1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu sử dụng các phần mềm

210 556 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Sử Dụng Các Phần Mềm
Trường học University of Example
Chuyên ngành Computer Science
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Example City
Định dạng
Số trang 210
Dung lượng 5,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu sử dụng các phần mềm

Trang 1

TAI LIEU HUONG DAN

SU DUNG CAC PHAN MEM

Cơ quan chủ trì: VIEN CO HOC — VIEN KHOA HOC VA CONG NGHE VIET NAM

5636 -4 9/9 Ine

Trang 2

DANH SÁCH CÁN BỘ THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

GS.TSKH Nguyễn Văn Điệp Chủ nhiệm dé tai KC.08-13 GS.TSKH Ngô Huy Cẩn Phó chủ nhiệm đề tài KC.08-13

GS TS Trịnh Quang Hoà

PGS.TS Hoàng Văn Lai

TS Nguyễn Văn Quế

TS Trần Thu Hà

TS Nguyễn Văn Hạnh

TS.Hà Ngọc Hiến

Ths Nguyễn Văn Xuân

CN Nguyễn Tuấn Anh

CN Nguyễn Hồng Phong

KS Đoàn Xuân Thuỷ

CN Bùi Việt Nga

CN Nguyễn Thế Hùng

CN Nguyễn Tiến Cường

CN Dương Thị Thanh Hương

CN Nguyễn Thành Đôn

CN Nguyễn Chính Kiên

CN Nguyễn Quang Trung

Trang 3

GIỚI THIỆU CHUNG

Theo Hợp đồng số 13/2001/HĐ-ĐTCT-KC.08 ký ngày 29 tháng 1Ô nắm 2001

giữa Ban chủ nhiệm Chương trình KC.0§ và Cơ quan chủ trì Đề tài KC.08-13 Đề tài

tư liệu và kết quả của các dự án và đề tài mà Nhóm nghiên cứu về lũ lụt tại Viện Cơ học

đã thực hiện, đặc biệt là Dự án do Cộng đồng châu Âu tài trợ FLOCODS “Hệ thống hỗ

trợ ra quyết định nhằm kiểm soát lũ lụt đảm bảo phát triển bên vững môi trường

sinh thái châu thổ sông Hồng — Trung quốc, Việt nam" Nhân dịp này chúng tôi xin chân thành cám ơn:

- GS Nguyễn Kim Đan (Đại học Caen, Pháp), đã chuyển giao và tạo điều kiện

cho Đề tài triển khai các phẩm mềm về thuỷ lực và vỡ đập 2D

Trang 4

- GS, D Darrus (Viện Cơ học Chất lỏng Toulouse, Pháp), đã chuyển giao và tạo điều kiện cho Đề tài triển khai phẩm mềm tính toán thuỷ văn MARINE

Trong quá trình xây dựng các phần mềm, phần mềm số 2 - Tính toán thuỷ văn được chia thành 2 phần mềm:

2.1 Tính toán thuỷ văn - FIRR Đây là phần mềm được xây dựng, hoàn thiện và phát triển tại Viện Cơ học

2.2 Tính toán thuỷ văn - MARINE Đây là phần mềm được xây dựng tại Viện Cơ học chất lỏng Toulouse (Pháp) và được chuyển giao cho Để tài KC.08-13

trong khuôn khổ của Dự án FLOCODS

Phần mềm số 9 cũng được chia thành 3 phần:

9.1 Tích hợp thuỷ văn và thuỷ lực 9.2 Tích hợp thuỷ lực 1D và 2D

9.3 Tích hợp thuỷ lực 1D và mô hình phát triển vết vỡ

Các phần mềm (trừ ngân hàng dữ liệu và phần mềm MARINE) đã dược đặt tên theo cùng một cấu trúc là *Model_TMech trong đó * là từ viết tất tiếng Anh của phần mềm Cụ thể là:

Trang 5

21 TIMECH HYDROLOG ` † Tính toán thuy văn

8 FLOOD_SCENARIO — | Công nghệ tạo kịch bản lũ -

L9 IMECH ID HYDROLOG | Tícht hợp thuỷ văn và thuỷ lực |

Trang 6

Các phần mềm đều có bản hướng dẫn sử dụng Các phần mềm có cấu trúc đơn giản như: 4 Thuỷ lực 2D, 6 Vỡ đập 2D, 9 Phần mềm tích hợp chỉ cần copy chương

trình đã được biên địch chuẩn bị các files số liệu vào là có thể chạy được Các phần

mềm còn lại có cấu trúc thư mục phức tạp hơn cần phải chạy bộ cài đặt Riêng các phần mềm thuỷ văn, việc cài đặt cũng khá phức tạp Người sử dụng cần đọc kỹ bản hướng

dan cai dat

Các vấn đề liên quan đến phần mềm của Đề tài KC.08-13 xin liên hệ với thư ký

khoa học của Đề tài: PGS TS Hoàng Văn Lai theo địa chỉ:

Phòng Thuy Tin học

Viện Cơ học

264, Đội Cấn, Hà nội

DT 8.326519

Trang 8

HƯỚNG DẪN SỬ DỰNG NGÂN HÀNG DỮ LIỆU

Chạy chương trình: Thư mục cài đặt/ĐBECRRS/Dbfcrrs.exe

1- Thao tác với các thanh công cụ

Các quy ước sử đựng thanh công cụ

Thanh công cụ của bản đồ

123 4 5 67 8 910 11 12 13 1415 16

Muốn chọn thực hiện chức năng nào đối với bản đồ trước hết tà phải nhấp chuột vào biểu tượng đành cho chức năng đó trên thanh công cụ Để biết được tính năng của các nút điều khiển trên thanh công cụ hãy di chuyển con trỏ chuột đến các nút điều khiển, khi đó bên cạnh vị trí con trổ sẽ có lời chú giải chức năng của

Trở về trạng thái ban đầu sau khi có sự thay đổi kích thước bản đồ

Chọn xem thông tin

Chọn hiện nhãn

Tìm kiếm thông tin

Thay d6i thuộc tính bản đồ hiện tại, thuộc tính của các lớp

Chọn chức năng điều khiển lớp

Thêm vào bản đồ một hay nhiều lớp mới

Trang 9

Các nút trên thanh cho phép người sử dụng chọn nhập bản ghí mới, xóa bản

ghi hiện hành, dịch chuyển bản ghi, rollback (quay lại quá trình trước quá trình

cập nhật đữ liệu)

Thanh công cụ xem các báo cáo

Cho phép lưu báo cáo, mở một báo cáo mới, in báo cáo, dịch chuyển trang

hiển thị dịch đến trang cuối cùng, chuyển về trang đầu tiên

khiển lớp!Thêm HB cam me ino poling

Sau đó chọn lớp để thêm vào Í JAuysxts9isd<.colÊ

2 Thay đổi thuộc tính bản đồ

Chọn nút Gổ hoặc nhấp chuột

phải vào bản đồ chọn Thuộc

tinh ban dé

Cửa số hiện ra như hình bên

cho phép thay đổi các thuộc

tính Sự thay đổi này được ghi

nhận ngay mà không cần phải có

nút Đồng ý

3 Thao tác với từng lớp bản đồ

Mở cửa số Điều khiển lớp/ Chọn 1

hay nhiều lớp trong ô Lớp/

Thay đổi thuộc tính của từng lớp

chọn nút Thuộc tính

Trang 10

Thay đổi nhãn hiển thị chọn nút Nhấn

Thay đổi màu hiến thị của các đối tượng khác nhau trong cùng một lớp chọn nút Phân đối tượng

Xóa một lớp Chọn lớp cần xóa/ Chọn X2a

Xóa tất cả các lớp chọn Xóa tất cả

Hai nút Up, Down để thay đổi thứ tự thể

hiện của các lớp

4 Thông tin thuộc tính

Xem thông tin thuộc tính chọn BÏ sau đó nhấp

chuột phải vào thuộc tính cần xem thông tin

Riêng đối với lớp Mặt cắt sông nếu chọn kiểu

truy vấn là Nhập đữ liệu, Truy vấn đữ liệu, Ráo

cáo số liệu thì khi chọn mặt cất sông nào thì

các chức năng tương ứng với kiểu truy vấn sẽ

đưa bạn thao tác với mặt cắt đó

Ví dụ: Từ bản đồ nên Chọn nút BÏ Chọn kiểu truy vấn là Truy vấn dữ liệu Kích

chuột trái vào mặt cắt 82 của sông Hồng ta có hình vẽ sau:

Trang 11

II - Đăng ký sử dụng hệ thống

Nếu không quyền truy nhập vào hệ thống bạn chỉ có thể truy vấn được đữ liệu Muốn vậy bạn phải được cấp tên đăng nhập và mật khẩn, điều này thuộc về quyền sở hữu của người quản trị

Để cấp quyền cho người dùng chọn Hệ thống!Đăng ký

hiện ra yêu cầu bạn nhập tên đăng nhập và mật khẩu mới Sau đó chọn Đồng ý

Nếu tên đăng nhập và mật khẩu mới chưa có trong cơ sở sữ liệu thì lúc đó bạn đã đăng ký thành công Ngược lại có thông báo “Tên đăng nhập và mật khẩu này đã tôn tại trong cơ sở sữ liệu”

Trước khi thực biện các thao tác cập nhật đữ liệu bạn phải đăng nhập vào hệ thống

bằng tên đăng nhập và mậy khẩu đã được cấp Để an toàn khi không dùng trong

khi bạn không muốn thoát chương trình bạn có thể chọn Thoái đăng nhập từ menu

Hệ thống

Trang 12

TH - Hệ thống thực đơn

Hệ thống

Mở tệp : Mở một tệp đữ liệu mới

In bản đồ: In bản đồ trong khung màn hình

Cài đặt máy in: Lựa chọn máy in muốn ỉn

Đăng ký: Đăng ký người dùng mới

Đăng nhập: Đăng nhập sử dựng hệ thống

Thoát đăng nhập:

Luu ảnh bản đồ: Lưu bản đô thành file ảnh

Thoát chương trình: Kết thúc chương trình

Thoát đăng nhập Thos sh bie écese) Hip

Kết nỗi với Map lnio

Két néi véi Map Infor: Cho phép goi thyc thi Map Infor

Số liệu địa hình sông: Nhập số liệu mặt cắt,

trắc dọc, danh sách sông, cao độ đê

Số liệu công trình:

Số liệu các khu phân, chậm lũ:

Danh sách trạm khí tượng, thuỷ văn

Số liệu khí tượng Ì

Số liêu thuỷ văn Ị

Số lêu công trình Danh sắch khu phân lũ, chậm lũ |

Số bêu khu phân l, chậm |

nh Cun n6

Trang 13

Truy vấn số liệu

-_ SỐ liệu thủy văn: Đường qúa trình, Báo cáo số

liệu, lưu số liệu ra tệp văn bản của mực nước va Số lậu địa Hình sông „Ì

lưu lượng Số liệu công tình

- Số liệu khí tượng: Biểu đô, báo cáo số liệu, lưu

- M6 hinh 2D: Mo hinh Vienco_2D, Telemac_2D Mô Hình thuỷ văn

-_ Mô hình thủy văn:

Hướng dẫn người ding

Về tác gả

Về chương tỉnh

Trang 14

IV — Chỉ tiết các chức năng

A ~ Nhập dữ liệu

1 Nhập số liệu thuỷ văn

Chọn Nhập số liệu/Số liệu thuỷ văn cửa số nhập hiện ra như sau

combobox cho phép bạn chọn trạm cần truy vấn ea Phu Station

Sau khi chọn trạm xong toàn bộ số liệu của Ga Nhe Station

trạm đó được hiển thị như hình đưới

Việc nhập dữ liệu từ tệp yêu cầu bạn phải có

tệp số liệu cho trạm đó có định dạng giống như tệp

dữ liệu được xuất trong quá trình truy vấn (xem truy

Ngàyđo | Giờđo | Giát | Chân -ĐỈnh Ghi chú lá

Trang 15

2 Nhập danh sách sông

Chọn Nhập dữ liệuSố liệu địa hình sông!Danh sách sông

L;|Cau River

3 Nhập số liéu x,y mat cat

Chon Nhép dit liéu/S6 liệu dia hinh séng/Mdt cat séng/Toa d6 x,y cia mat cat

Trang 16

~151.8 7103.7 -103.4

~100.2 798.8 66.1 68.8

4 Nhập trắc dọc mặt cắt sông, cao độ đê

Chọn Nhập đữ liệu/Số liệu địa hình sông/Trắc dọc mặt cắt sôn

Chọn Nhập đữ liệu/Số liệu địa hình sông!Cao độ dé

Trong cửa số chọn sông cần nhập

Trang 17

5 Nhập số liệu khu phân lũ, chậm lũ

Chọn Nhập dữ liệu/Số liệu khu phân lũ, chậm lũ

Chọn ô chứa trong hộp combo

6 Nhập đanh sách trạm thuỷ văn

Chọn Nhập dữ liệu/Danh sách trạmkhí tượng, thuỷ văn

Chọn Tram thuy van hay Tram khi tuong trong hộp combo

f+2†<‡ | + =Ì^~| |?) œ c£ Nheotrdo Ï bángclazý

- TỒN fo Kink dO | ME db Ghi chú Cue Cam Station 106.50.00 20.46.00 Kinh River

Cau Station 1068.05.46 211416 Cau River

Pha Lai Station 1068.17.38 21.06.17 Thai Binh River

Don Son Station 106.60 21.02 Da Bach River

Station 106.33.46 26.41.00 ‘Thai Binh River

Phu Station :CaLo River

Cau Son Stebon 1106.19.00 21.27.00 River

Chu Station 106.36.30 21.22.02 Luc Nam River

Ben Bink Stvion 106.18.14 21.05.34 Kinh River

Kien An Station 106.37.18 20.19.06 Lach Tray River

Son Tay Station 105.30.00 21.69.00 Red River

10

Trang 18

B-— Truy vấn số liệu

1 Số liệu thuỷ văn

Chọn Truy vấn dữ liệu/Số liệu thuỷ văn

ƑH§thắng ¿ Mực/Ðcỹ)Lưu lượng? Ngày £ Bố a eee

Peo Ngay doe fe: Gia dos KsiieGiá up Sa

Tiếp theo chọn thời gian truy vấn ‘ Chun that grin

Trên thanh menu chọn Mực nước hay Lưu lượng

Chọn trạm truy vấn trong hộp combo

Muốn vẽ biểu đồ mức nước chọn nút Biểu đồ

Nếu bạn chưa đăng nhập sẽ có thông báo để bạn

Trang 19

- Muốn tạo báo số liệu chọn Lập báo cáo

Lưu ý: Để có thể Vẽ đường quá trình mực nước, lưu lượng, tạo báo cáo, lưu số liệu

ra tệp văn bản bạn phải đăng nhập vào hệ thống

Thời gian truy vấn là ngày theo định dạng Tháng/Ngày/Năm (mm/dd/yyyy)

12

Trang 20

2 Số liệu khí tượng: Gồm số liệu mưa, số liệu bốc hơi, số liệu nhiệt độ

Chọn Truy vấn dữ liệu/Số liệu khí tượng!Số liệu miệt độ

Chọn Truy vấn dữ liệu/Số liệu khí tượnglSố liệubốc hơi

Chọn Truy vấn dữ liệu/Số liệu khí tượng!Mưa trung bình

OBFCRRS - [Truy van so teu]

=Âầ— 7 7.ggđ1

Tiếp đến chọn trạm truy vấn, năm đo Hai thông số này phải khác trống

Năm đo được thay đổi phụ thuộc vào số liệu của trạm đo

Ví dụ số liệu mưa trung bình ngày của trạm Bắc Giang năm 1960

13

Trang 21

Tương tự bạn có thể báo cáo số liệu bằng cách chọn Lập báo cáo, lưu số †

liệu ra tệp văn bản bằng cách chọn 7z ra rệp Để thực hiện được hai chức

năng này bạn phải đăng nhập vào hệ thống

Trên biểu đồ vẽ 12 tháng tương ứng với 12 tháng được chọn như hình bên

Tháng nào được vẽ tương ứng với nút check được chọn, bạn có thể chọn

không vẽ bằng cách tắt các nút check :

14

Trang 22

Số liệu mưa hàng ngày: Chọn Truy vấn dữ liệu(Số liệu khí tượngIMưa hàng ngày

Sau đó chọn Tên tram, nam do, thang

Tương tự bạn có thể báo cáo số liệu bằng cách chọn Lập báo cáo, lưu số liệu ra tệp văn bản bằng cách chọn Lư ra tệp Đề thực hiện được hai chức năng này bạn phải đăng nhập vào hệ thống

15

Trang 23

3 Số liệu địa hình sông

Số liệu mặt cắt sông: Chọn Truy vấn đữ liệu/Số liệu địa hình sông(Mặt cắt sông

Trang 24

Số liệu trắc dọc mặt cắt sông: Chọn Truy vấn dữ liệu/Số liệu địa hình sông/Trắc đọc mặt cắt sông

O11 O12

3 O14

|Binh_River_o16 ˆ

17

Trang 25

4 Số liệu khu phân lũ, chậm lũ

Chọn Truy vấn dữ liệuSố liệu khu phân lũ, chậm lũ

Chọn ô chứa

18

Trang 26

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHƯƠNG TRÌNH KC.08

Đề tài KC.O8-12 Nghiên cứu cơ số khoa học cho các giải pháp tổng thể

dự báo phòng tránh lũ lụt ở đồng bằng sông Hồng

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

PHAN MEM SO 2.1: TINH TOAN THUY VAN FIRR

Co quan chu tri: VIEN CƠ HỌC - VIỆN KHOA HOC VA CONG NGHE VN

Ma Wb - 2004

Trang 27

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÔ HÌNH THỦY

VAN FIRR - TINH TOAN DU BAO THUY

VĂN VÙNG THƯỢNG DU LƯU VỰC

SONG HONG

PHAN I: CHUAN BI SO LIEU

Trước khi tiến hành tính toán dự báo các số liệu sau cần phải được nhận va

chuẩn bị viết đúng theo chuẩn của chương trình:

DANH SÁCH CÁC TRẠM MƯA VÀ MỰC NƯỚC CHO

SONG DA

10 bién mua KT lấy trong Firr\

6 biên Mực nước 8 bién mua TV Meteo\Thangnam (vi du :

(lay trong Firr\ hydro) | (lay trong Firr\ hydro) | Firr\Meteo\062003\15062003.rrr)

74100.h | Mường Tè 74108.x Ta Ba 48/01 Mường Tè

74102.h | Nam Giang 74-15.x | Mường Trai | 48800 Lai Châu

74101.h Lai Châu 74-13.x | Mường Sai 48/02 Sìn Hồ

74107.h | Quỳnh Nhai | 74-28.x Km46 48/09 Tuần Giáo

74126.h Bản Củng 74021.x Văn Bàn 48/06 Than Uyên

74108.h Tạ Bú 74017.x | Ban Chiéng | 48/07 Quynh Nhai

Trang 28

6 biên Mực nước 4 biên mưa TV Meteo\Thangnam (vi du :

(lay trong Firr\ hydro) | (lay trong Firr\ hydro) | Firr\(Meteo\062003\15062003 rrr)

74119.h Lào Cai 74153.x | Thanh Sơn 48/30 Bác Hà

74128.h Ngòi Thia 74120.x Bảo Hà 48803 Lào Cai

74129.h Yên Bái 74127.x Ngòi Hút 48815 Yên Bái

SONG LO

2 biên mưa KT lấy trong Fir

8 biên Mực nước 6 biên mua TV Meteo\Thangnam (ví dụ :

(lấy trong Firr\ hydro) | (lay trong Firr\ hydro) | Firr\Meteo\062003\15062003 rrr)

74135.h Hà Giang 74137x | Bác Quang | 48805 Hà Giang

74137.h | Bắc Quang 74138.x Vĩnh Tuy 48812 Tuyên Quang

74138.h Vĩnh Tuy 74144.x Hàm Yên

74144.h Ham Yén 74147.x Na Hang

74139.h Bac Mé 74148.x | Chiêm Hoá

2 biên mưa KT lấy trong Firr\

8 biên Mực nước 6 biên mưa TY Meteo\Thangnam (vi dụ : (lay trong Firr\ hydro) | (lấy trong Firr\ hydro) | Firr\Meteo\062003\15062003 rrr)

91301.h Chợ mới 91310.x Chợ Mới 48810 Bac cạn

91303h) Thái nguyên | 91303.x | Thái nguyên | 48/44 Định Hoá

91314.h Cẩm Đàn 91314.x Cẩm Đàn 48/56 Sơn Động

Trang 29

91209.h Him ling 91209.x Hữu lũng

1⁄ Các file SỐ liệu Mưa Thuỷ văn và Mực nước

Trong Firr\ Hydro (thông thường được thực hiện luôn trong quá trình

giải mã sô liệu)

Bao gom:

- _*,h: Các file này chỉ các giá trị mực nước thực đo (đơn vị cm)

- *.x: Cac file nay chỉ các giá trị mưa thực đo (đơn vị mm)

Chú ý: Trong quá trình tính toán cân đặc biệt lưu ý đến những giá trị

mực nước đặc biệt lớn hoặc quá lớn so với giá trị max trong quan hệ dé dua

ra phương án xử lý phù hợp (kiểm tra tính đúng đắn của số liệu, nếu sai thi

loại bỏ, nếu đúng thì có thể khắc phục bằng cách nội suy kéo dài quan hệ

Q-4))

Dưới đây là một file 74101.h số liệu mực nước tại trạm thuỷ văn Lai Châu

trong thư mục FiHydro ( các file mực nước khác có dạng tương tự) Trong

file nay cột đầu là ngày tháng năm; cột thứ hai là giờ, phút, giây; cột thứ ba

là mực nước với đơn vị là cm

Dưới đây là một mẫu file 74101.x số liệu mưa tại trạm thuỷ văn Lai Châu

trong thư mục FiHydro ( các file mực nước khác có dạng tương tự) Trong

file nay cột đầu là ngày tháng năm; cột thứ hai là giờ, phút, giây; cột thứ ba

là giá trị đo mưa với đơn vị là mm

Trang 30

Trong Firr\ Meteo\Thang (vi du : Firr\Meteo\062003)

Có dạng: *.rrr

Bao gồm:

File số liệu của ngày dự báo (ví dụ : Fir\Meteo\062003\15062003.rrr)

và hai ngày trước đó (ví dụ: Fir\Meteo\062003\14062003.nr và FirhMeteơ062003\13062003.mr) Dưới đây là 1 file ví dụ mẫu của số liệu mưa khí tượng cho I ngày trong cFirMeteo\08200323082003.rrr

LUGNG MUA NGAY 23/08/2003

Tinh Wa Tram Ten Tram R15-1 R19-7 R7-13 R7-19 R24

Lai Chau 48/01 Muong Te 3.0 43.0 xx<<x

Lai Chau 48800 tai Chau 8.1 10.0 xxxxx

Lai Chau 48811 Muong Thanh Xxxxxx 9.0 xxx

Lai Chau 48/02 Sin Ho 2.0 3.0 xoœx

Lai Chau 48/09 Tuan giaa 14.0 14.0 xx<xx

Laa Cai 48/14 Nghia Lo 1.0 1.0 g.9 {

Laa Cai 48/06 Than uyen : 3.0 3.0 xoeœ

Son La 48/07 Quynh Nhai 7.0 8.0 xe

Son La 48/20 Phu Yen 0.2 0.2 8.1

San La 48/25 Moc Chau n.7 12.0 10.0

San La 48/17 co NOT 9.0 13.0 xXeoœ

son La 48806 Son La 3.0 41.0 xX<xx

‘Hoa Binh 48818 Hoa Binh 5 xX©œx 5.0

Lao Cai 48/30 Bac Ha 0.1 0.2 8.6

Lao Cai 48/08 Mu Cang Chai 4.0 4.0 xXcocœ

Lap Cai 48802 Sa Pa 3.0 3.0 xx<xx

Lao Cai 48803 Lao Cai 6.0 6.0 xxxxx

Lao Cai 48/29 Pho Rang XXXXX ROOK XXXXX

Yen 8ai 48815 Yen Bai XXXXX OOK XOXO

Phu Tha 48/51 Phu Ho 9.31 0.4 3.0

Ha Giang 48805 Ha Giang xxxxx 0.5 xxxxx

Tuyen quang 48812 Tuyen quang XXXKM XSXXxx 18.0

Cao Bang 48808 Cao Bang Giot Giat 1.0

Bac Can 48810 Bac Can xxxxx xxx 2.0

Thai Nguyen 48831 Thai Nguyen Giot Giot Giọt

Lang son 48830 Lang son 0.5 0.6 1.9

Lang son 48807 That Khe xxxxx 3.0 1.0

Bac Ninh 48/54 Sac Ninh XXXXX XXXXX XXXX%X

Bac Giang 48/56 son Dong 10.0 10.0 xxxxx

Bac Giang 48808 Bac Giang 0.1 0.1 21.0

Bac Giang 48/55 Luc Ngan 0.5 XxXxxx 6,08

Quang Ninh 48/50 Quang Ha XXXXX XXXxx KOK

Quang Nình 48834 co To 3.0 17.0 xxx

Quang Ninh 48833 Bai Chay 4.0 s.0 0.3

Quang Ninh 46836 cua Ong 0,5 7.0 2.0

Quang Ninh 48837 Tien Yen 9.0 10.0 2.0

Quang Ninh 48838 Mong Cai 07 28.0 0.5

Hai Phong 48826 Phu Lien XXXXX XXXXX XX%%XX

Hai Phong 48828 Hon Dau 23.0 26.0 xxXxKxx

Hai Phong 48839 Bach long vi xxxxx 3.0 xXxxx

Vịnh Phục 48814 Vinh Yen 9.5 0,5 70.0

Ha Tay 48817 Son Tay 0.1 0.1 Giot

Ha Nai 48820 Lang 8.2 0,2 18.0

Ha Tay 48/58 Ha Dong 0.3 0.3 q.1

Hung Yen 48822 Hung Yen Gliot Giút q.4

Hai Buong 48/59 chi Linh 2.0 3.0 2.0

Hai Duong 48827 Hai Duong 1.0 1.0 xexxx

Thai Binh 48835 Thai Binh xxxxx 0.2 q.3

Ha Nam 48821 Phu Ly 9.7 0.7 2.0

Nam 01nh 48823 Nam Oinh 8.1 0.2 Giot

Nam 01nh 48829 Van Ly xxxxx 51.0 22.0

Ninh Binh 48832 Nho Quan 4.0 4.0 Giot

Ninh Binh 48824 Ninh gink 5.0 5.0 0.3

Thanh Hoa 48/67 Yen Dinh 3.0 3.0 xxxxx

Thanh Hoa 48840 Thanh Hoa 0.6 0.5 xXXxx

Thanh Hoa 48842 Hai Xuan 4.0 4.0 10.0

Trang 31

3⁄ Số liệu cho hỗ Họà Bình trong Fim Data:

Bao gôm các file:

- HO_HB, chứa các đữ liệu đầy đủ (có chú thích các cột trong file)

Nhập đầy đủ các giá trị cho đến thời điểm phát báo, không cân

đảm bảo thời đoạn phải là const nhưng tại mỗi giờ bắt buộc phải có

- Qhb, Chita các dữ liệu ngày, tháng, năm và lưu lượng đến hỗ Hoà

bình Thực hiện tương tự như trên

File mực nước hổ Hòa bình ( HO HB.* tương ứng năm ví dụ

HO _HB.04 là file mực nước hồ Hoà bình năm 2004) chứa các thông

tin vê mực nước hồ, lưu lượng vào hồ, lưu lượng xả, số cửa xã hiện tại của hồ Hoà Bình từ quá khứ đến 7h sáng hiện tại Khi có các thông tin được thông báo từ mạng về mực nước hồ, lưu lượng vào hồ, lưu lượng xả, số cửa xả của quá khứ bạn điển số liệu này vào file HO_HB." theo đúng format của chương trình Dưới đây là ví dụ mẫu của file mực nước hồ Hoà bình

Gio BHtl ñh1 Qvao QOra Nxa_day Nxa_mat

4⁄ Các thông số cho từng tuyến dự báo

Cac thong sO nay nam trong thu muc Fir\data bao gom:

+ Hệ số Bốc hoi,

+ Hé sé Tham,

+ Thời gian chảy truyền nước trong sông,

+ Thời gian chảy truyền nước mưa,

+ Hệ số mưa trong quá khứ,

Trang 32

+ Hệ số mưa trong tương lai thời đoạn dự báo có sự ảnh hưởng của

mưa trong từng thời đoạn

Cha ý: Tr rong chương trình đã F'ix các hệ số tốn thất (dựa theo nhiều tài liệu nghiên cứu thực tế và ẩo đạc), tuy nhiên cho phép người sử dụng có thể tự : động biến đổi Thông thường phạm vi cho pháp là không lớn hơn Ï đối

với tổng các hệ số Đối với thời gian chảy truyền nước trong sông, thông

thường không nên thay đổi nhằm đảm bảo thời gian dự kiến dự báo Với thời

gian chảy truyền nước mua, có thể hiệu chính để tác động trực tiếp đến

đường quá trình dự báo, việc lựa chọn thông số này có tác động hiệu chỉnh mạnh mẽ, tư) thuộc vào lượng mưa nhiều hay íL, cân chỉnh đường quá trình vào thời đoạn nào, mà lựa chọn giá trị cho phù hợp Tuy nhiên hệ số này

sẽ không có tác dộng trong trường hợp lượng mưa dự báo trong tương lai bằng 0 hoặc giá trị hiệu chỉnh lớn hơn giá trị lớn nhất cho phép đối với mỗi

trạm trong mô hình (được chỉ dẫn trong màn hình đối thoại

Các hệ sé cho điều kiện Lưu vực (địa hình, diện tích, ):

Đã được viết trong các modul chương trình và không cho phép người

sử dụng thay đổi

L Ví du về số liêu:

U Dự báo đến Lai Châu:

1 Lưu vực Mường Tè : sử dụng số liệu vào là tài liệu mưa thực đo

2 Từ Mường Tè về Lai Châu:

Nhập lưu của hai nậm trên vào đoạn sông theo phương thức I

-_ Qua phân tích tương quan giữa lưu lượng Mường Tè và Lai Châu cho thấy có thể chọn dự báo với thời gian dự kiến là 6 hoặc 12h

- Như vậy để tính dự báo từ Mường Tè về Lai Châu bao gồm : một

mô hình lưu vực: Nậm Pô, một mô hình sông: từ Mường Tè đến Lai Châu

Trang 33

2) Dự báo từ Lai Châu đến Tạ Bú:

-_ Gồm hai lưu vực chính: Lưu vực từ Lai Châu, Bản Củng đến Tạ Bú

- Dy bdo từ Lai Châu đến Tạ Bú với thời gian dự kiến là 12h

- Như vậy bao gồm các mô hình: 2 mô hình lưu vực và hai mô hình

trong sông

-_ Có thể xác định lượng gia nhập của lưu vực bộ phận 2 thông qua hệ

số gia nhập ( 10 + 15% lượng dòng chảy đến Tạ Bú) Hoặc theo mô

hình lưu vực (thời gian dự báo = 6h tính đến Tạ Bú) rồi sau đó tổng

hợp dòng chảy tại tạ Bú

3) Dự báo từ Ta Bú đến Hoà Bình

- Lưu vực bộ phận trong vai trò lượng gia nhập khu giữa chính là lưu

vực từ Tạ Bú đến Hoa Bình được tính toán bằng mô hình lưu vực và

gia nhập theo phương thức 1

- Dòng chảy từ Tạ Bú đến Hoà Bình được diễn toán bằng mô hình

trong sông với Tạy kén = 12h

- Su dung tài liệu : Lưu lượng Tạ Bú, mưa Km46, mưa Bản Củng,

mưa Yên Châu, mưa Văn Bàn, mưa Hoà Bình-Khí tượng, mưa Phú Yên-Khí tượng

-_ Lượng gia nhập khu giữa thường thay đổi từ 25 + 40% dong chay

tại Tạ Bú

4) Dự báo sông Lô:

+ Sử dụng 6 mô hình điễn toán trong sông

Trang 34

- Sông Gâm: Dự báo về Na Hang, thời gian dự kiến 12h

Từ Na Hang đến Chiêm Hoá, thời gian dự kiến 12h

- SôngLô: Hà Giang đến Bắc Quang, thời gian dự kiến 8h

Bắc Quang đến Vĩnh Tuy, thời gian dự kiến 8h Vĩnh Tuy đến Hàm Yên, thời gian dự kiến 8h

- Tổng hợp đòng chảy từ Hàm Yên, Chiêm Hoá đến Tuyên Quang,

thời gian dự kiến 12h

+ Sử dụng tài liệu của 6 trạm mưa thuỷ văn

Bắc Quang, Vĩnh Tuy, Hàm Yên, Na Hang, Chiêm Hoá, Bắc Mê

Hai trạm mưa Khí tượng: Hà Giang và Tuyên Quang „

8 biên mực nước: Hà Giang, Bắc Quang, Vĩnh Tuy, Hàm Yên, Bắc

Mê, Na Hang, Chiêm Hoá, Tuyển Quang

1

3) Dự báo sông Thao:

Quá trình dự báo thực hiện:

- Tổng hợp dòng chảy khu giữa từ mưa theo mô hình lưu vực (2 mô hình)

Từ Lào Cai đến Bảo Hà

Từ Bảo Hà đến Ngòi Thia

- Sử dụng 2 mô hình diễn toán lũ trong sông

Từ Lào Cai đến Bảo Hà

Từ Bảo Hà đến Ngòi Thia

Số liệu yêu cầu:

- 6 trạm mực nước: Lào Cai, Bảo Hà, Ngòi Thia, Yên Bái, Thanh Sơn

- 4 trạm mưa thuỷ văn: Thanh Sơn, Ngòi THIa, Bảo Hà, Ngòi Hút

- 5 mưa Khí tượng: Bắc Hà, SaPa, Lào Cai, Vên Bái, Phú Hồ

6) Dư báo hé thống sông Thái Bình(sồm 3 sông chính Câu thương Lục nam):

- _ Sông Cầu : Dự báo về Thái nguyên, thời gian dự kiến 12h

-Sử dụng mô hình diễn toán lũ trong sông: từ Chợ Mới đến Thái nguyên

+ Sử dụng tài liệu của 2 trạm mưa khí tượng Định Hoá, Bắc Cạn,

Hai trạm mưa thủy văn : Chợ Mới,Thái Nguyên

2 biên mực nước: Chợ Mới,Thái Nguyên

- Sông Thương : Dự báo về Câu sơn, thời gian dự kiến 12h

-Sử dụng mô hình diễn toán lũ trong sông: từ Hữu Lũng đến Cau Son

+ Sử dụng tài liệu của 3 trạm mưa thủy văn Hữu Lũng, Cầu Sơn ,Yên Thế

2 biên mực nước: Hữu lũng, Cầu Sơn

Trang 35

- Sông Lục nam : Dự báo về Chũ, thời gian dự kiến 12h

-Sử dụng mô hình diễn toán lũ trong sông: từ Cẩm đàn đến Chũ

+ Sử dụng tài liệu của 3 trạm mưa thủy văn Sơn Động, Cẩm Đàn,Chũ

2 biên mực nước: Sơn động, Chũ

Phan bé cdc tram cho timg tuyén trên sông Da:

1) Bản Củng:

- Than Uyên (Khí tượng), Bản Củng (Thủy văn), mực nước Bán

Củng

2) Dự báo Lai Châu

- Mường Tè: mưa Mường Tè (Khí tượng), Mường Tè (Thủy văn), mực nước Mường Tè

- Lai Châu: Mưa Lai Châu (Khí tượng), mực nước Lai Châu

- Nậm Na: Mưa Nậm Giàng(Thủy văn), mưa Sìn Hồ (Khí

tượng), mực nước Nậm Giảng

- Nậm Đô: là lưu vực khu giữa của tuyến Mường Tè-Lai Châu,

lấy tài liệu mưa Lai Châu

3) Dự báo Tạ Bú:

6 biên mưa (Lai Châu, Sa Pa, Quỳnh Nhai, Lai Châu, Bản Củng,

Tạ Bú-Khí Tượng , Tạ Bú-Thuỷ văn , Mường Trai, Mường Sai

4) Dự báo Hoà Bình: :

- Mưa KT: Phú Yên, Hoà Bình

- Mua Thuy van: Km46, Van ban, Bản Củng, Yên Châu

~ Luu lugng: Ta Bu, lu lugng đến hồ Hoà Bình

5) Điều hành hỗ Hoà Bình:

- Quan hệ Q ~ Z

- Quan hệ xả l cửa ~ dung tích hồ

- Số liệu điều hành hỗ

- Qvao Qras HTL ( H thuong liu ), HHL (H ha luu ), s6 cửa xả

đáy mở, đóng theo thời gian và mực nước hô

Dự báo lũ về Hà Nội

Là một khối riêng, thống nhất toàn mạng

Trang 36

Các số liệu cân:

- Quan hệ Q ~ H trên sông Thao: Yên Bái, Thanh Sơn, Phú Thọ

- Quan hệ Q ~ H trên sông Lô: Tuyên Quang, Vu Quang -

- Quan hệ QHVZ hô Hoà Bình: V ~ Z hô Hoà Bình, Qxả ~ Z2 hô

Hoà Bình

- Q~Z Son Tay, Q ~ Z Sơn tây, Q ~ Z Thượng Cát

- Quá trình lưu lượng ra tại Hoà Bình, Yên Bái, Tuyên Quang

PHẢN H: CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH

1⁄ Copy toàn bộ thứ mục Fir trên đĩa CD vào é dia C

Sẽ có dạng giao diện như hình vẽ:

Trang 37

9n bi B

Setup cannot install system files or update shared files if they are in use

Before proceeding, we recommend that you clase any applications you may

Lựa chọn nút “OK” để tiến hành cài đặt :

Trên màn hình xuất hiện:

Begin the installation by clicking the button below,

Click this button to install LU_AN software to the specified destination drectory

Lya chon nut “Change Directory” để thay đổi thư mục cải đặt so với mặc

định ban đầu (đây là bước bắt buộc phải thực hiện),

Tìm dén thu muc “C:\FIRR\EXES\” dé cài đặt vào đó Giao diện sẽ có dạng

như sau:

H

Trang 38

3⁄ Sau khi đã chuyển đỗi đường dẫn, lựa chọn vào “biểu tượng máy tính” trên

đề tiếp tục quá trình cài đặt cho mô hình

Trang 39

4⁄ Bạn có thể gọi chương trình chạy bằng một trong hai cách sau:

- _ Bấm vào “Start menu\ All Programs\ LU_AN\ LU_AN”, hoặc

- Chay file : “LU_AN.exe” trong thu muc: “C:\ FIRR\ EXES”

Giao diện chương trình sau khi cài đặt sẽ có dạng như sau:

Lựa chọn nút “Ä⁄ô hình dự báo hạn ngắn” để chạy mô đun chính của

chương trình và bắt đầu tiên hành dự báo

Giao diên mô đun dự báo hạn ngắn:

13

Trang 40

2a Bis LE SORE HORS PREC Vo STEN NAT NO OR BIER CRORE 44 HS Ba

Dee 0 COD sTrprhe denerey Hit

+ Dự #Ấ0 LŨ SÕNG: ĐÁ + Rink Ate) thin [FFU crease Feovsroninceue Q Sh we Twelet Bde | han

| thee | 8 Mra ` + Res} Sen 1 Pu bse toed | bank | ehh [ eee tee) ke dno | Toec! fats! stancue LEM né us | ote

il

DỰ sầO LŨ SÔNG THAO 1& ‘Be abe xã nã su sông ống

* 1 Trek

DL tyke fo) Rakes % be be ain retin ys) |

; lào Gai | 7 KRoe Bà | `” le Vân sư kê gee Hin we | 7 S49 Dbêe®

Ỷ fin tinh wo

- Go Ur sSne td ĐHP 1h/!4 j_ Tào ĐÁP |

ete

: Non, i once ¬ io we: —— sao Sếno

3One THAI BIER

== DY ako SONG THYONG :

18 thie, 16 dy bee È 47, Baba ta Pee | E% DybảeBI, Neh ww whe 2 atiwns |) abe bat ane ' sete baste | paste | (Seo DY Aho URSONG Lic ham -

SH ee oF _

chả sơ khế | MP nỮợc Âoệm” di bến quà

Ngày đăng: 27/02/2013, 16:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  phát  triển  vết  vỡ - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh phát triển vết vỡ (Trang 5)
Hình  1:  Cấu  trúc  thư  mục  của  phần  mềm  MARINE  version  6.0 - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh 1: Cấu trúc thư mục của phần mềm MARINE version 6.0 (Trang 55)
Hình  2:  Các  thông  số  của  tệp  điêu  khiển - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh 2: Các thông số của tệp điêu khiển (Trang 57)
Hình  3:  Các  tệp  kết  quả  tính  toán  của  chương  trình - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh 3: Các tệp kết quả tính toán của chương trình (Trang 58)
Hình  4:  Chạy  chương  trình  sử  lý  số  liệu - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh 4: Chạy chương trình sử lý số liệu (Trang 59)
Hình  IV.]  :  Chỉ  số của  lưới  và  nút. - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh IV.] : Chỉ số của lưới và nút (Trang 90)
Hình  2.  Lưới  tính  toán  cho  khu  Hà  đông  của  huyện  Thanh  ha. - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh 2. Lưới tính toán cho khu Hà đông của huyện Thanh ha (Trang 130)
Hình  3.  Đường  mực  nước  tại  thời  điểm  0.1  giây  sau  khi  đập. - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh 3. Đường mực nước tại thời điểm 0.1 giây sau khi đập (Trang 134)
Bảng  thông  kê  diện  tích  ngập  úng  các  loại  sử  dụng  đất  theo  kịch  bản  trên  Trong  đó: - Tài liệu sử dụng các phần mềm
ng thông kê diện tích ngập úng các loại sử dụng đất theo kịch bản trên Trong đó: (Trang 163)
Hình  1.  Đường  quá  trình  lưu  lượng  uào  hồ  Hoà  Bình,  lưu  lượng  tại  Yên - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh 1. Đường quá trình lưu lượng uào hồ Hoà Bình, lưu lượng tại Yên (Trang 178)
Hình  2:  Chọn  bài  toán. - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh 2: Chọn bài toán (Trang 194)
Hình  3:  Chọn  bài  toán  kết  nối  Vân  cốc. - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh 3: Chọn bài toán kết nối Vân cốc (Trang 195)
Hình  4:  Chọn  trạm  đo  hiển  thị  mực  nước. - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh 4: Chọn trạm đo hiển thị mực nước (Trang 196)
Hình  5:  Chọn  năm  tính  toán. - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh 5: Chọn năm tính toán (Trang 197)
Hình  6:  Chạy  tính  toán. - Tài liệu sử dụng các phần mềm
nh 6: Chạy tính toán (Trang 197)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w