cù 2c=2 24

0.5 0.25 0.25

0.5 0.5

(cos 2 cos )

π +

=1cos cos 2 1cos

2 x x− 4 x =1(cos 4 cos ) 1cos

4 x+ x − 4 x =VP

0.25

0.25

0.25 0.25 II.TN

4a

4 2 0

5 61 0

5 61 (4 2)

x

+ >

2

1 2 61 5 0

11 45 4 0

x

x x

 > −

 ≤



⇔  ≥



1 2 61 5 0 4 1 11

x

x x x x

 > −

 ≤



⇔  ≥

>





 <



0.5

0.5

0.5

Trang 5

C

2sin cos 1 2sin

=1 2sin (cos sin )

=VP

0.25

0.25

0.25 0.25

Đề 0002

điểm

F(x)= 2

7 6

x x

− + − có 2 nghiệm phân biệt :x=1 và x=6 Lập bảng biến thiên

KL:BPT có tập nghiệm:S=(1;6)

0,25 0,25 0,25

b BPT vô nghiệm ⇔BPT− +x2 7x m+ + < 1 0nghiệm đúng với mọi

x thuộc R⇔

0

53 4m 0

∆ < ⇔

+ <

⇔m<-53/4

0,25

0,25 0,25 0,25

Cos2x=-7/25

Sin2x=-24/25

cot 2x=7/24

tan2x=24/7

0,5 0,5 0,25 0,25

a VTCP của AB là uuurAB( 1; 1)− −

PT tham số của AB: 2

4

x tt

= −

 = −

0,5 0.5

b VTPT của đờng cao CH là uuurAB( 1; 1)− −

PTTQ của CH là:-(x+2)-(y-2)=0

⇔-x-y=0

0.25 0.5 0.25

Trang 6

c Xét PT đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC có dạng:

x +yaxby c+ = (*)

Thay toạ độ 3 điểm A,B,C vào PT (*) ta có:

a b c

a b c

a b c

− − + = −

− − + = −

1 2 0

a b c

=

 =

 =

Vậy PT đờng tròn cần tìm là:

2 2 2 4 0

x +yxy=

0.25 0.25 0.5

4co

Đỉnh:A1 ( 7;0) − ; A2 (7;0);B1 (0; 1) − ;B2 (0;1)

Độ dài các trục:2a=14;2b=2

c =a − =b ⇒ =c

Tiêu điểmF1 ( − 48;0) F2 ( 48;0)

Tiêu cự 2c=2 48

0.5 0.25 0.25

0.5 0.5

5 VT=sin 5x− 2sin cos 4x x− 2sin cos 2x x

=sin 5x− (sin 5x− sin 3 ) (sin 3xx− sin )x

=VP

0.5 0.25 0.25

II.TN

4a

BPT

2

8 12 ( 4)

4 0

4 0

8 12 0

x x

x x

− − − > −

⇔  + <  − − − ≥

2

2 28 0 4 4

x x x x

⇔  < −



4

x x

< −

6 x 4

⇔ − ≤ < −

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 7

5 VT=2sin .cos 2sin cos

A B+ A B− + C C

=2cos cos 2sin cos

C A B− + C C

=2cos (cos sin )

C A B− + C

=2cos (cos cos )

C A B− + A B+

=VP

0.25 0.25

0.25

0.25

§¸p ¸n

§Ò 0002

®iÓm

Trang 8

1 3điểm

-ĐỉnhI(1/2;9/8)

-Trục đối xứng x=1/2

-(P) giao với trục oy tại A(0;1)

-(P) giao với trục ox tại B(1;0) C(-1/2;0)

-Vẽ (P)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

b Số nghiệm của PT là số giao điểm của (P) với y=m

Biện luận:

M<1/2:PT có hai nghiệm phân biệt

m=1/2:PT có nghiệm kép x=9/8

m>1/2:PT vô nghiệm

0,25

0,25 0,25 0,25

a ĐK:5x-2≠0

b ĐK:x≥ − 3

3 2

⇒x=1(tm đk)

Vậy PT có một nghiệm x=1

0,25 0,5 0,25

a AB= 2,BC= 10,CA= 20

Chu vi:C=AB+BC+CA= 10+ 10+ 20=2 10+2 5

0,75 0.25

b Gọi H(x;y)là trực tâm tam giác ABC

Ta có :uuurAH = − (x 2;y− 4)

uuurBC( 3;1) −

BHuuur= − (x 1;y− 3)

uuurAC( 4; 2) − −

Vì H là trực tâm nên . 0

AH BC

BH AC

=

=

uuur uuur uuur uuur

hay 3( 2) ( 4) 0

4( 1) 2( 3) 0

− − − − =

4 2 10 0

x y

x y

− + + =

− − + =

0.25

0.25

0.25

Trang 9

⇔ 7 / 5

11/ 5

x y

=

 =

Vậy H(7/5;11/5)

0.25 I.CB

GiảI bằng định thức :

D=-7

Dx=-5

Dy=3

Vậy hệ có nghiệm:x=5/7,y=-3/7

0.5 0.5 0.5 0.5

5 (OA OBuuur uuur+ ) (+ OC ODuuur uuur+ ) 2= OPuuur+2OQuuur

2( )

0

OP OQ

=

uuur uuur r

0.5 0.5

II.TN

(x x 2 x 2).(x x 2 x 2) 0

2 2

(x 2 )(x x 4) 0

2

x x

=

⇒  = ±

Thử lại ta thấy x=0,x= 2 là nghiệm

0.25 0.25 0.25

0.25

b áp dụng BĐT cô si cho 2 số 1 và a/b ta có:

1+a/b≥2 a b/ ⇔ + (1 a b/ ) 2 ≥ 4 a b/ (1)

áp dụng BĐT cô si cho 2 số 1 và b/a ta có:

1+b/a≥2 b a/ 2

(1 b a/ ) 4 b a/

Cộng vế với vế của (1) và (2) ta có điều phảI chứng minh

Dấu “=” xày ra khi và chỉ khi

1

1

a b b a

 =



 =



hay a=b

0.25 0.25 0.25

0.25

5 Gọi G là trọng tâm của tam giấcBC

AB AG GB= +

uuur uuur uuur

=

uuur uuuur

ur ur

0.25

0.25

Trang 10

BC AC AB

AM AB

AG GM AB

uuur uuur uuur

uuuur uuur

uuur uuuur uuur=

3U 3V

0.25 0.25

Ngày đăng: 09/07/2014, 15:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w