1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập HK2 lớp 7 (tự soạn)

2 941 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập HK2 lớp 7 (tự soạn)
Trường học THCS Phạm Ngọc Thạch
Chuyên ngành Toán lớp 7
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ 2 đường trung tuyến BE và CF cắt nhau tại I.. Chứng minh K là trung điểm của BC.. Chứng minh AIB MIB.. c Chứng minh BI là đường trung trực của đoạn thẳng AM.. d Gọi N là giao điểm

Trang 1

TỔ TOÁN 7 THCS Phạm Ngọc Thạch

ÔN TẬP HỌC KỲ II LỚP 7

ĐỀ 1

Bài 1: a) Tìm nghiệm của đa thức: A(x) = 2x +10

b) Cho ABC vuông tại A biết AB = 6cm; AC = 8cm Hãy so sánh các góc của ABC?

Bài 2: Cho đơn thức: M = 2 3 1 2

3x y 2x yz

a) Thu gọn M rồi xác định bậc, hệ số và phần biến của M

b) Tính giá trị của M tại x = -1; y = 1

2; z = 2

Bài 3: Cho hai đa thức sau:

 

 

A x x x x x

B x x x x x

a) Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm của biến và cho biết bậc của từng đa thức b) Tính A(x) + B(x); A(x) – B(x)

c) Tính A(-1)

Bài 4: Tìm đa thức H biết : 4x2 5x y2 3 3y4 H 4x2 8x y2 3 6y4

Bài 5: Cho ABC cân tại A Biết góc A = 400 Kẻ 2 đường trung tuyến BE và CF cắt nhau tại I

a) Tính số đo góc B và góc C?

b) Chứng minh FBC ECB

c) AI cắt BC tại K Chứng minh K là trung điểm của BC

d) Chứng minh EFKcân

ĐỀ 2

Bài 1: a) Tìm nghiệm của đa thức: B(x) = -3x + 6

b) Cho ABC vuông tại A biết B 550 Hãy so sánh các cạnh của ABC?

Bài 2: Cho đơn thức: M = 4 3 1 2 3

3x y 2x y 4xy

a) Thu gọn M rồi xác định bậc, hệ số và phần biến của M

b) Tính giá trị của M tại x = -1; y = 1

2

Bài 3: Cho hai đa thức sau:

 

 

A x x x x x

B x x x x x

a) Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm của biến và cho biết bậc của từng đa thức b) Tính A(x) + B(x); A(x) – B(x)

c) Tính B(2)

Bài 4: Tìm đa thức H biết : H 2x2 6x y2  4y4 4x2x y2  6y4

Bài 5: Cho ABC vuông tại A BI là đường phân giác Biết AB = 6cm; BC = 10cm

a) Tính AC?

b) Kẻ IMBC tại M Chứng minh AIB MIB

c) Chứng minh BI là đường trung trực của đoạn thẳng AM

d) Gọi N là giao điểm của AB và IM Chứng minh IN = IC và BINC

1

Trang 2

-TỔ TOÁN 7 THCS Phạm Ngọc Thạch

ĐỀ 3 Bài 1: a) Tìm nghiệm của đa thức: f(x) = 8 – 2x

b) Cho ABC, có AH là đường cao Biết AH = 24cm; BH = 32cm; CH = 18cm.Tính các cạnh của ABC và chứng minh ABC vuông

Bài 2: Cho đơn thức: A =  3 22 1 2

2

2

x yx y

a) Thu gọn A rồi xác định bậc, hệ số và phần biến của M

b) Tính giá trị của A tại x = -1; y = 1

2

Bài 3: Cho hai đa thức sau:

 

 

3

5 1

5

M x x x x x

N x x x x

a) Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính M(x) + N(x); M(x) – N(x)

c) Tính N(-2)

Bài 4: Tìm đa thức K biết : K2x4 4xy36 6x4 4xy310

Bài 5: Cho ABC cân tại A, biết B  500

a) Tính số đo góc A và góc C?

b) Kẻ BEAC (EAC); CFAB (FAB) CF và BE cắt nhau tại I Chứng minh BE = CF c) I là điểm đặc biệt gì của ABC, từ đó suy ra AIBC

d) Tính số đo EICBIC

e) Chứng minh IB > IE

ĐỀ 4 Bài 1: a) Tìm nghiệm của đa thức: C(x) = 3(3x – 5) +6

b) Cho ABC, có AH là đường cao Biết AB =15cm; AC = 20cm; AH = 12cm Chứng minh

ABC

vuông

Bài 2: Cho đơn thức: M =

2

3x y 2x y

a) Thu gọn M rồi xác định bậc, hệ số và phần biến của M

c) Tính giá trị của M tại x = -1; y = -1

2

Bài 3: Cho hai đa thức sau:

 

 

P x x x x

Q x x x x x

a) Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x)

c) Tính P(1

2)

Bài 4: Tìm đa thức K biết : 2x3 3x y2 362K 6x3 7x y2 310

Bài 5: Cho ABC cân tại A, biết AB =13cm; BC =10cm Vẽ đường trung tuyến AM

a) Chứng minh AMBC Tính AM

b) Kẻ BEAC (EAC) AM và BE cắt nhau tại H Gọi F là giao điểm của CH và AB Chứng minh BE = CF

c) Trên tia đối của tia ME lấy điểm K sao cho ME = MK Chứng minh CM qua trung điểm của FK

2

Ngày đăng: 09/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w