HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM Bài 1... 2 điểm Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm.. 2 điểm Mỗi bài toán giải đúng được 1 điểm.
Trang 1ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
1- Đọc, viết các số thích hợp ở bảng sau:
Bảy trăm hai mươi ba ………
Tám trăm mười lăm ………
……… 415
……… 500
2- Điền tiếp các số vào chỗ chấm cho thích hợp: a) 216; 218; 220; …………; …………;
b) 310; 320; 330; …………; …………;
3- Nhìn vào hình vẽ và thực hiện: 1
a) Tô màu số ô vuông của mỗi hình: b) 1
Khoanh vào số ngôi sao: 4
4-
5- Đặt tính rồi tính:
6- Điền số thích hợp vào ô trống
7- Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
>
<
=
Trang 2a) 1dm = 10cm b) 1m = 10cm
8- Giải toán:
a) Mỗi con bò có 4 chân Hỏi 3 con bò có tất cả bao nhiêu chân?
b) Có 35 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả Hỏi xếp được vào mấy đĩa? 9- Cho hình tứ giác ABCD (như hình vẽ) :
D
C 6cm
a) Tính chu vi hình tứ giác ABCD
b) Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào hình để được 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
Bài 1 (1 điểm)
Trang 3Đọc, viết đúng mỗi số: 723; 815; bốn trăm mười lăm; năm trăm được 0,25 điểm
Bài 2 (0,5 điểm)
a) Điền đúng 222, 224 được 0,25 điểm
c) Điền đúng 340, 350 được 0,25 điểm
Bài 3 (0,5 điểm)
a) Hình 1 tô đúng 1 ô vuông; hình 2 tô đúng 2 ô vuông được 0,25 điểm b) Khoanh đúng 4 ngôi sao được 0,25 điểm
Bài 4 (1 điểm)
Điền dấu đúng: 457 < 500 248 < 265
401 > 397 701 > 663
359 < 556 456 = 456 Điền đúng từ 5 dấu trở lên được 1 điểm
Bài 5 (2 điểm)
Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm
Bài 6 (1 điểm) Điền đúng mỗi số 0,25 điểm.
a) 18 ; b) 6 ; c) 35 ; d)7
Bài 7 (1 điểm) Điền đúng mỗi ô trống Đ hoặc S được 0,25 điểm.
a) Đ ; b) S ; c) S ; d) Đ
Bài 8 (2 điểm) Mỗi bài toán giải đúng được 1 điểm.
a) Nêu đúng câu lời giải được 0,25 điểm ; làm đúng phép tính được 0,5 điểm ; viết đúng đáp số được 0,25 điểm
b) Nêu đúng câu lời giải được 0,25 điểm ; làm đúng phép tính được 0,5 điểm ; viết đúng đáp số được 0,25 điểm