b/ Tính chất 2: * Định lý 2: Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm đó.. HỆ QUẢ : Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành
Trang 11 32 BÀI T PẬP - TR CẮC NGHI MỆM PHÉP T NHỊNH TI NẾN - CÓ L IỜI GI IẢI CHI TI TẾN
Trang 2I 32 BÀI T PẬP - TR CẮC NGHI MỆM PHÉP T NHỊNH TI NẾN - CÓ L IỜI GI IẢI CHI TI TẾN
Câu 1. Tìm m để C x: 2 y2 4x 2my 1 0 là ảnh của đường tròn C' : x 12 y 32 9qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3;5
phép tịnh tiến theo vectơ v 0,1
qua phép tịnh tiến theo vectơ v:
Câu 6. Ảnh d' của đường thẳng d: 2x 3y 1 0 qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3; 2 là:
A d' : 2x y 1 0 B d' : 2x 3y 1 0
C d' : 3x 2y 1 0 D d' : 2x 3y 11 0
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho va b; Với mỗi điểm M x y ; ta có M x y' '; ' là ảnh
của M qua phép tịnh tiến theo v Khi đó MM ' v
điểm nào trong các điểm sau đây?
Trang 3C lần lượt biến thành các điểm A' 2;0 , ', ' B C Khẳng định nào sau đây là đúng?
A C' 7;5 B B' 3;5 C u 1;2 D C' 7;9
Trang 4Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A1;3 và B2; 4 , tọa độ M ' là ảnh của
là phép tịnh tiến theo vectơ v thỏa mãn
giác ABC Ảnh của G qua phép tịnh tiến theo vectơ AB là
x y x y Phép tịnh tiến theo vectơ u biến đường tròn
C' thành đường tròn C khi đó tọa độ vectơ u là:
Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét phép tịnh tiến T v với v 2;1 , cho đường tròn
C : x 22 y 32 25 Tìm ảnh của đường tròn C ?
A x 22 y 42 25 B x 22 y 32 25
Trang 5qua phép tịnh tiến vectơ u là:
Trang 6Câu 32. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn C : x m 22 y 3 m2 10;
Trang 9II CHUYÊN ĐỀ: PHÉP BIẾN HÌNH
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:
A/ B thành C B/ C thành A C/ C thành B D/ A thành D.
Câu 2: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T AB AD biến điểm A thành điểm:
A/ A’ đối xứng với A qua C B/ A’ đối xứng với D qua C.
C/ O là giao điểm của AC và BD D/ C.
Câu 3: Cho đường tròn (C) có tâm O và đường kính AB Gọi là tiếp tuyến của (C) tại điểm A Phép tịnh tiến TAB biến thành:
Trang 10A/ Đường kính của (C) song song với B/ Tiếp tuyến của (C) tại điểm B.
C/ Tiếp tuyến của (C) song song với AB D/ Cả 3 đường trên đều không phải.
Câu 7: Khẳng định nào sai:
A/ Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
B/ Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C/ Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.
D/ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
Câu 8: Khẳng định nào sai:
A/ Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
B/ Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
C/ Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay QO, thì OM OM';
D/ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M 6;1qua phép quay Q O,90o là:
A/.M ' 1; 6 B/ M' 1;6 C/ M ' 6; 1 D/ M' 6;1 .
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay Q O,90o , M' 3; 2 là ảnh của điểm :
A/.M3; 2 B/ M2;3 C/ M 3; 2 D/ M 2; 3.
Trang 11Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M3; 4qua phép quay Q O,45o là:
II/ Bài tập tự luận:
1/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v 3;4
và đường thẳng :x y 6 0 Viết phương trình đường thẳng '
là ảnh của qua phép tịnh tiến T v
2/ Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2x y 3 0 Viết phương trình đường thẳng ' là ảnh của
qua phép quay Q O, 90o
3/ Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C x: 2 y2 4x 4y 8 0 Viết phương trình đường tròn
C' là ảnh của C qua phép quay Q O,120o
4/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v 3;2
và đường tròn C x: 2 y2 4x 4y 1 0 Viết phương trình
đường tròn C' là ảnh của C qua phép tịnh tiến T v
5/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v5; 4
Trang 126/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v 1;3
và điểm M4;7 Gọi M' là ảnh của M qua phép quay Q O,90o ,
''
M là ảnh của M' qua phép tịnh tiến T v Tìm tọa độ M''
7/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v4;1 và đường thẳng :x 2y 5 0 Gọi ' là ảnh của qua phép quay Q O,90o , '' là ảnh của ' qua phép tịnh tiến T v
Viết phương trình ''
8/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v2;5 và đường tròn C : x 22y 12 25 Gọi C' là ảnh của C
qua phép tịnh tiến T v
, C'' là ảnh của C' qua phép quay Q O,90o Viết phương trình C''.
9/ Cho đường tròn C I R , , trên C lấy hai điểm cố định B và C, một điểm A thay đổi trên C Họi H
là trực tâm ABC, B’ là điểm đối xứng với B qua tâm I.
a/ CMR AH B C'
b/ Tìm tập hợp điểm H khi A thay đổi.
10/ Cho đường tròn C I R , và điểm A nằm ngoài đường tròn C Điểm B thay đổi trên đường tròn C
Dựng ABC đều Tìm tập hợp điểm C khi B thay đổi.
Trang 132.Các tính chất của phép tịnh tiến :
a/ Tính chất 1:
*Định lý 1: Nếu phép tịnh tiến biến hai điểm M,N thành hai điểm M’,N’ thì MN=M’N’.
b/ Tính chất 2:
* Định lý 2: Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay
đổi thứ tự của ba điểm đó
HỆ QUẢ :
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng , biến một tia thành một tia , biến một đoạnthẳng thành một đoạn thẳng bằng nó , biến một tam giác thành một tam giác bằng nó , biến mộtđường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính , biến một góc thành một góc bằng nó
3 Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
- Giả sử cho v a b ; và một điểm M(x;y) Phép tịnh tiến theo véc tơ v biến điểm M thành điểm M’thì M’ có tọa độ là : '
- Dựa vào các tính chất đã biết , ta tìm ra một véc tơ cố dịnh nằm trên hình H ( Với điều kiện : véc
tơ này có phương song song với đường thẳng kẻ qua A )
- Sau đó dựa vào định nghĩa về phép tịnh tiến ta suy ra M là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo véc
tơ cố định
- Dựa vào tính chất thay đổi của A ta suy ra giới hạn quỹ tích
Ví dụ 1: Cho hai điểm B,C cố định nằm trên (O,R) và một điểm A thay đổi trên đường tròn đó Chứng minh rằng trực tâm của tam giác ABC nằm trên một đường tròn cố định
Giải
Trang 14- Kẻ đường kính BB’ Nếu H là trực tâm của tam giác ABC thì AH=B’C Do C,B’ cố định , chonên B’C là một véc tơ cố định AH B C'
Theo định nghĩa về phép tịnh tiến điểm A đã biếnthành điểm H Nhưng A lại chạy trên (O;R) cho nên H chạy trên đường tròn (O’;R) là ảnh của(O;R) qua phép tịnh tiến dọc theo v B C '
- Cách xác định đường tròn (O’;R) Từ O kẻ đường thẳng song song với B’C Sau đó dựng véc tơ: OO ' B C'
Cuối cùng từ O’ quay đường tròn bán kính R từ tâm O’ ta được đường tròn cần tìm
Ví dụ 2 Cho hình bình hành ABCD có hai đỉnh A,B cố định , còn đỉnh C chạy trên một đườngtròn (O;R) Tìm quỹ tích đỉnh D khi C thay đổi
Ví dụ 3 Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) cùng với hai điẻm A,B Tìm điểm M trên (O;R) vàđiểm M’ trên (O’R’) sao cho MM'AB
b/ Tương tự : Nếu lấy M’ thuộc đường tròn (O’;R’) thì ta tìm được N trên (O;R) là giao của (O;R)với đường tròn ảnh của (O’;R’) qua phép tịnh tiến theo véc tơ AB
c/ Số nghiệm hình bằng số các giao điểm của hai đường tròn ảnh với hai đường tròn đã cho
Ví dụ 3 Cho đường tròn (O) đường kính AB cố định Một đường kính MN thay đổi Các đườngthẳng AM và AN cắt các tiếp tuyến tại B lần lượt là P,Q Tìm quỹ tích trực tâm các tam giácMPQ và NPQ ?
Giải
- Tam giác MPQ có QA là một đường cao , vì vậy nếu ta kẻ MM’ vuông góc với PQ thì MM’ cắt
QA tại trực tâm H OA là đường trung bình của tam giác MNH suy ra : MH 2OA BA
Vậy phép
Trang 15tịnh tiến theo BA biến điểm M thành điểm H Nhưng M chạy trên (O;AB) cho nên H chạy trênđường tròn ảnh của (O;AB) qua phép tịnh tiến BA
- Tương tự đối với tam giác NPQ
- Giới hạn quỹ tích Do M không trùng với A,B cho nên trên đường tròn ảnh bỏ đi hai điểm ảnhcủa A,B
BÀI TOÁN 2:
TÌM ĐIỂM M TRÊN ĐƯỜNG THẲNG D SAO CHO KHOẢNG CÁCH MA+MB NGẮN
NHẤT ( A,B- CỐ ĐỊNH CHO TRƯỚC )
Cách giải
Bước 1: Tìm điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d ( Khi đó đường thẳng d là đường trung trực của AB , suy ra M thuộc d thì MA=MA’ )
Bước 2: Kẻ đường thẳng A’B , thì đường thằng này cắt d tại M M sẽ là điểm duy nhất
Bước 3: Chứng minh nhận xét trên : Vì MA+MB=MA’+MB=A’B ( không đổi) do A cố dịnh , thì A’ cố định , suy ra A’B không đổi
Chú ý : Trường hợp trên xảy ra khi A,B nằm trái phía với d
Ngoài ra : Có trường hợp biến thể là thay đường thẳng d bằng hai đường thẳng // cách nhau mộtđoạn cho trước không đổi
Ví dụ 1 Hai thôn nằm ở hai vị trí A,B cách nhau một con sông ( Xem hai bờ sống là hai đườngthẳng song song ) Người ta dự kién xây một cây cầu bắc qua sông (MN) và làm hai đoạn thẳng
AM và BN Tìm vị trí M,N sao cho AM+BN là ngắn nhất
Giải
- Vì khoảng cách giữa hai bờ sống là không đổi , cho nên MN U
- Tìm A’ là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo U
Khi đó AMNA’ là hình bình hành : A’N=AM
- Do đó : MA+NB ngắn nhất Vì : MA+NB=A’N+NB
Ví dụ 2 Cho hình chữ nhật ABCD Trên tia đối của tia AB lấy điểm P , trên tia đối của tia CD lấyđiểm Q Hãy xác định điểm M trên BC và điểm N trên AD sao cho MN//CD và PN+QM nhỏ nhất
Giải
- Giống bài toán trên là khoảng cách giữa hai cạnh của hình chữ nhật không đổi cho nên ta thựchiện theo cách của bài toán trên như sau :
Trang 16- Tìm ảnh của điểm Q qua phép tịnh tiến theo CD U QQ '
.Khi đó MN=QQ’ , suy ra MQ=NQ’ Cho nên PN+MQ=PN+NQ’ ngắn nhất khi P,N,Q’ thẳng hàng
- Các bước thực hiện :
+/ Tìm Q’ sao cho : CD U QQ '
+/ Nối PQ’ cắt AD tại điểm N
+/ Kẻ NM //CD cắt BC tại M Vậy tìm được M,N thỏa mãn yêu cầu bài toán
BÀI TOÁN 3:
KHI BIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG (C ).
Cách giải :
Bước 1: lấy một điểm M(x;y=f(x) ) trên (C )
Bước 2: Thay x,y vào công thức tọ độ của phép tịnh tiến
Bước 3: Rút gọn ta có phương trình F(x;y)=0 Đó chính là phương trình của (C’ ) cần tìm
Ví dụ Trong mặt phẳng (Oxy) cho u 1; 2
a/ Viết phương trình ảnh của mỗi đường trong trường hợp sau :
+/Đường thẳng a có phương trình : 3x-5y+1=0 ?
+/Đường thẳng b có phương trình : 2x+y+100=0
b/ Viết phương trình đường tròn ảnh của đường tròn (C ) : 2 2
Thay x,y vào phương trình các đường ta có :
- Đường thẳng a’ : 3(x’-1)-5(y’+2)+1=0 3x’-5y’-12=0
Trang 17- Đường thẳng b’ : 2(x’-1)+(y’+2)+100=0 hay : 2x’+y’+100=0
điểm M trên (O;R) và diểm N trên (O’;R’) sao cho MN OA
Bài 2 ( Làm bài tập 4;5;6 – HH11NC-trang 9)
Bài 3 ( Làm bài tập : 2;3- HH11CB-trang 7 )
Gợi ý Bài 1 Vì : MN OA T OA :M N
Do đó N nằm trên đường tròn ảnh của (O;R) Mặt khác N lạinằm trên (O’;R’) do đó N là giao của đường tròn ảnh với với (O’;R’) Từ đó suy ra cách tìm :
- Vè đường tròn tâm A bán kính R , đường tròn náy cắt (O’;R’) tại N
- Kẻ đường thẳng d qua N và song song với OA , suy ra d cắt (O;R) tại M
Trang 18- Nếu : F M x y2 : ( ; ) M' 2x; y N x y; '; ' N' 2x '; ' y Khi đó khoảng cách hai điểm là :
MN x x y y M N x x y y
- Rõ ràng : MN< M’N’ : Do đó đây không phải là phép dời hình vì theo định nghĩa : Phép dời hình
là phép biến hình biến hai điểm thành hai điểm mà không làm thay đổi khoảng cách giữa chúng Bài 3
- Theo công thức tọa độ của phép tịnh tiến : '
Trang 191 ĐỊNH NGHĨA :
* Cho đường thẳng d Phép biến mỗi điểm M thuộc d thành chính nó Biến mỗi điểm M khôngthuộc d thành điểm M’ sao cho d là đường trung trực của MM’ , được gọi là phép đối xứng quađường thẳng d ( hay là phép đối xứng trục ) Đường thẳng d gọi là trục đối xứng
2 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Ta chọn đường thẳng d trùng với trục Ox Với mỗi điểm M(x;y) , gọi M’(x’;y’) là ảnh của M quaphép đối xứng trục thì : '
a/ Tính chất 1: Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
b/ Tính chất 2: Phép đối xứng trục biến một đường thẳng thành một đường thẳng , biến một đoạnthẳng thành một đoạn thẳng bằng nó , biến một tam giác thành một tam giác bằng nó , biến mộtđường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính
Trang 20- Chứng minh IH=IH’ Thật vậy
Ta có : A BCH' ( Góc nội tiếp chẵn cung BH’ ).(1)
- Giới hạn quỹ tích : Khi A trùng với B và C thì tam giác ABC suy biến thành đường thẳng Vìthế trên đường tròn (O’;R) bỏ đi 2 điểm là ảnh của B,C
* Chú ý : Ta còn có cách khác chứng minh H và H’ đối xứng nhau qua BC
- Kẻ AA’ ( là đường kính của (O) ) suy ra BHCA’ là hình bình hành , cho nên BC đi qua trungđiểm I của A’H
- A’H’ song song với BC ( vì cùng vuông góc với AH )
- Từ đó suy ra BC là đường trung bình của tam giác AHH’ – Có nghĩa là BC đi qua trung điểmcủa HH’ Mặt khác AH vuông góc với BC suy ra BC là trục đối xứng của HH’ , hay H và H’ đốixứng nhau qua BC
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC có trực tâm H
a/ Chứng minh rằng các đường tròn ngoại tiếp các tam giác HAB,HBC,HCA có bán kính bằngnhau
b/ Gọi O O O1 , 2 , 3 là tâm các đường tròn nói trên Chứng minh rằng đường tròn đi qua ba điểm
1 , 2 , 3
O O O bằng đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Giải
a/ Giả sử O1 là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác HBC , thì theo bài taons của ví dụ 1 O1
chính là ảnh của (O) qua phép đối xứng trục BC Cho nên bán kính của chúng bằng nhau Tương
tự hai đường tròn ngoại tiếp của hai tam giác còn lại có bán kính bằng bán kính của (O)
b/ Ta hoàn toàn chứng minh được O O O1 , 2 , 3 là các ảnh của O qua phép đối xứng trục BC,CA,AB
Vì vậy bán kính các đường tròn này bằng nhau Mặt khác ta chứng minh tam giác ABC bằng tamgiác O O O1 2 3
BÀI TOÁN 2 TÌM ĐIỂM
Trang 21CHO ĐƯỜNG THẲNG d VÀ HAI ĐIỂM A,B TÌM ĐIỂM M THUỘC d SAO CHO
TRỊ LỚN NHẤT( A,B nằm về hai phía của d )
Cách giải :
Bước 1: Tìm điẻm A’ đối xứng với A qua đường thẳng d
Bước 2: Nối A’B , đường thẳng này cắt d tại M Là điểm cần tìm
Bước 3: Chứng minh M là điểm duy nhất
Ví dụ 1 (Bài 9-tr13- HH11NC)
Cho góc nhọn xOy và một điểm A nằm trong góc đó Hãy tìm điểm B trên Ox , điểm C trên Oysao cho tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất
Giải
- Tìm A’ đối xứng với A qua Oy , B’ đối xứng với A qua Ox
- Nối A’B’ cắt Ox tại B , cắt Oy tại C Đó chính là hai điểm cần tìm
- Chứng minh B,C là hai điểm duy nhất cần tìm
Thật vậy : Do A’ đối xứng với A qua Oy , cho nên CA=CA’ (1) Mặt khác : B’ đối xứng với Aqua Ox cho nên ta có BA=BB’ (2) Gọi P là chu vi tam giác ABC thì P=CA+CB+BA
=CA’+CB+BB’=A’B’ ( do từ (1) và (2) )
Ví dụ 2: Cho đường thẳng d và hai điểm A,B nằm cùng phía với d Tìm điểm M trên d sao choMA+MB đạt giá trị nhỏ nhất ?
Giải
- Tìm điểm A’ đối xứng với A qua d
- Nối A’B cắt d tại M M chính là điểm cần tìm
- Thật vậy : Vì A’ đối xứng với A qua d cho nên MA=MA’ (1) Do đó : MA+MB=MA’+MB=A’B
- Giả sử tồn tại M’ khác M thuộc d thì : M’A+M’B=M’A’+M’BA B' Dấu bằng chỉ xảy ra khiA’M’B thẳng hàng Nghĩa là M trùng với M’
Ví dụ 3 Cho đường thẳng d và hai điểm A,B ( nằm về hai phía của d ) Tìm điểm M trên d sao cho
MA MB đạt GTLN
Giải
- Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua d
Trang 22- Nối A’B cắt d tại M M chính là điểm cần tìm
- Thật vậy : MA MB MA MB' A B' Giả sử tồn tại một điểm M’ khác với M trên d , khi đó :
M A M B M A M B A B Dấu bằng chỉ xảy ra khi M’A’B thẳng hàng , nghĩa là M trùngvới M’
Ví dụ 4 Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) và một đường thẳng d
a/ Hãy tìm hai điểm M và M’ lần lượt nằm trên hai đường tròn đó sao cho d là đường trung trựccủa đoạn thẳng MM’
b/ Hãy xác định điểm I trên d sao cho tiếp tuyến IT với (O;R) và tiếp tuyến IT’ với (O’;R’) tạothành một góc TIT’ nhận đường thẳng d là đường phân giác trong hoặc ngoài
Giải
Vẽ hình :
a/ Giả sử M nằm trên (O;R) và M’ nằm trên (O’;R’) tỏa mãn yêu cầu bài toán
- Vì d là trung trực của MM’ cho nên M’ nằm trên đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (O;R)qua phép đối xứng trục d Mặt khác M’ lại nằm trên (O’;R’) do vậy M’ là giao của (C’) với(O’;R’)
Tìm (C ) là ảnh của (O;R) qua phép đối xứng trục d
Kẻ d’ là tiếp tuyến chung của (C ) và (O’;R’) Khi đó d’ cắt d tại M Chính là điểm cần tìm
Tương tự áp dụng cho (O’;R’)
- Số nghiệm hình bằng số giao điểm của các tiếp tuyến chung cắt d
Trang 23BÀI TOÁN :3 TÌM ĐIỂM ĐỐI XỨNG VỚI ĐIỂM QUA MỘT ĐƯỜNG THẲNG Bài toán : Cho điểm A(x;y) và một đường thẳng d : ax+by+c=0 Tìm tọa độ điểm B đối xứng với
điểm A qua đường thẳng d ?
Trang 24LÀ ẢNH CỦA (C ) QUA PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC d
CÁCH GIẢI
Bước 1: Trên đường (C ) lấy hai điểm A,B
Bước 2: Tìm hai điểm A’,B’ đối xứng với A,B qua phép đối xứng trục d
Bước 3: Viết phương trình đường (C’) đi qua A’,B’
Ví dụ 1: Cho đường thẳng d : x-2y-2=0 và đường thẳng d’: y=x Lập phương trình đường thẳng(m) đối xứng với đường thẳng d’ qua đường thẳng d
- Trên d’ lấy điểm M (3;3) Gọi N(x;y ) là điểm đối xứng với M qua d Gọi H là trungđiểm của
MN thì điều kiện để M,N đối xứng nhau qua d là :
Trang 25- Trên đường thẳng d chọn điểm M(0;2)
- Tìm tọa độ điểm N đối xứng với M qua đường thẳng d’ Khi đó nếu M,N đối xứng nhau qua d’
(*) Với H là trung điểm của MN , U
là véc tơ chỉ phương của d’ Ta
Vậy từ giả thiết ta có tâm I của (C ) có tọa độ : I(2;-1) và R=2
- Gọi I’(x;y ) là tâm của (C’)H là trung điểm của II’ , U 1;2 là véc tơ chỉ phương của đường
thẳng d Để I’ đối xứng với I qua d thì điều kiện :