Ngửụứi ta cho moói chaỏt ủoự laàn lửụùt taực duùng vụựi caực dung dũch sau: A.. Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng là: Câu 26 : Khi oxi hoựa 17,6 gam moọt hụùp chaỏt hửừu cụ X chửựa
Trang 1ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010
Mụn thi : HOÁ
Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo đvC) của cỏc nguyờn tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137
ĐỀ SỐ 11
Câu 1 : Đốt chỏy hoàn toàn 5,8 g chất hữu cơ A thu được 2,65 g Na2CO3; 2,25 g H2O và 12,1 g CO2
Phõn tử của A chỉ chứa 1 nguyờn tử oxi khối lượng mol phõn tử của A là :
Câu 2 : Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có CTPT là: C9H8O2 A và B đều cộng hợp với Br2 theo tỉ
lệ mol 1:1 A tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit, B tác dụng với NaOH cho 2 muối và nớc Các muối có khối lợng phân tử lớn hơn khối lợng phân tử của CH3COONa CTCT của A và B có thể là:
A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2
=CH-COO-C6H5
B C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COO-C6H5
C HCOO-C6H4-CH=CH2 và
HCOO-CH=CH-C6H5
D C6H5COOCH=CH2 và C6H5 -CH=CH-COOH
Câu 3 : Soỏ ủoàng phaõn laứ rửụùu baọc I coự coõng thửực phaõn tửỷ C5H12O laứ:
Câu 4 : Hoà tan m(g) Al vào dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 0,224 lít NO và 0,336 lít N2O( các khí đo
ở đktc) Khối lợng Al đã dùng là:
Câu 5 : Câu nào sau đây phát biểu sai:
A Sắt có thể tan trong dung dịch CuCl2 B Zn có thể tan trong dung dịch FeCl2
C Zn có thể tan trong dung dịch FeCl3 D Sắt có thể tan trong dung dịch ZnCl2
Câu 6 : Sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ:
(1) C6H5NH2 , (2) C2H5NH2 , (3) NH3, (4) (C6H5)2NH
Câu 7 : Cho 2,76 g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu
đợc V lít khí H2 (đktc) Giá trị V là:
Câu 8 : Chaỏt khi taực duùng vụựi Cl2/aựs (tổ leọ 1:1) cho 4 saỷn phaồm chửựa mono clo laứ:
A 2-Metyl butan B 2-Metyl pentan C 2,2-ẹimetyl
Câu 9 : Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào trong nớc thấy khối lợng tăng 2,66 gam
Kim loại kiềm là:
Câu 10 : ẹeồ chửựng minh tớnh chaỏt lửụừng tớnh cuỷa NaHCO3, Ca(HCO3)2 vaứ Al(OH)3 Ngửụứi ta cho moói
chaỏt ủoự laàn lửụùt taực duùng vụựi caực dung dũch sau:
A KHSO4 vaứ KOH B KOH vaứ NH3 C KHSO4 vaứ NH3 D HCl vaứ NH3
Câu 11 : Hợp chất X (C3H6O) có khả năng làm mất màu nớc brom và cho phản ứng với Na Thì X có cấu
tạo là?
A CH3-CH2-CHO B CH3-CO-CH3 C CH2=CH-CH2-OH D CH2=CH-O-CH
Câu 12 : Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu đợc 32,4 gam
H2O và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là?
Câu 13 : Troọn 100 ml dd Al2(SO4)3 0,5 M vụựi 200ml dd (KOH 1M vaứ NaOH 0,75M) Keỏt tuỷa thu
ủửụùc ủem nung ụỷ nhieọt ủoọ cao ủeỏn phaỷn ửựng hoaứn toaứn thỡ thu ủửụùc m gam chaỏt raộn Giaự trũ cuỷa m laứ:
Câu 14 : Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết, ta có thể điều chế trực tiếp ra các chất nào sau đây?
(1) Axit axetic (2) Axetanđehit (3) Buta-1,3-đien (4) Etyl axetat
Câu 15 : Cho caực chaỏt Fe, Ag, Cu, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, AgNO3 Soỏ caởp chaỏt xaỷy ra phaỷn ửựng laứ:
Câu 16 : Cho phản ng hoá học xẩy ra trong pin điện hoá :
Zn + Cu2+ → Cu + Zn2+
Trang 2(Biết E0 Zn2+/Zn = -0,76V, E0 Cu2+/Cu = 0,34V) Suất điện động của pin điện hoá trên là?
Câu 17 : Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng dẳng, trong đó khối lợng phân tử Z gấp đôi
khối lợng phân tử X Đốt cháy 0,15mol Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch
Ca(OH)2 d thu đợc số gam kết tủa là:
Câu 18 : Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thhu đợc
hỗn hợp khí Y Dẫn Y vào lợng d dung dịch AgNO3 trong NH3 d thu đợc 12g kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 còn lại là khí Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu đợc 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V là:
Câu 19 : Cho caực dung dũch (1): Na2CO3; (2):Al2(SO4)3; (3):CH3COONa; (4):NaCl.Caực dung dũch coự
giaự trũ pH >7 laứ:
Câu 20 : Câu nào sau đây phát biểu đúng:
A Fe có tính oxi hoá B FeCl3 chỉ có tính oxi hoá
C Fe vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D FeCl3 chỉ có tính khử
Câu 21 : Ion M3+ coự caỏu hỡnh electron lụựp ngoaứi cuứng laứ 2s22p6 Lụựp voỷ nguyeõn tửỷ cuỷa M coự soỏ e ủoọc
thaõn treõn caực ocbitan laứ:
Câu 22 : Hệ số của phơng trình phản ứng:
KBr + K2Cr2O7 + H2SO4 → Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Lần lợt là:
A 8; 2; 10; 4; 2; 2; 10 B 6; 1; 7; 3; 1; 4; 7
C 6; 2; 10; 3; 2; 2; 10 D 6; 2; 12; 3; 2; 2; 12
Câu 23 : Đốt chỏy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 33,6 lít khớ CO2 (ở 27,3oC ỏp suất 0,22atm)
và 7,2 gam H2O Số mol X tham gia phản ứng là :
Câu 24 : Cú 5 dung dịch cựng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất
nhón riờng biệt Dựng một thuốc thử dưới đõy để phõn biệt 5 lọ trờn
Câu 25 : Để khử hoàn toàn 9 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO, MgO, CuO cần dùng vừa đủ 1,68
lít CO (ở đktc) Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng là:
Câu 26 : Khi oxi hoựa 17,6 gam moọt hụùp chaỏt hửừu cụ X chửựa oxi, thu ủửụùc 24 gam moọt axit cacboxylic
ủụn chửực Khi cho toaứn boọ axit thu ủửụùc taực duùng vụựi NaHCO3 dử thỡ ủửụùc 8,96 lớt khớ
(ủktc) Coõng thửực caỏu taùo cuỷa X laứ:
A CH3 - CH2 - CHO B CH3 - CHO C HCHO D CH3 - CH2 - OH
Câu 27 : Nung 2,52 gam bột sắt trong oxi, thu đợc 3 gam chất rắt X gồm ( FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe d)
Hoà tan hết hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 (d) thu đợc V lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị
V là:
Câu 28 : Khi ủoỏt chaựy moọt rửụùu ủa chửực thu ủửụùc H2O vaứ khớ CO2 coự tổ leọ veà khoỏi lửụùng mH2O:mCO 2
= 27:44 Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa hai rửụùu laứ:
A C3H8O3 B C3H8O2 C C4H8O2 D C2H6O2
Câu 29 : Haỏp thuù hoaứn toaứn 7,168 lớt CO2 (ủktc) vaứo 5 lớt dd Ca(OH)2 0,04M thu ủửụùc keỏt tuỷa A vaứ dd
B dd B so vụựi dung dũch Ca(OH)2 ban ủaàu:
A Taờng 6,08 gam B Giaỷm 6,08 gam C Giaỷm 8 gam D Taờng 8 gam Câu 30 : Hoà tan 10,6 gam Na2CO3 và 6,9 gam K2CO3 vào nớc thu đợc dung dịch X Thêm từ từ m gam
dung dịch HCl 5% vào X thấy thoát ra 0,12 mol khí Giá trị của m là:
Câu 31 : Khi ủoỏt chaựy hoaứn toaứn 0,2 mol hoón hụùp hai anken X; Y laứ ủoàng ủaỳng keỏ tieỏp nhau ngửụứi ta
thu ủửụùc khoỏi lửụùng CO2 nhieàu hụn khoỏi lửụùng H2O laứ 19,5 gam Hai an ken ủoự laứ:
A C4H8 vaứ C5H10 B C2H4 vaứ C3H6 C C5H10 vaứ C6H12 D C3H6 vaứ C4H8
Câu 32 : Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp (trong BTH) tác
dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 2,24 lit khí ở (đktc) Khối lợng muối tạo ra sau phản ứng là:
Câu 33 : Moọt soỏ nguyeõn toỏ caỏu hỡnh electron coự daùng: [Ar]3dx4s1 Soỏ lửụùng nguyeõn toỏ coự caỏu hỡnh
Trang 3electron lụựp ngoaứi cuứng 4s1 laứ :
Câu 34 : Phản ứng nào sau đây đợc viết không đúng :
A CH Ξ CH + HOH 0→
4 2
4 ,H SO, 80
HgSO
CH3CHO B CH Ξ CH + H2 Pd / PbCO3→CH3CH3
C CH Ξ CH + CH3COOH (CH3COO) 2Zn,t o→
CH3COOCH=CH2
D CH Ξ CH + HCl 0 − 0→
2 , 150 200
HgCl
CH2=CHCl
Câu 35 : Hợp chất X có công thức phân tử là: C8H8O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH d cho hỗn
hợp hai muối hữu cơ Công thức cấu tạo của X là?
A C6H5-COO-CH3 B C6H5-CH2-COOH C CH3-COO-C6H5 D CH3-C6H4-COOH
Câu 36 : Phaựt bieồu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng khi noựi veà phenol:
A Phenol taực duùng vụựi dung dũch brom laứ do phaõn tửỷ coự nhoựm OH.
B Khi taực duùng vụựi dung dũch brom, phenol taùo keỏt tuỷa maứu traộng, beàn.
C Phenol laứ axit yeỏu; yeỏu hụn axit cacbonic.
D Phenol khoõng laứm ủoồi maứu quyứ tớm.
Câu 37 : Một hợp chất có công thức MX Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng
số các hạt trong X2- nhiều hơn trong M2+ là 16 Công thức MX là:
Câu 38 : Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một hợp chất hữu cơ X thu đợc 2,64 gam khí CO2 và 1,08 gam
H2O Biết X là este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lợng phân
tử bằng 34/37 khối lợng phân t của este X CTCT của X là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D Cả A và B đúng Câu 39 : Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi Cho 15,2 gam A tác dụng với dung dịch
HCl d thấy thát ra 2,24 lít khí H2 (đktc) Nếu cho lợng A trên tác dụng với dung dịch HNO3 d thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc) Kim loại M là:
Câu 40 : Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lợng polime thu đợc là:
Câu 41 : Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu đợc dung dịch
X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu đợc 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Tính a?
Câu 42 : Hoón hụùp Y goàm hai este ủụn chửực maùch hụỷ laứ ủoàng phaõn cuỷa nhau Khi cho m gam hoón hụùp
Y taực duùng vửứa ủuỷ vụựi 100 ml dung dũch NaOH 0,5 M; thỡ thu ủửụùc moọt muoỏi cuỷa moọt axit cacboxylic vaứ hoón hụùp hai rửụùu Maởt khaực khi ủoỏt chaựy hoaứn toaứn m gam hoón hụùp Y caàn duứng 5,6 lớt O2 vaứ thu ủửụùc 4,48 lớt CO2 (Caực khớ ủo ụỷ ủktc) Giaự trũ cuỷa m vaứ coõng thửực caỏu taùo cuỷa hai rửụùu laứ:
A 8,8 gam; CH3 - CH2 - CH2 - OH vaứ CH3 - CH(CH3) - OH
B 4,4 gam; CH3 - CH2 - CH2 - OH vaứ CH3 - CH(CH3) - OH
C 8,8 gam; CH3 - CH2 - CH2 - OH vaứ CH3 - CH2 - OH
D 4,4 gam; CH3 - CH2 - CH2 - OH vaứ CH3 - CH2 - OH
Câu 43 : ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 1,46 gam chaỏt X chửựa C; H; O thu ủửụùc 1,344 lớt khớ CO2 (ủktc) vaứ 0,9
gam H2O dX/H2=73 Khi thuỷy phaõn 0,1 mol X baống dung dũch KOH, thu ủửụùc 0,2 mol rửụùu etylic vaứ 0,1 mol muoỏi Y Coõng thửực caỏu taùo cuỷa X laứ:
A H5C2 - COO - CH2 - COO - C2H5 B H - COO - C2H5
C CH3 - COO - C2H5 D H5C2 - OOC - COO - C2H5
Câu 44 : Troọn 100ml dung dũch (H2SO4 0,05 M vaứ HCl 0,1 M) vụựi 100 ml dung dũch ( Ba(OH)2 0,05M
vaứ KOH 0,01M) thu ủửụùc dung dũch A Dung dũch A coự giaự trũ pH:
A pH khoõng xaực
Câu 45 : Ngâm thanh kim loại M hoá trị II trong 100ml dung dịch CuSO4 1M, khi CuSO4 phản ứng hết
thấy khối lợng thanh kim loại tăng thêm 4 gam Kim loại M là:
Câu 46 : ẹeồ trung hoứa moọt dung dũch coự chửựa 18 gam moọt axit cacboxylic ủụn chửực caàn duứng 250 ml
dung dũch KOH 1M Teõn goùi cuỷa axit treõn laứ:
A Axit acylic B Axit fomic C Axit propionic D Axit axetic
Trang 4Câu 47 : Dung dũch X coự chửựa 0,1 mol Al3+; 0,25 mol Mg2+; 0,15 mol SO42-; 0,5 mol NO3- Dung dũch
X ủửụùc ủieàu cheỏ ớt nhaỏt tửứ:
A Al2(SO4)3 ; Mg(NO3)2 vaứ Al(NO3)3 B Al(NO3)3 vaứ MgSO4
C Al(NO3)3 ; MgSO4 vaứ Mg(NO3)2 D Al2(SO4)3 vaứ Mg(NO3)2
Câu 48 : Khaỳng ủũnh sai khi cho raống:
A Trong caực phaỷn ửựng oõxi hoaự khửỷ khớ SO2 ủoựng vai troứ laứ chaỏt oõxi hoaự hoaởc chaỏt khửỷ
B Caực kim loaùi phaõn nhoựm chớnh II coự caỏu taùo maùng tinh theồ khoõng hoaứn toaứn gioỏng nhau neõn
tớnh chaỏt vaọt lyự bieỏn ủoồi khoõng theo quy luaọt xaực ủũnh
C Tớnh chaỏt khửỷ cuỷa ủoàng yeỏu hụn saột neõn ủoàng khoõng theồ phaỷn ửựng ủửụùc vụựi dd Fe(NO3)3
D Caực kim loaùi kieàm coự caỏu taùo maùng tinh theồ gioỏng nhau neõn tớnh chaỏt vaọt lyự bieỏn ủoồi theo moọt
quy luaọt xaực ủũnh
Câu 49 : Khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy chửa chớnh xaực:
A Chaỏt tham gia phaỷn ửựng traựng gửụng coự nhoựm -CHO.
B Chaỏt tham gia phaỷn ửựng traựng gửụng laứ anủehit.
C Anủehit vửứa coự tớnh oxi hoựa vửứa coự tớnh khửỷ.
D Khi oxi hoựa rửụùu baọc I coự theồ thu ủửụùc anủehit.
Câu 50 : Cho 4,12 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 d thu đợc 1,792 lít khí
NO (ở đktc) duy nhất Khối lợng muối nitrat tạo thành là :
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : HóA
24
25
26
27