BẢNG CHỦ ĐỀ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN SINH HỌC 6 hiểu 5- 10 phút Đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng của lá-Khái niệm quang hợp, hô hấp- ý nghĩa của quang hợp, ý nghĩa của sự t
Trang 1BẢNG CHỦ ĐỀ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN SINH HỌC 6
hiểu 5- 10 phút Đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng của lá-Khái
niệm quang hợp, hô hấp- ý nghĩa của quang hợp, ý nghĩa của sự thoát hơi nướcqua lá
hoa,khái niệm thụ phấn
Hệ thống câu hỏi
BẢNG MỨC ĐỘ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 6
2 Chương II: Rễ 1(2điểm)
4 Chương VI: Hoa và
sinh sản hữu tính 1(2điểm)
Trang 2BẢNG CHỦ ĐỀ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN SINH HỌC 6
phấn
Hệ thông câu hỏi
2 ChươngVII:
Quả và hạt Biết- hiểu 5- 10 phút Các loại quả; các bô phận của hạt; Sự phát tán quả và hạt; Những điều
kiện cần cho hạt nảy mầm
Hệ thống câu hỏi
3 ChươngVIII:
Các nhóm thực
vật
Biết- hiểu 5- 10 phút Phân biệt thực vật bậc thấp, thực vậtbậc cao; các ngành thực vật và đặc
điểm của mỗi ngành; Khái niệm phân loại thực vật; Sự phát triển củagiới thực vật; Nguồn gốc cây trồng
Hệ thống câu hỏi
4 ChươngIX :
Vai trò của
thực vật
Biết- hiểuVận dụng
5- 10 phút Thực vật góp phần điều hòa khí hậu; Thực vật bảo vệ đất và nguồn
nước; Vai trò của thực vật với động vật và với đời sống con người
Hệ thống câu hỏi
5 ChươngX: Vi
khuẩn- Nấm-
địa Y
Biết- hiểu Vận dụng đơn giản
5- 10 phút Cấu tạo, hình dạng của vi khuẩn, nấm, địa y.Hình thức dinh dưỡng
của nấm, vi khuẩn, thành phần của địa y, vai trò của địa y
Hệ thống câu hỏi
BẢNG MỨC ĐỘ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 6
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN.
TT Chủ đề Tái hiện Vận dụng
đơn giản Vận dụngtổng hợp Vận dụng suyluận
1 Chương VII: Quả và hạt 1(2điểm) 1(2điểm)
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 6
Thời gian: 45 phút
1 Tế bào ở những bộ phận nào của cây có khả năng phân chia? Quá trình phânbào diễn ra như thế nào? (2điểm)
2 Có mấy loại rễ chính? Kể tên , cho ví dụ mỗi loại ? (2điểm)
3 Viết sơ đồ tóm tắt của quang hợp? Những yếu tố nào là điều kiện cần thiết choquang hợp? (2điểm)
4 Vì sao sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa quan trọng đối với cây? (2điểm)
5 Hãy nêu tên, đặc điểm và chức năng của những bộ phận chính ở hoa Bộ phận nào là quan trọng nhất ? Vì sao? (2điểm)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
1.Các tế bào ở mô phân sinh có khả năng phân chia
Quá trình phân chia diễn ra: Đầu tiên hình thành hai nhân, sau đó chất tế bàophân chia và một vách ngăn hình thành ngăn đối tế bào mẹ thành 2 tê bào con.2.Có hai loại rễ chính : Rễ cọc và rễ chùm
VD:Cây có rễ cọc: cây cải, cây mít, cây đậu…
Cây có rễ chùm: cây lúa, cây hành, cây tỏi…
3.Sơ đồ tóm tắt của quang hợp:
.Nước + Khí Cacbonic Tinh bột + Khí Oxi
* Những yếu tố cần thiết cho quang hợp là:
- Nước; khí cacbonic là nguyên liệu cần thiết cho quang hợp
- Ánh sáng cần cho quang hợp, nếu không có ánh sáng cây không tiếnhành quang hôp được
4 Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa quan trọng đối với cây:
Tạo ra sức hút làm cho nước và muối khoáng hòa tan vận chuyển được từ rễlên lá
Làm cho lá được dịu mát, cây khỏi bị ánh sáng và nhiệt độ cao đốt nóng
5 Hoa gồm các bộ phận:Đài, tràng, nhị và nhụy
- Đài và tràng làm thành bao hoa bảo vệ nhị và nhụy
- Tràng gồm nhiều cánh hoa, màu sắc khác nhau tùy loại
- Nhị có nhiều hạt phấn mang tế bào sinh dục đực
- Nhụy có bầu mang tế bào sinh dục cái
- Nhị và nhụy là bộ phận quan trọng nhất vì nó là bộ phận sinh sản chủ yếu củahoa
Ánh sáng diệp lục
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 6
Điểm khác nhau giữa hạt cây Hai lá mầm và hạt cây Một lá mầm ;phôi của hạt cây hai
lá mầm thì có 2 lá mầm, còn phôi của hạt Một lá mầm thì có một lá mầm Chất dinh dưỡng dự trữ ở hạt cây hai lá mầm nằm trong 2 lá mầm, còn ở cây Một lá mầm thì nằm trong phôi nhủ
2 - Những điều kiện bên ngoài và bên trong cần cho hạt nảy mầm:cần đủ nước, khôngkhí, nhiệt độ thích hợp, ngoài ra cần hạt chắc, không sâu, còn phôi
3-.Nêu đặc điểm chung của thực vật hạt kín:Cơ quan sinh dưỡng phát triển đa dạng, trongthân có mạch dẫn.phát triển, Có hoa, quả, hạt nằm trong quả.Hoa và quả có rất nhiều dạngkhác nhau
4 - Nhờ trong quá trình quang hợp thực vật đã hấp thự khí cacbonic và nhả ra khí oxigiúp cân bằng các khí này trong không khí
5- Dinh dưỡng của vi khuẩn: Một số sống tự dưỡng, một số sống dị dưỡng
Vi khuẩn kí sinh : Sống bám dựa vào chất hữu cơ của cơ thể sống khác
Vi khuẩn hoại sinh: Sống nhờ vào sự phân giải chất hữu cơ có sẵn( xác động, thựcvật)
Trang 5BẢNG CHỦ ĐỀ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN SINH HỌC 7
phòng chống những loại
có hại
Hệ thông câu hỏi
2 Chương: Ngành
ruột khoang Biết- hiểu 5- 10 phút Cấu tạo cơ thể phù hợp với chức năng , vận dụng
trong cuộc sống
Hệ thống câu hỏi
3 Chương: Các
nganh giun Biết- hiểu 5- 10 phút Nhận biết được các loại giun, biết phòng chống
những loại có hại
Hệ thống câu hỏi
4 Chương : Ngành
than mềm Biết- hiểu 5- 10 phút Biết được những tập tính và điểm chung của than
mềm
Hệ thống câu hỏi
5 Chương: Ngành
chân khớp Biết- hiểu 5- 10 phút Biết được đặc điểm câu vàý nghĩa của lớp vỏ kitin,
nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung
Hệ thống câu hỏi
2 Chương: Ngành ruột khoang 1(1điểm) 1
4 Chương : Ngành thân mềm 1(2điểm) 1
5 Chương: Ngành chân khớp 1(2điểm) 1
Trang 6BẢNG CHỦ ĐỀ LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KÌ II– MÔN SINH HỌC 7
1 Lớp lưỡng cư Biết- hiểu
Vận dụng 5- 10 phút Đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ở nước và ở
cạn, giải thích được tập tính của ếch
Hệ thôngcâu hỏi
2 Lớp bò sát Biết- hiểu 5- 10
phút .Cấu tạo cơ thể phù hợp với chức năng , nêu được đặc
điểm chung của lớp bò sát
Hệ thốngcâu hỏi
3 Lớp chim Biết- hiểu 5- 10
phút Biết được cấu tạo trong của chim cũng thích nghi với đời
sống bay luôn, nêu được đặc điểm chung của lớ chim
Hệ thốngcâu hỏi
4 Lớp thú Biết- hiểu 5- 10
phút Cấu tạo cơ thể phù hợp với chức năng Biế`t được những
tập tính của thú , ưu điểm được sự thai sinh
Hệ thốngcâu hỏi
5 Sự tiến hoá
của động vật Biết- hiểu 5- 10 phút Biết được cách di chuyển của động vật , những hình thức
sinh sản hoàn chỉnh dan qua các lớp
Hệ thốngcâu hỏi
6 Động vật và
đời sống con
người
Biết – hiểu 5-10 phut Biết được những biện pháp
đấu tranh sinh học , bảo vệ những loài động vật quý hiếm
Hệ thốngcâu hỏi
BẢNG MỨC ĐỘ:
LOẠI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 7
TT Chủ đề Tái hiện Vận dụng
đơn giản Vận dụng suy luận Tổng
1 Lớp lưỡng cư 1(2.5điểm)
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH 7
Thời gian: 45 phút
Câu 1: Trùng kiết lị có hại như thế nào với sức khoẻ con người? (2đ)
Câu 2: Nêu ý nghĩa tế bào gai trong đời sống thuỷ tức ? (1đ)
Câu 3: Nêu đặc điểm chung của giun dẹp? (3đ)
Câu 4: Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò châm chạp?(2đ)
Câu 5: Nêu tác hại của ngành chân khớp?(2đ)
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI SH7
Câu 1 : Gây loét thành ruột , gây ra băng huyết và sinh sản nhanh làm người bệnh suy kiệt sức rất nhanh , nguy hiểm đến tính mạng nếu không chạy chữa kịp thời
Câu 2 : Bắt mồi , tự vệ
Câu 3 : - Cơ thể dẹp đối xứng hai bên , phân biệt đầu đuôi lưng bụng
- Ruột phân nhiều nhánh , chưa có ruột sau và hậu môn
- Số lớn giun dẹp kí sinh còn có thêm giác bám , cơ quan sinh sản phát triển , ấu trùng phát triển qua các vật chủ trung gian
Câu 4 : - Thân mềm không phân đốt
- Có khoang áo phát triển
- Hệ tiêu hoá phân hoá, cơ quan di chuyển đơn giản
Câu 5 : - Làm hại cho nông nghiệp
- Phá hại đồ gỗ, tàu thuyền…
- Là vật trung gian , truyền bệnh
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH 7
- Chi sau có màn bơi
- Vì ếch còn hô hấp bằng da là chủ yếu, nếu da khô, cơ thể mất nước ếch sẽ chếtCâu 2: - Da khô có vảy sừng
- Chi yếu có vuốt sắc
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Tim có vách hụt máu pha nuôi cơ thể
- Thụ tinh trong trứng có võ bao bọc , giàu noãn hoàng
- Là động vật biến nhiệt
Câu 3: Chi có khả năng cầm nắm , leo trèo ( bàn tay bàn chân có 5 ngón, ngón cái đối
diện với các ngón còn lại)
Câu 4: Không có sự kết hợp của tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái
- Phân đôi mọc chồi
Câu 5: Là những động vật có giá trị về những mặt sau: thực phẩm , dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghệ, làm cảnh, khoa học , xuất khẩu… đồng thời nó phải là động vật hiện đang có số lượng giảm sút trong tự nhiên.Vd Sóc đỏ, Rùa núi vàng…
Trang 9BẢNG CHỦ ĐỀ LOẠI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 8
STT Chủ đề Yêu cầu kĩ năng Phân phối
thời gian Hệ thống kiến thức Các dạng bài tập1
Tiêu hoá
Quan sát, phân tích so sánh tổng hợp, hoạt động nhóm
Quan sát vận dụng kiến thức, hoạt động nhóm, tư duy suy đoán dự đoán
Quan sát, vận dụng, kiến thức hoạt động nhóm
Quan sát tư duy dự đoán, hoạt động nhóm
Sinh Học 8
Sinh Học 8
Sinh Học 8
BẢNG MỨC ĐỘ LOẠI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC 8
ST
T Chủ đề hiệnTái dụngVận
đơn giản
Vậndụngtổng hợp
Vậndụng suyluận
Trang 10a Tay chạm vào vật nóng thì rụt lại.
b Thức ăn vào miệng thì tuyến nước bọt tiết nước bọt
Câu 2: Thành phần hữu cơ là chất kết dính và đảm bảo tính đàn hồi của xương
Thành phần vô cơ: can xi và phốt pho làm tăng độ cứng rắn của xương Nhờ vậy xương vững chắc, là cột trụ của cơ thể
Câu 3:Sơ đồ truyền máu: SGK
Các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu:
- Xét nghiệm trước để lựa chọn loại máu truyền cho phù hợp
- Kiểm tra mầm bệnh trước khi truyền
Câu 4:+ Các chất dinh dưỡng được hấp thụ và vận chuyển theo đường máu:
Vai trò của gan:
- Tiết dịch mật giúp tiêu hóa Lipit
- Khử các chất độc có hại cho cơ thể
- Điều hòa nồng độ các chất dinh dưỡng trong máu được ổn định
BẢNG CHỦ ĐỀ
Trang 11LOẠI ĐỀ KIỂM TRA HKII SINH HỌC 8
STT Chủ đề Yêu cầu kĩ năng Phân
phối thờigian
Hệ thốngkiến thức Các dạngbài tập1
Quan sát, nhận xét liên hệ thực tế,
3 đến 7’
5 đến 10’
5 đến 10
Sinh Học 8
Sinh Học 8
Sinh Học 8
Sinh Học 8
Vậndụng suyluận
Bài tiếtChương IX:
Thần kinh và giác quan
Chương X :Nội tiết
Trang 12+ Vai trò của Vitamin đối với đời sống:
-Vitamin là hợp chất hóa học đơn giản, là thành phần cấu trúc của nhiều enzim, đảm bảo sự hoạt động sinh lý bình thường của cơ thể
- Con người không tự tổng hợp được vitamin mà phải lấy từ thức ăn
- Cần phối hợp cân đối các loại thức ăn để cung cấp đủ vitamin cho cơ thể
Câu 2
Hệ tiết nước tiểu:
- Hệ bài tiết nước tiểu gồm: thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái
- Thận gồm 2 quả thận, mỗi quả thận chứa khoảng 1 triệu đơn vị chức năng để lọcmáu và hình thành nước tiểu
- Mỗi đơn vị chức năng gồm cầu thận, nang cầu thận, ống thận
Câu 3:
Phản xạ có điều kiện là: phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện
VD: Qua ngã tư thấy đèn đỏ, vội dừng xe trước vạch kẻ
Phản xạ không điều kiện: là phản xạ sinh ra đã có không cần phải học tập
VD: tay chạm phải vật nóng thì rụt tay lại
Vai trò của tiếng nói và chữ viết:
- Tiếng nói và chữ viết cũg là tín hiệu gây ra các phản xạ có điều kiện cấp cao
- Tiếng nói và chữ viết là phương tiện để con người giao tiếp, trao đổi kinh nghiệm với nhau
Câu 4: t tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết:
- Điểm giống nhau: các tế bào tuyến đều tạo ra các sản phẩm tiết
- Điểm khác nhau: các sản phẩm tiết của tuyến nội tiết ngấm thẳng vào máu, còn sản phẩm của tuyến ngoại tiết tập trung vào ống dẫn để đỗ ra ngoài
BẢNG CHỦ ĐỀ
LOẠI ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN : SINH HỌC Khối lớp :9
Trang 13Nắm được những tri thức
cơ bản về cơ sở vật chất ,qui luật của hiện tượng di truyền và biến
dị
Lai một tính trạng Lai hai tính trạng Xác định ,kiểu hình , kiểu gen của F1,F2 Xác định kiểu hình ,kiểu gen của p
2 Nhiễm sắc
thể Biết,hiểu,vận dụng 10-15 phút Xác định số lượng tế bào con
Số tế bào mới được tao ra
4 Biến dị Biết, hiểu 5-10 phút
5 Di truyền
học người Biết,hiểu 5-10 phút Hiểu được mối quan hệ giữa di truyền học với
con người và những ứng dụng của nó trong lĩnh vực công nghệ sinh học ,y học và chọn giống
Trang 14truyền học Hiểu , vậndụng 10-15 phút Nắm được những tri thức cơ bản về cơ sở vật chất ,qui luật
của hiện tượng di truyền và biến dị
2 Sinh vật và
môi trường Biết ,hiểu, 5-10 phút
3 Hệ sinh thái Biết ,hiểu
,vận dụng 10-15 phút *Hiểu được mối quan hệ giữa di truyền học với con người và
những ứng dụng của nó trong lĩnh vực công nghệ sinh học ,y học và chọn giống
*Hiểu được các khái niệm về quần thể và quần xã
- Viếtchuỗi thức
ăn và lướithức ăn
4 Con
người ,dân số
va môi
trường
Biết ,hiểu 5-10 phút *Giải thích được mối quan hệ
cá thể với môi trường thong qua sư tương tác giữa các nhân
tố sinh thái và sinh vật
5 Bảo vệ môi
trường Biết ,hiểu 5-10 phút Phân tích được những tác động tích cực , đặc biệt là tác động
tiêu cực của con người , từ đó ýthức được trách nhiệm của mọi người và bản thân đối với việc bảo vệ môi trường
BẢNG MỨC ĐỘ
LOẠI ĐỀ : KIÊM TRA HỌC KÌ II MÔN :SINH HỌC Khối lớp 9
STT Chủ đề Tái hiện Vận
dụngđơn giản
Vận dụngtổng hợp Vận dụngsuy luận Tổng hợp
1 Ứng dụng di truyền học 1(2điểm)
2 Sinh vật và môi trường 1(3điểm) 1(3điểm)
4 Con người dân số và môi
trường
5 Bảo vệ môi trường
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SINH HỌC 9
Thời gian: 45 phút
Trang 15a Xác định kết quả thu được ở F1 và F2
b Cho cà chua F1 lai với cà chua quả dỏ F2 thu được kết quả lai như thế nào?
Câu 3: ( 3 điểm)
Một đoạn ADN có A=240=1O% tổng số nuclêotit của đoạn ADN
a Tìm tổng số nuclêôtít của đoạn ADN
b Tính chiều dài của đoạn ADN
c Đoạn ADN trên có khối lượng phân tử là bao nhiêu ?
Xác định kiểu gen của P
+Cây cà chua quả đỏ thuần chủng có kiểu gen là AA
+Cây cà chua quả vàng có kiểu gen aa
Trang 16+ Tỉ lệ kiểu gen: 1AA: 2Aa: 1aa
+ Tỉ lệ kiểu hình: 75% quả đỏ: 25% quả vàng
c Lài cà chua F1 với cà chua quả đỏ F2:
d Theo kết quả lai trên ta có:
+ Cà chua quả đỏ F1 có kiểu gen : Aa
+ Cà chua quả đỏ F2 có kiểu gen : AA ( thuần chủng)
Thế hệ lai: 50% AA: 50%Aa
+ Tỉ lệ kiểu gen : 1AA : 1Aa
+ Tỉ lệ kiểu gen: 1AA: 2Aa: 1aa
+ Tỉ lệ kiểu hình: 75% quả đỏ : 25% quả vàng
Câu 3: Tổng số N của đoạn ADN (N):
Ta có: A = 240 = 10% N
Suy ra: tổng số N của đoạn ADN là:
N= 240.100 = 2400
100
Trang 17Chiều dài của đoạn ADN (lADN)
Ta có:
lADN = N 3.4A0
2
2400 = * 3.4A0 = 4080A0
2Khối lượng phân tử của đoạn ADN (MADN)
Ta có: MADN = N*300 ĐVC
= 2400*300 ĐVC = 720.000 ĐVCCâu 4: Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
Có 3 dạng đột biến gen:
- Mất 1 cặp N
- Thêm 1 cặp N
- Thay thế 1 cặp N
Nguyên nhân phát sinh:
- Tự nhiên: do rối loạn trong quá trình sao chép của ADN dưới ảnh hưởng củamôi trường trong và ngoài cơ thể
- Thực nghiệm: gây những đột biến bằng tác nhân lý hóa học
Vai trò:
- Đột biến gen thể hiện ra kiểu hình thường có hại cho bản thân sinh vật
- Đột biến gen đôi khi có lợi cho con người nên có ý nghĩa trong chăn nuôi và trồng trọt
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II SINH HỌC 9
Trang 18đó loại ra khỏi quần thể cần chọn giống
+Quan hệ sinh vật ăn sinh vật khác :động vật này tiêu diệt động vật khác(mèo bắtchuột, ),khống chế sự phát triển của con mồi ,tạo điều kiện cho sự ổn định và cân bằngtrong quần xã sinh vật :có vai trò quan trọng cho sự tồn tại và phát triển của cả vật ăn thịt
và con mồi
+Quan hệ kí sinh ,nữa kí sinh:sinh vật này sống bám vào sinh vật khác (giun, sán
kí sinh ở động vật và người …)
Trang 19Câu
3:-Quần thể sinh vật bao gồm các cá thể cùng loài,cùng sống trong một khu vực nhấtđịnh,ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới -Những dấu hiệu để nhận biết đó là một quần thể là quần thể mang những đặc trưng về
tỉ lệ giới tính,thành phần nhóm tuổi, mật độ cá thể…Số lượng cá thể biến đổi theo mùatheo năm,phụ thuộc vào nguồn thức ăn,nơi ở và các điền kiện sống của môi trường
-Khi mật độ cá thể tăng lên quá cao thì xảy ra hiện tượng thiếu thức ăn,chổ ở,phát sinhnhiều bệnh tật,nhiều cá thề sẽ bị chết.Khi đó mật độ cá thể lại được điều chỉnh trở về mứccân bắng
Câu 4:
-Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống,trong đó các sinh vật luôntác động lẫn nhau và tác dộng qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo thànhmột hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.Ví dụ như hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới -Các thành phần của hệ sinh thái:
+Nhân tố vô sinh