1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề TS 10 - Số 2

1 236 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và bằng nhau về trị tuyệt đối.. Gọi giao điểm của OA và BC là H.. Chứng minh AEBO là hình thang cân.

Trang 1

Bài 1 ( 2 điểm ): Cho biểu thức   +  





+ +

=

1 3

2 3

1 : 1 9

8 1 3

1 1

3

1

x

x x

x x

x

x P

( đk : x ≥ 0 ; x ≠

9

1

) a/ Rút gọn P.

b/ Tìm giá trị của P khi x = 6 + 2 5.

Bài 2 ( 1điểm ): Giải hệ phương trình sau :



=

− +

=

+ +

6

13 1

2 1

2 3

1 1

9 1

2 4

y x

y x

Bài 3 ( 2 điểm ):Cho phương trình : x2 – 2(m - 1)x + m – 3 = 0 ( m là tham số ) a/ Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và bằng nhau về trị tuyệt đối.

Bài 4 ( 4 điểm ):Từ điểm A bên ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến AB , AC đến

(O) ( B, C là hai tiếp điểm ) Gọi giao điểm của OA và BC là H.

a/ Chứng minh :

4

2

BC HA

b/ Vẽ đường kính CD của đường tròn (O) Đường trung trực của CD cắt

DB tại E Chứng minh AEBO là hình thang cân.

c/ Kẻ BI ⊥ DO Chứng minh : DI.AC = OC.BI

Bài 5 ( 1 điểm ): Cho x , y , z là 3 số không âm và x + y + z = a.

Chứng minh rằng : (a – x)(a – y)(a – z) ≥ 8xyz.

-Hết -ĐỀ 2

Ngày đăng: 09/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w