Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.. So sánh các góc của ΔDEF,ta có: A.
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II Năm học 2009 - 2010 Môn TOÁN Lớp 7 Thời gian 90 phút
I Trắc nghiệm khách quan: (2điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó
chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1: Nghiệm của đa thức 12x + 4 là?
A X = -3 B X = 1
3 C X =
1 3
− D X = 3
Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x y2 3 ?
A −3x y3 2 B 5(x y2 3 2) C 4(x y2 ) 3 D 2 2 3
3x y
Câu 3: Đa thức 3Y4 – 2XY –3X3Y2 + 5X + 3 có bậc là:
Câu 4: Giá trị của biểu thức 5X2– xy + x tại x = –1; y = 1 là:
Câu 5: Cho ΔDEF biết DE = 5cm ; DF = 10cm ; EF = 8cm So sánh các góc của ΔDEF,ta có:
A µE < µD < µF ; B µF < µD <µE C µD < µF <µE D µF <µE< µD
Câu 6: Bộ ba số đo nào sau đây, không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A 1cm; 2cm; 3cm B 2cm; 3cm; 4cm C 3cm; 4cm; 5cm D 4cm; 5cm; 6cm
Câu 7: Cho ΔABC cân tại B, biết AC = 5cm ; BC = 8cm Chu vi ΔABC bằng:
A 21cm B 18cm C 13cm D 26cm
Câu 8: Cho ΔABC có AM là trung tuyến Gọi G là trọng tâm của ΔABC Khẳng định nào sau đây là đúng?
A GM = 2
3 AM B AG = 3 GM C GM = 2AG D AG =
2
II Tự luận (8 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Điểm kiểm tra toán học kỳ I của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
10 9 7 8 9 1 4 9 1 5 10 6 4 8 5 3 5 6 8 10
3 7 10 6 6 2 4 5 8 10 3 5 5 9 10 8 9 5 8 5 a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng.c) Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 10: (3 điểm) Cho hai đa thức:
A(x) = –4x5 – X3 + 4X2 + 5X + 9 + 4x5 – 6X2 – 2 B(x) = – 3X4 – 2X3 + 10X2 – 8X + 5X3 –7 –2X3 +8X
a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) = A(x) + B(x) và Q(x) = A(x) – B(x)
c) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của đa thức P(x)
Câu 11: (3 điểm)Cho ΔABC cân tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K.
a) Chứng minh ΔBNC = ΔCMB
b) Chứng minh ΔBKC cân tại K
c) Chứng minh BC < 4KM