1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CN 7 - HKII- DỀ - MT - ĐÁP ÁN

6 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cung cấp chất đạm cho vật nuôi để tạo ra sản phẩm.. Cung cấp các chất dinh dưỡng để tạo ra sản phẩm.. Cung cấp chất khoáng và vitamin để tạo ra sản phẩm.. Cung cấp chất đường bột để tạo

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT NINH SƠN

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

***

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 7

1 Vai trò của thức ăn vật nuôi:

A Cung cấp chất đạm cho vật nuôi để tạo ra sản phẩm

B Cung cấp các chất dinh dưỡng để tạo ra sản phẩm

C Cung cấp chất khoáng và vitamin để tạo ra sản phẩm

D Cung cấp chất đường bột để tạo ra sản phẩm

2 Mục đích của vệ sinh chăn nuôi:

A Phòng bệnh, bảo vệ sức khoẻ và nâng cao năng suất vật nuôi

B Khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khoẻ vật nuôi

C Ngăn chặn dịch bệnh, nâng cao sức khoẻ vật nuôi

D Dập tắt dịch bệnh nhanh

3 Tác dụng phòng bệnh của vắc xin:

A Tiêu diệt mầm bệnh

B Trung hòa yếu tố gây bệnh

C Kích thích cơ thể sản sinh kháng thể chống lại mầm bệnh

D Làm cho mầm bệnh không vào được cơ thể

4 Màu nước nào thích hợp cho nuôi thuỷ sản:

C Màu nõn chuối hoặc vàng lục D Màu đỏ nâu

5 Cho cá ăn thế nào là hợp lí:

C Đủ chất và đủ lượng thức ăn D Lương ít và nhiều lần

6 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của các câu sau để có câu trả lời đúng

chế biến thích ăn thô cứng giảm cân

ngon miệng tăng mùi vị bớt khối lượng

- Nhiều loại thức ăn phải qua (1) vật nuôi mới ăn được

- Chế biến thức ăn làm (2) tăng tính (3) để vật nuôi (4) , ăn được nhiều, làm giảm (5) và

Giảm (6)

7 Hãy nêu vai trò của chuồng nuôi ?

8 Nuôi dưỡng vật nuôi cái phải chú ý vấn đề gì ? Vì sao ?

9 Hãy phân biệt sự khác nhau của thức ăn tự nhiên và nhân tạo của tôm, cá ?

10 Hãy kể các phương pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit ở địa phương em ?

11 Hãy nêu 1 số biện pháp về bảo vệ môi trường thuỷ sản được thực hiện ở địa phương em ?

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu 1: B ; Câu 2: A ; Câu 3: C ; Câu 4: C ; Câu 5: D.

Câu 6: 1 chế biến 2 tăng mùi vị 3 ngon miệng

4 thích ăn 5 bớt khối lượng 6 thô cứng

Câu 7: - Giúp vật nuôi tránh được thay đổi về thời tiết.

- Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh

- Giúp cho việc chăn nuôi theo qui trình khoa học

- Giúp cho việc quản lí tốt vật nuôi, thu được chất thải và tránh làm ô nhiễm môi trường

Câu 8: - Cung cấp đầy đủ cho từng giai đoạn nhất là prôtêin, chất khoáng và vitamin (A, B, D,

E)

- Chú ý đến chế độ vận động, tắm chải hợp lí, nhất là cuối giai đoạn mang thai

- Tại vì: cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho thai phát triển tốt

Câu 9: - Thức ăn tự nhiên có sẵn trong nước gồm có vi khuẩn, thực vật thuỷ sinh, động vật phù

du, động vật đáy và mùn bã hữu cơ

- Thức ăn nhân tạo do con người cung cấp trực tiếp Có 3 loại: thức ăn tinh, thức ăn thô, thức ăn hỗn hợp

Câu 10:

- Luân canh, tăng vụ để sản xuất nhiều lúa, ngô

- Trồng nhiều loại cỏ, rau xanh; tận dung rơn, rạ, thân cây ngô, lạc, đỗ

- Nêu những việc đã làm ở địa phương

Câu 11:

- Dùng hệ thống ao (bể chứa) để chứa nước, các tạp chất lắng đọng dưới đáy ao Nước sạch ở trên sử dụng để nuôi cá

- Dùng hóa chất clo (nồng độ 0,1 – 0,2 mg/ l, vôi clorua CaOCl2 (nồng độ 2%), formon (nồng độ 2%) để diệt khuẩn

- Ngừng cho ăn, sục khí, tháo bớt nước cũ, cho thêm nước sạch Đánh bắt hết tôm, cá và xử lí nguồn nước

HẾT

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT NINH SƠN

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

***

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II/ 2009-2010

MÔN: CÔNG NGHỆ 7

A MA TRẬN

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng cộng

1.Thức ăn vật nuôi

- Vai trò của thức ăn

Câu 1 0,25

1 câu 0,25

- Tác dụng của chế biến thức ăn vật nuôi

- Hãy kể các phương pháp sản xuất thức ăn vật nuôi ở

địa phương em?

Câu 6 1,5

Câu 10 1,5

2 câu 3,0

3 Chuồng nuôi

1 câu 2,0

4 Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

- Mục đích của vệ sinh chăn nuôi

- Nuôi dưỡng vật nuôi cái phải chú ý vấn đề gì ? Tại

sao?

Câu 2 0,25 Câu 81,5

2 câu 1,75

5 Phòng trừ bệnh thông thường

- Tác dung phòng bệnh của vắc xin Câu 30,25

1 câu 0,25

6 Môi trường nước

- Màu nước thích hợp cho nuôi thuỷ sản

Câu 4 0,25

1 câu 0,25

7 Thức ăn của động vật thuỷ sản

- Sự khác nhau của thức ăn tự nhiên và thức ăn nhân

tạo

Câu 9 0,5

1 câu 0,5

8 Chăm sóc, quản lí, bảo quản chế biến thuỷ sản

1 câu 0,5

9 Bảo vệ môi trường và nguồn lợi thuỷ sản

- Một số biện pháp về bảo vệ môi trường thuỷ sản ở địa

phương em

Câu 11 1,5

1 câu 1,5

Trang 4

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng.

1 Vai trò của thức ăn vật nuôi:

A Cung cấp chất đạm cho vật nuôi để tạo ra sản phẩm

B Cung cấp các chất dinh dưỡng để tạo ra sản phẩm

C Cung cấp chất khoáng và vitamin để tạo ra sản phẩm

D Cung cấp chất đường bột để tạo ra sản phẩm

2 Mục đích của vệ sinh chăn nuôi:

A Phòng bệnh, bảo vệ sức khoẻ và nâng cao năng suất vật nuôi

B Khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khoẻ vật nuôi

C Ngăn chặn dịch bệnh, nâng cao sức khoẻ vật nuôi

D Dập tắt dịch bệnh nhanh

3 Tác dụng phòng bệnh của vắc xin:

A Tiêu diệt mầm bệnh

B Trung hòa yếu tố gây bệnh

C Kích thích cơ thể sản sinh kháng thể chống lại mầm bệnh

D Làm cho mầm bệnh không vào được cơ thể

4 Màu nước nào thích hợp cho nuôi thuỷ sản:

C Màu nõn chuối hoặc vàng lục D Màu đỏ nâu

5 Cho cá ăn thế nào là hợp lí:

C Đủ chất và đủ lượng thức ăn D Lượng ít và nhiều lần

6 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của các câu sau để có câu trả lời đúng

chế biến thích ăn thô cứng giảm cân

ngon miệng tăng mùi vị bớt khối lượng

- Nhiều loại thức ăn phải qua (1) vật nuôi mới ăn được

- Chế biến thức ăn làm (2) tăng tính (3) để vật nuôi (4) , ăn được nhiều, làm giảm (5) và

giảm (6)

II TỰ LUẬN (7 điểm)

7 Hãy nêu vai trò của chuồng nuôi ? (2 đ)

8 Nuôi dưỡng vật nuôi cái phải chú ý vấn đề gì ? Vì sao ? (1,5 đ)

9 Hãy phân biệt sự khác nhau của thức ăn tự nhiên và nhân tạo của tôm, cá ? (0,5đ)

10 Hãy kể các phương pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit ở địa phương em ? (1,5 đ)

11 Hãy nêu 1 số biện pháp về bảo vệ môi trường thuỷ sản được thực hiện ở địa phương em ? (1,5 đ)

HẾT

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Đáp án B A C C D biếnChế mùi vịTăng miệngNgon Thích ăn

Bớt khối lượng

Thô cứng

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7 (2 điểm)

- Giúp vật nuôi tránh được thay đổi về thời tiết

- Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh

- Giúp cho việc chăn nuôi theo qui trình khoa học

- Giúp cho việc quản lí tốt vật nuôi, thu được chất thải và tránh làm ô nhiễm môi trường

Câu 8 (1,5 điểm)

- Cung cấp đầy đủ cho từng giai đoạn nhất là prôtêin, chất khoáng và vitamin (A, B, D, E)

- Chú ý đến chế độ vận động, tắm chải hợp lí, nhất là cuối giai đoạn mang thai

- Tại vì: cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho thai phát triển tốt

Câu 9 (0,5 điểm)

- Thức ăn tự nhiên có sẵn trong nước gồm có vi khuẩn, thực vật thuỷ sinh, động vật phù du, động vật đáy và mùn bã hữu cơ

- Thức ăn nhân tạo do con người cung cấp trực tiếp Có 3 loại: thức ăn tinh, thức ăn thô, thức ăn hỗn hợp

Câu 10 (1,5 điểm)

- Luân canh, tăng vụ để sản xuất nhiều lúa, ngô

- Trồng nhiều loại cỏ, rau xanh; tận dung rơn, rạ, thân cây ngô, lạc, đỗ

- Nêu những việc đã làm ở địa phương

Câu 11 (1,5 điểm)

- Dùng hệ thống ao (bể chứa) để chứa nước, các tạp chất lắng đọng dưới đáy ao Nước sạch ở trên sử dụng để nuôi cá

- Dùng hóa chất clo (nồng độ 0,1 – 0,2 mg/ l, vôi clorua CaOCl2 (nồng độ

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

0,5 0,5

0,25

0,25

0,5 0,5 0,5

0,5

Trang 6

hết tôm, cá và xử lí nguồn nước 0,5

Ngày đăng: 08/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w