sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác , lấy chất dinh dưỡng từ sinh vật đĩ.. Các chất thải từ hoạt động công nghiệp, sinh hoạt, các chất bảo vệ thực vật, chất độc hóa học và c
Trang 1PHỊNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN MƠN SINH 9 NH :2009-2010
Thời gian : 45 phút ( Khơng kể thời gian giao đề )
A Ma trận :
Các chủ đề chính
Các mức độ nhận thức
Tổng số câu & tổng số điểm
Chương VI : Phần 1
Ứng dụng di truyền học
Câu 4
1 đ
1 câu
1đ
Chương I : Phần 2
Sinh vật và mơi trường
Câu 1
1,5 đ
1 câu
1,5đ
Chương II :
Hệ sinh thái
Câu 3;7
3đ
Câu 2.1;2
0,5đ
4 câu
3,5đ
Chương III :Con người ,
dân số và mơi trường
Câu 2.3;5
0,5đ
Câu 5
1,5đ
3 câu
2đ
Chương IV :
Bảo vệ mơi trường
Câu 2.4;6
0,5đ
Câu 6
1,5đ 3 câu 2đ
B ĐỀ KIỂM TRA :
I/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
CÂU 1 : ( 1,5đ ) Hãy lựa chọn và ghép các thơng tin ở cột B sao cho phù hợp với các thơng tin ở cột A :
1/ Cộng sinh a Sự hợp tác cùng cĩ lợi giữa các sinh vật cùng lồi
2/ Hội sinh b sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác , lấy chất dinh
dưỡng từ sinh vật đĩ 3/ Cạnh tranh c Gồm : động vật ăn thịt con mồi , động vật ăn thực vật , thực vậtăn động vật
4/ Ký sinh d Sự hợp tác cĩ lợi giữa 2 lồi sinh vật
5/ Sinh vật ăn sinh vật e Các sinh vật khác lồi cạnh tranh nhau về nơi ở, thức ăn, các
điều kiện sống khác …các lồi kìm hãm sự phát triển của nhau 6/ Hợp tác cùng lồi g Sự hợp tác giữa 2 lồi sinh vật, trong đĩ 1 bên cĩ lợi, 1 bên
khơng cĩ lợi và cũng khơng cĩ hại gì CÂU 2 : ( 1,5 điểm ) Khoanh trịn vào đầu câu em cho là đúng :
1 / Tập hợp những cá thể sinh vật nào là quần thể sinh vật ?
A Các cá thể cá chép ở 2 hồ nước khác nhau
B Các cây lúa trong 2 ruộng lúa
C Tập hợp các cá thể cá chép , cá mè , cá trơi …trong 1 hồ nước
D Các cá thể voi, hổ , báo , khỉ …trong rừng
2/ Dấu hiệu nào sau đây khơng phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể ?
A Mật độ
B Độ nhiều
C Cấu trúc tuổi
D Tỉ lệ đực cái
3/ Tác động lớn nhất của con người tới mơi trường tự nhiên từ đĩ gây hậu quả xấu tới tự nhiên là :
A Khai thác khống sản
B Săn bắt động vật hoang dã
Trang 2C Phá hủy thảm thực vật , lấy rừng lấy đất trồng trọt
D Chăn thả gia súc
4/ Cây trồng nổi tiếng của vùng núi phía Bắc :
A Quế , hồi
B Sắn , khoai lang
C Cà phê
D Lúa nước
5/ Những hoạt động của con người gây ô nhiễm môi trường là :
A Các chất thải từ hoạt động công nghiệp , sinh hoạt
B Các chất bảo vệ thực vật
C Các chất thải từ hoạt động công nghiệp, sinh hoạt, các chất bảo vệ thực vật, chất độc hóa học và các chất phóng xạ
D Do nham thạch của núi lửa
6/ Đâu là tài nguyên tái sinh ?
A Khí đốt thiên nhiên
B Nước
C Than đá
D Bức xạ mặt trời
II/ TỰ LUẬN : (7 điểm )
CÂU 3 : ( 1 ñieåm )
Có các sinh vật sau : Cua , mèo rừng , sâu , cây , dê , cỏ ,chim sâu , hổ , vi sinh vật , chuột Sắp xếp các sinh vật trên thành 3 nhóm : Sinh vật phân giải , sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ
CAÂU 5: Theo em, nguồn năng lượng chủ yếu của con người trong tương lai là gì ? Giải thích (1,5ñieåm) CAÂU 6: Trình bày hậu quả của việc chặt phá rừng (1,5ñiểm) CÂU 7: Thế nào là quần xã sinh vật ? Nêu các dấu hiệu điển hình của quần xã (2ñieåm)
Trang 3ĐÁP ÁN THI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : SINH 9 NH : 2009-2010.
-I / TR ẮC NGHIỆM : 3 ĐIỂM
Câu 1 : (1,5 đ) mỗi ý đúng 0,25 đ
1d , 2g , 3e , 4b , 5c , 6a
Câu 2 : (1,5 đ) mỗi ý đúng 0,25 đ
1c , 2b , 3c , 4a , 5c , 6b
Câu 3 : ( 1 đ )
Sinh vật sản xuất : cây , cỏ (0,25 đ )
Sinh vật phân hủy : VSV (0,25 đ )
Sinh vật tiêu thụ : Còn lại (0,5 đ )
Câu 4 : ( 1đ )
Là hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn , sinh trưởng nhanh hơn , phát triển mạnh , chống chịu tốt , các tính trạnghình thái và năng suất cao hơn trung bình giữa 2 bố mẹ hoặc vượt trội cả 2 bố mẹ ( 0,75 đ )
Ví dụ : Lợn Đại bạch x Lợn Ỉ => F1 có ưu thế lai ( 0,25đ)
Câu 5 : ( 1,5 đ )
Là nguồn năng lượng sạch ( 0,25đ)
Bởi không gây ô nhiễm môi trường ( 0,25đ )
Hiệu quả cao (0,25đ )
Nguồn năng lượng hiện nay dần cạn kiệt (0,25đ)
Ví dụ ( 0,5đ)
Câu 6 : ( 1,5đ) Mỗi ý đúng 0,5đ)
- Mất nhiều loài sinh vật : Mất nguồn gen quý
- Mất cân bằng sinh thái : gây lũ lụt , hạn hán , xói mòn …
- Gây khó khăn việc điều hòa khí hậu , ảnh hưởng xấu tới khí hậu trái đất , đe dọa cuộc sống con người và sinh vật
Câu 7 : ( 2 đ) Khái niệm : (0,75đ )
Là tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau ( 0,25 đ )
Sống trong 1 không gian nhất định ( 0,25 đ )
Có mối quan hệ như 1 thể thống nhất và có tính tương đối ổn định ( 0,25đ )
Các tính chất cơ bản : ( 1,25 đ ) Mỗi ý đúng 0,25 đ
SỐ LƯỢNG CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
Độ đa dạng Mức độ phong phú về số
lượng loài trong QX
Độ nhiều Mật độ cá thể của QT trong QX
Độ thường gặp Tỷ lệ % địa điểm bắt gặp 1
loài trong tổng số địa điểm quan sát
THÀNH PHẦN LOÀI
TRONG QUẦN XÃ Loài ưu thế Loài đóng vai trò quan trọng trong QX
Loài đặc trưng Loài chỉ có ở 1 QX hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác HẾT
Trang 4PHỊNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN MƠN SINH 9 NH :2009-2010
Thời gian : 45 phút ( Khơng kể thời gian giao đề )
A Ma trận :
Các chủ đề chính
Các mức độ nhận thức
Tổng số câu & tổng số điểm
Chương VI : Phần 1
Ứng dụng di truyền học
Câu 4
1 đ
1 câu
1đ
Chương I : Phần 2
Sinh vật và mơi trường
Câu 1
1,5 đ
1 câu
1,5đ
Chương II :
Hệ sinh thái
Câu 3;7
3đ
Câu 2.1;2
0,5đ
4 câu
3,5đ
Chương III :Con người ,
dân số và mơi trường
Câu 2.3;5
0,5đ
Câu 5
1,5đ
3 câu
2đ
Chương IV :
Bảo vệ mơi trường
Câu 2.4;6
0,5đ
Câu 6
1,5đ 3 câu 2đ
B ĐỀ KIỂM TRA :
I/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
CÂU 1 : ( 1,5đ ) Hãy lựa chọn và ghép các thơng tin ở cột B sao cho phù hợp với các thơng tin ở cột A :
1/ Cộng sinh a Sự hợp tác cùng cĩ lợi giữa các sinh vật cùng lồi
2/ Hội sinh b sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác , lấy chất dinh
dưỡng từ sinh vật đĩ 3/ Cạnh tranh c Gồm : động vật ăn thịt con mồi , động vật ăn thực vật , thực vậtăn động vật
4/ Ký sinh d Sự hợp tác cĩ lợi giữa 2 lồi sinh vật
5/ Sinh vật ăn sinh vật e Các sinh vật khác lồi cạnh tranh nhau về nơi ở, thức ăn, các
điều kiện sống khác …các lồi kìm hãm sự phát triển của nhau 6/ Hợp tác cùng lồi g Sự hợp tác giữa 2 lồi sinh vật, trong đĩ 1 bên cĩ lợi, 1 bên
khơng cĩ lợi và cũng khơng cĩ hại gì CÂU 2 : ( 1,5 điểm ) Khoanh trịn vào đầu câu em cho là đúng :
1 / Tập hợp những cá thể sinh vật nào là quần thể sinh vật ?
A Các cá thể cá chép ở 2 hồ nước khác nhau
B Các cây lúa trong 2 ruộng lúa
C Tập hợp các cá thể cá chép , cá mè , cá trơi …trong 1 hồ nước
D Các cá thể voi, hổ , báo , khỉ …trong rừng
2/ Dấu hiệu nào sau đây khơng phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể ?
A Mật độ
B Độ nhiều
C Cấu trúc tuổi
D Tỉ lệ đực cái
3/ Tác động lớn nhất của con người tới mơi trường tự nhiên từ đĩ gây hậu quả xấu tới tự nhiên là :
A Khai thác khống sản
B Săn bắt động vật hoang dã
Trang 5C Phá hủy thảm thực vật , lấy rừng lấy đất trồng trọt
D Chăn thả gia súc
4/ Cây trồng nổi tiếng của vùng núi phía Bắc :
A Quế , hồi
B Sắn , khoai lang
C Cà phê
D Lúa nước
5/ Những hoạt động của con người gây ô nhiễm môi trường là :
A Các chất thải từ hoạt động công nghiệp , sinh hoạt
B Các chất bảo vệ thực vật
C Các chất thải từ hoạt động công nghiệp, sinh hoạt, các chất bảo vệ thực vật, chất độc hóa học và các chất phóng xạ
D Do nham thạch của núi lửa
6/ Đâu là tài nguyên tái sinh ?
A Khí đốt thiên nhiên
B Nước
C Than đá
D Bức xạ mặt trời
II/ TỰ LUẬN : (7 điểm )
CÂU 3 : ( 1 ñieåm )
Có các sinh vật sau : Cua , mèo rừng , sâu , cây , dê , cỏ ,chim sâu , hổ , vi sinh vật , chuột Sắp xếp các sinh vật trên thành 3 nhóm : Sinh vật phân giải , sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ
CAÂU 5: Theo em, nguồn năng lượng chủ yếu của con người trong tương lai là gì ? Giải thích (1,5ñieåm) CAÂU 6: Trình bày hậu quả của việc chặt phá rừng (1,5ñiểm) CÂU 7: Thế nào là quần xã sinh vật ? Nêu các dấu hiệu điển hình của quần xã (2ñieåm)
Trang 6ĐÁP ÁN THI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : SINH 9 NH : 2009-2010.
-I / TR ẮC NGHIỆM : 3 ĐIỂM
Câu 1 : (1,5 đ) mỗi ý đúng 0,25 đ
1d , 2g , 3e , 4b , 5c , 6a
Câu 2 : (1,5 đ) mỗi ý đúng 0,25 đ
1c , 2b , 3c , 4a , 5c , 6b
Câu 3 : ( 1 đ )
Sinh vật sản xuất : cây , cỏ (0,25 đ )
Sinh vật phân hủy : VSV (0,25 đ )
Sinh vật tiêu thụ : Còn lại (0,5 đ )
Câu 4 : ( 1đ )
Là hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn , sinh trưởng nhanh hơn , phát triển mạnh , chống chịu tốt , các tính trạnghình thái và năng suất cao hơn trung bình giữa 2 bố mẹ hoặc vượt trội cả 2 bố mẹ ( 0,75 đ )
Ví dụ : Lợn Đại bạch x Lợn Ỉ => F1 có ưu thế lai ( 0,25đ)
Câu 5 : ( 1,5 đ )
Là nguồn năng lượng sạch ( 0,25đ)
Bởi không gây ô nhiễm môi trường ( 0,25đ )
Hiệu quả cao (0,25đ )
Nguồn năng lượng hiện nay dần cạn kiệt (0,25đ)
Ví dụ ( 0,5đ)
Câu 6 : ( 1,5đ) Mỗi ý đúng 0,5đ)
- Mất nhiều loài sinh vật : Mất nguồn gen quý
- Mất cân bằng sinh thái : gây lũ lụt , hạn hán , xói mòn …
- Gây khó khăn việc điều hòa khí hậu , ảnh hưởng xấu tới khí hậu trái đất , đe dọa cuộc sống con người và sinh vật
Câu 7 : ( 2 đ) Khái niệm : (0,75đ )
Là tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau ( 0,25 đ )
Sống trong 1 không gian nhất định ( 0,25 đ )
Có mối quan hệ như 1 thể thống nhất và có tính tương đối ổn định ( 0,25đ )
Các tính chất cơ bản : ( 1,25 đ ) Mỗi ý đúng 0,25 đ
SỐ LƯỢNG CÁC LOÀI
TRONG QUẦN XÃ
Độ đa dạng Mức độ phong phú về số
lượng loài trong QX
Độ nhiều Mật độ cá thể của QT trong QX
Độ thường gặp Tỷ lệ % địa điểm bắt gặp 1
loài trong tổng số địa điểm quan sát
THÀNH PHẦN LOÀI
TRONG QUẦN XÃ Loài ưu thế Loài đóng vai trò quan trọng trong QX
Loài đặc trưng Loài chỉ có ở 1 QX hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác HẾT