1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HOA 9 - HKII - DE - MT - DAP AN

3 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy hợp chất nào sau đây tác dụng được với dd Na CO2 3 A.. Dãy các chất nào sau đâyđều là các hợp chất hữu cơ.. Benzen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nhất nào sau đây: A...

Trang 1

Phòng GD&ĐT NINH SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trường THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Hoá – Lớp : 9

Năm học : 2009 - 2010

A Ma Trận Đề:

Nội Dung Nhận biết Các Mức Độ Nhận Thức Thông hiểu Vận dụng Tổng

1 Phi kim.Sơ lược

về bảng TH các

NTHH

I.1;4

2 Hydrocacbon

Nhiên liệu

I.5;6

1.0đ

II.1

0.5đ

II.4

1.5đ

4 câu

3.0đ

3 Dẫn xuất của

Tổng số câu 4 câu 2 câu 2 câu 1 câu 1câu 1câu 11 câu

B ĐỀ:

I TRẮC NGHIỆM: (3điểm)

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoăcB, C, D mà em cho là đúng

1 Để so sánh độ hoạt động hoá học mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng :

A Với hidro hoặc với kim loại

B Với oxi

C Với dung dịch muối

D Với kiềm

2 Khí clo có lẫn khí N và 2 H Phương pháp nào sau đây có thể tinh chế được clo:2

A Cho qua kiềm

B Đốt hỗn hợp, hợp nước

C Hợp H , hợp nước, tác dụng với 2 MnO2

D Cho qua kiềm, tác dụng với dd H SO2 4

3 Khí CO nguy hiểm là do kết hợp với hemoglobin trong máu làm mất khả năng vận chuyển oxi của máu Trường hợp nào sau đây gây tử vong do ngộ độc khí CO?

A Dùng bình ga nấu ngoài trời

B Đốt bếp lò trong nhà thông gió tốt

C Nổ máy ôtô trong nhà xe đóng kín

D Tất cả đều sai

4 Dãy hợp chất nào sau đây tác dụng được với dd Na CO2 3

A MgSO4, CuCl2, K2S , CaSO4, Ca(OH)2

B MgSO4, CuCl2, CaSO4, Ca(HCO3)2 , Ca(OH)2

C CuCl2, NaHCO3, Ca(HCO3)2, Ca(OH)2

D Tât cả đều đúng

5 Dãy các chất nào sau đâyđều là các hợp chất hữu cơ?

A NaOC2H5 , NaHCO3, CH3NO2, CH3Br, C2H6O, C4H10, C6H6

B NaOC2H5, CH4O, C4H10, CH3NO2, C6H6, CH3Br, C2H6O

C CH3NO2, NaHCO3, CaCO3, HNO2, C6H6, C2H6O, C4H10

D NaOC2H5 , NaHCO3, C4H10, CH3NO2, C6H6 , CH3Br, C2H6O

6 Benzen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nhất nào sau đây:

A O Cl HBr2, 2,

B Dung dịch Brom H Cl, 2, 2

C H Cl HNO đặc2, 2, 3

Trang 2

D H KMnO C H OH2, 4, 2 5

II Tự luận: (7đ)

1 Sử dụng nhiên liệu như thế nào cho hiệu quả? (0,5đ)

2 Vì sao nước Gia ven có tính tẩy màu? (0,5đ)

3 Viết các PTHH hoàn thành sơ đồ sau: (2đ)

C H →C H OH →CH COOH →CH COOC H →CH COONa

4 Có 3 lọ không nhãn đựng các khí sau: CH CO C H Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết 4, 2, 2 4 chúng? Viết các PTHH xảy ra (1,5đ)

5 (2,5đ)

Khi lên men dd loãng của rượu etylic được giấm ăn

a Từ 10 lít rượu 8o có thể tạo ra được bao nhiêu gam axit axetic Biết hiệu suất của quá trình lên men

là 92% và rượu etylic có D = 0,8 g/cm 3

b Nếu pha khối lượng axit axetic trên thành dd giấm 4% thì khối lượng dung dịch giấm thu được là bao nhiêu?

(Biết C = 12, H = 1, O = 16)

C Đáp án và hướng dẫn chấm:

I TRẮC NGHIỆM:

II TỰ LUẬN:

Đáp án Biểu điểm

Câu 1 : Cách sử dụng nhiên liệu có hiệu quả là: cung cấp đủ không

khí (oxi) cho quá trình cháy, tăng diện tích tiếp xúc của hiên liệu với

không khí hoặc oxi, duy trì sự cháy ở mức độ cần thiết phù hợp với

nhu cầu sử dụng

Câu 2 : Nước Gia-ven có tính tẩy màu vì trong đó có muối NaClo là

chất oxi hoá mạnh nên có tính tẩy màu

Câu 3 : Hoàn thành các PTHH:

axit

C H +H O→C H OH

men gi

C H OH O+ →CH COOH H O+

0

H SO d t

CH COOH C H OH+ ¬ →CH COOHC H +H O

t

CH COOC H +NaOH →CH COONa C H OH+

Câu 4 :

- Dẫn 3 mẫu khí qua nước vôi trong, mẫu khí làm đục nước vôi

trong là CO2

CO +Ca OH →CaCO ↓ +H O

(Trắng đục)

- Dẫn 2 mẫu khí còn lại qua ddBrôm, mẫu khí nào làm mất màu

da cam của ddBrôm là C2H2 , khí không phản ứng là CH4

2 4 2( ) 2 4 2( )

C H +Br dd →C H Br l

(da cam) (không màu)

Câu 5 :

a) Thể tích rượu nguyên chất: 8.10000 800

100 = (ml)

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

Trang 3

Khối lượng rượu nguyên chất: 800 0,8 = 640 (g)

âm

men gi

C H OH O+ →CH COOH H O+ 46g 60g

640g 640.60

46 g Lượng axit axetic thu được với hiệu suất 92% là:

640.60 92

46 100= 768 (g) b) Khối lượng giấm thu được :

768.100

4 = 19200 g = 19,2 kg

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TÂP HK II

MÔN: HOÁ 9

1 Tính chất của phi kim

2 Tính chất của Clo

3 Tính chất của CO và CO2

4 Tình chất của muối cacbonat

5 Khái niệm về hợp chất hữu cơ

6 Tình chất của benzene

7 Sử dụng nhiên liệu như thế nào cho hiệu quả?

8 Viết phương trình hoá học hoàn thành sơ đồ sau

C H →C H OH →CH OOH →CH COOH H →CH COONa

b

5

etylic axit axetic etylic

ruou

→

c

2 3

Na CO

C→CO →CaCO →CO

9 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất sau:

a Ba lọ không nhãn đựng các khí sau : CH CO C H4, 2, 2 4

b Ba lọ không nhãn đựng các dd sau : axit axetic, glucozơ, saccarozơ

c Ba lọ không nhãn đựng các chất sau : benzene, rượu etylic, axit axetic

10 Khi lên men dd loãng của rượu etylic được giấm ăn

c Từ 10 lít rượu 8o có thể tạo ra được bao nhiêu gam axit axetic Biết hiệu suất của quá trình lên men

là 92% và rượu etylic có D = 0,8 g/cm (Bài 6/149 sgk)3

d Nếu pha khối lượng axit axetic trên thành dd giấm 4% thì khối lượng dung dịch giấm thu được là bao nhiêu?

11 Đốt cháy 4,5g chất hưu cơ A thu được 6,6g CO và 2,7g nước Biết khối lượng mol của A là 60g.2

a Trong A có nguyên tố nào?

b Xác định CTPT của A? (Bài 6/168 sgk)

12 CHo 69,6g MnO tác dụng với dd HCl đặc dư thu được khí X> Dẫn khí X vào 500 ml dd NaOH 2

4M được dd A TÍnh nồng độ mol của các chất trong dd A Giả thiết rằng thể tích dd sau phản ứng thay đổi không đáng kể (Bài 6/103 sgk)

Ngày đăng: 09/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w