Một đoạn ADN thực hiện chức năng điều hòa quá trình sinh tổng hợp prôtêin.. CÂU 11 : Trong các dạng đột biến nhiễm sắc thể , số lượng nhiễm sắc thể ở tế bào tăng nhiều nhất là : A.. Các
Trang 1PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn : Sinh Lớp : 9
Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
I / TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào đầu câu em cho là đúng :
CÂU 1 :Hiện tượng trội không hoàn toàn là do :
A Tính trội át không hoàn toàn tính lặn
B Gen trội át không hoàn toàn gen lặn
C 2 gen không át nhau
D Tùy môi trường
CÂU 2 : Trong phân bào lần I của giảm phân , các cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng phân ly độc
lập với nhau về 2 cực của tế bào ở kỳ nào ?
A Kỳ đầu
B Kỳ giữa
C Kỳ sau
D Kỳ cuối
CÂU 3 : Nguyên tắc bán bảo toàn dược thể hiện trong cơ chế :
A Tự nhân đôi
B Tổng hợp ARN
C Hình thành chuỗi axit amin
D Cả a và b
CÂU 4 : Gen là gì ?
A Một đoạn của phân tử ADN thực hiện một chức năng di truyền nhất định
B Một đoạn ADN chứa thông tin quy định cấu trúc của 1 loại prôtêin
C Một đoạn ADN thực hiện chức năng tổng hợp tARN hay rARN
D Một đoạn ADN thực hiện chức năng điều hòa quá trình sinh tổng hợp prôtêin
CÂU 5 : Dạng đột biến không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen là :
A Mất 1 cặp nuclêôtit
B Thay thế 1 cặp nuclêôtit
C Thêm 1 cặp nuclêôtit
D Cả a và c
CÂU 6 : Ở cà chua , gen A quy định thân đỏ thẫm , gen a quy định thân xanh lục Kết quả của 1
phép lai như sau :
P : Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm
F1 : 75% thân đỏ thẫm : 25% thân xanh lục
Kết quả của P trong công thức lai trên như thế nào ?
A AA x AA
B AA x Aa
C Aa x aa
D Aa x Aa
CÂU 7 : Ở chó , lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài :
P : Chó lông dài x Chó lông ngắn không thuần chủng , kết quả F1 như thế nào ?
A Toàn lông ngắn
B Toàn lông dài
C 1 lông ngắn : 1 lông dài
D 3 lông ngắn : 1 lông dài
CÂU 8 : Từ mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho ra :
A 1 tinh trùng
B 2 tinh trùng
C 4 tinh trùng
D 8 tinh trùng
Trang 2CÂU 9 : Tính đa dạng và đặc thù của ADN là do :
A Số lượng nuclêôtit
B Thành phần các loại nuclêôtit
C Trình tự sắp xếp các loại nuclêôtit
D Cả a , b và c
CÂU 10 : Trong nguyên phân , nhiễm sắc thể bắt đầu co ngắn , đóng xoắn diễn ra ở :
A Kỳ đầu
B Kỳ giữa
C Kỳ sau
D Kỳ cuối
CÂU 11 : Trong các dạng đột biến nhiễm sắc thể , số lượng nhiễm sắc thể ở tế bào tăng nhiều nhất
là :
A Dạng lặp đoạn
B Dạng 2n + 1
C Dạng đảo đoạn
D Dạng đa bội thể
CÂU 12 : Thế nào là hiện tượng đồng tính ?
A Các cơ thể lai đều mang tính trạng giống nhau
B Các cơ thể lai chỉ mang tính trạng của một bên bố hoặc mẹ
C Các cơ thể lai mang tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
D Các cơ thể lai đều mang tính trạng của cả bố và mẹ
II / TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
CÂU 1 : Điền vào chỗ trống : ( 2 điểm )
A Mỗi nhiễm sắc thể thường giữ vững cấu trúc riêng biệt của nó và duy trì liên tục qua các thế hệ
tế bào Tuy nhiên hình thái của nó thay đổi theo chu kỳ tế bào Từ trạng thái
……… ( duỗi xoắn hoàn toàn , đóng xoắn ) ở kỳ trung gian , chuyển sang bắt đầu ……….( duỗi xoắn hoàn toàn , đóng xoắn )rồi đóng xoắn cực đại Sau đó nhiễm sắc thể lại ……… ( duỗi xoắn , duỗi xoắn hoàn toàn )
B Ở kỳ giữa , mỗi nhiễm sắc thể gồm 2 crômatit gắn với nhau ở ……… chia nó thành 2 cánh
CÂU 2 : Phân biệt đột biến với thường biến ? ( 2,5 điểm )
CÂU 3 : Giải thích vì sao 2 ADN con đươc hình thành qua cơ chế nhân đôi lại giống ADN mẹ ?
( 2,5 điểm )
HẾT
Trang 3PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn : Sinh Lớp : 9
Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
A Ma trận :
Các chủ đề chính
Các mức độ nhận thức
Tổng
số câu
Chương I : Các thí nghiệm
Câu 6
Chương II : Nhiễm sắc thể
Câu
10 Câu 1
Câu 2
Chương III : ADN và
Tổng số câu
Trang 4PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn : Sinh 9 NH : 2009-2010
I / TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12
( Mỗi ý đúng 0,25 điểm )
II / TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
CÂU 1 : Điền vào chỗ trống : ( 2 điểm )
( Mỗi ý đúng 0,5 điểm )
A Duỗi xoắn hoàn toàn ; Đóng xoắn ; Duỗi xoắn
B Tâm động
CÂU 2 : Phân biệt đột biến với thường biến ? ( 2,5 điểm )
ĐỊNH NGHĨA
( 0,5 điểm )
- Là những biến đổi trong vật chất
di truyền ( ADN , nhiễm sắc thể ) - Là những biến đổi ở kiểu hình của cùng 1 kiểu gen ,
phát sinh trong quá trình phát triển của cá thể duới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường
NGUYÊN NHÂN
( 0,5 điểm )
- Bên ngoài : Ảnh hưởng của các tác nhân lý , hóa của môi trường
- Bên trong : Rối loạn quá trình sinh
lý sinh hóa nội bào
- ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện sống thông qua trao đổi chất
TÍNH CHẤT
( 1 điểm )
- Riêng lẻ
- Di truyền
- Đa số có hại
- Đồng loạt
- Không di truyền
- Có lợi
VAI TRÒ ( 0,5 điểm )
- Là nguồn nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hóa
- Giúp sinh vật thích nghi với điều kiện sống
CÂU 3 : Giải thích vì sao 2 ADN con đươc hình thành qua cơ chế nhân đôi lại giống ADN mẹ ?
( 2,5 điểm )
Vì quá trình tự sao diễn ra :
+ Theo nguyên tắc bổ sung : ( 0,5 điểm )
- Nghĩa là các nuclêôtit trên mạch khuôn liên kết với các nuclêôtit tự do ( 0,5 điểm )
- A liên kết với T hay ngược lại , G liên kết với X hay ngược lại ( 0,5 điểm ) + Theo nguyên tắc giữ lại một nửa : ( 0,5 điểm )
Mỗi ADN con có 1 mạch của ADN mẹ , mạch còn lại được tổng hợp mới ( 0,5 điểm )
HẾT