Hãy viết sơ đồ phản ứng tổng hợp ra K từ những hợp chất chứa không quá 4C.. Hãy viết sơ đồ phản ứng tổng hợp ra K từ những hợp chất chứa không quá 4C.. Cấu tạo của hợp chất A đã được xác
Trang 1BÀI TẬP HỮU CƠ DÙNG ĐỂ KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN HSGQG Câu 1: Hãy đề nghị cơ chế cho các phản ứng sau:
COOCH3O
Trang 2O
O
O Cl
OH
-Cl2
O
O Cl
d
COOCH 3
COOCH3O
MeO
MeO MeOH
COOCH 3
COOCH3MeO - COOCH3
H 3 CO OCH 3
OCH 3
OCH3N
H 3 CO
OCH 3
OCH 3
OCH3N
Trong papaverin có chứa dị vòng N
Câu 3: Từ các hợp chất hữu cơ có không quá 3 nguyên tử C và các chất vô cơ cần thiết, điều kiện có đủ, hãy
Trang 4Câu 5: Hợp chất A1 là dẫn xuất của eugenol có khả năng kích thích sinh trưởng thực vật Từ
eugenol có thể tổng hợp A1 theo hai cách sau:
Phản ứng tạo thành A là phản ứng đồng phân hoá eugenol thành isoeugenol trong môi trường kiềm
rượu theo cơ chế tạo cacbanion Ở đây ArOH chuyển thành ArO- , sự liên hợp của O- với nhân thơm làm giảm độ bền của cacbanion
Trong quá trình b O- của ion ArOCH2COO- không liên hợp với nhân thơm nên cacbanion bền hơn làm cho phản ứng đồng phân hoá dễ dàng hơn Do đó việc thực hiện theo quá trình b thuận lợi hơn,
ở mhiệt độ thấp hơn và cho hiệu suất cao hơn
Câu 6: Các dẫn xuất chứa nitơ của A 1 có hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm rất tốt Xử lí
A1 với CH3OH/H2SO4 thu được A2, cho A2 phản ứng với hiđrazin hiđrat thì được A3 Sản
phẩm A4 là do A3 phản ứng với benzanđehit khi có mặt piperiđin Hãy viết sơ đồ phản ứng,
công thức cấu tạo của A2, A3, A4 và gọi tên A1
Trang 5-Hãy viết cơ chế của phản ứng trên và so sánh với cơ chế phản ứng axyl hóa amoniac (sự giống nhau và khác nhau giữa hai cơ chế phản ứng)
LG
Cơ chế phản ứng axyl hóa enamin là cộng enamin vào nguyên tử C của nhóm cacbonyl và tách ion clo:
N + C
Cl
O Ph
-N + O
Ph
Cl O
-Ph Cl N
Tiếp theo là chuyển proton đến phân tử enamin khác:
N + O
Ph H
NH3
H2N +
O Ph H
H3O+O
Oa)
H COOCH3
Trang 6Cõu 9:
Để tổng hợp hormon progesteron cần cú tiền chất A
Tiền chất A này được tổng hợp từ hợp chất B Hợp chất B cú
thể được điều chế từ C (etyl
HSCH 2 CH 2 SH
Cho: (g) là đimetyl malonat và cỏc húa chất cần thiết; (t) là (E)-4-metylđec-4-en-8-inal
1 Viết cụng thức cấu tạo của cỏc chất từ C đến U và xỏc định tỏc nhõn và điều kiện chuyển húa (u)
2 Viết sơ đồ chuyển húa U thành B và đề xuất cơ chế phản ứng cuối cựng (B thành A, hiệu suất cao) Trong sơ đồ trờn cú tạo ra M raxemic Để chuyển húa M thành P, người ta sử dụng M cú cấu
TsOH
COOCH3O
M (raxemic) LiAlH 4
COOC2H5
O O
CH2OH
O O
O O
(g) H 2 C(COOCH 3 ) 2 , CH 3 ONa COOCH3
S
S S
NaI axeton P(C6H5)3
(u): H 3 O+, sau đó LiAlH 4
Trang 7A
HOH
Phương pháp (dạng sơ đồ) thu nhận M có cấu hình R từ M raxemic:
M là axit nên có thể tác dụng với bazơ Đặt 2 đồng phân đối quang của M là (R)-M và (S)-M Dùng
một bazơ quang hoạt, thí dụ (R)-C6H5CH(NH2)CH3 và đặt là (R)-Bazơ Thực hiện qui trình sau:
(R)-M + (S)-MBiÕn thÓ raxemic
1 Hãy vẽ công thức cấu tạo của L, M, N và K, biết rằng K không chứa nhóm chức ancol bậc ba
2 Hãy viết sơ đồ phản ứng tổng hợp ra K từ những hợp chất chứa không quá 4C
HO OH
HO
O
COOH
HO OH
O O OH
COOH
HO OH
O O OMe
CH 3 OH
H+
HIO 4
CHO OHC
COOH O O OMe
2 Hãy viết sơ đồ phản ứng tổng hợp ra K từ những hợp chất chứa không quá 4C
Câu 11: Khi xiclotrime hoá buta-1,3-đien với sự có mặt của chất xúc tác cơ kim, người ta đã điều
chế được (Z, E, E)-xiclođođeca-1,5,9-trien Đây là một phương pháp đơn giản để điều chế hiđrocacbon vòng lớn Khi dùng chất xúc tác thích hợp là các phức π-alyl của kim loại chuyển tiếp người ta điều chế được (E, E, E)-xiclođođeca-1,5,9-trien và (Z, Z, E)-xiclođođeca-1,5,9-trien Hãy viết công thức cấu tạo của 3 hợp chất trên
LG
Trang 81 2 3
4 5
9 6
9 6
Z, E, E E, E, E Z, Z, E
Câu 12: Varenicline đã được phát triển thành thuốc uống dùng trong điều trị chứng nghiện thuốc lá;
nó có thể được tổng hợp theo con đường dẫn ra dưới đây Tất cả các hợp chất kí hiệu bằng chữ cái
(từ A đến H) đều trung tính không có điện tích
a Viết công thức cấu tạo của hợp chất A và B
LG
Trang 9b Viết công thức cấu trúc cho các hợp chất C, D và F
Trang 10Câu 13: Hãy cho biết sản phẩm của các phản ứng sau:
a) Anlyl bromua + xiclohexylmagie bromua
g) 1-(brommetyl)-2-metylxiclopenten, đun nóng trong CH3OH
h) Xiclopentađien + metyl acrylat
i) Xiclohexa-1,3-đien + MeOAcC ≡ CAcOMe
LG
Trang 11Câu 14: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Gọi tên sản phẩm G (chỉ rõ cấu hình)
LG
Câu 15: Cho (2R, 3S)-2-brom-3-đơterobutan phản ứng với natri etylat trong ancol etylic thu được 3
anken, trong đó hai hợp chất có chứađơtero Hãy viết công thức cấu trúc các anken đó và cho biết
danh pháp cấu hình Z-E hoặc R-S
LG
Trang 12Câu 16: Cho hiđrocacbon X quang hoạt có công thức phân tử C8H12 Biết:
- X tác dụng với H2 (xúc tác Pt, to) tạo thành chất Y (C8H18) không quang hoạt;
- X tác dụng với H2 (xúc tác Lindlar, to) tạo thành chất Z (C8H14) quang hoạt;
- X tác dụng với Na/NH3 lỏng, tạo thành chất T (C8H14) không quang hoạt
Tìm công thức cấu trúc của X, Y, Z và T
Câu 17: Hợp chất A (C7H10O4) không tác dụng với H2/Pd, to Chất A bị phân hủy trong môi trường
H+ đun nóng tạo thành chất B (C4H8O2) Chất A tác dụng với LiAlH4, sản phẩmtạo thành đem thủy phân trong môi trường H+ thu được chất C (C5H10O3) Chất C bị oxi hóa bởi K2Cr2O7/H2SO4 tạo thành chất D (C5H6O5) Chất D khi bị đun nóng thì chuyển thành chất E (C3H6O) Chất C tác dụng với H2/Ni, to tạo thành chất F không có tính quang hoạt Xác định công thức cấu tạo của các chất từ
A đến F
LG
B: HO-CH2-CH2-CO-CH3
C: HO-CH2-CH2-CO-CH2-CH2-OH
D: HOOC-CH2-CO-CH2-COOH
Trang 13Câu 18:
a) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
b) Viết cơ chế phản ứng tạo thành A
Trang 14Câu 1: Axit A được tách ra từ quả cây hồi Cấu tạo của hợp chất A đã được xác định theo sơ đồ phản
ứng sau:
1 Vẽ cấu trúc cho các hợp chất Y1, Y2 và từ đó suy ra cấu trúc của Y3, A, B, C, D Biết rằng A chỉ có một
nguyên tử hiđro etylenic
2 Hãy viết sơ đồ phản ứng tổng hợp ra A từ những hợp chất chứa không quá 4C
LG
1
2 Sơ đồ phản ứng tổng hợp ra A từ những hợp chất chứa không quá 4C
Trang 15Câu 2:
1 Draw the structures of 1,3-diazole (imidazole, C3H4N2), imidazol-1-ide anion, imidazolium cation, 1,3-oxazole (oxazole, C3H3NO) and 1,3-thiazole (thiazole, C3H3NS) Which structure(s) can be considered aromatic? (Vẽ cấu trúc của 1,3-Diazole (imidazole, C 3 H 4 N 2 ), anion imidazol-1-ide, cation imidazolium, 1,3-oxazole (oxazole, C 3 H 3 NO) và 1,3-thiazol (thiazol, C 3 H 3 NS) Những cấu trúc là hợp chất thơm?)
2 Arrange imidazole, 1,3-oxazole and 1,3-thiazole in decreasing order of melting and boiling points
and justify your order (Sắp xếp imidazole, 1,3-oxazole và 1,3-thiazol theo thứ tự giảm dần nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi, giải thích.)
3 Using structural formulae, write down equations for the ionization of imidazole, oxazole, and
thiazole in water Arrange the substances in decreasing order of base strength and justify your answer (Sử dụng công thức cấu tạo, viết phương trình ion hóa của imidazole, oxazole, và thiazol trong nước Sắp xếp các chất trên theo thứ tự giảm dần lực bazơ và giải thích.)
4 Propose a reaction mechanism showing the catalytic behavior of imidazole in hydrolyzing
RCOOR’ without a participation of OH– Justify this behavior based on the structure of imidazole
(Đề xuất một cơ chế phản ứng cho thấy vai trò xúc tác của imidazole trong phản ứng thủy phân RCOOR' mà không cần sự tham gia của OH - Giải thích điều này dựa trên cấu trúc của imidazole.)
5 Propose a reaction mechanism for the formation of 1,1’-carbonyldiimidazole (C7H6N4O, CDI) from imidazole and phosgen (COCl2) (Đề xuất một cơ chế phản ứng tạo thành 1,1'- cacbonyldiimidazole (C 7 H 6 N 4 O, CDI) từ imidazole và phosgen (COCl 2 ).)
6 Write down reaction equations for the preparation of CDI (a) using a mixture of 4 mol imidazole
and 1 mol phosgene and (b) using a mixture of 2 mol imidazole, 1 mol phosgene, and 2 mol NaOH Explain why reaction (a) is preferable (Viết phương trình phản ứng tạo thành CDI với các trường hợp (a) bằng cách sử dụng một hỗn hợp của 4 mol imidazole và 1 mol phosgene và (b) sử dụng một hỗn hợp của 2 mol imidazole, 1 mol phosgene, và 2 mol NaOH Giải thích tại sao phản ứng (a) là thích hợp hơn.)
7 CDI is often used for the activation of carbonyl group for the coupling of amino acids in peptide
synthesis ( CDI thường được sử dụng để hoạt hóa các nhóm carbonyl cho các khớp nối của các axit amin trong tổng hợp peptide.)
7.1 Use curly arrow mechanisms to complete the scheme below, showing the formation of the active
compound G from CDI and Alanine (Sử dụng cơ chế mũi tên nhọn để hoàn thành sơ đồ dưới đây, cho thấy sự hình thành của các hợp chất G hoạt động từ CDI và Alanine.)
Trang 167.2 Propose a reaction mechanism for the formation of dipeptide Ala-Gly from G and Glycine. ( Đề xuất một cơ chế phản ứng cho sự hình thành của các dipeptit Ala-Gly từ G và Glycine)
LG
1
Imidazol-1-ide anion
Imidazolium cation (C3H5N2)
NH N H
aromatic
Thiazole (C3H3NS)
N S
Imidazole is the first because of intermolecular hydrogen bonding
Thiazole is placed before oxazole because thiazole’s molecular mass and polarizability are lager than those of oxazole
(Imidazol là lớn nhất vì giữa các phân tử có liên kết hiđro Thiazol lớn hơn oxazole vì thiazol là khối lượng phân tử và phân cực hơn so với oxazole)
Boiling point
(điểm sôi) Imidazole > Thiazole > Oxazole
Justification Imidazole is the first because of intermolecular hydrogen bonding
Thiazole is placed before oxazole because thiazole’s molecular mass
Trang 17and polarizability are lager than those of oxazole
3
Equation for the
ionization
Kb Imidazole > Thiazole > Oxazole
Justification Conjugate acid of imidazole is symmetrical delocalized, forms stronger
hydrogen bonding with water, i.e more stable, thus imidazole more basic than oxadiazole and thiazole Atom O is more electronegative than N and
S, it decreased electron density at N of oxazole, decreased stability of oxazole’s conjugate acid making oxazole less basic than thiazole
(Axit liên hợp của imidazole có sự phân bố đối xứng, tạo liên kết hydro mạnh với nước, tức là ổn định hơn, do đó imidazole có tính bazơ mạnh hơn oxadiazole và thiazol Nguyên tử O có độ âm điện lớn hơn N và S, nó làm giảm mật độ electron ở N của oxazole, giảm sự ổn định của axit liên hợp của oxazole làm oxazole có tính bazơ nhỏ hơn thiazol.)
4
Reaction mechanism: ( cơ chế phản ứng)
Explanation (giải thích): Atom N-3 (N at 3-position) is strong nucleophile; The positive charge
is delocalized; The imidazole is good leaving group
5
6
4 C3H4N2 + COCl2 → (C3H3N2)2CO + 2 [C3H5N2]Cl (1)
Trang 182 mol of imidazole react with 1 mol of phosgene to form 1 mol of CDI and 2 mol of HCl; the other 2 mol of imidazole are used to react with the HCl
(2 mol của imidazole phản ứng với 1 mol của phosgene để tạo thành 1 mol của CDI và 2 mol HCl; 2 mol khác của imidazole được sử dụng để phản ứng với HCl.)
2 C3H4N2 + COCl2 + 2 NaOH → (C3H3N2)2CO + 2 NaCl + 2 H2O (2)
In imidazolyl groups of CDI the pair of electrons from N-1 and four electrons of the remaining four atoms form a sextet of π-electron of aromatic system They do not conjugate with C=O Two electron-withdrawing imidazolyl groups make C=O more active, the imidazole is good leaving group, hence CDI readily reacts with water from reaction (2):
(Trong nhóm imidazolyl của CDI các cặp electron từ N-1 và bốn electron của bốn nguyên tử còn lại tạo thành một hệ π-electron của hệ thơm Chúng không liên hợp với C=O Hai nhóm imidazolyl hút electron làm cho C=O tích cực hơn, imidazole là nhóm dễ bị tách ra, do đó CDI dễ dàng phản ứng với nước tạo thành ở phản ứng (2):)
Trang 20Câu 4:
1 Cho xeten phản ứng với điazometan ở -780C trong điclometan thu được A Sản phẩm này
chỉ có thể được tách ra dưới dạng hemiaxetal B, C4H8O2 khi cho vào hỗn hợp phản ứng 1 mol metanol ở -780C Hãy xác định công thức của A và B
2 Lấy 1 mol B phản ứng với 2 mol vinyl magie bromua trong THF khan, sau khi thuỷ phân bằng dung dịch nước sẽ nhận được C Xử lí C với HOCl rồi loại nước thì được D D phản ứng với 1 mol trietylamin tạo thành E, C5H6O
3 Sản phẩm C tác dụng với HBr khan trong CH2Cl2 khan cho phép nhận được F, C5H8O
4 Xử lí A mới sinh ra bằng đimetylamin ở -780C cho G, chất này phản ứng với axeton trong môi trường axit cho H có tên 1-N,N-đimetylamino-1-axetonyl -
xiclopropan
Hãy viết công thức cấu trúc của các chất trong các giai đoạn trên Dùng mũi tên cong chỉ rõ
sự tương tác của các chất để tạo thành sản phẩm
Trang 21CH2=CHMgBr THF khan
Trang 22BiÕt r»ng hîp chÊt A chuyÓn vÞ thµnh [ ClMgCH=C=C CH=CH2]
CH 3
CH 2
CH 3
H O
HO
H HC
C6H13 C C H
HO
CHOC