1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

PHÉP BIẾN HÌNH - LỚP 11 pps

3 1,3K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm O và phép tịnh tiến theo vectơ 2;3vr biến M thành điểm N.. Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp

Trang 1

PHÉP BIẾN HÌNH

*****

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho M (2 ; 3), tìm

ảnh của điểm M qua phép đối xứng qua đường

thẳng y - x = 0

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn

(C) có phương trình: = 4, tìm

phương trình đường tròn (C’) ảnh của ( C) qua

phép vị tự tâm O tỉ số k = 2

Câu 3: Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay

Q có tâm quay O và góc quay Với giá trị nào

của , phép quay Q biến hình vuông ABCD

thành chính nó ?

Câu 4: Nếu uurIA=2uuurAB thì phép vị tự tâm I biến

A thành B theo tỉ số k bằng bao nhiêu?

Câu 5: Cho đường tròn

( ) :C x +y −6x+2y+ =1 0 Tìm phương trình

đường tròn đối xứng với ( )C qua đường thẳng

( ) :d x y− =0

Câu 6 : Cho hai đường thẳng ( ) : 3k x y− − =3 0,

( ) :l x y+ =0 Phép đối xứng tâm I biến ( ) k

thành ( ') : 3k x y− + =1 0, ( )l thành

( ') :l x y+ − =6 0 Tìm tọa độ của I

Câu 7 : Tìm phương trình của đường thẳng đối

xứng với đường thẳng ( ) : 3∆ x−4y+ =5 0 qua

điểm I(−1; 2)

Câu 8 : Cho đường tròn

( ) (2 )2

( ) :C x−1 + −y 2 =4 Ảnh của ( )C qua

phép vị tự V O−2 là đường tròn ( ')C có phương

trình

Câu 9 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M( 2;1)

Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên

tiếp phép đối xứng qua tâm O và phép tịnh tiến

theo vectơ (2;3)vr biến M thành điểm N Tìm tọa

độ điểm N

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1;2)

Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số vị tự k = -2 và phép đối xứng tâm O sẽ biến M thành các điểm N Tìm tọa độ của N

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm I(1;1) và đường thẳng d:

x + y + 2 = 0 Phép đối xứng tâm I biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ , tìm phương trình của d’

Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm E(-3;5)

và vectơ v = ( 1; - 2) Phép tịnh tiến theo vectơ

v biến điểm F , tìm tọa độ điểm F

Câu 13 : Trong mặt phẳng Oxy cho (d):

2x y 5 0

− + + = Phép vị tự tâm O tỉ số k 2 = biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ , tìm phương trình của d’

Câu 14 : Trong mặt phẳng Oxy, điểm A( 3;1) − , tìm ảnh của điểm A qua phép đối xứng qua

đường thẳng y = ±x

Câu 15 : Cho tam giác đều ABC , O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó Với giá trị nào sau đây của góc ϕ thì phép quay Q(O;ϕ ) biến tam

giác ABC thành chính nó ?

Câu 16 : Cho đường tròn (C) có phương trình:

x2+ y2 -2x + 6y - 4 = 0 Ảnh của (C) qua phép vị

tự V(O;1

2) là đường tròn (C') ,tìm phương trình của ( C’)

Câu 17 Cho M'(4;-3) Gọi M' = Q(o;900 )(M) Tọa

độ của M là bao nhiêu ?

Câu 19 : Cho đường tròn (C) có phương trình:

x2+ y2 -2x + 6y - 4 = 0 Ảnh của (C) qua phép vị

tự V(0; 1

2

− ) là đường tròn (C'), tìm phương trình của ( C’)

Trang 2

Câu 20 Cho đường thẳng (D) đi qua hai điểm

A(1;3) và B(-2;5) Phép đối xứng tâm I(2;3) biến

đường thẳng (D) thành đường thẳng (D1) Hãy

viết phương trình đường thẳng (D1)

Câu 21: cho hình lục giác đều ABCDEF Tìm

trục và tâm đối xứng của hình

Câu 22: cho tam giác đều ABC Tìm trục và

tâm đối xứng của hình

Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho M (2 ; -3),

Tìm tọa độ của điểm là ảnh của điểm M qua

phép đối xứng qua đường thẳng y - 2x = 0

Câu 24 : Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm

A(-3;2), B(1;-2), C(2;5), D(-1;-3) Gọi A1 là ảnh

của A qua phép tịnh tiến theo vectô BCuuur Gọi A2

là ảnh của A1 qua phép đối xứng t âm D.Tìm tọa

độ A2

Câu 25: Trong hệ trục tọa độ Oxy.Gọi V là phép

vị tự tâm O tỉ số -2 và T là phép tịnh tiến theo

vecto →u =(−1;−2), F là phép hợp thành của V

và T Tìm ảnh của đường thẳng (d) -3x – 8y = 3

qua F

Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy Tìm ảnh của

đường tròn (C):(x – 2) 2 + (y – 4) 2 = 16 qua việc

thực hiện liên tiếp Ð và Oy

v

T với →=(2;3)

Câu 27 : Trong mặt phẳng Oxy cho

(2, 1 ;) ( )3, 2

AB Tìm ảnh của A B, và đường

thẳng AB qua phép đối xứng :

a) Trục Ox

b) Trục Oy

Câu 28

Trong mặt phẳngOxy cho đường thẳng d

,phương trình : x + 2 y − = 5 0

a) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh

của d qua phép đối xứng trục Oy.

b/ Tìm tọa độ điểm O’ là ảnh của gốc tọa độ O

qua phép đối xứng trục d.

Câu 29 :

Trong mặt phẳngOxycho đường thẳng d,

phương trình : 2 x y − − = 3 0vàđường tròn ( ) ( ) (2 )2

: 2 3 4

a/ Viết phương trình đường tròn ( ) C ' là ảnh của ( )C qua phép đối xứng trục Ox.

b/Viết phương trình đường tròn ( ) C ' là ảnh của

( )C qua phép đối xứng trục d.

đối xứng tâm G, biết G là trọng tâm

của tam giác ABC.

Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(2,-2) và đường thẳng d có phương trình : 2x + y – 1 = 0

a Tìm ảnh của A và d qua phép đối xứng tâm O

b Tìm ảnh của d qua phép đối xứng tâm A.

Câu 32 :Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm

( ) (1, 2 ; 3,0 ;) (3, 2)

a Tìm ảnh của A, B, C qua phép đối xứng tâm O.

b Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC.

c Viết phương trình đường tròn là ảnh của

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC qua phép đối xứng tâm A.

Câu 33: Cho tam giác ABC trọng tâm G.

a Tìm ảnh của điểm B qua phép quay tâm

A góc quay 90 0

b Tìm ảnh của đường thẳng BC qua phép quay tâm A góc quay 90 0

c Tìm ảnh của tam giác ABC qua phép quay tâm G góc quay 90 0

Câu 34 :

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(2,-2)

và đường thẳng d có phương trình : 2x + y – 1

= 0 a./ Tìm ảnh của A và d qua phép quay tâm O

góc quay 90 0

b/ Tìm ảnh của d qua phép quay tâm A góc quay

0

90

Trang 3

Câu 35:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn có

phương trình :

x2+y2−2x+4y− =4 0 Viết phương trình

đường tròn là ảnh của đường tròn đã cho qua

phép quay tâm O góc quay 90 , -.0 900

Câu 36:

Dựng ảnh của hình vuông ABCD qua phép dời

hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp

phép đối xứng tâm A và phép quay tâm A góc

quay 90 0

Câu 37:

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d):

3x + y – 3 = 0

Tìm phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của

(d) qua phép dời hình có được bằng cách thực

hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép

tịnh tiến theo vec tơ v r = ( 2, 3 − )

Câu 38:

Cho tam giác ABC vuông tại A, G là trọng

tâm tam giác Tìm ảnh của tam giác ABC qua

phép vị tự :

a/Tâm G, tỉ số 1

2 b/ Tâm G, tỉ số 2

c/Tâm A, tỉ số - 2

Câu 39:

Cho tam giác ABC Dựng ảnh của nó có được

bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm A tỉ

số 2 và phép đối xứng tâm B.

Câu 40:

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm I(1,2) và đường

tròn tâm I, bán kính 2 Viết phương trình đường

tròn là ảnh của đường tròn trên qua phép đồng

dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp :

a/Phép quay tâm O, góc 45 và phép vị tự tâm 0

O, tỉ số 2.

b/ Phép đối xứng trục Oy và phép vị tự tâm O

tỉ số 2

c/ Phép đối xứng tâm O và phép vị tự tâm O

tỉ số -2

Câu 41:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1, -3)

và đường thẳng d có phương trình : 2x + y – 3 =

0, đường tròn (C) có phương trình :

x + yx + y − =

a Tìm tọa độ điểm A’ và phương trình d’ lần lượt

là ảnh của A và d qua phép đối xứng trục Ox

b Viết phương trình đường tròn ( )C là ảnh của '

(C) qua phép đối xứng tâm A

Ngày đăng: 08/07/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w