Bước sóng là đoạn đường mà pha của sóng truyền được trong một giây.. Cho tần số của dòng điện là 50Hz và điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là 80V.. Dung kháng của tụ điện là Câu 16:
Trang 1ĐỀ SỐ 12 Câu 1: Chu kì con lắc đơn sẽ không thay đổi nếu:
A Thay đổi gia tốc trọng trường B Thay đổi chiều dài con lắc
C Thay đổi khối lượng quả cầu của con lắc D Giảm li độ góc xuống còn 60
Câu 2: Một con lắc lò xo có độ cứng k, quả cầu có khối lượng m nằm ngang dao động điều hòa với chu kì T Nếu cho
con lắc này dao động theo phương thẳng đứng thì chu kì dao động của nó lúc này là
Câu 3: Sự cộng hưởng xảy ra khi:
A Ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn
B Tần số cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C Hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất
D Dao động trong điều kiện không có ma sát
Câu 4: Con lắc lò xo có độ cứng k = 200N/m, vật nặng có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với
chu kì T = 0,2s Lấy π2 = 10 Giá trị của m là
Câu 5: Một vật có khối lượng m thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình x = 8cos 5πt1 ( ) cm và
π
x = 6cos 5πt +
2 cm Khi qua vị trí biên vật có gia tốc là
A 5m/s2 B 25m/s2 C 5cm/s2 D 2,5cm/s2
Câu 6: Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm là
A Biên độ không đổi B Cơ năng của dao động không đổi
C Cơ năng của dao động giảm dần D Động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không đổi
Câu 7: Sóng trên mặt nước có
A Phương dao động trùng với phương truyền sóng
B Bước sóng luôn thay đổi theo thời gian
C Bước sóng là đoạn đường mà pha của sóng truyền được trong một giây
D Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
Câu 8: Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB = l Đầu A nối với nguồn dao động , đầu B tự do
Điều kiện để có sóng dừng trên dây là :
A l = k + λ B l = (2k + 1)
2
λ
(2 1)
4
C l= k+ λ
D l = (k + 1)
2
λ
Câu 9: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm gắn liền với
A Cường độ âm B Tần số
C Đồ thị dao động âm D Biên độ
Câu 10: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1 và S2 Gọi λ là bước sóng, d1 và d2 lần lượt
là đường đi từ hai nguồn S1, S2 đến điểm M Tại điểm M, biên độ dao động tổng hợp cực tiểu khi :
A d2 + d1 = k λ B d2 - d1 = 1
2
k + λ
C d2 + d1 = 1
2
k + λ D d2 - d1 = k λ
Câu 11: Tại một điểm O trên mặt chất lỏng, người ta gây ra dao động có phương trình x = 8cos10 ( π t cm ) Biết tốc độ truyền sóng là 20m/s Coi biên độ sóng không đổi Phương trình sóng tại M cách O 25cm
4
M
x = π t − π cm
B xM = 8cos(10πt -
8
π
) (cm)
4
M
x = π t + π cm
4
M
x = π t + π cm
Câu 12: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Biết ZL = 1
2ZC.So với điện áp u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện i qua mạch sẽ:
A Cùng pha so với điện áp B Sớm pha so với điện áp
C Trễ pha so với điện áp D Vuông pha so với điện áp
Câu 13: Một mạch điện xoay chiều nối tiếp có R = 30Ω, L = 0,4/л H, C = 10-3/л F Cho tần số của dòng điện là 50Hz và điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là 80V Điện áp ở hai đâu đoạn mạch là
Câu 14: Trên đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn
Trang 2A nhanh pha
2
π
với điện áp ở hai đầu đoạn mạch B chậm pha
2
π
với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
C ngược pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch D cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
Câu 15: Đặt vào hai đầu tụ điện C = 10-4/2,4л F một điện áp xoay chiều u = Uocos(120лt – л/4) (V) Dung kháng của tụ điện là
Câu 16: Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trể pha π/3 so với dòng điện chạy trong mạch Nhận xét nào sau đây là đúng
A Mạch có tính dung kháng B Mạch có tính cảm kháng
C Mạch có trở kháng cực tiểu D Mạch có cộng hưởng điện
Câu 17: Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở R = 100Ω, cuộn thuần cảm L = 2/πH và tụ điện C = 100/πµF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100πt (V) Công suất của mạch là
Câu 18: Để tạo ra dòng điện xoay chiều người ta dựa vào nguyên tắc nào?
A Hiện tượng quang điện B Hiện tượng tự cảm
C Từ trường quay D Hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 19: Mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm có L = 0,0025H và một tụ điện C = 1pF Lấy π = 3,14 Tốc độ truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Sóng điện từ mà máy thu được có bước sóng
Câu 20: Chọn câu sai về tính chất của sóng điện từ
A Sóng điện từ truyền được cả trong chân không
B Khi truyền, sóng điện từ không mang theo năng lượng
C Khi sóng điện từ lan truyền, các vectơE vàB luôn vuông góc nhau
D Vận tốc truyền của sóng điện từ bằng vận tốc ánh sáng trong chân không
Câu 21: Trong mạch dao động LC, cuộn cảm có L = 5µH Lấy π2 = 10 Để tần số của mạch dao động là 5.104Hz thì điện dung của của tụ có ghía trị là
Câu 22: Trong mạch dao động LC, đại lượng biến thiên lệch pha π/2 so với điện tích trên một bản tụ là
A Cường độ dòng điện trong mạch B Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C Năng lượng điện từ của mạch D Năng lượng điện trường trong tụ điện
Câu 23: Sóng điện từ có bước sóng 300nm không có tính chất hay tác dụng nào sau đây?
A Là sóng ngang B Có tính đâm xuyên mạnh
C Có tính sinh học D Dùng để diệt khuẩn, chống bệnh còi xương
Câu 24: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,45µm, khoảng cách giữa hai khe
là a = 0,3mm Khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 1,2cm Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là
Câu 25: Quang phổ vạch hấp thụ là
A Một dãi màu biến đổi từ đỏ đến tím B Gồm một số vạch màu trên nền tối
C Gồm một số vạch đen trên nền trắng D Gồm một số vạch tối trên nền quang phổ liên tục
Câu 26: Trong thí nghiệm Young về hiện tượng giao thoa ánh sáng với bức xạ đơn sắc có bước sóng λ Vân sáng thứ 4 cách vân trung tâm là 4,8mm Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một đoạn là bao nhiêu ?
Câu 27: Muốn phát hiện các vết nứt trên bề mặt sản phẩm người ta dùng
A Tia tử ngoại B Tia hồng ngoại C Tia X D Ánh sáng nhìn thấy
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Nguồn phát ánh sáng có bước sóng λ = 0,75 µm Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ’ thì thấy khoảng vân giao thoa giảm 1,5 lần Giá trị đúng của λ’ là
A 0,625 µm B 1,125 µm C 0,50 µm D 0,45 µm
Câu 29: Hiện tương quang – phát quang là
A Sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác
B Sự phát sáng của hơi natri ở áp suất thấp khi phóng điện qua nó
C Sự phát sáng của photpho bị oxi quá trong không khí
D Sự phát sáng của tinh thể kẽm sunfua khi được nung nóng
Câu 30: Điều kiện nào không xảy ra hiện tượng quang điện là:
A ε ≥ A B
o
hc hc
λ ≥ λ C f ≤ A
h
D f ≥ A
h
Câu 31: Năng lượng của photon ứng với bức xạ điện từ là 26.10-20J Bước sóng của bức xạ điện từ đó là:
A 0,76µm B 0,36µ m C 0,55µ m D 0,45µm
Câu 32: Trạng thái dừng là:
Trang 3A Trạng thái hạt nhân không dao động B Trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân.
C Trạng thái đứng yên của nguyên tử D Trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử
Câu 33: Chiếu một bức xạ vào catốt của một tế bào quang điện thì thấy có xảy ra hiện tượng quang điện Biết cường độ
dòng quang điện bão hòa bằng Ibh = 3,2 mA, tính số electron tách ra khỏi catốt trong mỗi giây Cho điện tích electron e = -1,6.10-19C
A 2.1016 hạt B 12.1015 hạt C 2 1015 hạt D 12.1017 hạt
Câu 34: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các phản ứng hạt nhân đều to¶ năng lượng
B Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn
C Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn
D Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn
Câu 35: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn 1/32 khối lượng lúc mới
nhận về Thời gian lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
A.3 ngày B.75 ngày C.180 ngày D.80 ngày
Câu 36: Phản biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ hụt khối và năng lượng liên kết ?
A Khối lượng của hạt nhân lớn hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân
B Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng kém bền vững
C Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng bền vững
D Hạt nhân có năng lượng liên kết E càng lớn thì càng bền vững
Câu 37: Cho khối lượng các hạt 12C
6 , prôtôn và nơtron lần lượt là mC = 12,0000u, mp= 1,0073u, mn = 1,0087u ( lấy u =
931 MeV/c2) Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 12C
6 bằng
A 89,376 MeV B 8,9376 MeV C 7,448 MeV D 0,7448 MeV
Câu 38: Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
A Thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn
B Thành hai hạt nhân nhẹ hơn do hấp thụ một nơtron
C Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm
D Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát
Câu 39: Côban 60Co
27 là chất phóng xạ β− có chu kì bán rã là 5,33 năm Lúc đầu, có 200g côban thì sau 10,66 năm, số côban còn lại là
A 25g B 50g C 100g D 75g
Câu 40: Phản hạt của phôtôn là
A Prôtôn B Pôzitrôn C Phôtôn D Nơtrinô