1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các câu hỏi ôn tập số 1

12 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 271 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic tạo được liên kết hiđro với nướcCâu 22: Nguyên nhân nào gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẫn điện, dẫn nhiệt, …..

Trang 1

LUYỆN TẬP SỐ 1 Câu 1: Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống và khác nhau như thế nào?

A Giống là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện.

B Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện.

C Giống là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện.

D Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa khử.

Câu 2: Hiđrocacbon thơm là những hiđrocacbon

Câu 3: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?

A Tính kim loại của các nguyên tố nhóm A B Hóa trị cao nhất với oxi.

C Nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố D Cấu hình electron của nguyên tử của các nguyên tố nhóm A Câu 4: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (askt) theo tỉ lệ mol 1:1, số đồng phân monoclo có thể thu được tối đa là

Câu 5: Cao su tự nhiên được coi là sản phẩm trùng hợp của

Câu 6: Sắp xếp các halogen Cl2, F2, Br2, I2 theo chiều tăng tính oxi hóa:

A I2< Br2< Cl2< F2 B Cl2< Br2< F2< I2 C F2< Cl2< Br2< I2 D Cl2< Br2< I2< F2

Câu 7: Để hòa tan hoàn toàn các kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit nào?

Câu 8: Cho chuỗi phản ứng sau (mỗi chữ cái là một chất):

(1) (A)  (D) + (F)) + (F) (2) (D) + (F))  (F) + (C) (3) (F) + Br2  (G) (4) (G) + KOH  (J) + ……) + …… (5) (J) + ……) (B) (tam hợp) (6) (B) + Cl2  C6H6Cl6 (7) (J) + ……) + (C)  (D) + (F)) (8) 2(J) + ……)  (X))

(9) (X)) + (C)  (E)) Chất A và X) lần lượt là

A C2H5OH và CH2=CH-CH=CH2 B CH4 và CH2=CH-CH=CH2

C C2H5OH và CH2=CH-C≡CH D C4H10&CH2=CH-C≡CH

Câu 9: Hợp chất hữu cơ là những hợp chất của

C Nguyên tố C trừ CO, CO2, các muối cacbonat… D Nguyên tố H

Câu 10: D) + (F)ung dịch nào sau đây có thể hòa tan được cả ba kim loại Fe, Cu và Al?

A NaOH B HCl C FeCl3 D HNO3 đặc, làm lạnh

Câu 11: C3H9N có số đồng phân amin là

Câu 12: Trong các chất sau, chất nào có khả năng làm mất màu nước brom?

CH2=CH2 (1); CH3-CH2-CH3 (3); CHCH (5); CH3COOH (6)

Câu 13: Ancol etylic được tạo ra khi:

A Lên men glucozơ B Thủy phân đường mantozơ C Thủy phân saccarozơ D Lên men tinh bột Câu 14: Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng sau sẽ dịch chuyển theo chiều nào? N2 + 3H2 2NH3

A Ban đầu theo chiều thuận, sau chuyển dịch theo chiều nghịch C Chiều nghịch.

B Không bị chuyển dịch vì áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng trên D Chiều thuận.

Câu 15: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu người ta dùng hóa chất nào sau đây?

Câu 16: Nilon – 6,6 là một loại

Câu 17: Cấu hình electron của crom (z = 24) là

A 1s22s22p63s23p63d24s24p2 B 1s22s22p63s23p63d44s2 C 1s22s22p63s23p63d34s3 D 1s22s22p63s23p63d54s1

Câu 18: D) + (F)ung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

Câu 19: Các chất có thể cho phản ứng tráng gương là

A Fructozơ, axit fomic, mantozơ B Glucozơ, fructozơ, saccarozơ.

C Fomandehit, tinh bột, glucozơ D Anđehit axetic, fructozơ, saccarozơ.

Câu 20: Khi nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng gì xảy ra?

A Có kết tủa keo trắng xuất hiện B Không có hiện tượng gì xảy ra.

C Có kết tủa keo trắng xuất hiện và có khí thoát ra D Ban đầu có kết tủa keo trắng xuất hiện, sau đó kết tủa tan.

Câu 21: Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các anđehit và dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó, vì:

A Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic có khả năng loại nước tạo olefin

B Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic cho phản ứng với natri

C Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử

Trang 1/12 -

CH

CH

2

(2) CH

2

CH2

CH

2

CH2

(4)

Trang 2

D Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic tạo được liên kết hiđro với nước

Câu 22: Nguyên nhân nào gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại (như tính dẫn điện, dẫn nhiệt, …)?

A D) + (F)o các kim loại có các ion dương chuyển động tự do B D) + (F)o kim loại có các electron tự do.

C D) + (F)o kim loại dễ dàng nhường electron lớp ngoài D D) + (F)o kim loại dễ tác dụng với axit giải phóng khí H2

Câu 23: Ancol X) tác dụng với Na dư cho một thể tích H2 bằng với thể tích hơi ancol X) đã dùng Mặt khác đốt cháy một thể tích hơi ancol X) thu được chưa đến ba thể tích khí CO2 (các thể tích đo ở cùng đk) Ancol X) có tên gọi:

Câu 24: Để phân biệt oxi và ozon ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A D) + (F)ung dịch HCl có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein B D) + (F)ung dịch KI có thêm vài giọt dung dịch hồ tinh bột.

C D) + (F)ung dịch KI có thêm vài giọt dung dịch quỳ tím D D) + (F)ung dịch NaCl

Câu 25: Gọi tên ankađien ở hình bên:

A trans,trans-hexa-2,4-đien B cis,cis-hexa-2,4-đien

C Hexa-2,4-đien D tran,cis-hexa-2,4-đien

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anlilin có tính bazơ yếu hơn amoniac B Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.

C Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen D Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hóa xanh.

Câu 27: Ở phản ứng nào sau đây NH3 không đóng vai trò là chất khử?

A 2NH3 + H2O2 + MnSO4  MnO2 + (NH4)2SO4 B 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl

C 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O D 2NH3 + 3CuO  3Cu + N2 + 3H2O

Câu 28: X)ác định kim loại M biết rằng M tan được trong dung dịch HCl thu được dung dịch muối X) M khi tác dụng với Cl2 thu được muối Y Nếu thêm kim loại M vào dung dịch muối Y ta thu được muối X) Vậy M là kim loại nào trong số các kim loại sau:

Câu 29: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau : C6H5OH, HCOOH, C2H5OH, CH3COOH

A C2H5OH < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH B HCOOH < CH3COOH < C2H5OH < C6H5OH

C C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH D C6H5OH < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH

Câu 30: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

C AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 đun nóng D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 31: Cho các chất sau: NH3, CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 Độ mạnh của tính bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3 B NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3NH2

C CH3NHCH3 < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 D C6H5NH2 < CH3NH2< NH3 < CH3NHCH3

Câu 32: Công thức tổng quát của axit cacboxylic no hai chức, mạch hở là

Câu 33: Cho các hiđroxit sau: Al(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)3 và Zn(OH)2 Hiđroxit nào tan được trong dung dịch NH3?

A Cu(OH)2 và Zn(OH)2 B Al(OH)3 và Zn(OH)2 C Al(OH)3 D Al(OH)3 và Fe(OH)3

Câu 34: Hai thanh kim loại Zn, Cu được nối với nhau bằng một sợi dây kim loại và cùng được nhúng vào dung dịch HCl Có hiện

tượng gì xảy ra?

A Không có hiện tượng gì xảy ra B Thanh Cu tan ra và có khí thoát ra ở thanh Zn.

C Cả hai thanh Zn, Cu đều bị hòa tan và có khí thoát ra ở thanh Zn D Thanh Zn tan ra và có khí thoát ra ở thanh Cu.

Câu 35: Nguyên tố X) tạo hợp chất khí với hiđro có dạng X)H2 Trong công thức oxit cao nhất X) chiếm 40% về khối lượng X) là:

Câu 36: X) là nguyên tố có điện tích hạt nhân là 3,2.10-18C Y là nguyên tố có 7 electron ở lớp ngoài cùng Hợp chất tạo bởi X) và Y có

công thức hoá học là và liên kết là

A X)Y2, lk ion B X)2Y, lk cộng hoá trị C X)Y, lk cộng hoá trị D X)Y2, lk cho – nhận

Câu 37: Hợp chất 3 – metylbut-1-en là sản phẩm chính từ chất nào sau đây qua phản ứng tách H2O ?

A (CH3)2C(OH)CH2CH3B (CH3)2CHCH(OH)CH3 C (CH3)2CHCH2CH3OH D HOCH2CH(CH3)CH2CH3

Câu 38: D) + (F)ung dịch A gồm NaCl, KNO3 Cho một lá Zn vào không thấy hiện tượng gì xẩy rA Thêm tiếp dung dịch NaOH vào , thấy

hiện tượng là:

A Kẽm tan giải phóng khí không màu, không mùi C Zn tan và giải phóng khí NO

B Zn tan và giải phóng khí không màu mùi khai D X)ẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá với Zn

Câu 39: Điều khẳng định nào sau đây không đúng

A Anđêhit vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

B Cho anđêhitđơn chức tác dung với AgNO3/ NH3 thì số mol Ag giải phóng bằng 2 số mol của anđehit

C anđehit tác dụng với H2( Ni,t0) thì được ancol bậc 1

D Anđehit no, đơn chức mạch hở khi thực hiện phản ứng cháy thì số mol CO2 bằng số mol của H2O

Câu 40: Điều chế Cu từ dung dịch X) chứa CuCl2, AlCl3, NaCl có thể sử dụng mấy phương pháp khác nhau?

Câu 41: Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng sau thì phương pháp nào chỉ khử được nước cứng tạm thời?

1 Đun nóng 2 D) + (F)ùng dung dịch Ca(OH)2 3 D) + (F)ùng dung dịch Na2CO3 4.D) + (F)ùng phương pháp trao đổi ion

Trang 2/12 -

C = C

C = C

CH

3

CH3

H H

H

H

Trang 3

Câu 42: Có cân bằng CaCO3 CaO + CO2 H > 0 Để cân bằng chuyển dịch theo chiều từ trái qua phải thì phải sử dụng

biện pháp kỹ thuật nào? 1/ tăng nhiệt độ 2/ tăng diện tích tiếp xúC 3/ Tăng áp suất 4/ hạ nhiệt độ 5/ hạ áp suất 6/ Giảm diên tích

tiếp xúc

5, 6

Câu 43: D) + (F)ẫn khí NH3 vào dung dịch chứa CuSO4 , Al2(SO4)3 đến dư thì:

A X)uất hiện kết tủa trắng và kết tủa xanh lam C X)uất hiện kết tủa trắng và kết tủa xanh lam sau đó kêt tủa trắng tan

B X)uất hiện kết tảu trắng D X)uất hiện kết tủa trắng và kết tủa xanh lam sau đó kêt tủa xanh lam tan Câu 44: Có bao nhiêu loại hợp chất hữu cơ sau đây khi đốt cháy cho số mol CO2 = số mol H2O?

1 anken 2 xycloankan 3 anđehit no, đơn chức mạch hở 4 axit no hai chức mạch hở

Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai?

A Bản chất của điện phân là phản ứng oxihoa khử xảy ra trên bề mặt điện cực

B Bản chất của sự ăn mòn hoá học là phản ứng oxihoa khử xảy ra trong đó kim loại bị oxihoa có phát sinh dòng điện

C Để bảo vệ tàu đi biển người ta gắn tấm Zn vào vỏ tàu làm bằng thép ở phần chìm trong nước biển Bản chất chất của việc làm này là

sử dụng phương pháp ăng mòn điện hoá để chống ăn mòn kim loại

D D) + (F)ung dịch đất trồng trọt chua có màu vàng là do các hợp chất Fe(III) gây lên

Câu 46: Glixerol có phản ứng với Cu(OH)2 còn C2H5OH thì không phản ứng này vì:

A Độ linh động của H trong nhóm OH của Glixerol cao hơn

B Ion Cu2+ có khả năng tạo phức với nhóm liên kết với nhóm OH liền kề

C Glixerol có độ nhớt cao hơn

D A, B đúng

Câu 47: Có tối đa bao nhiêu phản ứng có thể xẩy ra khi cho các đồng phân mạch hở đơn chức của C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, Tráng gương?

Câu 48: Có các chất CaCO3, Fe(NO3)2, FeS, CuS, NaCl và các dung dịch HCl, H2SO4 loãng Nếu cho lần lượt các chất rắn vào dung dịch axit thì có bao nhiêu trường hợp xẩy ra phản ứng?

Câu 49: Sự phá huỷ kim loại và hợp kim do tác dụng hoá học của môi trường xung quanh được gọi là

A Sự ăn mòn kim loại B Sự ăn mòn hoá học C Sự ăn mòn điện hoá D Sự khử kim loại

Câu 50: Thuỷ phân hợp chất hữu cơc X) trong môi trường axit thu được hai hợp chất hữu cơ Y, Z đều có phàn ứng tráng gương X) có

cấu tạo nào sau đây?

A CH3COOCH = CH2 B HCOOCH= CH2 C HCOOCH2- CH = CH2 D HCOOC(CH3)2=CH2

Câu 51 Thành phần chất tan của nước javen là

KClO

Câu 52: Cho các dãy phản ứng sau đây, dãy nào chỉ có thể có phản ứng oxihoa khử? 1 CuSO4  Cu  Cu(NO3)2  CuO

3 Cu  CuSO4  Cu(NO3)2  CuO 2 CuO  Cu  CuSO4  Cu(NO3)2 4 Cu(NO3)2  CuO  Cu  CuSO4

Câu 53: Những chất nào sau đây chất nào có thể phản ứng với phenol?

Câu 54: Cho sơ đồ : E)tylen  ddBr2 X)1  NaOH  X)2 CuO t0 X)3  Br2/H2O X)4   Y C4H6O4 Vậy Y là :

Câu 55: D) + (F)ãy các oxit nào sau đây đều tác dụng với CO2

A BaO, CaO, Na2O, Al2O3 B Na2O, K2O, BaO, CaO

C Na2O, K2O, MgO, CaO D FeO,K2O,BaO, CuO

Câu 56: Supe phốt phát kép có thành phần là:

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C Ca(H2PO4)2, CaSO4 D CaHPO4

Câu 57: Để tinh chế Cu thừ hỗn hợp Cu, Pb, Fe, Mg Nguời ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 58: Có các dung dịch riêng biệt NH4Cl, H2SO4, NaCl, NaOH, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được các dung dịch trên Thuốc thử đó là:

A dung dịch AgNO3 B Quỳ tím C dung dịch BaCl2 D Cả A, B, C đều được

Câu 59: Khí monocacbonoxit chiếm thành phần lớn trong:

Câu 60: Hợp chất X) có phản ứng: X) + Cu(OH)2  dung dịch xanh lam, khi đun nóng có kết tủa đỏ gạch X) có thể là chất nào trong các chất sau:

Trang 3/12 -

Trang 4

Câu 61: Quá trình nào sau đây có phản ứng hoá học xẩy ra: 1 Quả xanh biến thành quả chín 3 Ancol để lâu bị hoá chua

2 Sự thăng hoa của muối NH4Cl 4 Hoà tan muối ăn vào nước

Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Tơ visco, tơ xelulozơ axetat đều là tơ tự nhiên

B Điều chế polivinyl ancol dễ dàng bằng cách thuỷ phân PVC

C Nhựa phenol fomanđehit mạch thẳng được điều chế bằng cách đồng trùng ngưng phenol và fomanđêhit trong axit.

D Gluxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhiều nhóm (-OH) và nhóm (-CHO)

Câu 63: Nếu chỉ dùng H2O có thể phân biệt được các chất rắn trong dãy nào sau đây?

A Al, Al2O3, Fe2O3, MgO B ZnO, CaO, MgO, Al2O3

C Na2O, CaO, Al2O3, MgO, Al D Na2O, Al2O3, MgO, Al, Zn

Câu 64: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: A + HCl  B + D) + (F); B + Cl2  F; A + HNO3  E) + NO2 + H2O

B + NaOH  G + NaCl G + I + H2O  H

Các chất A, B, F, E), G, H lần lượt là những chất nào trong dãy chất sau:

A Fe, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 C Fe, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3

B FeS, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3 D A, B, C đều sai

Câu 65: Đốt cháy hỗn hợp một axit hữu cơ 2 chức axit cần số mol O2 bằng 1/ 2 số mol axit Axít này là:

A Axit no B Axit oxalic C Axit chưa no có một nối đôi mạch hở D Không xác định được Câu 66: D) + (F)ây sắt bị gỉ sét nhiều hơn ở trường hợp nào sau đây?

A Để nơi ẩm ướt ngoài không khí C Ngâm tro ng dầu ăn

B Quấn vào một sợi dây đồng để ngoài không khí ẩm D Quấn vào một sợi dây kẽm để ngoài không khí ẩm

Câu 67: D) + (F)ung dịch etyl amin có thể tác dụng với những chất nào sau đây:

1 HCl 2 dd FeCl3 3 dd H2SO4 4 dd NaHSO4 5 dd CH3COOH 6 dd Na2CO3

Câu 68: Để chứng minh anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử người ta ch anđehit tác dụng với :

A dd AgNO3/ NH3 và dd Br2 C dd Br2 và Cu(OH)2/ OH-, t0

B dd AgNO3/ NH3 và H2 (Ni,t0) D dd AgNO3/ NH3 và Cu(OH)2/ OH-, t0

Câu 69: Cho từ từ NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì phản ứng đầu tiên sẽ cho sản phẩm:

A CaCO3, NaHCO3, H2O B Na2CO3, CaCO3, H2O C Ca(HO)2, NaHCO3 D NaOH, CaCO3, H2O

Câu 70: Cho các chất sau đây chất nào phản ưng với AgNO3/ NH3 (1) propin; (2) vinyl axetilen; (3) anđhit axetic; (4) Glucozơ;(5) Fructozơ; (6) Glixerol; (7) Saccarozơ; (8) Natri fomiat; (9) Axit axetic; (10) etyl fomiat

Câu 71: Trong công thức CS2 , tổng số các đôi e tự do chưa tham gia liên kết là

A 5 B 4 C 2 D 3.

Câu 72: Một chất đơn chức X) chứa C,H,O Khi đốt cháy 1 mol X) cần 3 mol O2 cấu tạo của X) l à:

A tất cả đều đúng B CH2= CH - COOH C CH3CH2OH D CH ≡C-CHO

Câu 73: Trong 3 oxit: FeO, Fe2O3, Fe3O4, chất có tác dụng với HNO3 cho ra khí:

A Chỉ có FeO B FeO và Fe3O4 C chỉ có Fe3O4 D Chỉ có Fe2O3

Câu 74: Công thức phân tử của este được tạo bởi axit benzoic và ruợu benzylic có dạng là

A CnH 2n – 16O2 B CnH2n -18O2 C CnH2n – 20O2 D CnH2n – 14O 2

Câu 75: Khi cho hỗn hợp K và Al vào nước, thấy hỗn hợp tan hết Chứng tỏ :

A Nước dư và nK  nAl B Nước dư C Al tan hoàn toàn trong nướC D Nước dư và nAl  nK

Câu 76: Các chất hay ion chỉ có tính oxi hoá là

A N2O5, Na+, Fe2+ B Na+,Fe3+, NO3-, N2O5 C Fe3+, Na+, N2O5, NO3-, Fe D Na+, Fe2+, Fe3+,Ca, F2,Cl2

Câu 77: Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch NaOH dư, thu được:

A 1 muối và 1 anđehit B 2 muối và nước C 1 muối và 1 ancol D 1 muối và 1 xeton.

Câu 78: Cho 2,3 gam hỗn hợp MgO, CuO, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dung dich HCl 0,1M và H2SO4 0,2 M Khối lượng muối thu được là

Câu 79: Để điều chế vinyl axetat ta cho:

A Axit axetic tác dụng với axetilen B Axit axetic tác dụng với ancol vinylic

C Axit axetic tác dụng với etilen D Axit axetic tác dụng với vinyl clorua.

Câu 80: Một hợp chất B có công thức C4H8O2 B tác dụng được với NaOH, cho phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3,

nhưng không tác dụng được với NA Công thức cấu tạo của B phải là

A CH3CH2CH2COOH B CH3COOC2H5 C HCOOCH(CH3)2 D

CH3CH(OH)CH2CHO

Câu 81: Cho phản ứng hoá học H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất tham gia phản ứng

A Clo là chất khử, H2O là chất oxi hoá B Clo là chất oxi hoá, H2O là chất khử

C H2S là chất oxi hoá, Clo là chất khử D H2S là chất khử, Clo là chất oxi hoá

Câu 82: Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong các hoá chất sau đẻ phân biệt các chất trên

Trang 4/12 -

Trang 5

Câu 83: Toluen tham gia phản ứng thế với Br2 khi có xúc tác bột Fe sẽ ưu tiên thế ở vị trí:

Câu 84: X)ét các chất: (I): Axit axetic; (II): Phenol; (III): Glixerol ; (IV): Axit fomic; (V): Ancol metylic; (VI): Nước; (VII): Axit propioniC Độ mạnh tính axit các chất tăng dần như sau:

A (V) < (VI) < (II) < (III) < (VII) < (I) < (IV) B (VI) < (V) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)

C (V) < (III) < (VI) < (II) < (VII) < (I) < (IV) D (V) < (VI) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)

Câu 85: Sắt để ngoài không khí bị gỉ là do phản ứng hoá học noà sau đây:

A 3Fe + 2O2  Fe3O4 B 3Fe + 4H2O  Fe3O4 + 4H2

C Fe + CO2 + H2O  FeCO3 + H2 D 4Fe + 3O2 + 6H2O  4Fe(OH)3

Câu 86: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để tác dụng với dung dịch HCl đặc thì chất nào cho nhiều Cl2 hơn?

A Lượng Cl2 sinh ra như nhau B MnO2 C KMnO4 D Không xác định được Câu 87: giữa glixerol và axít béo C17H35COOH có thể tạo được tối đa bao nhiêu este đa chức:

Câu 88: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào cốc thuỷ tinh đựng 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M, ZnSO4 1M và Al2(SO4)3

1M Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được khối lượng chất rắn là

Câu 89: Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp bột Al2O3 và CuO mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng các hoá chất sau :

A Axit HCl, dung dịch NaOH B D) + (F)ung dịch amoniac C D) + (F)ung dịch NaOH, khí CO2 D Nước.

Câu 90: một hỗn hợp nặng 14,3g gồm K và Zn tan hết trong nước dư tạo ra dung dịch chỉ chứa duy nhất là muối khối lượng mỗi kim

loại trong hỗn hợp và thể tích H2 thoát ra (đktc)

A 7,8g K; 6,5g Zn; 2,24 lít H2 B 3,9g K ; 10,4g Zn; 2,24 lít H2

C 7,8g K; 6,5g Zn; 4,48 lít H2 D 7,8g K; 6,5g Zn;1,12lítH2

Câu 91: Công thức hoá học nào sau đây là của nước Svâyde, dùng để hoà tan xenlulôzơ, trong quá trình sản xuất tơ nhân tạo.

Câu 92: Chất nào dưới đây không có đồng phân cis, trans?

A But-2-en B 1,2-Đibrometen C 2,4-Đimetylpent-2-en D 2-Metylbut-2-en-1-ol

Câu 93: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây :

A Cho andehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 B Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3

C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3

Câu 94: Một dung dịch chứa x mol NaAlO2 tác dụng với một dung dịch chứa y mol HCl điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 95: Trong tự nhiên, bạc có 2 đồng vị trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44% Biết nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,88 Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 là

Câu 96: Cho 4 cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; 2H+/H2 Hãy sắp xếp thứ tự tính oxi hóa tăng dần của các cặp trên

A Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ B Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe

C Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe3+/Fe2+ D Fe3+/Fe2+ < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe2+/Fe

Câu 97: Để phân biệt O2 và O3 có thể dùng thuốc thử nào sau đây:

A Quỳ tím B D) + (F)ung dich KI + Hồ Tinh bột C Nước Brôm D D) + (F)ung dich KMnO4

Câu 98: X)em sơ đồ phản ứng, mỗi mũi tên là một phản ứng: ABD) + (F)Ag

E)

D) + (F) chứa hai nguyên tử Cacbon, E) chứa một nguyên tử Cacbon trong phân tử A có thể là chất nào trong các chất dưới đây?

Câu 99: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là

Câu 100: Nguyên tố nào sau đây có năng lượng ion hoá I1 nhỏ nhất:

Câu 101: Tên gọi chất nào sau đây chứa CaCO3 trong thành phần hoá học

Câu 102: Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI thì thấy:

A Có một dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

B Có 3 dung dịch tạo kết tủa và một dung dịch không tạo kết tủa.

C Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

D Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

Câu 103: Hai este A,B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2; A,B đều cộng hợp với Brôm theo tỷ lệ 1:1 A tác dụng với dd NaOH cho một muối và một andehit B tác dụng với dd NaOH cho hai muối và nước , các muối đều có phân tử khối lớn hơn của CH3COONA Công thức cấu tạo của A, B lần lượt là

A C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH B HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2= CH-COOC6H5

C C6H5COOCH=CH2 và CH2= CH-COOC6H5 D HOOC-C6H4-CH=CH2 và HOOC-CH=CH-C6H5

Câu 104: Tơ visco, tơ axetat là

A Thuộc loại tơ tổng hợp B Thuộc loại tơ polieste C Thuộc loại tơ amit (amid) D Thuộc loại tơ nhân tạo.

Trang 5/12 -

Trang 6

Câu 105: Chất nào cho được phản ứng trùng hợp? (1): Isopren (2): Isopentan (3): Axetilen (4):

Vinylaxetilen

(5): E)tylenglicol (6): Axit propionic (7): Vinyl axetat (8): Axit oxalic

A Tất cả các chất trên B (1), (3), (4), (7) C (1), (4), (7) D (1), (3), (4), (5), (7), (8)

Câu 106: Trong phòng thí nghiệm dung dịch axit HF được bảo quản trong bình làm bằng chất liệu nào sau đây :

Câu 107: Cho các loại phân bón sau: (1) (NH4)2SO4 ; (2) NH4Cl ; (3) NaNO3; (4) KNO3; (5) Ca(NO3)2 ; (6) NH4NO3; (7)CaCN2; (8) (NH2)2CO Bón cho loại đất kiềm (dư ion OH- ) nên dùng các loại phân sau thì thích hợp:

Câu 108: Anion X)2- có cấu hình eletron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X) trong Bảng Tuần Hoàn là

A Chu kì 4, nhóm VIIA B Chu kì 3, nhóm IA C Chu kì 3 nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm IA.

Câu 109: Nguyên tử Ne và các ion Na+, O2- có đặc điểm chung nào sau đây:

A Có cùng số proton B Có cùng số electron C Có cùng số khối D Có cùng số nơtron.

Câu 110: Để phân biệt nhanh ba chất lỏng không màu: Axit metacrilic, Axit fomic, Phenol, dùng được thuốc thử nào dưới đây?

A Nước brom B Thuốc thử Tollens (D) + (F)ung dịch AgNO3/NH3) C CaCO3 D Quì tím

Trang 6/12 -

Trang 7

ĐÁP ÁN LUYỆN TẬP SỐ 1 Câu 1: Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống và khác nhau như thế nào?

A Giống là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện.

B Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện.

C Giống là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện.

D Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa khử.

Câu 2: Hiđrocacbon thơm là những hiđrocacbon

Câu 3: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?

A Tính kim loại của các nguyên tố nhóm A B Hóa trị cao nhất với oxi.

C Nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố D Cấu hình electron của nguyên tử của các nguyên tố nhóm A Câu 4: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 (askt) theo tỉ lệ mol 1:1, số đồng phân monoclo có thể thu được tối đa là

Câu 5: Cao su tự nhiên được coi là sản phẩm trùng hợp của

Câu 6: Sắp xếp các halogen Cl2, F2, Br2, I2 theo chiều tăng tính oxi hóa:

A I2< Br2< Cl2< F2 B Cl2< Br2< F2< I2 C F2< Cl2< Br2< I2 D Cl2< Br2< I2< F2

Câu 7: Để hòa tan hoàn toàn các kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit nào?

Câu 8: Cho chuỗi phản ứng sau (mỗi chữ cái là một chất):

(1) (A)  (D) + (F)) + (F) (2) (D) + (F))  (F) + (C) (3) (F) + Br2  (G) (4) (G) + KOH  (J) + ……) + …… (5) (J) + ……) (B) (tam hợp) (6) (B) + Cl2  C6H6Cl6 (7) (J) + ……) + (C)  (D) + (F)) (8) 2(J) + ……)  (X))

(9) (X)) + (C)  (E)) Chất A và X) lần lượt là

A C2H5OH và CH2=CH-CH=CH2 B CH4 và CH2=CH-CH=CH2

C C2H5OH và CH2=CH-C≡CH D C4H10&CH2=CH-C≡CH

Câu 9: Hợp chất hữu cơ là những hợp chất của

C Nguyên tố C trừ CO, CO2, các muối cacbonat… D Nguyên tố H

Câu 10: D) + (F)ung dịch nào sau đây có thể hòa tan được cả ba kim loại Fe, Cu và Al?

A NaOH B HCl C FeCl3 D HNO3 đặc, làm lạnh

Câu 11: C3H9N có số đồng phân amin là

Câu 12: Trong các chất sau, chất nào có khả năng làm mất màu nước brom?

CH2=CH2 (1); CH3-CH2-CH3 (3); CHCH (5); CH3COOH (6)

Câu 13: Ancol etylic được tạo ra khi:

A Lên men glucozơ B Thủy phân đường mantozơ C Thủy phân saccarozơ D Lên men tinh bột Câu 14: Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng sau sẽ dịch chuyển theo chiều nào? N2 + 3H2 2NH3

A Ban đầu theo chiều thuận, sau chuyển dịch theo chiều nghịch C Chiều nghịch.

B Không bị chuyển dịch vì áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng trên D Chiều thuận.

Câu 15: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu người ta dùng hóa chất nào sau đây?

Câu 16: Nilon – 6,6 là một loại

Câu 17: Cấu hình electron của crom (z = 24) là

A 1s22s22p63s23p63d24s24p2 B 1s22s22p63s23p63d44s2 C 1s22s22p63s23p63d34s3 D 1s22s22p63s23p63d54s1

Câu 18: D) + (F)ung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

Câu 19: Các chất có thể cho phản ứng tráng gương là

A Fructozơ, axit fomic, mantozơ B Glucozơ, fructozơ, saccarozơ.

C Fomandehit, tinh bột, glucozơ D Anđehit axetic, fructozơ, saccarozơ.

Câu 20: Khi nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng gì xảy ra?

A Có kết tủa keo trắng xuất hiện B Không có hiện tượng gì xảy ra.

C Có kết tủa keo trắng xuất hiện và có khí thoát ra D Ban đầu có kết tủa keo trắng xuất hiện, sau đó kết tủa tan.

Câu 21: Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các anđehit và dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó, vì:

A Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic có khả năng loại nước tạo olefin

B Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic cho phản ứng với natri

C Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử

Trang 7/12 -

CH

CH

2

(2) CH

2

CH2

CH

2

CH2

(4)

Trang 8

D Trong các hợp chất đã nêu, chỉ có ancol etylic tạo được liên kết hiđro với nước

Câu 22: Nguyên nhân nào gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại (như tính dẫn điện, dẫn nhiệt, …)?

A D) + (F)o các kim loại có các ion dương chuyển động tự do B D) + (F)o kim loại có các electron tự do.

C D) + (F)o kim loại dễ dàng nhường electron lớp ngoài D D) + (F)o kim loại dễ tác dụng với axit giải phóng khí H2

Câu 23: Ancol X) tác dụng với Na dư cho một thể tích H2 bằng với thể tích hơi ancol X) đã dùng Mặt khác đốt cháy một thể tích hơi ancol X) thu được chưa đến ba thể tích khí CO2 (các thể tích đo ở cùng đk) Ancol X) có tên gọi:

Câu 24: Để phân biệt oxi và ozon ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A D) + (F)ung dịch HCl có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalein B D) + (F)ung dịch KI có thêm vài giọt dung dịch hồ tinh bột.

C D) + (F)ung dịch KI có thêm vài giọt dung dịch quỳ tím D D) + (F)ung dịch NaCl

Câu 25: Gọi tên ankađien ở hình bên:

A trans,trans-hexa-2,4-đien B cis,cis-hexa-2,4-đien

C Hexa-2,4-đien D tran,cis-hexa-2,4-đien

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anlilin có tính bazơ yếu hơn amoniac B Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.

C Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen D Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hóa xanh.

Câu 27: Ở phản ứng nào sau đây NH3 không đóng vai trò là chất khử?

A 2NH3 + H2O2 + MnSO4  MnO2 + (NH4)2SO4 B 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl

C 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O D 2NH3 + 3CuO  3Cu + N2 + 3H2O

Câu 28: X)ác định kim loại M biết rằng M tan được trong dung dịch HCl thu được dung dịch muối X) M khi tác dụng với Cl2 thu được muối Y Nếu thêm kim loại M vào dung dịch muối Y ta thu được muối X) Vậy M là kim loại nào trong số các kim loại sau:

Câu 29: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau : C6H5OH, HCOOH, C2H5OH, CH3COOH

A C2H5OH < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH B HCOOH < CH3COOH < C2H5OH < C6H5OH

C C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH D C6H5OH < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH

Câu 30: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

C AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 đun nóng D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 31: Cho các chất sau: NH3, CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 Độ mạnh của tính bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

A C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3 B NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3NH2

C CH3NHCH3 < NH3 < CH3NH2 < C6H5NH2 D C6H5NH2 < CH3NH2< NH3 < CH3NHCH3

Câu 32: Công thức tổng quát của axit cacboxylic no hai chức, mạch hở là

Câu 33: Cho các hiđroxit sau: Al(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)3 và Zn(OH)2 Hiđroxit nào tan được trong dung dịch NH3?

A Cu(OH)2 và Zn(OH)2 B Al(OH)3 và Zn(OH)2 C Al(OH)3 D Al(OH)3 và Fe(OH)3

Câu 34: Hai thanh kim loại Zn, Cu được nối với nhau bằng một sợi dây kim loại và cùng được nhúng vào dung dịch HCl Có hiện

tượng gì xảy ra?

A Không có hiện tượng gì xảy ra B Thanh Cu tan ra và có khí thoát ra ở thanh Zn.

C Cả hai thanh Zn, Cu đều bị hòa tan và có khí thoát ra ở thanh Zn D Thanh Zn tan ra và có khí thoát ra ở thanh Cu.

Câu 35: Nguyên tố X) tạo hợp chất khí với hiđro có dạng X)H2 Trong công thức oxit cao nhất X) chiếm 40% về khối lượng X) là:

Câu 36: X) là nguyên tố có điện tích hạt nhân là 3,2.10-18C Y là nguyên tố có 7 electron ở lớp ngoài cùng Hợp chất tạo bởi X) và Y có

công thức hoá học là và liên kết là

A X)Y2, lk ion B X)2Y, lk cộng hoá trị C X)Y, lk cộng hoá trị D X)Y2, lk cho – nhận

Câu 37: Hợp chất 3 – metylbut-1-en là sản phẩm chính từ chất nào sau đây qua phản ứng tách H2O ?

A (CH3)2C(OH)CH2CH3B (CH3)2CHCH(OH)CH3 C (CH3)2CHCH2CH3OH D HOCH2CH(CH3)CH2CH3

Câu 38: D) + (F)ung dịch A gồm NaCl, KNO3 Cho một lá Zn vào không thấy hiện tượng gì xẩy rA Thêm tiếp dung dịch NaOH vào , thấy

hiện tượng là:

A Kẽm tan giải phóng khí không màu, không mùi C Zn tan và giải phóng khí NO

B Zn tan và giải phóng khí không màu mùi khai D X)ẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá với Zn

Câu 39: Điều khẳng định nào sau đây không đúng

A Anđêhit vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

B Cho anđêhitđơn chức tác dung với AgNO3/ NH3 thì số mol Ag giải phóng bằng 2 số mol của anđehit

C anđehit tác dụng với H2( Ni,t0) thì được ancol bậc 1

D Anđehit no, đơn chức mạch hở khi thực hiện phản ứng cháy thì số mol CO2 bằng số mol của H2O

Câu 40: Điều chế Cu từ dung dịch X) chứa CuCl2, AlCl3, NaCl có thể sử dụng mấy phương pháp khác nhau?

Câu 41: Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng sau thì phương pháp nào chỉ khử được nước cứng tạm thời?

1 Đun nóng 2 D) + (F)ùng dung dịch Ca(OH)2 3 D) + (F)ùng dung dịch Na2CO3 4.D) + (F)ùng phương pháp trao đổi ion

Trang 8/12 -

C = C

C = C

CH

3

CH3

H H

H

H

Trang 9

Câu 42: Có cân bằng CaCO3 CaO + CO2 H > 0 Để cân bằng chuyển dịch theo chiều từ trái qua phải thì phải sử dụng

biện pháp kỹ thuật nào? 1/ tăng nhiệt độ 2/ tăng diện tích tiếp xúC 3/ Tăng áp suất 4/ hạ nhiệt độ 5/ hạ áp suất 6/ Giảm diên tích

tiếp xúc

5, 6

Câu 43: D) + (F)ẫn khí NH3 vào dung dịch chứa CuSO4 , Al2(SO4)3 đến dư thì:

A X)uất hiện kết tủa trắng và kết tủa xanh lam C X)uất hiện kết tủa trắng và kết tủa xanh lam sau đó kêt tủa trắng tan

B X)uất hiện kết tảu trắng D X)uất hiện kết tủa trắng và kết tủa xanh lam sau đó kêt tủa xanh lam tan Câu 44: Có bao nhiêu loại hợp chất hữu cơ sau đây khi đốt cháy cho số mol CO2 = số mol H2O?

1 anken 2 xycloankan 3 anđehit no, đơn chức mạch hở 4 axit no hai chức mạch hở

Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai?

A Bản chất của điện phân là phản ứng oxihoa khử xảy ra trên bề mặt điện cực

B Bản chất của sự ăn mòn hoá học là phản ứng oxihoa khử xảy ra trong đó kim loại bị oxihoa có phát sinh dòng điện

C Để bảo vệ tàu đi biển người ta gắn tấm Zn vào vỏ tàu làm bằng thép ở phần chìm trong nước biển Bản chất chất của việc làm này là

sử dụng phương pháp ăng mòn điện hoá để chống ăn mòn kim loại

D D) + (F)ung dịch đất trồng trọt chua có màu vàng là do các hợp chất Fe(III) gây lên

Câu 46: Glixerol có phản ứng với Cu(OH)2 còn C2H5OH thì không phản ứng này vì:

A Độ linh động của H trong nhóm OH của Glixerol cao hơn

B Ion Cu2+ có khả năng tạo phức với nhóm liên kết với nhóm OH liền kề

C Glixerol có độ nhớt cao hơn

D A, B đúng

Câu 47: Có tối đa bao nhiêu phản ứng có thể xẩy ra khi cho các đồng phân mạch hở đơn chức của C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, Tráng gương?

Câu 48: Có các chất CaCO3, Fe(NO3)2, FeS, CuS, NaCl và các dung dịch HCl, H2SO4 loãng Nếu cho lần lượt các chất rắn vào dung dịch axit thì có bao nhiêu trường hợp xẩy ra phản ứng?

Câu 49: Sự phá huỷ kim loại và hợp kim do tác dụng hoá học của môi trường xung quanh được gọi là

A Sự ăn mòn kim loại B Sự ăn mòn hoá học C Sự ăn mòn điện hoá D Sự khử kim loại

Câu 50: Thuỷ phân hợp chất hữu cơc X) trong môi trường axit thu được hai hợp chất hữu cơ Y, Z đều có phàn ứng tráng gương X) có

cấu tạo nào sau đây?

A CH3COOCH = CH2 B HCOOCH= CH2 C HCOOCH2- CH = CH2 D HCOOC(CH3)2=CH2

Câu 51 Thành phần chất tan của nước javen là

KClO

Câu 52: Cho các dãy phản ứng sau đây, dãy nào chỉ có thể có phản ứng oxihoa khử? 1 CuSO4  Cu  Cu(NO3)2  CuO

3 Cu  CuSO4  Cu(NO3)2  CuO 2 CuO  Cu  CuSO4  Cu(NO3)2 4 Cu(NO3)2  CuO  Cu  CuSO4

Câu 53: Những chất nào sau đây chất nào có thể phản ứng với phenol?

Câu 54: Cho sơ đồ : E)tylen  ddBr2 X)1  NaOH  X)2 CuO t0 X)3  Br2/H2O X)4   Y C4H6O4 Vậy Y là :

Câu 55: D) + (F)ãy các oxit nào sau đây đều tác dụng với CO2

A BaO, CaO, Na2O, Al2O3 B Na2O, K2O, BaO, CaO

C Na2O, K2O, MgO, CaO D FeO,K2O,BaO, CuO

Câu 56: Supe phốt phát kép có thành phần là:

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C Ca(H2PO4)2, CaSO4 D CaHPO4

Câu 57: Để tinh chế Cu thừ hỗn hợp Cu, Pb, Fe, Mg Nguời ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 58: Có các dung dịch riêng biệt NH4Cl, H2SO4, NaCl, NaOH, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được các dung dịch trên Thuốc thử đó là:

A dung dịch AgNO3 B Quỳ tím C dung dịch BaCl2 D Cả A, B, C đều được

Câu 59: Khí monocacbonoxit chiếm thành phần lớn trong:

Câu 60: Hợp chất X) có phản ứng: X) + Cu(OH)2  dung dịch xanh lam, khi đun nóng có kết tủa đỏ gạch X) có thể là chất nào trong các chất sau:

Trang 9/12 -

Trang 10

Câu 61: Quá trình nào sau đây có phản ứng hoá học xẩy ra: 1 Quả xanh biến thành quả chín 3 Ancol để lâu bị hoá chua

2 Sự thăng hoa của muối NH4Cl 4 Hoà tan muối ăn vào nước

Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng:

A Tơ visco, tơ xelulozơ axetat đều là tơ tự nhiên

B Điều chế polivinyl ancol dễ dàng bằng cách thuỷ phân PVC

C Nhựa phenol fomanđehit mạch thẳng được điều chế bằng cách đồng trùng ngưng phenol và fomanđêhit trong axit.

D Gluxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhiều nhóm (-OH) và nhóm (-CHO)

Câu 63: Nếu chỉ dùng H2O có thể phân biệt được các chất rắn trong dãy nào sau đây?

A Al, Al2O3, Fe2O3, MgO B ZnO, CaO, MgO, Al2O3

C Na2O, CaO, Al2O3, MgO, Al D Na2O, Al2O3, MgO, Al, Zn

Câu 64: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: A + HCl  B + D) + (F); B + Cl2  F; A + HNO3  E) + NO2 + H2O

B + NaOH  G + NaCl G + I + H2O  H

Các chất A, B, F, E), G, H lần lượt là những chất nào trong dãy chất sau:

A Fe, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 C Fe, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3

B FeS, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3 D A, B, C đều sai

Câu 65: Đốt cháy hỗn hợp một axit hữu cơ 2 chức axit cần số mol O2 bằng 1/ 2 số mol axit Axít này là:

A Axit no B Axit oxalic C Axit chưa no có một nối đôi mạch hở D Không xác định được Câu 66: D) + (F)ây sắt bị gỉ sét nhiều hơn ở trường hợp nào sau đây?

A Để nơi ẩm ướt ngoài không khí C Ngâm tro ng dầu ăn

B Quấn vào một sợi dây đồng để ngoài không khí ẩm D Quấn vào một sợi dây kẽm để ngoài không khí ẩm

Câu 67: D) + (F)ung dịch etyl amin có thể tác dụng với những chất nào sau đây:

1 HCl 2 dd FeCl3 3 dd H2SO4 4 dd NaHSO4 5 dd CH3COOH 6 dd Na2CO3

Câu 68: Để chứng minh anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử người ta ch anđehit tác dụng với :

A dd AgNO3/ NH3 và dd Br2 C dd Br2 và Cu(OH)2/ OH-, t0

B dd AgNO3/ NH3 và H2 (Ni,t0) D dd AgNO3/ NH3 và Cu(OH)2/ OH-, t0

Câu 69: Cho từ từ NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì phản ứng đầu tiên sẽ cho sản phẩm:

A CaCO3, NaHCO3, H2O B Na2CO3, CaCO3, H2O C Ca(HO)2, NaHCO3 D NaOH, CaCO3, H2O

Câu 70: Cho các chất sau đây chất nào phản ưng với AgNO3/ NH3 (1) propin; (2) vinyl axetilen; (3) anđhit axetic; (4) Glucozơ;(5) Fructozơ; (6) Glixerol; (7) Saccarozơ; (8) Natri fomiat; (9) Axit axetic; (10) etyl fomiat

Câu 71: Trong công thức CS2 , tổng số các đôi e tự do chưa tham gia liên kết là

A 5 B 4 C 2 D 3.

Câu 72: Một chất đơn chức X) chứa C,H,O Khi đốt cháy 1 mol X) cần 3 mol O2 cấu tạo của X) l à:

A tất cả đều đúng B CH2= CH - COOH C CH3CH2OH D CH ≡C-CHO

Câu 73: Trong 3 oxit: FeO, Fe2O3, Fe3O4, chất có tác dụng với HNO3 cho ra khí:

A Chỉ có FeO B FeO và Fe3O4 C chỉ có Fe3O4 D Chỉ có Fe2O3

Câu 74: Công thức phân tử của este được tạo bởi axit benzoic và ruợu benzylic có dạng là

A CnH 2n – 16O2 B CnH2n -18O2 C CnH2n – 20O2 D CnH2n – 14O 2

Câu 75: Khi cho hỗn hợp K và Al vào nước, thấy hỗn hợp tan hết Chứng tỏ :

A Nước dư và nK  nAl B Nước dư C Al tan hoàn toàn trong nướC D Nước dư và nAl  nK

Câu 76: Các chất hay ion chỉ có tính oxi hoá là

A N2O5, Na+, Fe2+ B Na+,Fe3+, NO3-, N2O5 C Fe3+, Na+, N2O5, NO3-, Fe D Na+, Fe2+, Fe3+,Ca, F2,Cl2

Câu 77: Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch NaOH dư, thu được:

A 1 muối và 1 anđehit B 2 muối và nước C 1 muối và 1 ancol D 1 muối và 1 xeton.

Câu 78: Cho 2,3 gam hỗn hợp MgO, CuO, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dung dich HCl 0,1M và H2SO4 0,2 M Khối lượng muối thu được là

Câu 79: Để điều chế vinyl axetat ta cho:

A Axit axetic tác dụng với axetilen B Axit axetic tác dụng với ancol vinylic

C Axit axetic tác dụng với etilen D Axit axetic tác dụng với vinyl clorua.

Câu 80: Một hợp chất B có công thức C4H8O2 B tác dụng được với NaOH, cho phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3,

nhưng không tác dụng được với NA Công thức cấu tạo của B phải là

A CH3CH2CH2COOH B CH3COOC2H5 C HCOOCH(CH3)2 D

CH3CH(OH)CH2CHO

Câu 81: Cho phản ứng hoá học H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất tham gia phản ứng

A Clo là chất khử, H2O là chất oxi hoá B Clo là chất oxi hoá, H2O là chất khử

C H2S là chất oxi hoá, Clo là chất khử D H2S là chất khử, Clo là chất oxi hoá

Câu 82: Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong các hoá chất sau đẻ phân biệt các chất trên

Trang 10/12 -

Ngày đăng: 09/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w