Tìm công thức phân tử của X, tính khối lợng kết tủa tào thành?. Cõu 4: Trỡnh bày phương phỏp húa học phõn biệt cỏc chất sau: propin, etilen, propan, CO2, SO2?. Cõu 5: Viết đồng phõn, đọc
Trang 1Mụn: Húa học 10NC Cõu 1:(1,5đ) Cho 5,6 lớt khớ H2S (đktc) lội chậm qua bỡnh đựng 350 ml dung dịch NaOH 1M Tớnh khối lượng muối?
Cõu 2:(1,5đ) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS tan hoàn toàn trong V lớt H2SO4 0,5M (vừa đủ) thu được 2,464 lớt (đktc)
hỗn hợp khớ H2, H2S Cho hỗn hợp khớ này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa màu đen Tớnh m, V?
Cõu 3:(1,5đ) Cho 5,4g kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc núng, phản ứng kết thỳc thu được 6,72 lớt SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tỡm kim loại R?
Cõu 4:(2đ) Cho 11g hỗn hợp Al, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc núng thu được 4,032 lớt hỗn hợp hai khớ H2S, SO2 cú tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch X, cho NaOH dư vào dung dịch X thu được a gam kết tủa, nung kết tủa tới khối lượng khụng đổi thu được m gam một chất rắn Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp? Tớnh a và m?
Cõu 5:(1,5đ) Cho 24,8 g hỗn hợp Cu2S và FeS cú cựng số mol, tỏc dụng với H2SO4đ dư, đun núng thấy thoỏt ra V lớt SO2
(ở đktc) Tớnh giỏ trị của V?
Cõu 6:(1,5đ) Viết phản ứng khi cho Cu, Fe, Ag, FeS phản ứng với H2SO4 đặc núng? (Na 23; Al 27; S 32; Fe 56; Pb 207)
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Mụn: Húa học 10NC Cõu 1:(1,5đ) Cho 6,72 lớt SO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 400 ml dung dịch NaOH 1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng tớnh
khối lượng chất rắn thu được?
Cõu 2:(1,5đ) Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO40,5M (d) Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, đợc dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu đợc 9,12 gam FeSO4, và m gam muối Fe2(SO4)3 Tìm m?
Cõu 3:(1,5đ) Cho 4,5g một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc núng thu được 2,24 lớt hỗn hợp SO2, H2S cú tỉ khối
so với H2 là 24,5 Tỡm kim loại R?
Cõu 4:(1,5đ) Cho 12,4g hỗn hợp Cu2S và FeS cú cựng số mol, tỏc dụng với H2SO4đ dư, đun núng thấy thoỏt ra V lớt SO2 (ở đktc) Tớnh giỏ trị của V?
Cõu 5:(2đ) Cho 22g hỗn hợp Al, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc núng thu được 8,064 lớt hỗn hợp hai khớ H2S, SO2 cú tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch X, cho NaOH dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa, nung kết tủa tới khối lượng khụng đổi thu được a gam một chất rắn Tớnh khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp? Tớnh a và m?
Cõu 6:(2 đ) Viết phản ứng khi cho P , Zn, Al, FeS2 phản ứng với H2SO4 đặc núng? (Na 23; Al 27; S 32; Fe 56; Pb 207)
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Mụn: Húa học 10NC Cõu 1:(1,5đ) Cho 5,6 lớt khớ H2S (đktc) lội chậm qua bỡnh đựng 350 ml dung dịch NaOH 1M Tớnh khối lượng muối?
Cõu 2:(1,5đ) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS tan hoàn toàn trong V lớt H2SO4 0,5M (vừa đủ) thu được 2,464 lớt (đktc)
hỗn hợp khớ H2, H2S Cho hỗn hợp khớ này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa màu đen Tớnh m, V?
Cõu 3:(1,5đ) Cho 5,4g kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc núng, phản ứng kết thỳc thu được 6,72 lớt SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tỡm kim loại R?
Cõu 4:(2đ) Cho 11g hỗn hợp Al, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc núng thu được 4,032 lớt hỗn hợp hai khớ H2S, SO2 cú tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch X, cho NaOH dư vào dung dịch X thu được a gam kết tủa, nung kết tủa tới khối lượng khụng đổi thu được m gam một chất rắn Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp? Tớnh a và m?
Cõu 5:(1,5đ) Cho 24,8 g hỗn hợp Cu2S và FeS cú cựng số mol, tỏc dụng với H2SO4đ dư, đun núng thấy thoỏt ra V lớt SO2
(ở đktc) Tớnh giỏ trị của V?
Cõu 6:(1,5đ) Viết phản ứng khi cho Cu, Fe, Ag, FeS phản ứng với H2SO4 đặc núng? (Na 23; Al 27; S 32; Fe 56; Pb 207)
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Mụn: Húa học 10NC Cõu 1:(1,5đ) Cho 6,72 lớt SO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 400 ml dung dịch NaOH 1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng tớnh
khối lượng chất rắn thu được?
Cõu 2:(1,5đ) Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO40,5M (d) Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, đợc dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu đợc 9,12 gam FeSO4, và m gam muối Fe2(SO4)3 Tìm m?
Cõu 3:(1,5đ) Cho 4,5g một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc núng thu được 2,24 lớt hỗn hợp SO2, H2S cú tỉ khối
so với H2 là 24,5 Tỡm kim loại R?
Cõu 4:(1,5đ) Cho 12,4g hỗn hợp Cu2S và FeS cú cựng số mol, tỏc dụng với H2SO4đ dư, đun núng thấy thoỏt ra V lớt SO2 (ở đktc) Tớnh giỏ trị của V?
Cõu 5:(2đ) Cho 22g hỗn hợp Al, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc núng thu được 8,064 lớt hỗn hợp hai khớ H2S, SO2 cú tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch X, cho NaOH dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa, nung kết tủa tới khối lượng khụng đổi thu được a gam một chất rắn Tớnh khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp? Tớnh a và m?
Cõu 6:(2 đ) Viết phản ứng khi cho P , Zn, Al, FeS2 phản ứng với H2SO4 đặc núng? (Na 23; Al 27; S 32; Fe 56; Pb 207)
Đề 2
Đề 1
Đề 2
Trang 2Câu Gợi Ý Điểm
Đề 1
1
-Tỉ lệ α=1,4 →Tạo hai muối.
-Hai phản ứng tạo muối
0,5 0,5 0,5
-nH2SO4=0,11→V=0,22 lít
0,75 0,75
4
-Tìm được nAl=0,2 mol; nFe=0,1 mol
-Tính được %Al=49,09%→%Fe=50,91%
-Tính được a=10,7g; m=8g
0,5 0,5 1
Đề 2
1
-Tỉ lệ α=1,333→ Tạo hai muối
-Hai phản ứng
-nNaHSO3=0,2 mol; nNa2SO3=0,1mol→m=33,4g
0,5 0,5 0,5
1 0,5
5
-Tìm được nAl=0,4 mol; nFe=0,2 mol
-Tính được %Al=49,09%→%Fe=50,91%
-Tính được a=21,4g; m=16g
0,5 0,5 1
Trang 3Mụn:Húa học 12NC Cõu 1: Cho 11,2g Fe vào dung dịch cú x mol HNO3 thu được V lớt NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) thấy cũn lại 2,8g Fe khụng tan Tớnh x, V?
Cõu 2: Cho 1,44g một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đăc núng thu được 0,672 lớt (đktc) hỗn hợp SO2, H2S cú tỉ khối so với H2 là 27 Tỡm kim loại R và tớnh khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng?
Cõu 3: Cho bốn chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 chỉ dựng CO2 và H2O hóy phõn biệt cỏc chất rắn này?
Cõu 4: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M Phản ứng kết thỳc tớnh thể tớch CO2 (đktc) thu được?
Cõu 5: Viết phản ứng trực tiếp điều chế Zn, Fe, Cu, Al, Mg?
Cõu 6: Cho 24,8 g hỗn hợp Cu2S và FeS cú cựng số mol, tỏc dụng với H2SO4đ dư, đun núng thấy thoỏt ra V lớt SO2 (ở đktc) Tớnh giỏ trị của V và khối lượng muối thu được trong dung dịch sau phản ứng? Tớnh số mol axit đó tham gia phản
ứng? (Fe 56; Cu 64; Al 27; Zn 65; Pb 207; O 16; N 14)
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Mụn:Húa học 12NC Cõu 1: Cho 14g Fe vào dung dịch cú x mol HNO3 thu được V lớt NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) thấy cũn lại 5,6g Fe khụng tan Tớnh x, V?
Cõu 2: Tớnh thời gian điện phõn 100ml dung dịch CuSO4 1M để thu được 4,8g Cu trờn catot? Khi đú cú bao nhiờu lớt khớ (đktc) thoỏt ra trờn anot?
Cõu 3: Cho bốn chất rắn: MgCl2, Na2CO3, CaCO3, PbSO4 chỉ dựng CO2 và H2O hóy phõn biệt cỏc chất rắn này?
Cõu 4: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO40,5M(d) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đợc dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu đợc 9,12 gam FeSO4, và m gam muối Fe2(SO4)3 Tìm giá trị của m?
Cõu 5: Cho 4,5g một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc núng thu được 2,24 lớt (đktc) hỗn hợp SO2, H2S cú tỉ khối
so với H2 là 24,5 và dung dịch X Tỡm kim loại R và tớnh khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng?
Cõu 6: Viết phản ứng trực tiếp điều chế Ca, Ag, Cu, Al, Mg? (Fe 56; Cu 64; Al 27; Zn 65; Pb 207; O 16; N 14)
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Mụn:Húa học 12NC Cõu 1: Cho 11,2g Fe vào dung dịch cú x mol HNO3 thu được V lớt NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) thấy cũn lại 2,8g Fe khụng tan Tớnh x, V?
Cõu 2: Cho 1,44g một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đăc núng thu được 0,672 lớt (đktc) hỗn hợp SO2, H2S cú tỉ khối so với H2 là 27 Tỡm kim loại R và tớnh khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng?
Cõu 3: Cho bốn chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 chỉ dựng CO2 và H2O hóy phõn biệt cỏc chất rắn này?
Cõu 4: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M Phản ứng kết thỳc tớnh thể tớch CO2 (đktc) thu được?
Cõu 5: Viết phản ứng trực tiếp điều chế Zn, Fe, Cu, Al, Mg?
Cõu 6: Cho 24,8 g hỗn hợp Cu2S và FeS cú cựng số mol, tỏc dụng với H2SO4đ dư, đun núng thấy thoỏt ra V lớt SO2 (ở đktc) Tớnh giỏ trị của V và khối lượng muối thu được trong dung dịch sau phản ứng? Tớnh số mol axit đó tham gia phản
ứng? (Fe 56; Cu 64; Al 27; Zn 65; Pb 207; O 16; N 14)
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Mụn:Húa học 12NC Cõu 1: Cho 14g Fe vào dung dịch cú x mol HNO3 thu được V lớt NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) thấy cũn lại 5,6g Fe khụng tan Tớnh x, V?
Cõu 2: Tớnh thời gian điện phõn 100ml dung dịch CuSO4 1M để thu được 4,8g Cu trờn catot? Khi đú cú bao nhiờu lớt khớ (đktc) thoỏt ra trờn anot?
Cõu 3: Cho bốn chất rắn: MgCl2, Na2CO3, CaCO3, PbSO4 chỉ dựng CO2 và H2O hóy phõn biệt cỏc chất rắn này?
Cõu 4: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO40,5M(d) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đợc dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu đợc 9,12 gam FeSO4, và m gam muối Fe2(SO4)3 Tìm giá trị của m?
Cõu 5: Cho 4,5g một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc núng thu được 2,24 lớt (đktc) hỗn hợp SO2, H2S cú tỉ khối
so với H2 là 24,5 và dung dịch X Tỡm kim loại R và tớnh khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng?
Cõu 6: Viết phản ứng trực tiếp điều chế Ca, Ag, Cu, Al, Mg? (Fe 56; Cu 64; Al 27; Zn 65; Pb 207; O 16; N 14)
Đề 2
Đề 1
Đề 2
Trang 4Câu Gợi Ý Điểm
Đề 1
1 -Tạo muối sắt (II) -Áp dụng bảo toàn e nNO=0,1→V=2,24 lít
-nHNO3=0,4 mol
0,5 0,5 0,5
2 -M=12n→n=2, M là Mg -Muối Mg(NO
4 -Viết đúng hai phản ứng -Tính được thể tích CO
2 thoát ra là V=0,224 lít
0,5 1
6 -Ta có nSO2=0,95 mol→V=21,28 lít
-Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố S: 0,1+0,1+n=0,2+0,15+0,95→n=1,1 mol 0,5 1
Đề 2
1
-Tạo muối sắt (II)
-Áp dụng bảo toàn e: nNO=0,1→V=2,24 lít
-nHNO3=0,4 mol
0,5 0,5 0,5
2 -Số mol Cu=0,075 mol→ne=0,15 mol
-Số mol e trao đổi: ne=I.t/F=0,15→t=14,475 s
0,75 0,75
5 -Tìm được Al -Tính được khối lượng muối là m=28,5g 0,5 1
Trang 5Mụn:Húa học 11NC
Cõu 1: Cho 39 gam benzen vào hỗn hợp gồm 100 gam H2SO4 98% và 100 gam HNO3 63% Tính khối lợng
nitrobenzen thu đợc nếu hiệu suất của phản ứng đạt 80%? (C 12; N 14; Br 80; S 32; H 1)
Cõu 2: Viết phản ứng của toluen, m-xilen với HNO3đ xỳc tỏc H2SO4đ; với Br2 xỳc tỏc Fe? (tỉ lệ 1:1; và dựng dư)
Cõu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,12g aren X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nớc vôi
trong d thấy khối lợng bình tăng thêm 8,84g Tìm công thức phân tử của X, tính khối lợng kết tủa tào thành?
Cõu 4: Trỡnh bày phương phỏp húa học phõn biệt cỏc chất sau: propin, etilen, propan, CO2, SO2?
Cõu 5: Viết đồng phõn, đọc tờn ancol bậc I cú cụng thức C6H14O?
Cõu 6: Hỗn hợp A gồm hai anken đồng đẳng liờn tiếp Cho 3,36 lớt (đktc) hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với Br2
thấy khối lượng bỡnh tăng 7,7g Tỡm cụng thức phõn tử, viết cụng thức cấu tạo, gọi tờn?Tớnh % thể tớch mỗi chất trong A?
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Mụn:Húa học 11NC
Cõu 1: Cho 78 gam benzen vào hỗn hợp gồm 100 gam H2SO4 98% và 200 gam HNO3 63% Tính khối lợng
nitrobenzen thu đợc nếu hiệu suất của phản ứng đạt 85%? (C 12; N 14; Br 80; S 32; H 1)
Cõu 2: a)Viết phản ứng trựng hợp Stiren, etilen, buta-1,3-đien?
b)Viết phản ứng điều chế thuốc nổ TNT từ toluen?
Cõu 3: Đốt cháy hoàn toàn 10,6g aren X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nớc vôi
trong d thấy khối lợng bình tăng thêm 44,2g Tìm công thức phân tử của X, tính khối lợng kết tủa tào thành?
Cõu 4: Trỡnh bày phương phỏp húa học phõn biệt cỏc chất sau: axetilen, etilen, metan, O2, SO2?
Cõu 5: Viết đồng phõn, đọc tờn ancol bậc II cú cụng thức C6H14O?
Cõu 6: Hỗn hợp A gồm hai anken đồng đẳng liờn tiếp Cho 6,72 lớt (đktc) hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với Br2
thấy khối lượng bỡnh tăng 15,4g Tỡm cụng thức phõn tử, viết cụng thức cấu tạo, gọi tờn?Tớnh % thể tớch mỗi chất trong A?
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Mụn:Húa học 11NC
Cõu 1: Cho 39 gam benzen vào hỗn hợp gồm 100 gam H2SO4 98% và 100 gam HNO3 63% Tính khối lợng
nitrobenzen thu đợc nếu hiệu suất của phản ứng đạt 80%? (C 12; N 14; Br 80; S 32; H 1)
Cõu 2: Viết phản ứng của toluen, m-xilen với HNO3đ xỳc tỏc H2SO4đ; với Br2 xỳc tỏc Fe? (tỉ lệ 1:1; và dựng dư)
Cõu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,12g aren X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nớc vôi
trong d thấy khối lợng bình tăng thêm 8,84g Tìm công thức phân tử của X, tính khối lợng kết tủa tào thành?
Cõu 4: Trỡnh bày phương phỏp húa học phõn biệt cỏc chất sau: propin, etilen, propan, CO2, SO2?
Cõu 5: Viết đồng phõn, đọc tờn ancol bậc I cú cụng thức C6H14O?
Cõu 6: Hỗn hợp A gồm hai anken đồng đẳng liờn tiếp Cho 3,36 lớt (đktc) hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với Br2
thấy khối lượng bỡnh tăng 7,7g Tỡm cụng thức phõn tử, viết cụng thức cấu tạo, gọi tờn?Tớnh % thể tớch mỗi chất trong A?
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Mụn:Húa học 11NC
Cõu 1: Cho 78 gam benzen vào hỗn hợp gồm 100 gam H2SO4 98% và 200 gam HNO3 63% Tính khối lợng
nitrobenzen thu đợc nếu hiệu suất của phản ứng đạt 85%? (C 12; N 14; Br 80; S 32; H 1)
Cõu 2: a)Viết phản ứng trựng hợp Stiren, etilen, buta-1,3-đien?
b)Viết phản ứng điều chế thuốc nổ TNT từ toluen?
Cõu 3: Đốt cháy hoàn toàn 10,6g aren X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nớc vôi
trong d thấy khối lợng bình tăng thêm 44,2g Tìm công thức phân tử của X, tính khối lợng kết tủa tào thành?
Cõu 4: Trỡnh bày phương phỏp húa học phõn biệt cỏc chất sau: axetilen, etilen, metan, O2, SO2?
Cõu 5: Viết đồng phõn, đọc tờn ancol bậc II cú cụng thức C6H14O?
Cõu 6: Hỗn hợp A gồm hai anken đồng đẳng liờn tiếp Cho 6,72 lớt (đktc) hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với Br2
thấy khối lượng bỡnh tăng 15,4g Tỡm cụng thức phõn tử, viết cụng thức cấu tạo, gọi tờn?Tớnh % thể tớch mỗi chất trong A?
Đề 2
Đề 1
Đề 2
Trang 6Câu Gợi Ý Điểm
Đề 1
-Theo phản ứng m=61g Vì H=80% nên thực tế m=48,8g
0,75 0,75
3
-Tính được m↓=16g
0,5 0,5 0,5
-Viết đúng phản ứng xảy ra
1 1
6
-Phân tử khối trung bình M=51,33→n=3,67→C3H6 & C4H8
-Viết đúng công thức cấu tạo, gọi đúng tên
-Tính được % theo thể tích 33,33 & 66,67 (%)
0,5 0,5 0,5
Đề 2
-Theo phản ứng m=122g Vì H=85% nên thực tế m=103,7g
0,75 0,75
3
-Tính được m↓=80g
0,5 1 0,5
-Viết đúng phản ứng xảy ra
1 1
6
-Phân tử khối trung bình M=51,33→n=3,67→C3H6 & C4H8
-Viết đúng công thức cấu tạo, gọi đúng tên
-Tính được % theo thể tích 33,33 & 66,67 (%)
0,5 0,5 0,5
Trang 7Môn:Hóa học 12
Câu 1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian lấy thanh sắt ra thấy khối lượng tăng thêm 1,2g.
Tính khối lượng Cu bám vào thanh sắt? (Fe 56; Cu 64; Al 27; O 16; N 14)
Câu 2: Cho 2,3g hỗn hợp MgO, CuO, FeO phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 0,2M Tính khối lượng muối thu được?
Câu 3: Cho 11g hỗn hợp Al, Fe phản ứng với HNO3 đặc nóng thu được 20,16 lít NO2 (đktc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? tính số mol HNO3 đã phản ứng?
Câu 4: Phân biệt các dung dịch: CuSO4, FeCl3, AgNO3, AlCl3, CaCl2?
Câu 5: Viết phản ứng điều chế Cu, Fe, Mg, Al, Na?
Câu 6: Viết phản ứng theo sơ đồ: Cu→CuS→Cu(NO3)2→Cu(OH)2→CuO→CuCl2→Cu
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn:Hóa học 12
Câu 1: Nhúng đinh sắt vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian lấy đinh sắt ra thấy khối lượng tăng thêm 1,2g.
Tính khối lượng Fe tan vào dung dịch? (Fe 56; Cu 64; Al 27; O 16; N 14)
Câu 2: Cho 3,1g hỗn hợp ZnO, CuO, Al2O3 phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 0,2M Tính khối lượng muối thu được?
Câu 3: Cho 12g hỗn hợp Cu, Fe phản ứng với HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít NO2 (đktc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? tính số mol HNO3 đã phản ứng?
Câu 4: Phân biệt các dung dịch: ZnSO4, FeCl2, AgNO3, AlCl3, BaCl2?
Câu 5: Viết phản ứng điều chế Zn, Fe, Ca, Al, K?
Câu 6: Viết phản ứng theo sơ đồ: Cu→CuSO4→Cu(NO3)2→Cu(OH)2→ CuCl2→Cu(NO3)2→Cu
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn:Hóa học 12
Câu 1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian lấy thanh sắt ra thấy khối lượng tăng thêm 1,2g.
Tính khối lượng Cu bám vào thanh sắt? (Fe 56; Cu 64; Al 27; O 16; N 14)
Câu 2: Cho 2,3g hỗn hợp MgO, CuO, FeO phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 0,2M Tính khối lượng muối thu được?
Câu 3: Cho 11g hỗn hợp Al, Fe phản ứng với HNO3 đặc nóng thu được 20,16 lít NO2 (đktc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? tính số mol HNO3 đã phản ứng?
Câu 4: Phân biệt các dung dịch: CuSO4, FeCl3, AgNO3, AlCl3, CaCl2?
Câu 5: Viết phản ứng điều chế Cu, Fe, Mg, Al, Na?
Câu 6: Viết phản ứng theo sơ đồ: Cu→CuS→Cu(NO3)2→Cu(OH)2→CuO→CuCl2→Cu
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn:Hóa học 12
Câu 1: Nhúng đinh sắt vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian lấy đinh sắt ra thấy khối lượng tăng thêm 1,2g.
Tính khối lượng Fe tan vào dung dịch? (Fe 56; Cu 64; Al 27; O 16; N 14)
Câu 2: Cho 3,1g hỗn hợp ZnO, CuO, Al2O3 phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 0,2M Tính khối lượng muối thu được?
Câu 3: Cho 12g hỗn hợp Cu, Fe phản ứng với HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít NO2 (đktc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? tính số mol HNO3 đã phản ứng?
Câu 4: Phân biệt các dung dịch: ZnSO4, FeCl2, AgNO3, AlCl3, BaCl2?
Câu 5: Viết phản ứng điều chế Zn, Fe, Ca, Al, K?
Câu 6: Viết phản ứng theo sơ đồ: Cu→CuSO4→Cu(NO3)2→Cu(OH)2→ CuCl2→Cu(NO3)2→Cu
Đề 2
Đề 1
Đề 2
Trang 8Câu Gợi Ý Điểm
Đề 1
1 0,5
Đề 2
1 0,5