1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan lop 2

92 544 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án chi tiết toán – lớp 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 669,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Gọi 1 học sinh lên bảng làm vào bảng phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp bài tập sau: * Số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất có hai chữ số, có 1 chữ số.. - Nhận xét, bổ s

Trang 1

- Kẻ sẵn bảng nội dung bài tập 1

- 2 hình vẽ, 2 bộ số cần điền của bài tập 5 để chơi trò chơi

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

bài tập sau:

* Số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất có hai

chữ số, có 1 chữ số

* Viết 3 số tự nhiên liên tiếp

* Hãy nêu số ở giữa, số liền trớc và số

liền sau trong 3 số mà em vừa viết

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Hỏi: Giờ trớc chúng ta học bài toán

gì?

- Giờ toán hôm nay chúng ta tiếp tục ôn

tập các số đến 100

- Ghi đầu bài

2 Đọc viết số có 2 chữ số – cấu tạo số

-Hỏi: Hãy nêu cách viết số 85?

-Hỏi: Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số?

- Hỏi: Nêu cách đọc số 85?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó đổi

- 1 học sinh lên bảng, các học sinh kháclàm vào vở nháp

- Nhận xét bài bạn

- 2 hoặc 3 học sinh nêu miệng bài làm

- Nhận xét

- 1 học sinh trả lời: Ôn tập các số đến100

- 2 học sinh

Trang 2

vở kiểm tra lẫn nhau.

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ

- Nhận xét và cho điểm học sinh

b Bài 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Hỏi: 57 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Hỏi: 5 chục là bao nhiêu đơn vị?

- Hỏi: Bài yêu cầu viết các số thành

tổng nh thế nào?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài và nêu

- Làm bài vào vở

- 2 hoặc 3 học sinh nêu miệng bài làm

- Nhận xét bài bạn

- Tham gia chơi

- Giải thích 1 số trờng hợp vì sao chọn

số đó

- Nhận xét bài của 2 nhóm

Trang 4

- Nội dung bài tập 1 viết sẵn ra bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

bài tập sau:

46 – 23 =

89 – 45 =

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giờ trớc chúng ta đã biết tên gọi

thành phần và kết quả trong phép tính

cộng Giờ toán hôm nay chúng ta sẽ đợc

biết tên gọi thành phần và kết quả trong

gọi là số bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi

là hiệu Vừa nêu vừa gắn các thẻ từ lên

nh sách giáo khoa

- Gọi học sinh nhắc lại

- Giới thiệu tơng tự với phép tính cột

- 1 học sinh lên bảng, các học sinh kháclàm vào vở nháp

- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách trừ

- 2 học sinh đọc

- 4 hoặc 5 học sinh

Trang 5

dọc Trình bày bảng nh sách giáo khoa.

- Giới thiệu 59 -35 cũng gọi là hiệu

- Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa,

- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó đổi

vở kiểm tra lẫn nhau

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ

- Nhận xét và cho điểm học sinh

b Bài 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Hỏi: Bài toán cho biết gì?

- Hỏi: Bài toán yêu cầu gì?

- Yêu cầu học sinh quan sát mẫu rồi

làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

c Bài 3:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

3 Củng cố dặn dò:

- Nếu còn thời gian cho học sinh tìm

nhanh hiệu của 1 số phép trừ rồi nêu tên

gọi thành phần và kết quả trong các

- 1 học sinh trả lời: Biết số bị trừ, số trừ

- 1 học sinh trả lời: Tìm hiệu

- Nhận xét bài bạn

Trang 7

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

bài tập sau:

42 + 37 =

58 – 24 =

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Ghi đầu bài

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu 6 + 4 = 10

- Chúng ta đã biết 6 cộng 4 bằng 10

Bây giờ chúng ta sẽ làm quen với cách

cộng theo cột (đơn vị, chục) nh sau:

- Yêu cầu học sinh làm theo: lấy 6 que

tính gài lên bảng, lấy tiếp 4 que tính gài

lên bảng và nói: Thêm 4 que tính

- Yêu cầu học sinh gộp rồi đến xem có

bao nhiêu que tính

- Yêu cầu học sinh viết phép tính thích

hợp với việc gộp que tính ở trên

- Gọi học sinh nêu phép tính rồi ghi

bảng:

6 + 4 = 10

- 1 học sinh lên bảng, các học sinh kháclàm vào vở nháp

- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách trừ

Trang 8

- Yêu cầu học sinh viết phép tính 6 + 4

= 10 theo cột dọc ra vở nháp

- lên bảng viết ra phần bảng động và

giải thích tại sao viết nh vậy Nếu học

sinh không giải thích đợc thì giáo viên

giải thích

- Viết theo cột dọcvà giải thích lại cách

viết: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột

đơn vị, viết 1 vào cột chục

6 +

410

- Gọi học sinh nhắc lại cách viết 10 ở

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài sau đó

đổi vở kiểm tra lẫn nhau

- Chép các phép tính lên bảng

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm

- Nhận xét và cho điểm học sinh

b Bài 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

c Bài 3:

- Hỏi: Bài 3 yêu cầu gì?

- Hỏi: Có phải ghi kết quả phép tính

trung gian không?

* Lu ý học sinh không phải ghi kết quả

phép tính trung gian vì đây là tính

nhẩm

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Viết ra vở nháp

- 1 học sinh lên bảng viết

- 2 học sinh đọc

- 2 hoặc 3 học sinh nhắc lại

- Mở sách giáo khoa, đọc thầm phần bàihọc

Trang 9

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

4 Bài 4: Tổ chức dới dạng trò chơi

- Chia lớp thành 2 nhóm Từng học sinh

mỗi nhóm luân phiên nhau đọc các giờ

mà giáo viên quay trên mô hình đồng

hồ Sau một thời gian nhóm nào nói

- Nghe luật chơi

- Tham gia trò chơi

Trang 10

- Nội dung bài tập 2 viết sẵn trên bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

bài tập sau:

* Đặt tính rồi tính:

69 + 3 =

39 + 7 = 29 + 6 =79 + 2 =

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu bài toán: Có 49 que tính, thêm 25

que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu

que tính?

- Hỏi: Muốn biết có tất cả bao nhiêu

que tính ta phải thực hiện phép tính

- Gọi học sinh nêu miệng kết quả và

thao tác lại bằng que tính

- 2 học sinh lên bảng, các học sinh kháclàm vào vở nháp

- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách tính

- 1 học sinh trả lời: Thực hiện phépcộng 49 + 25

- Thao tác que tính kết quả

- 2 học sinh nêu

Trang 11

- Nhận xét rồi thao tác lại cho học sinh

quan sát: Lấy 4 chục que tính và 9 que

tính gài lên bảng, lấy thêm 2 chục que

tính và 5 que tính gài lên bảng ở hàng

d-ới Gộp 9 que tính rời ở hàng trên với 1

que tính rời ở hàng dới đợc 1 chục que

tính, bó thành 1 bó.Gộp 4 chục que tính

ở hàng trên với 2 chục que tính ở hàng

dới là 6 chục que tính, 6 chục que tính

thêm 1 chục que tính là 7 chục que tính

7 chục que tính và 4 que tính rời là 74

que tính

- Vậy 49 cộng 25 bằng bao nhiêu

- Viết kết quả vào phép tính hàng

ngang: 49 + 25 = 74

c Đặt tính và tính:

- Yêu cầu học sinh dựa vào thao tác tìm

kết quả bằng que tính ở trên và dựa vào

- Gọi học sinh nhắc lại và ghi vào phần

bài học nh sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa,

đọc thầm phần bài học

b Luyện tập thực hành:

a Bài 1:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

Trang 12

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở.

- Treo bảng chép sẵn bài 2 lên bảng

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

c Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc thầm bài toán

- Hỏi: Bài toán cho biết gì?

- Hỏi: Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

- Nhận xét bài bạn

Trang 13

- Giải các bài toán có lời văn theo tóm tắt.

- Bài toán trắc nghị có 4 lựa chọn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tự nhẩm miệng kết

quả các phép tính một lần

- Chép các phép tính lên bảng

- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc kết quả

rồi ghi nhanh lên bảng Mỗi học sinh

đọc kết quả 1 phép tính

- Nhận xét thống nhất

b Bài 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- 2 học sinh lên bảng, các học sinh kháclàm vào vở nháp

- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách tính

Trang 14

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

c Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc thầm tóm tắt bài

toán

- Hỏi: Bài toán cho biết gì?

- Hỏi: Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu học sinh dựa vào tóm tắt đọc

thành bài toán

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

d Bài 4:

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm và nêu lại

vào sách giáo khoa nên cô yêu cầu các

em ghi lại kết quả đúng vào vở

- Gọi học sinh nêu miệng

- Hỏi: Làm thế nào để biết 32 là kết quả

- Làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm bài và nêu lạicách tính kết quả phép tính trong bàigiải

Trang 15

- Nội dung bài tập 2, hình vẽ bài tập 4 viết sẵn trên bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 học sinh lên bảng

* HS1: Tính nhẩm

7 + 4 + 5 = 7 + 8 + 2 =

7 + 6 + 4 =

- Nhận xét và cho điểm học sinh

- Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ đọc thuộc

lòng các công thức 7 cộng với một số

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Viết bảng: 47 + 5

- Hỏi: Phép tính này giống dạng phép

tính nào mà các em đã đợc học?

- Nếu học sinh không phát hiện ra thì

giáo viên nêu

- Nêu: Hôm nay chúng ta sẽ dựa vào

- Nêu bài toán: Có 47 que tính, thêm 5

que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu

- 1 học sinh lên bảng, các học sinh kháclàm vào vở nháp

- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách nhẩm

- Đọc thuộc lòng các công thức 7 cộngvới một số

- Nhận xét bài bạn

- 1 học sinh trả lời: Giống dạng 29 + 5

và 28 + 5

Trang 16

que tính?

- Hỏi: Muốn biết có tất cả bao nhiêu

que tính ta phải thực hiện phép tính

- Gọi học sinh nêu miệng kết quả và

thao tác lại bằng que tính

- Nhận xét rồi thao tác lại cho học sinh

quan sát: Lấy 4 chục que tính và 7 que

tính gài lên bảng, lấy thêm 5 que tính

gài lên bảng ở hàng dới Gộp 7 que tính

rời ở hàng trên với 3 que tính rời ở hàng

dới đợc 1 chục que tính, bó thành 1 bó

4 chục que tính thêm 1 chục que tính là

5 chục que tính 5 chục que tính và 2

que tính rời là 52 que tính

- Vậy 47 cộng 5 bằng bao nhiêu

- Viết kết quả vào phép tính hàng

ra vở nháp rồi đối chiếu kết quả tìm đợc

với kết quả tìm đợc bằng cách thao tác

que tính ở trên

- Gọi học sinh nêu

- Ghi vào phần bảng động theo lời học

sinh

- Nhận xét, khẳng định

- Gọi học sinh nhắc lại và ghi vào phần

bài học nh sách giáo khoa

- Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa,

đọc thầm phần bài học

3 Luyện tập - Thực hành:

a Bài 1:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

Trang 17

- Nhận xét và cho điểm học sinh.

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

c Bài 3:

- Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng

- Yêu cầu học sinh nhìn vào sơ đồ trả

lời các câu hỏi:

+ Đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm?

+ Đoạn thẳng AB nh thế nào so với

đoạn thẳng CD ?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Hãy dựa vào sơ đồ nêu bài toán?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

d Bài 4:

- Gọi học sinh đọc bài toán

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh nêu miệng kết quả và lên

- 1 học sinh trả lời: CD dài 17 cm

- 1 học sinh trả lời: dài hơn đoạn CD

- 1 học sinh trả lời: độ dài đoạn AB

- 2 học sinh nêu

- Làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm bài và nêu lạicách tính kết quả phép tính trong bàigiải

Trang 18

- Làm quen với cái cân, quả cân, cách cân.

- Nhận biết đợc đơn vị đo khối lợng kilôgam, tên gọi và ký hiệu kg

- Biết làm phép cộng, trừ số đo khối lợng có đơn vị là kg

II Đồ dùng dạy học:

- Một chiếc cân đĩa

- Quả cân: 1 kg, 2 kg, 5 kg

- Một số đồ vật ding để cân: túi gạo, chồng vở,…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập

2,3 – Bài 30 – Vở luyện tập toán

- Kiểm tra bài làm trong vở luyện tập

của một số học sinh

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Trong tiết học toán hôm nay chúng ta

sẽ làm quen với đơn vị đo khối lợng

kilôgam Kilôgam cho chúng ta biết độ

nặng nhẹ của một vật nào đó….qua bài

“Kilôgam”

- Ghi đầu bài

2 Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn:

- Đa ra một quả cân 1 kilôgam và một

quyển vở Yêu cầu học sinh dùng một

tay lần lợt nhấc 2 vật lên và trả lời vật

- 2 học sinh thực hành rồi trả lời (có thể

đúng hoặc sai hoặc không trả lời đợc.)

- 3 học sinh trả lời

Trang 19

- Cho học sinh xem chiếc cân đĩa Yêu

- Ghi bảng: Kilôgam viết tắt là kg

- Chỉ vào chữ viết tắt, gọi học sinh đọc

- Cho học sinh xem các quả cân: 1 kg, 2

kg, 5 kg rồi đọc số đo ghi trên quả cân

Vị trí hai đĩa cân ngang bằng nhau Khi

đó ta nói túi gạo nặng 1 kg

- Xúc một ít gạo từ trong túi ra và yêu

cầu học sinh nhận xét vị trí kim thăng

bằng, vị trí 2 đĩa cân

- Kết luận : Túi gạo nhẹ hơn 1 kg

- Đổ thêm gạo vào túi gạo sao cho túi

gạo nặng hơn 1 kg, tiếp tục hớng dẫn

học sinh nh trên rồi rút ra kết luận: Túi

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Chép bài 1 lên bảng

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Nhận xét và cho điểm học sinh

b Bài 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh quan sát mẫu và

- 2 học sinh nhắc lại

- 3 học sinh đọc: Kilôgam

- Truyền tay nhau xem các quả cân

- 2 học sinh trả lời

- 1 học sinh nhắc lại: túi gạo nặng 1 kg

- 1 hoặc 2 học sinh trả lời: Kim thăngbằng lệch về phía quả cân Đĩa cân cótúi gạo cao hơn so với đĩa cân có quảcân

- 2 học sinh nhắc lại: túi gạo nhẹ hơn 1

Trang 20

- Gọi học sinh lên bảng làm bài.

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

c Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Hỏi: Bài toán cho biết gì?

Hỏi: Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

Trang 21

I Mục tiêu:

* Giúp học sinh củng cố về:

- Các phép tính cộng có dạng 6 + 5; 26 + 5; 36 + 15

- Tìm tổng khi biết các số hạng

- Giải các bài toán có lời văn (bài toán về nhiều hơn)

- Biểu tợng về hình tam giác

II Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn bài tập 3, 5 vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tự nhẩm miệng kết

quả các phép tính một lần

- Chép các phép tính lên bảng

- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc kết quả

rồi ghi nhanh lên bảng Mỗi học sinh

đọc kết quả 1 phép tính

- Nhận xét thống nhất

b Bài 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Hỏi: Để biết tổng ta làm thế nào?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- 2 học sinh lên bảng, các học sinh kháclàm vào vở nháp

- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách tính

- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính

Trang 22

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

c Bài 3:

- Treo bảng phụ chép sẵn bài tập 3, hỏi:

Quan sát mũi tên và cho biết bài toàn

h-ớng dẫn chúng ta làm nh thế nào?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

d Bài 4:

- Yêu cầu học sinh đọc thầm tóm tắt bài

toán

- Bài toán này thuộc dạng toán gì?

- Yêu cầu học sinh dựa vào tóm tắt đọc

thành bài toán

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

- Làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm bài và nêu lạicách tính kết quả phép tính trong bàigiải

Trang 23

I Mục tiêu:

* Giúp học sinh củng cố về:

- Đơn vị đo thể tích lít (l)

- Thực hiện phép tính cộng, trừ với số đo thể tích lít

- Giải các bài toán có lời văn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh bài tập 3

- 2 cốc loại 0,5lvà 4 cốc 0,25l

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tự tự làm bài

Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài, mỗi

học sinh làm 1 phần

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

- 2 học sinh lên bảng, các học sinh kháclàm vào vở nháp

- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách tính

Trang 24

c Bài 3:

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Hỏi: Muốn tính tổng ta làm thế nào?

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

đ Bài 5:

- Đa hình vẽ

- Yêu cầu học sinh xác định túi gạo

nặng bao nhiêu kilôgam? Vì sao?

- Nhận xét thống nhất Nếu học sinh

giải thích không rõ thì giải thích lại

- Gọi học sinh nhắc lại

- Hỏi: Kết quả đúng là đáp án nào?

- Làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm bài và nêu lạicách tính kết quả phép tính trong bàigiải

Trang 25

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

bài tập sau:

* Tìm x:

X + 23 = 45 X + 6 = 29

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ học về phép trừ

có dạng số tròn chục trừ đi một số

- Ghi đầu bài

2.Giới thiệu phép trừ 40 - 8:

- Nêu bài toán: Có 40 que tính, bớt đi 8

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính?

- Yêu cầu học sinh nhắc lại bài toán

Hỏi: Để biết còn lại bao nhiêu que tính

ta làm thế nào?

- Khẳng định và viết bảng: 40 - 8

- Yêu cầu học sinh thao tác que tính để

tìm kết quả

Hỏi: “Còn lại bao nhiêu que tính?”

Yêu cầu học sinh thao tác lại que tính

trớc lớp

- Thao tác lại que tính trớc lớp

Hỏi: Vậy 40 trừ 8 bằng bao nhiêu?

Trang 26

Nếu học sinh nêu đúng thì giáo viên

khẳng định rồi gọi học sinh nhắc lại

Nếu học sinh nêu không đúng thì giáo

viên nêu rồi gọi học sinh nhắc lại, giáo

viên ghi bảng nh sách giáo khoa

* Nhấn mạnh cho học sinh thấy: 0

không trừ đợc 8 ta lấy 10 trừ 8 ứng với

thao tác ta tháo bó 1 chục que tính để

bớt đi 8 que tính 4 trừ 1 ứng với 4 chục

que tính bớt 1 chục que tính đã tháo ra

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tự tự làm bài

- Chép các phép tính lên bảng

- Gọi học sinh lên bảng làm

- Nhận xét thống nhất

b Bài 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài, mỗi

học sinh làm 1 phần

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

c Bài 3:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

* Lu ý học sinh đối với dạnh bài cho số

là theo đơn vị choc thì phải đổi số chục

Trang 28

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

bài tập sau:

* Tính:

21 - 3 =

51 – 24 = 71 – 36 =61 – 51 =

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ học về cách thực

hiện phép trừ có nhớ dạng 12 – 8, lập

và học thuộc lòng các công thức 12 trừ

đi một số Sau đó áp dụng để giải các

bài tập có liên quan

- Ghi đầu bài

2.Giới thiệu phép trừ 12 - 8:

- Nêu bài toán: Có 12 que tính, bớt đi 8

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính?

- Yêu cầu học sinh nhắc lại bài toán

Hỏi: Để biết còn lại bao nhiêu que tính

ta làm thế nào?

- Khẳng định và viết bảng: 12 - 8

- Yêu cầu học sinh thao tác que tính để

tìm kết quả

Hỏi: “Còn lại bao nhiêu que tính?”

Yêu cầu học sinh thao tác lại que tính

trớc lớp

- Thao tác lại que tính trớc lớp: Đầu tiên

bớt 2 que tính, sau đó tháo bó que tính

ra và bớt đi 6 que tính nữa vì bớt đi 2

- 2 học sinh lên bảng, các học sinh kháclàm vào vở nháp

- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách trừ

- 2 học sinh nhắc lại đầu bài

Trang 29

que tính và 6 que tính chính là bớt đi 8

que tính, còn lại 4 que tính

Hỏi: Vậy 12 trừ 8 bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu học sinh thao tác que tính tìm

kết quả các phép tính trong phần bài

học

- Gọi học sinh thông báo kết quả, ghi ra

bảng bên phải

- Khẳng định, gọi học sinh đọc lại bảng

công thức để ghi sang phần bài học

hiệu giảm dần mỗi lần giảm đi 1 đơn vị

- Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng bảng

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

Trang 30

- Yêu cầu học sinh đổi vở để kiểm tra

bài cho nhau

- Gọi học sinh nêu miệng bài làm

- Nhận xét, bổ sung, thống nhất

c Bài 3:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

d Bài 4:

- Gọi học sinh đọc bài toán

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng tóm tắt và giải

Trang 31

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ học về cách thực

hiện phép trừ có nhớ dạng 13 – 5, lập

và học thuộc lòng các công thức 13 trừ

đi một số Sau đó áp dụng để giải các

bài tập có liên quan

- Ghi đầu bài

2.Giới thiệu phép trừ 12 - 8:

- Nêu bài toán: Có 13 que tính, bớt đi 5

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính?

- Yêu cầu học sinh nhắc lại bài toán

Hỏi: Để biết còn lại bao nhiêu que tính

ta làm thế nào?

- Khẳng định và viết bảng: 13 - 5

- Yêu cầu học sinh thao tác que tính để

tìm kết quả

Hỏi: “Còn lại bao nhiêu que tính?”

Yêu cầu học sinh thao tác lại que tính

trớc lớp

- Thao tác lại que tính trớc lớp: Đầu tiên

- 2 học sinh lên bảng, mỗi học sinh làm

1 phép tính mỗi bài Các học sinh kháclàm vào vở nháp

- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách làm

- 2 học sinh nhắc lại đầu bài

Trang 32

bớt 3 que tính, sau đó tháo bó que tính

ra và bớt đi 2 que tính nữa vì bớt đi 3

que tính và 2 que tính chính là bớt đi 5

que tính, còn lại 8 que tính

Hỏi: Vậy 13 trừ 5 bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu học sinh thao tác que tính tìm

kết quả các phép tính trong phần bài

học

- Gọi học sinh thông báo kết quả, ghi ra

bảng bên phải

- Khẳng định, gọi học sinh đọc lại bảng

công thức để ghi sang phần bài học

hiệu giảm dần mỗi lần giảm đi 1 đơn vị

- Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng bảng

Trang 33

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài.

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Yêu cầu học sinh đổi vở để kiểm tra

bài cho nhau

- Gọi học sinh nêu miệng bài làm

- Nhận xét, bổ sung, thống nhất

c Bài 3:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Hỏi: Muốn tính hiệu ta làm thế nào?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

sinh

d Bài 4:

- Gọi học sinh đọc bài toán

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng tóm tắt và giải

Trang 34

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc thuộc lòng bảng

công thức 14 trừ đi một số

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

bài tập sau:

* Tính:

14 - 8 =

14 - 5 = 14 - 6 =14 - 7 =

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ học về cách thực

hiện phép trừ có nhớ dạng 34 - 8, sau đó

áp dụng để giải các bài tập có liên quan

- Ghi đầu bài

2.Giới thiệu phép trừ 34 - 8:

- Nêu bài toán: Có 34 que tính, bớt đi 8

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính?

- Yêu cầu học sinh nhắc lại bài toán

Hỏi: Để biết còn lại bao nhiêu que tính

ta làm thế nào?

- Khẳng định và viết bảng: 34 - 8

- Yêu cầu học sinh thao tác que tính để

tìm kết quả

Hỏi: “Còn lại bao nhiêu que tính?”

Yêu cầu học sinh thao tác lại que tính

trớc lớp

- Thao tác lại que tính trớc lớp: Đầu tiên

tháo 1 bó que tính ra Lúc này có 14 que

- 2 đến 4 học sinh

- 2 học sinh lên bảng, mỗi học sinh làm

1 cột phép tính mỗi bài Các học sinhkhác làm vào vở nháp

Trang 35

tính rời bớt đi 8 que tính lại 6 que tính,

2 chục que tính với 6 que tính là còn lại

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Yêu cầu học sinh đổi vở để kiểm tra

bài cho nhau

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Hỏi: Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

- Nhận xét, bổ sung, thống nhất

c Bài 3:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

Trang 36

d Bài 4:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài toán

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

Trang 37

- áp dụng để giải bài toán có liên quan.

- Củng cố bài toán có lời văn giải bằng 1 phép tính trừ (bài toán về ít hơn)

II Đồ dùng dạy học:

- Que tính

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

bài tập sau:

* Tính:

55 - 8 =

66 - 7 = 47 - 8 =88 - 9 =

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

- Nêu bài toán: Có 65 que tính, bớt đi

38 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

tính?

- Yêu cầu học sinh nhắc lại bài toán

Hỏi: Để biết còn lại bao nhiêu que tính

- Yêu cầu học sinh thao tác que tính để

kiểm tra kết quả

- 2 học sinh lên bảng, mỗi học sinh làm

1 cột phép tính mỗi bài Các học sinhkhác làm vào vở nháp

Trang 38

- Gọi học sinh nêu cách đặt tính và cách

- Yêu cầu học sinh làm ra vở nháp

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm và nêu lại

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Chép các phép tính lên bảng

- Yêu cầu học sinh đổi vở để kiểm tra

bài cho nhau

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, cho điểm học sinh, thống

nhất đáp án

c Bài 3:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét, bổ sung và cho điểm học

Trang 40

- Hình vẽ nh trong sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm vào bảng

phụ, các học sinh khác làm vào vở nháp

- Nhận xét và cho điểm học sinh

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ học cách tìm số

trừ cha biết trong phép trừ khi biết hiệu

và số bị trừ, sau đó áp dụng để giải các

bài tập có liên quan

- Ghi đầu bài

2.Tìm số trừ:

- Đa hình vẽ và nêu bài toán: Có 10 ô

vuông, sau khi bớt đi một số ô vuông thì

còn lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt đi bao

nhiêu ô vuông?

- Yêu cầu học sinh nhắc lại bài toán

Hỏi: Lúc đầu có bao nhiêu ô vuông?

Hỏi: Số ô vuông bớt đi đã biết cha?

- Nêu: Số ô vuông bớt đi cha biết gọi là

x

Hỏi: Còn lại bao nhiêu ô vuông?

Hỏi: 10 ô vuông bớt đi x ô vuông còn

lại 6 ô vuông Hãy lập phép tính tơng

ứng?

- Khẳng định và viết bảng: 10 – x = 6

Hỏi: Muốn biết số ô vuông đã bớt ta

- 2 học sinh lên bảng, mỗi học sinh làm

1 cột phép tính mỗi bài Các học sinhkhác làm vào vở nháp

- Nhận xét bài bạn

- 2 học sinh nhắc lại đầu bài

- 1 học sinh

- 1 học sinh nêu: Có 10 ô vuông

- 1 học sinh nêu: cha biết

- 1 học sinh nêu: Còn 6 ô vuông

-1 đến 2 học sinh nêu: 10 – x = 6

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng của bài tập 1. - Toan lop 2
Bảng c ủa bài tập 1 (Trang 1)
Bảng cộng 9 cộng với một số, 8 cộng - Toan lop 2
Bảng c ộng 9 cộng với một số, 8 cộng (Trang 14)
- Nội dung bài tập 2, hình vẽ bài tập 4 viết sẵn trên bảng phụ. - Toan lop 2
i dung bài tập 2, hình vẽ bài tập 4 viết sẵn trên bảng phụ (Trang 15)
Bảng cộng 9 cộng với một số, 8 cộng - Toan lop 2
Bảng c ộng 9 cộng với một số, 8 cộng (Trang 22)
Bảng bên phải. - Toan lop 2
Bảng b ên phải (Trang 29)
Bảng bên phải. - Toan lop 2
Bảng b ên phải (Trang 32)
3. Bảng công thức 13 trừ đi một số: - Toan lop 2
3. Bảng công thức 13 trừ đi một số: (Trang 32)
Bảng công thức 13 trừ đi một số. - Toan lop 2
Bảng c ông thức 13 trừ đi một số (Trang 36)
Nhân 2, bảng nhân 3. - Toan lop 2
h ân 2, bảng nhân 3 (Trang 54)
Bảng nhân 3 để lập bảng chia 3 và làm - Toan lop 2
Bảng nh ân 3 để lập bảng chia 3 và làm (Trang 60)
Bảng nhân 4 để lập bảng chia 4 và làm - Toan lop 2
Bảng nh ân 4 để lập bảng chia 4 và làm (Trang 63)
Bảng   chia   5,   kiến   thức   về   một   phần - Toan lop 2
ng chia 5, kiến thức về một phần (Trang 66)
Hình vuông có ở mỗi hàng. - Toan lop 2
Hình vu ông có ở mỗi hàng (Trang 68)
Hình vuông. Hỏi 2 hàng có nhiêu hình - Toan lop 2
Hình vu ông. Hỏi 2 hàng có nhiêu hình (Trang 69)
Hình tam giác. - Toan lop 2
Hình tam giác (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w